SOFAMEL PATL-PCA25-4 là bộ tiếp địa và ngắn mạch đường dây trung thế gồm 4 kẹp PCA25 Ø6–25mm, cáp đồng PVC, sào telescopic 2m và cọc tiếp địa.
Bộ tiếp địa và ngắn mạch SOFAMEL PATL-PCA25-4 – Model 661 là thiết bị chuyên dụng dành cho công tác tiếp địa và ngắn mạch tạm thời trên đường dây điện trên không trung thế.
Sản phẩm được thiết kế cho các đội vận hành, bảo trì và sửa chữa lưới điện cần thiết lập hệ thống tiếp địa tạm thời sau khi đường dây đã được cô lập theo quy trình an toàn điện.
Điểm nổi bật của SOFAMEL PATL-PCA25-4 là cấu hình gồm 4 kẹp PCA25 bằng hợp kim nhôm, sử dụng cho dây dẫn trần dạng trụ có đường kính Ø6–25 mm. Kẹp được trang bị cơ cấu kích hoạt kẹp tự động kết hợp khóa cơ khí, hỗ trợ tạo kết nối ổn định khi được triển khai đúng kỹ thuật.
Bộ sản phẩm sử dụng đầu phân phối có móc M10, cho phép hỗ trợ thao tác đặt các kẹp trong cùng một hệ thống. Đây là đặc điểm phù hợp với những phương án kỹ thuật cần nhiều điểm kết nối trên đường dây.
PATL-PCA25-4 còn bao gồm hệ thống cáp đồng bọc PVC, cuộn chứa cáp bằng kim loại, sào telescopic dài tới 2 m, cọc tiếp địa, hộp vận chuyển và túi chuyên dụng cho sào/cọc.
Theo thông tin sản phẩm được cung cấp, thiết bị được thiết kế phù hợp với IEC 61230, tiêu chuẩn liên quan đến thiết bị tiếp địa và ngắn mạch di động dùng trong công tác điện.
Trong quá trình bảo trì và sửa chữa đường dây trung thế, việc kiểm soát trạng thái điện của khu vực làm việc là một phần quan trọng trong hệ thống an toàn.
Sau khi thực hiện các bước cô lập nguồn, ngăn đóng điện trở lại và xác nhận trạng thái không điện theo quy trình, thiết bị tiếp địa và ngắn mạch tạm thời có thể được triển khai nhằm tạo một lớp bảo vệ bổ sung cho khu vực làm việc.
SOFAMEL 661 PATL-PCA25-4 được phát triển cho nhóm ứng dụng này.
Sản phẩm hướng tới:
PATL-PCA25-4 không thay thế các bước cô lập nguồn, khóa chống đóng điện, kiểm tra xác nhận không còn điện hoặc các quy trình LOTO/an toàn điện khác.
Thiết bị phải được sử dụng theo phương án kỹ thuật và quy trình của đơn vị quản lý hệ thống điện.
Khác với phiên bản PATL-PCA25-3, model PATL-PCA25-4 sử dụng 4 kẹp PCA25.
Đây là khác biệt quan trọng nhất khi lựa chọn hai cấu hình.
| Hạng mục | PATL-PCA25-4 |
|---|---|
| Loại kẹp | PCA25 |
| Số lượng | 4 |
| Vật liệu | Hợp kim nhôm |
| Loại dây dẫn | Dây dẫn trần dạng trụ |
| Đường kính dây dẫn | Ø6–25 mm |
| Cơ cấu | Tự động + khóa cơ khí |
Cấu hình 4 kẹp cho phép hệ thống đáp ứng những phương án kỹ thuật cần bốn điểm kết nối thay vì ba.
Do đó, khi lựa chọn giữa PATL-PCA25-3 và PATL-PCA25-4, yếu tố quan trọng không chỉ là chiều dài cáp mà trước hết là phương án tiếp địa và số lượng điểm kết nối cần thiết tại hiện trường.
PCA25 là loại kẹp chuyên dụng sử dụng cho dây dẫn trần dạng trụ có đường kính 6–25 mm.
Kẹp được chế tạo bằng hợp kim nhôm, giúp đáp ứng yêu cầu về kết cấu và khả năng thao tác của thiết bị tiếp địa đường dây.
Cấu hình PCA25 có hai đặc điểm chính:
Cơ cấu tự động hỗ trợ quá trình đưa kẹp vào vị trí làm việc và tạo tiếp xúc với dây dẫn.
Điều này đặc biệt hữu ích khi thao tác trên đường dây trên không, nơi nhân viên kỹ thuật cần sử dụng sào thao tác thay vì tiếp cận trực tiếp.
Sau khi kẹp được kích hoạt, cơ cấu khóa cơ khí giúp duy trì trạng thái cố định của kẹp.
Người vận hành vẫn phải kiểm tra trạng thái kẹp sau khi lắp đặt và tuân thủ quy trình kiểm tra của đơn vị.
PATL-PCA25-4 được trang bị dispenser head với móc M10.
Đầu phân phối là thành phần giúp kết nối và tổ chức các kẹp trong cùng một hệ thống thao tác.
Với cấu hình bốn kẹp, thiết kế này đặc biệt phù hợp với các phương án cần triển khai nhiều điểm tiếp xúc.
Cần phân biệt giữa “hỗ trợ đặt đồng thời” và việc người vận hành có thể bỏ qua quy trình kiểm tra. Sau khi lắp đặt, toàn bộ hệ thống vẫn cần được kiểm tra theo quy định kỹ thuật.
Một bộ tiếp địa đường dây không chỉ phụ thuộc vào kẹp mà còn phụ thuộc vào hệ thống dây dẫn được thiết kế đi kèm.
PATL-PCA25-4 sử dụng cáp đồng bọc PVC cách điện, gồm:
Cấu hình này tạo thành hệ thống dây dẫn kết nối giữa các điểm kẹp và điểm tiếp địa theo cấu hình của bộ sản phẩm.
| Thành phần | Số lượng | Chiều dài | Tiết diện |
|---|---|---|---|
| Cáp đồng PVC | 3 | 2,5 m | 16 / 25 / 35 mm² |
| Cáp đồng PVC | 1 | 15 m | 16 / 16 / 35 mm² |
Khi đặt hàng, cần xác nhận mã cấu hình và tiết diện thực tế vì thông số tiết diện có thể thay đổi theo phiên bản sản phẩm.
PATL-PCA25-4 được cung cấp cuộn kim loại để chứa cáp tiếp địa dài 15 m.
Đây là một chi tiết quan trọng trong việc quản lý bộ thiết bị.
Dây dài 15 m nếu không được cuộn và bảo quản đúng cách có thể gây khó khăn trong quá trình vận chuyển và triển khai.
Cuộn kim loại giúp:
Sau khi sử dụng, cáp nên được kiểm tra và cuộn lại đúng cách trước khi đưa vào hộp bảo quản.
Bộ sản phẩm bao gồm 1 sào telescopic có:
Sào được sử dụng để hỗ trợ thao tác với bộ kẹp trên đường dây trên không.
Thiết kế telescopic giúp giảm kích thước khi vận chuyển nhưng vẫn cung cấp chiều dài cần thiết khi triển khai.
Đối với thiết bị thao tác điện, sào phải được kiểm tra trước khi sử dụng, đặc biệt là:
Không sử dụng sào có dấu hiệu hư hỏng hoặc không đáp ứng yêu cầu kiểm tra của đơn vị.
1 cọc tiếp địa được cung cấp trong bộ PATL-PCA25-4.
Cọc tiếp địa là thành phần kết nối hệ thống với điểm tiếp địa được lựa chọn trong phương án kỹ thuật.
Hiệu quả của hệ thống tiếp địa không phụ thuộc vào riêng cọc tiếp địa mà là sự phối hợp của:
Kẹp → dây dẫn → điểm kết nối → cọc tiếp địa → điều kiện tiếp địa thực tế.
Vì vậy, vị trí và phương pháp triển khai phải được xác định bởi người có chuyên môn theo quy trình của đơn vị quản lý hệ thống điện.
PATL-PCA25-4 được cung cấp như một bộ tiếp địa và ngắn mạch đồng bộ.
STT | Thành phần | Số lượng | Thông tin |
|---|---|---|---|
1 | Kẹp PCA25 | 4 | Hợp kim nhôm, Ø6–25 mm |
2 | Đầu phân phối | 1 | Móc M10 |
3 | Cáp đồng PVC | 3 | Dài 2,5 m |
4 | Cáp đồng PVC | 1 | Dài 15 m |
5 | Cuộn cáp | 1 | Cuộn kim loại |
6 | Sào telescopic | 1 | 1,10–2 m |
7 | Cọc tiếp địa | 1 | Tiếp địa |
8 | Hộp vận chuyển | 1 | Nhựa |
9 | Túi vận chuyển | 1 | Sào và cọc tiếp địa |
Cấu hình này giúp đội kỹ thuật dễ dàng quản lý thiết bị theo bộ thay vì phải tập hợp nhiều linh kiện riêng lẻ trước mỗi lần triển khai.
Theo thông tin kỹ thuật được cung cấp, SOFAMEL PATL-PCA25-4 được thiết kế phù hợp với IEC 61230.
IEC 61230 liên quan đến thiết bị tiếp địa và ngắn mạch di động được sử dụng trong công tác điện.
Đối với doanh nghiệp điện lực hoặc nhà thầu, việc lựa chọn thiết bị theo tiêu chuẩn phù hợp có thể hỗ trợ quá trình:
Khi sử dụng thông tin IEC 61230 trong hồ sơ đấu thầu hoặc nghiệm thu, nên đối chiếu tài liệu kỹ thuật và chứng nhận của nhà sản xuất cho đúng model PATL-PCA25-4 và đúng cấu hình.
PATL-PCA25-4 phù hợp để xem xét trong các phương án bảo trì đường dây phân phối trung thế trên không.
Khi thực hiện sửa chữa, hệ thống tiếp địa tạm thời có thể được triển khai theo phương án kỹ thuật sau khi đường dây đã được cô lập và xác nhận trạng thái phù hợp.
Thiết kế dạng bộ giúp đội vận hành dễ dàng chuẩn bị thiết bị trước khi đến hiện trường.
Các đơn vị thi công và bảo trì đường dây có thể đưa bộ thiết bị vào danh mục thiết bị an toàn của đội thi công.
Sản phẩm có thể được xem xét cho các hệ thống đường dây trên không trung thế trong khu công nghiệp, nhà máy hoặc cơ sở hạ tầng có hệ thống phân phối điện phù hợp với thông số của thiết bị.
PATL-PCA25-4 cần được đặt trong quy trình an toàn điện tổng thể, không được sử dụng như một biện pháp độc lập.
Một chuỗi công việc điển hình có thể bao gồm:
Xác định tuyến, thiết bị, vị trí và phạm vi cần làm việc.
Thực hiện cô lập nguồn điện theo phương án đã được phê duyệt.
Áp dụng các biện pháp kiểm soát phù hợp, bao gồm khóa/treo cảnh báo khi quy trình yêu cầu.
Sử dụng thiết bị kiểm tra điện áp phù hợp để xác minh trạng thái của phần tử cần làm việc.
Triển khai PATL-PCA25-4 theo đúng phương án kỹ thuật và trình tự quy định.
Kiểm tra kẹp, dây dẫn, điểm tiếp địa và trạng thái toàn bộ hệ thống trước khi bắt đầu công việc.
Chỉ bắt đầu công việc sau khi các điều kiện an toàn cần thiết đã được xác nhận.
Khi hoàn thành, thực hiện tháo bộ tiếp địa và ngắn mạch theo đúng trình tự được quy định.
Không tự ý thay đổi trình tự thao tác chỉ dựa trên cấu tạo của thiết bị.
Do PCA25 là điểm tiếp xúc trực tiếp với dây dẫn, tình trạng kẹp cần được đặc biệt chú ý.
Kiểm tra:
Nếu kẹp không hoạt động đúng hoặc có dấu hiệu bất thường, cần đưa thiết bị ra khỏi quá trình sử dụng để kiểm tra theo quy trình của đơn vị.
Cáp là thành phần quan trọng trong đường dẫn tiếp địa và ngắn mạch.
Cần kiểm tra:
Đặc biệt đối với cáp 15 m, cần kiểm tra toàn bộ chiều dài dây trước khi đưa vào hiện trường.
Sau mỗi lần sử dụng:
Không nên để thiết bị tiếp xúc kéo dài với môi trường có thể gây ảnh hưởng đến kim loại, dây dẫn, lớp vỏ PVC hoặc bề mặt tiếp xúc của kẹp.
Hai sản phẩm sử dụng cùng dòng kẹp PCA25, cùng phạm vi dây dẫn Ø6–25 mm, cùng cơ cấu kẹp tự động và khóa cơ khí.
Khác biệt quan trọng nằm ở số lượng kẹp và cấu hình cáp.
| Tiêu chí | PATL-PCA25-3 | PATL-PCA25-4 |
|---|---|---|
| Số kẹp PCA25 | 3 | 4 |
| Dải dây dẫn | Ø6–25 mm | Ø6–25 mm |
| Đầu phân phối | M10 | M10 |
| Cáp 2,5 m | 2 | 3 |
| Cáp 15 m | 1 | 1 |
| Cuộn cáp | Có | Có |
| Sào | 1,10–2 m | 1,10–2 m |
| Cọc tiếp địa | Có | Có |
| Hộp vận chuyển | Có | Có |
Vì vậy:
PATL-PCA25-3 phù hợp với phương án yêu cầu 3 kẹp.
PATL-PCA25-4 được cấu hình cho phương án yêu cầu 4 kẹp.
Việc lựa chọn phải căn cứ vào phương án kỹ thuật của đường dây, không nên chỉ dựa vào việc “nhiều kẹp hơn là tốt hơn”.
Cấu hình bốn kẹp có thể mang lại một số lợi ích về mặt tổ chức thiết bị:
Bốn kẹp cho phép thiết lập hệ thống có bốn điểm kết nối theo phương án kỹ thuật.
Các kẹp được tổ chức thông qua đầu phân phối M10.
Một bộ hoàn chỉnh giúp giảm nhu cầu phải ghép nhiều bộ phận khác nhau.
Hộp và túi vận chuyển giúp đội kỹ thuật đưa toàn bộ hệ thống đến khu vực làm việc.
Để lựa chọn đúng PATL-PCA25-4, doanh nghiệp nên kiểm tra:
PCA25 phù hợp với Ø6–25 mm.
PATL-PCA25-4 có 4 kẹp.
Cấu hình được cung cấp gồm:
Sào có chiều dài tối đa 2 m.
Cần đánh giá khoảng cách, vị trí dây dẫn, phương án tiếp địa và điều kiện môi trường.
Đối chiếu model, tiêu chuẩn IEC 61230 và tài liệu kỹ thuật tương ứng trước khi mua.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Thương hiệu | SOFAMEL |
| Model | 661 PATL-PCA25-4 |
| Loại thiết bị | Bộ tiếp địa và ngắn mạch |
| Ứng dụng | Đường dây trên không trung thế |
| Kẹp | PCA25 |
| Số lượng kẹp | 4 |
| Vật liệu kẹp | Hợp kim nhôm |
| Dây dẫn phù hợp | Dây dẫn trần dạng trụ |
| Đường kính | Ø6–25 mm |
| Cơ cấu kẹp | Tự động + khóa cơ khí |
| Đầu phân phối | Dispenser head |
| Móc | M10 |
| Cáp | Đồng bọc PVC |
| Cáp 2,5 m | 3 |
| Tiết diện | 16 / 25 / 35 mm² |
| Cáp 15 m | 1 |
| Tiết diện | 16 / 16 / 35 mm² |
| Cuộn cáp | Kim loại |
| Sào telescopic | 1,10 m thu gọn / 2 m mở rộng |
| Cọc tiếp địa | 1 |
| Hộp vận chuyển | Nhựa |
| Túi vận chuyển | Sào và cọc tiếp địa |
| Tiêu chuẩn tham chiếu | IEC 61230 |
Đây là bộ tiếp địa và ngắn mạch tạm thời dành cho đường dây điện trên không trung thế, sử dụng 4 kẹp PCA25 để kết nối với dây dẫn trần Ø6–25 mm.
Bộ sản phẩm có 4 kẹp PCA25 bằng hợp kim nhôm.
PCA25 được thiết kế cho dây dẫn trần dạng trụ có đường kính Ø6–25 mm.
Kẹp sử dụng cơ cấu kích hoạt tự động kết hợp khóa cơ khí, giúp tạo và duy trì kết nối theo thiết kế của sản phẩm.
Đầu phân phối có móc M10 hỗ trợ thao tác và đặt các kẹp trong cùng một hệ thống.
Có. Bộ sản phẩm bao gồm sào telescopic dài 1,10 m khi thu gọn và 2 m khi mở rộng.
Có 3 cáp đồng PVC dài 2,5 m.
Có. Bộ sản phẩm có 1 cáp đồng PVC dài 15 m, được cung cấp cùng cuộn chứa cáp bằng kim loại.
Không. Thiết bị tiếp địa và ngắn mạch là một thành phần của hệ thống an toàn điện và không thay thế các bước cô lập nguồn, khóa chống đóng điện, xác nhận trạng thái không điện hoặc quy trình LOTO khi áp dụng.
Không. Cần kiểm tra loại dây dẫn, đường kính dây, phương án tiếp địa, cấu hình cáp và yêu cầu kỹ thuật của hệ thống trước khi lựa chọn.
SOFAMEL PATL-PCA25-4 là gì?
Là bộ tiếp địa và ngắn mạch tạm thời dành cho đường dây điện trên không trung thế, sử dụng 4 kẹp PCA25 cho dây dẫn trần Ø6–25 mm.
PATL-PCA25-4 có bao nhiêu kẹp?
Có 4 kẹp PCA25 bằng hợp kim nhôm, với cơ cấu kẹp tự động và khóa cơ khí.
PATL-PCA25-4 khác PATL-PCA25-3 ở đâu?
Khác biệt chính là PATL-PCA25-4 sử dụng 4 kẹp và 3 cáp dài 2,5 m, trong khi PATL-PCA25-3 sử dụng 3 kẹp và 2 cáp dài 2,5 m.
PATL-PCA25-4 dùng cho dây dẫn đường kính bao nhiêu?
Kẹp PCA25 được thiết kế cho dây dẫn trần dạng trụ Ø6–25 mm.
Sào PATL-PCA25-4 dài bao nhiêu?
Sào telescopic dài 1,10 m khi thu gọn và 2 m khi mở rộng.
PATL-PCA25-4 có phù hợp công tác bảo trì đường dây trung thế không?
Có, sản phẩm được thiết kế cho công tác tiếp địa và ngắn mạch tạm thời trên đường dây trên không trung thế, khi được lựa chọn và sử dụng theo đúng phương án kỹ thuật.
SOFAMEL 661 PATL-PCA25-4 là bộ thiết bị tiếp địa và ngắn mạch chuyên dụng cho đường dây điện trên không trung thế, nổi bật với cấu hình 4 kẹp PCA25 Ø6–25 mm, cơ cấu kẹp tự động kết hợp khóa cơ khí, đầu phân phối M10, hệ thống cáp đồng PVC, cuộn chứa cáp, sào telescopic 2 m và cọc tiếp địa.
So với PATL-PCA25-3, phiên bản PATL-PCA25-4 được cấu hình với một kẹp PCA25 và một cáp 2,5 m bổ sung, phù hợp với những phương án kỹ thuật yêu cầu bốn điểm kết nối.
Theo thông tin sản phẩm, thiết bị được thiết kế phù hợp với IEC 61230. Khi lựa chọn cho hệ thống điện thực tế, cần đối chiếu đầy đủ thông số kỹ thuật, loại dây dẫn, phương án tiếp địa, điều kiện làm việc và quy trình an toàn của đơn vị.
Đối với SmartMall/TATEKSAFE, sản phẩm có thể được định vị trong nhóm:
Thiết bị tiếp địa, nối đất & ngắn mạch an toàn → Bộ tiếp địa và ngắn mạch tạm thời → Bộ tiếp địa đường dây trung thế.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Thương hiệu | SOFAMEL |
| Model | 661 PATL-PCA25-4 |
| Loại thiết bị | Bộ tiếp địa và ngắn mạch |
| Ứng dụng | Đường dây trên không trung thế |
| Kẹp | PCA25 |
| Số lượng kẹp | 4 |
| Vật liệu kẹp | Hợp kim nhôm |
| Dây dẫn phù hợp | Dây dẫn trần dạng trụ |
| Đường kính | Ø6–25 mm |
| Cơ cấu kẹp | Tự động + khóa cơ khí |
| Đầu phân phối | Dispenser head |
| Móc | M10 |
| Cáp | Đồng bọc PVC |
| Cáp 2,5 m | 3 |
| Tiết diện | 16 / 25 / 35 mm² |
| Cáp 15 m | 1 |
| Tiết diện | 16 / 16 / 35 mm² |
| Cuộn cáp | Kim loại |
| Sào telescopic | 1,10 m thu gọn / 2 m mở rộng |
| Cọc tiếp địa | 1 |
| Hộp vận chuyển | Nhựa |
| Túi vận chuyển | Sào và cọc tiếp địa |
| Tiêu chuẩn tham chiếu | IEC 61230 |
Chưa có sản phẩm
Thêm sản phẩm để yêu cầu báo giá