Sofamel PATL-MC là bộ tiếp địa và ngắn mạch cho đường dây trên không trung áp, gồm 3 kẹp MC Ø3–20 mm, sào telescopic 1,1–2 m, cáp tiếp địa 15 m và 3 mức ICC đến 9 kA/1 s.
Sofamel PATL-MC là bộ tiếp địa và ngắn mạch dành cho đường dây trên không trung áp, được thiết kế để hỗ trợ bảo vệ kỹ thuật viên và nhân viên điện trong quá trình bảo trì, sửa chữa và làm việc trên hệ thống điện.
Bộ thiết bị được thiết kế nhằm hạn chế nguy cơ do điện áp quay trở lại trong quá trình thực hiện công việc trên đường dây.
PATL-MC sử dụng 3 kẹp MC bằng hợp kim nhôm, có cơ cấu tự động kích hoạt khi kẹp vào dây dẫn hình trụ. Kẹp có phạm vi sử dụng cho dây dẫn có đường kính Ø3–20 mm. Theo thông tin sản phẩm, ba kẹp có thể được khóa đồng thời tại vị trí làm việc và có thể tháo bằng móc thao tác.
Bộ còn bao gồm đầu phân phối có móc và ren M-10, sào telescopic, cọc tiếp địa, cáp đồng bọc PVC và cuộn kim loại để chứa cáp tiếp địa dài 15 m.
Thiết bị được công bố phù hợp với IEC 61230. PATL-MC có ba cấu hình với khả năng chịu dòng ngắn mạch tối đa khác nhau, từ 4,0 kA/1 s đến 9,0 kA/1 s, tùy model.
PATL-MC được phát triển cho nhóm ứng dụng đường dây trên không trung áp, khác với:
Cấu hình cơ bản của bộ gồm:
Đây là cấu hình được thiết kế cho công tác đường dây ngoài hiện trường, trong đó yêu cầu về phạm vi thao tác và chiều dài cáp tiếp địa khác với các bộ dùng trong tủ điện.
Thành phần chính của PATL-MC là 3 kẹp MC bằng hợp kim nhôm.
Kẹp được thiết kế để sử dụng với dây dẫn hình trụ có đường kính từ Ø3 đến Ø20 mm.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Loại kẹp | MC |
| Số lượng | 3 |
| Vật liệu | Hợp kim nhôm |
| Loại dây dẫn | Dây dẫn hình trụ |
| Đường kính dây dẫn | Ø3–20 mm |
| Cơ cấu cố định | Tự động kích hoạt bằng lực ép |
| Tháo kẹp | Bằng móc thao tác |
Theo tài liệu sản phẩm, kẹp MC có automatic activation fastening, tức cơ cấu cố định được kích hoạt tự động khi kẹp được đặt vào dây dẫn phù hợp.
Thiết kế này giúp bộ phù hợp với công việc trên đường dây, nơi yêu cầu thao tác nhanh và hạn chế việc phải thực hiện nhiều thao tác cơ khí trực tiếp tại vị trí dây dẫn.
PATL-MC cho phép ba kẹp được khóa đồng thời theo thông tin sản phẩm.
Đây là một đặc điểm quan trọng của bộ và nên được giữ trong phần mô tả kỹ thuật.
Kẹp MC có thể được tháo bằng operating hook – móc thao tác, giúp phù hợp với phương thức làm việc trên đường dây trên không.
Bộ PATL-MC bao gồm:
1 × đầu phân phối có móc và ren M-10
Đầu này là thành phần liên kết với hệ thống thao tác của bộ và sào telescopic.
Ren M-10 là thông số kỹ thuật nên được giữ nguyên trong cơ sở dữ liệu để tránh nhầm lẫn khi lựa chọn phụ kiện tương thích.
PATL-MC được cung cấp 1 sào telescopic, có:
Thiết kế telescopic cho phép thay đổi chiều dài sào tùy theo yêu cầu thao tác tại hiện trường.
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Loại sào | Sào telescopic |
| Chiều dài thu gọn | 1,1 m |
| Chiều dài mở rộng | 2 m |
| Tính năng | Nút neo |
| Số lượng | 1 |
Tài liệu nguồn không cung cấp cấp điện áp cách điện riêng của sào, vì vậy không nên tự bổ sung thông số điện áp sử dụng cho bộ phận này.
PATL-MC sử dụng hai nhóm cáp đồng bọc PVC.
Bộ gồm:
2 × cáp đồng bọc PVC, dài 2,5 m
Tiết diện cáp phụ thuộc vào model:
Bộ gồm:
1 × cáp đồng bọc PVC dài 15 m
Tiết diện cũng phụ thuộc vào model:
Cáp dài 15 m được kết hợp với cuộn kim loại để thu và bảo quản cáp.
| Hạng mục | Tiết diện | Chiều dài | Số lượng |
|---|---|---|---|
| Cáp đồng bọc PVC | 16 / 25 / 35 mm² tùy model | 2,5 m | 2 |
| Cáp đồng bọc PVC | 16 / 25 mm² tùy model | 15 m | 1 |
| Cuộn chứa cáp | — | Dành cho cáp 15 m | 1 |
Do tiết diện thay đổi theo model, khi nhập sản phẩm vào database cần lưu từng mã hàng riêng biệt, thay vì ghi một giá trị chung.
Cáp tiếp địa dài 15 m được đi kèm 1 cuộn kim loại để chứa cáp.
Đây là cấu hình hữu ích đối với công việc ngoài hiện trường, vì chiều dài 15 m tạo ra lượng cáp lớn hơn đáng kể so với các bộ tiếp địa tủ điện.
Cuộn chứa giúp quản lý cáp trong quá trình vận chuyển và lưu trữ.
Bộ PATL-MC bao gồm:
1 × cọc tiếp địa
Cọc được sử dụng cùng với cáp tiếp địa dài 15 m theo cấu hình của bộ.
Trong ứng dụng thực tế, việc bố trí và sử dụng cọc tiếp địa phải tuân thủ thiết kế hệ thống tiếp địa, quy trình an toàn điện và yêu cầu kỹ thuật của đơn vị quản lý đường dây.
Một điểm đặc biệt của PATL-MC là tài liệu sản phẩm cung cấp rõ dòng ngắn mạch tối đa ICC trong 1 giây theo từng mã hàng.
Mã hàng | Reference | Dòng ngắn mạch tối đa ICC |
|---|---|---|
660225 | PATL-MC / 1616 | 4,0 kA / 1 s |
660230 | PATL-MC / 2616 | 6,9 kA / 1 s |
660240 | PATL-MC / 3525 | 9,0 kA / 1 s |
Đây là thông số cần được lưu theo từng biến thể.
Không nên ghi chung rằng “PATL-MC chịu 9 kA” cho toàn bộ dòng sản phẩm, bởi tài liệu xác định ba mức khác nhau.
Mã hàng | Reference | Cáp 2,5 m | Cáp 15 m | ICC max |
|---|---|---|---|---|
660225 | PATL-MC / 1616 | 16 mm² | 16 mm² | 4,0 kA / 1 s |
660230 | PATL-MC / 2616 | 25 mm² | 16 mm² | 6,9 kA / 1 s |
660240 | PATL-MC / 3525 | 35 mm² | 25 mm² | 9,0 kA / 1 s |
Bảng trên là cách diễn giải trực tiếp từ cấu trúc mã reference và bảng thông số nguồn được cung cấp.
Đây là ứng dụng chính được nhà sản xuất mô tả cho PATL-MC.
Bộ được thiết kế cho các hệ thống medium voltage overhead lines – đường dây trên không trung áp.
PATL-MC phù hợp cho các đội ngũ kỹ thuật thực hiện công việc bảo trì đường dây, khi cấu hình dây dẫn và điều kiện ngắn mạch đáp ứng yêu cầu của bộ.
Thiết bị có thể được đưa vào quy trình tiếp địa và ngắn mạch phục vụ sửa chữa hệ thống điện trên không.
Sào telescopic, cáp tiếp địa dài 15 m, cuộn chứa cáp và hộp nhựa giúp bộ được cấu hình cho công việc di chuyển giữa nhiều vị trí ngoài hiện trường.
PATL-MC được thiết kế nhằm hỗ trợ kiểm soát nguy cơ do điện áp quay trở lại trong quá trình làm việc trên đường dây.
Tuy nhiên, thiết bị không thay thế toàn bộ quy trình an toàn điện.
Trước khi thực hiện công việc, đơn vị vận hành cần áp dụng các biện pháp phù hợp với hệ thống, chẳng hạn:
PATL-MC không thay thế quy trình cô lập nguồn, LOTO, thiết bị kiểm tra điện áp hoặc PPE.
Do PATL-MC được sử dụng trong công tác đường dây ngoài hiện trường, việc kiểm tra tình trạng thiết bị trước và sau khi sử dụng là cần thiết.
Các hạng mục nên được kiểm tra gồm:
Đặc biệt cần kiểm tra tình trạng lớp bọc PVC của cáp và các bộ phận cách điện trước khi sử dụng.
Nếu phát hiện hư hỏng, biến dạng hoặc dấu hiệu ảnh hưởng đến khả năng sử dụng, cần đưa thiết bị ra khỏi quy trình làm việc và xử lý theo quy định quản lý thiết bị an toàn của đơn vị.
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | PATL-MC |
| Mã thiết bị | 660225 / 660230 / 660240 |
| Loại thiết bị | Bộ tiếp địa và ngắn mạch |
| Hệ thống | Trung áp |
| Ứng dụng | Đường dây trên không trung áp |
| Kẹp | MC |
| Số lượng kẹp | 3 |
| Vật liệu kẹp | Hợp kim nhôm |
| Dạng dây dẫn | Dây dẫn hình trụ |
| Đường kính dây dẫn | Ø3–20 mm |
| Cơ cấu kẹp | Tự động kích hoạt bằng lực ép |
| Tháo kẹp | Móc thao tác |
| Đầu phân phối | Móc + ren M-10 |
| Sào | Telescopic |
| Chiều dài thu gọn | 1,1 m |
| Chiều dài mở rộng | 2 m |
| Nút neo | Có |
| Cáp 2,5 m | 2 cáp, tiết diện tùy model |
| Cáp 15 m | 1 cáp, tiết diện tùy model |
| Cuộn chứa cáp | Cuộn kim loại |
| Cọc tiếp địa | 1 |
| Hộp | Hộp nhựa |
| Túi sào | 1 |
| Tiêu chuẩn tham chiếu | IEC 61230 |
Mã hàng | Reference | Cáp 2,5 m | Cáp 15 m | ICC tối đa |
|---|---|---|---|---|
660225 | PATL-MC / 1616 | 16 mm² | 16 mm² | 4,0 kA / 1 s |
660230 | PATL-MC / 2616 | 25 mm² | 16 mm² | 6,9 kA / 1 s |
660240 | PATL-MC / 3525 | 35 mm² | 25 mm² | 9,0 kA / 1 s |
Đối với SmartMall/TATEKSAFE, nên tạo 3 biến thể SKU dưới cùng dòng sản phẩm PATL-MC thay vì tạo một sản phẩm duy nhất với nhiều giá trị ICC.
STT | Thành phần | Số lượng | Thông số |
|---|---|---|---|
1 | Kẹp MC | 3 | Hợp kim nhôm, dây dẫn Ø3–20 mm |
2 | Đầu phân phối | 1 | Móc + ren M-10 |
3 | Cáp đồng bọc PVC | 2 | Dài 2,5 m; 16/25/35 mm² tùy model |
4 | Cáp đồng bọc PVC | 1 | Dài 15 m; 16/25 mm² tùy model |
5 | Cuộn kim loại | 1 | Chứa cáp 15 m |
6 | Sào telescopic | 1 | 1,1 m thu gọn / 2 m mở rộng |
7 | Cọc tiếp địa | 1 | — |
8 | Hộp nhựa | 1 | Bảo quản và vận chuyển |
9 | Túi chứa sào | 1 | — |
PATL-MC là bộ tiếp địa và ngắn mạch dành cho đường dây trên không trung áp, sử dụng 3 kẹp MC bằng hợp kim nhôm, sào telescopic, cáp tiếp địa 15 m và cọc tiếp địa.
Bộ sử dụng 3 kẹp MC bằng hợp kim nhôm với cơ cấu tự động kích hoạt bằng lực ép.
Theo thông tin sản phẩm, kẹp MC dành cho dây dẫn hình trụ Ø3–20 mm.
Theo tài liệu sản phẩm, 3 kẹp có thể được khóa đồng thời.
Kẹp được thiết kế để có thể tháo bằng móc thao tác.
Sào telescopic dài 1,1 m khi thu gọn và 2 m khi mở rộng, có nút neo.
Bộ có 1 cáp đồng bọc PVC dài 15 m, với tiết diện tùy model.
Tài liệu cung cấp ba mã:
Vì các model có tiết diện cáp và khả năng chịu dòng ngắn mạch tối đa khác nhau. Không nên sử dụng một giá trị ICC chung cho toàn bộ dòng PATL-MC.
Tài liệu nguồn xác định sản phẩm dành cho đường dây trên không trung áp. Vì vậy, không nên chuyển phạm vi ứng dụng sang hạ áp nếu chưa có tài liệu kỹ thuật xác nhận.
Không. Bộ tiếp địa và ngắn mạch phải được sử dụng trong quy trình an toàn điện phù hợp và không thay thế cô lập nguồn, LOTO, kiểm tra xác nhận không có điện hoặc PPE.
Sofamel PATL-MC là bộ tiếp địa và ngắn mạch cho đường dây trên không trung áp, với cấu hình đặc trưng gồm 3 kẹp MC hợp kim nhôm, phạm vi dây dẫn Ø3–20 mm, cơ cấu tự động kích hoạt và khả năng khóa đồng thời ba kẹp.
Bộ được trang bị sào telescopic 1,1–2 m, cáp đồng bọc PVC dài 2,5 m và 15 m, cuộn kim loại chứa cáp 15 m, cọc tiếp địa, hộp nhựa và túi chứa sào.
Điểm quan trọng nhất khi quản lý sản phẩm là PATL-MC có ba biến thể với ICC tối đa khác nhau:
4,0 kA/1 s → 6,9 kA/1 s → 9,0 kA/1 s, tương ứng với các mã hàng 660225, 660230 và 660240.
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | PATL-MC |
| Mã thiết bị | 660225 / 660230 / 660240 |
| Loại thiết bị | Bộ tiếp địa và ngắn mạch |
| Hệ thống | Trung áp |
| Ứng dụng | Đường dây trên không trung áp |
| Kẹp | MC |
| Số lượng kẹp | 3 |
| Vật liệu kẹp | Hợp kim nhôm |
| Dạng dây dẫn | Dây dẫn hình trụ |
| Đường kính dây dẫn | Ø3–20 mm |
| Cơ cấu kẹp | Tự động kích hoạt bằng lực ép |
| Tháo kẹp | Móc thao tác |
| Đầu phân phối | Móc + ren M-10 |
| Sào | Telescopic |
| Chiều dài thu gọn | 1,1 m |
| Chiều dài mở rộng | 2 m |
| Nút neo | Có |
| Cáp 2,5 m | 2 cáp, tiết diện tùy model |
| Cáp 15 m | 1 cáp, tiết diện tùy model |
| Cuộn chứa cáp | Cuộn kim loại |
| Cọc tiếp địa | 1 |
| Hộp | Hộp nhựa |
| Túi sào | 1 |
| Tiêu chuẩn tham chiếu | IEC 61230 |
Chưa có sản phẩm
Thêm sản phẩm để yêu cầu báo giá