Van một chiều lò xo ARV ASC600 DN80 là van kiểm tra dạng trục đứng, sử dụng cơ cấu đĩa trung tâm kết hợp lò xo hồi vị để điều hướng dòng chảy một chiều và ngăn hiện tượng hồi lưu. Thiết bị hoạt động hoàn toàn tự động, không cần nguồn điện hoặc khí nén điều khiển. Với khả năng đóng kín nhanh, van giúp giảm thiểu hiện tượng búa nước và đảm bảo an toàn cho máy bơm cũng như toàn bộ hệ thống đường ống.
| Hạng mục | Thông tin |
| Mã sản phẩm | ARV ASC600-DN80 |
| Kích cỡ danh định (DN) | 80 mm (3 inch) |
| Áp lực làm việc | PN10 / PN16 / PN25 / PN40 |
| Chuẩn kết nối mặt bích | EN 1092 |
| Tiêu chuẩn chiều dài | EN 558 / BS 5153 |
| Kiểm tra kín nước | Theo EN 12266 (seat test & shell test) |
| Tiêu chuẩn đánh dấu | EN 19 |
| Hướng lắp đặt | Ngang hoặc dọc (nếu dòng chảy hướng lên) |
| Bảo vệ bề mặt | Sơn epoxy phủ toàn bộ – chống ăn mòn – chịu hóa chất |
| DN (mm) | Kích thước Van (H) (mm) | Kích thước Mặt bích (D) PN10 (mm) | DIN EN 1092 PN 10 (k) (mm) | Kích thước Mặt bích (D) PN16 (mm) | DIN EN 1092 PN 16 (K) (mm) | Trọng lượng (kg) |
| 40 | 85 | 150 | 110 | 150 | 110 | 4.2 |
| 50 | 120 | 165 | 125 | 165 | 125 | 5.8 |
| 65 | 132 | 185 | 145 | 185 | 145 | 8.1 |
| 80 | 152 | 200 | 160 | 200 | 160 | 10.2 |
| 100 | 162 | 220 | 180 | 220 | 180 | 14.5 |
| 200 | 255 | 340 | 295 | 340 | 295 | 53 |
| 250 | 285 | 400 | 350 | 400 | 355 | 94 |
| 300 | 310 | 455 | 400 | 455 | 410 | 140 |
| 350 | 472 | 505 | 460 | 520 | 470 | 225 |
| 400 | 560 | 565 | 515 | 580 | 525 | 312 |
| 500 | 670 | 670 | 620 | 715 | 650 | 540 |
| # | Thành phần | Vật liệu sử dụng |
| 1 | Thân van (Body) | GG25 / GGG40 / Thép đúc GS-C25 / Inox 304 hoặc Inox 316 |
| 2 | Ống dẫn nhỏ | Gang dẻo / Inox / Đồng thau |
| 3 | Ghế van (Seat) | Đồng / Inox / Bronze |
| 4 | Đĩa van (Disc) | Gang dẻo, Đồng thau hoặc Inox |
| 5 | Gioăng làm kín | EPDM / NBR / Teflon / Đồng hoặc Bronze |
| 6–7 | Bu lông – Đĩa ép | Thép carbon hoặc Inox không gỉ |
| 8 | Trục (Stem) | Đồng hoặc Inox 304/316 |
| 9 | Lò xo (Spring) | Inox – chống mỏi – bền bỉ với áp lực và ăn mòn |
| 10 | Ống dẫn lớn | Gang dẻo / GS-C25 / Inox |
| 11 | Ổ trượt (Bush) | Teflon / Bronze / Đồng thau – giảm ma sát, kéo dài tuổi thọ |
| Áp lực danh nghĩa (PN) | Seat Test (x1.1) | Shell Test (x1.5) |
| PN10 | 11 bar | 15 bar |
| PN16 | 18 bar | 24 bar |
| PN25 | 28 bar | 38 bar |
| PN40 | 44 bar | 60 bar |
Ý kiến bạn đọc
QUY TẮC ỨNG XỬ - CÔNG TY TNHH SX TM TÂN THẾ KIMTất cả cán bộ quản lý, nhân viên và người lao động của Công ty TNHH SX TM TÂN THẾ KIM (sau đây gọi chung là “Cán bộ và Nhân viên”) phải:Hiểu rõ sứ mệnh, giá trị cốt lõi và trách nhiệm xã hội của công tyTuân thủ tuyệt đối Quy tắc Ứng xử nàyChấp hành đầy...
Hướng dẫn sử dụng hộp dây cứu sinh tự rút (SRL)
CẤU TẠO VÀ NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG CỦA PALANG ĐIỆN
Hướng dẫn sử dụng Dây an toàn Toàn thân
Cách phòng ngừa chấn thương do trượt ngã tại nơi làm việc
Tìm hiểu về vòi rửa mắt khẩn cấp, vòi tắm khẩn cấp
Pa lăng xích là gì? Giới thiệu về pa lăng xích
Hướng dẫn quy trình bảo trì hệ thống báo cháy chữa cháy Hochiki
Hướng dẫn sử dụng trung tâm báo cháy HCV-2/4/8 Hochiki