Thiết bị An toàn Công nghiệp
  • ISO 9001
  • LOTO Certified
  • OSHA Compliant
Sales CRM
Hàng chính hãng Đầy đủ CO/CQ Bảo hành chính hãng

Bộ tiếp địa hạ thế LV ATM - Gắn tại aptomat 75-1000A

SKU: LV ATM

Bộ tiếp địa di động hạ thế LV ATM gắn tại aptomat 75-1000A: 4 kẹp, dây đồng mềm 25 mm², chịu 3 kA/1s, ≥1000VAC. Thông số, cách dùng, báo giá.

GIÁ THAM KHẢO
Thương hiệu TATEKSAFE
Xuất xứ VIỆT NAM
cái
Tư vấn kỹ thuật:
  • Thông tin sản phẩm

Bộ tiếp địa di động hạ thế gắn tại aptomat LV ATM: 4 kẹp, dây đồng mềm 25 mm², chịu 3 kA/1s

Bộ tiếp địa di động hạ thế LV ATM là bộ dây tiếp đất và ngắn mạch dùng tại đầu cực aptomat trong tủ điện hạ thế. Bộ gồm 4 đầu kẹp (3 kẹp cách điện cho 3 pha, kẹp được đầu bu lông aptomat từ 75 đến 1000 A, và 1 kẹp trung tính kiểu vặn ê tô), 4 đoạn dây đồng mềm nhiều sợi tiết diện 25 mm² bọc cách điện dày 1 mm, nối chung tại một khối đồng đúc bọc cách điện. Bộ chịu dòng ngắn mạch 3 kA trong 1 giây, điện áp làm việc từ 1000 VAC trở lên.

Nếu đội vận hành của bạn cần tiếp địa nhanh, gọn ngay tại aptomat khi bảo dưỡng tủ điện hạ thế, bài viết này giải thích LV ATM gồm những gì, thông số từng bộ phận, cách dùng đúng và điều cần hỏi nhà cung cấp trước khi đặt mua.

Bộ tiếp địa di động hạ thế gắn tại aptomat là gì?

Bộ tiếp địa di động (còn gọi tiếp đất tạm thời) là dụng cụ an toàn dùng khi cắt điện để làm việc. Bộ dây nối các pha và dây trung tính về cùng một điểm, đồng thời nối với đất hoặc kết cấu kim loại, nhằm:

  • Xả điện tích tồn dư trên thiết bị và đường dây sau khi cắt điện.
  • Bảo vệ người làm việc nếu thiết bị bất ngờ có điện trở lại (đóng nhầm, cấp ngược từ nguồn khác, máy phát dự phòng).
  • Ngắn mạch các pha để nếu có điện xuất hiện, dòng chạy qua bộ dây và làm thiết bị bảo vệ cắt.

LV ATM có đầu kẹp thiết kế riêng cho đầu cực bu lông của aptomat, nên phù hợp với tủ điện hạ thế, tủ phân phối, tủ tổng ở trạm biến áp phân phối và tòa nhà. Đây là nguyên lý chung của ngành, cách áp dụng cụ thể phải tuân theo quy trình an toàn điện của đơn vị bạn.

Thông số kỹ thuật bộ tiếp địa LV ATM

Hạng mụcThông số
Tên sản phẩmBộ tiếp địa di động hạ thế gắn tại aptomat LV ATM
Dòng ngắn mạch chịu được≥ 3 kA / 1 giây
Điện áp làm việc≥ 1000 VAC
Số đầu kẹp4 (3 kẹp pha, 1 kẹp trung tính)
Kẹp phaBọc cách điện, kẹp đầu mũ bu lông aptomat 75 đến 1000 A
Cỡ bu lông kẹp đượcM6 đến M12 [cần xác nhận]
Đầu còn lại của kẹp phaDạng khớp nối, tháo lắp bằng tay, lắp cố định với đầu dây ngắn mạch
Kẹp trung tínhKiểu vặn ê tô, kẹp trực tiếp dây trung tính hoặc kết cấu kim loại trong tủ
Số đoạn dây4 (3 đoạn pha và 1 đoạn trung tính)
Chiều dài dây pha (A, B, C đến điểm chung D)400 mm (0,4 m) mỗi đoạn
Chiều dài dây trung tính (D đến N)1500 mm (1,5 m)
Tổng chiều dài dây2,7 m (cộng từ thông số)
Vật liệu dâyĐồng mềm nhiều sợi
Tiết diện lõi đồng (chưa bọc)25 mm²
Lớp cách điệnBọc kín, không cho hơi nước lọt vào, dày 1 mm
Điểm nối chung 4 dâyKhối đồng đúc có bọc cách điện
Bảo vệ tại đầu nối dâyĐoạn bọc cao su dẻo bên ngoài
Độ tăng nhiệt60 °C tại 5,4 kA (tài liệu ghi "5,4kA/s")
Tiêu chuẩnEN 60900, TCVN 3624:1981 và các tiêu chuẩn NF EN / IEC ghi trong tài liệu nhà sản xuất [cần xác nhận số hiệu]
Chất lượng nhà sản xuất dâyCó chứng nhận chất lượng ISO

Cấu tạo chi tiết

1. Ba kẹp pha cách điện cho đầu cực aptomat

  • Bọc cách điện, giúp thao tác gọn trong tủ điện có nhiều điểm mang điện sát nhau.
  • Miệng kẹp ôm được đầu mũ bu lông ở đầu cực aptomat, áp dụng cho aptomat từ 75 A đến 1000 A. Một loại kẹp cho nhiều cỡ aptomat, đội vận hành không cần mang nhiều bộ.
  • Đầu kia dạng khớp nối, tháo lắp bằng tay, lắp cố định với đầu dây ngắn mạch. Thiết kế này giúp thay thế hoặc tháo riêng từng nhánh khi cần.

2. Kẹp trung tính kiểu vặn ê tô

Kẹp trung tính vặn chặt trực tiếp vào dây trung tính hoặc kết cấu kim loại trong tủ điện. Kiểu vặn ê tô cho lực kẹp lớn, giữ chắc trên thanh cái hoặc thanh kim loại dẹt và tròn.

3. Bốn đoạn dây và khối nối chung đúc bằng đồng

  • Ba đoạn dây pha, mỗi đoạn dài 0,4 m, nối ba kẹp pha về điểm chung.
  • Một đoạn dây trung tính dài 1,5 m, nối kẹp trung tính về điểm chung.
  • Bốn đoạn dây nối chung tại một khối đồng đúc bọc cách điện. Khối đúc liền giúp dòng ngắn mạch đi qua ít điện trở tiếp xúc hơn so với nối bằng bu lông rời, và gọn hơn khi cất.
  • Dây pha ngắn (0,4 m) giúp bộ gọn, ít vướng trong tủ điện chật. Dây trung tính dài (1,5 m) linh hoạt hơn khi kẹp vào kết cấu cách xa.

4. Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện

  • Vật liệu: đồng mềm nhiều sợi, dễ uốn, ít gãy khi thao tác nhiều lần.
  • Tiết diện lõi đồng: 25 mm².
  • Lớp cách điện: bọc kín, chống hơi nước lọt vào, dày 1 mm. Hơi ẩm là nguyên nhân phổ biến gây oxy hóa lõi đồng ở dây dùng ngoài trời, trong tủ ẩm.
  • Chứng nhận: nhà sản xuất dây có chứng nhận chất lượng ISO.

5. Cos ép và đoạn bọc cao su dẻo

Tại các vị trí bắt dây vào đầu kẹp, dây được bấm cos ép và có đoạn bọc cao su dẻo bên ngoài để tránh dây bị tưa, đứt do sử dụng lâu ngày. Đầu nối là vị trí dễ hỏng nhất của bộ dây tiếp địa vì chịu uốn, kéo và rung liên tục.

Khả năng chịu dòng và điện áp

  • Dòng ngắn mạch: bộ chịu được ≥ 3 kA trong 1 giây. Thông số này cần đối chiếu với dòng ngắn mạch dự kiến tại vị trí lắp. Nếu dòng ngắn mạch tại tủ của bạn lớn hơn 3 kA, hãy chọn bộ có tiết diện dây và định mức lớn hơn hoặc hỏi nhà sản xuất.
  • Điện áp làm việc: ≥ 1000 VAC, phù hợp lưới hạ thế.
  • Độ tăng nhiệt: tài liệu nêu 60 °C tại 5,4 kA. Đây là điều kiện thử khác với 3 kA/1s, bạn nên hỏi nhà sản xuất thời gian dòng thử và báo cáo thử nghiệm.

Tiêu chuẩn áp dụng

Tài liệu nhà sản xuất liệt kê EN 60900, TCVN 3624:1981 cùng các tiêu chuẩn NF EN và IEC khác. EN 60900 là tiêu chuẩn về dụng cụ cầm tay cho làm việc có điện đến 1000 V AC. Do một số số hiệu tiêu chuẩn trong tài liệu chưa đầy đủ, hãy yêu cầu nhà cung cấp cung cấp danh sách tiêu chuẩn đầy đủ và biên bản thử nghiệm cho lô hàng cụ thể, vì với dụng cụ an toàn điện, chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất chưa thay thế được báo cáo thử nghiệm sản phẩm.

Ưu điểm nổi bật

  1. Thiết kế riêng cho aptomat: kẹp được đầu bu lông từ 75 đến 1000 A.
  2. Kẹp pha bọc cách điện, thao tác an toàn hơn trong tủ điện chật.
  3. Khớp nối tháo lắp bằng tay, dễ bảo trì từng nhánh.
  4. Bộ dây gọn: dây pha 0,4 m, dây trung tính 1,5 m, nối chung tại khối đồng đúc.
  5. Dây đồng mềm 25 mm², bọc kín chống hơi nước.
  6. Cos ép có bọc cao su dẻo, hạn chế tưa, đứt tại đầu nối.
  7. Kẹp trung tính vặn ê tô, kẹp chắc dây trung tính hoặc kết cấu kim loại.
  8. Điện áp làm việc từ 1000 VAC.

Ứng dụng thực tế

  • Bảo dưỡng tủ điện hạ thế, tủ phân phối, tủ tổng tại trạm biến áp phân phối, nhà xưởng, tòa nhà.
  • Thay thế, sửa chữa aptomat và thiết bị đóng cắt hạ thế sau khi đã cắt điện.
  • Làm việc trên lưới hạ thế phía sau aptomat, khi cần tiếp địa và ngắn mạch phía tải theo quy trình.
  • Đơn vị quản lý vận hành lưới điện, đội bảo trì khu công nghiệp, nhà thầu cơ điện.

Hướng dẫn sử dụng an toàn (nguyên tắc chung)

Các nguyên tắc sau là thông lệ chung, không thay thế hướng dẫn của nhà sản xuất hay quy trình an toàn điện của đơn vị bạn. Chỉ người được đào tạo và phân công mới được lắp, tháo bộ tiếp địa.

  1. Cắt điện, khóa và treo biển cảnh báo, rồi kiểm tra không còn điện bằng thiết bị đo phù hợp trước khi lắp.
  2. Kiểm tra bộ dây trước mỗi lần dùng: lớp cách điện không rách, lõi đồng không đứt sợi, cos ép và đoạn bọc cao su không tưa, khớp nối chắc, kẹp không nứt hay biến dạng.
  3. Kẹp trung tính trước, vặn chặt vào dây trung tính hoặc kết cấu kim loại.
  4. Sau đó lắp lần lượt ba kẹp pha vào đầu bu lông của aptomat, siết chắc.
  5. Khi tháo, làm ngược thứ tự: tháo ba kẹp pha trước, kẹp trung tính sau.
  6. Không dùng bộ dây đã hỏng hoặc đã chịu ngắn mạch mà chưa được kiểm tra, thử nghiệm lại.
  7. Không dùng bộ tiếp địa cho lưới cao hơn định mức của sản phẩm (từ 1000 VAC trở lên là mức làm việc nêu trong tài liệu, không phải cho phép dùng ở cấp cao thế).

Bảo quản và kiểm tra định kỳ

  • Cuộn gọn dây, cất nơi khô ráo, tránh dầu mỡ, hóa chất và vật sắc nhọn.
  • Không kéo lê dây, không để kẹp va đập mạnh.
  • Lau sạch bụi bẩn, kiểm tra bề mặt kẹp và độ chắc của khớp nối.
  • Lập sổ theo dõi từng bộ: ngày kiểm tra, ngày thử nghiệm và lịch sử sử dụng.

Cần xác nhận với nhà cung cấp trước khi đặt mua

  1. Cỡ bu lông kẹp được: M6 đến M12 hay khác.
  2. Danh sách tiêu chuẩn đầy đủ và số hiệu chính xác (NF EN, IEC).
  3. Điều kiện thử độ tăng nhiệt: dòng, thời gian, kết quả.
  4. Biên bản thử nghiệm sản phẩm (dòng ngắn mạch, điện trở tiếp xúc, cách điện).
  5. Khối lượng cả bộ và loại túi hoặc bao đựng (nếu có).
  6. Thương hiệu, xuất xứ, bảo hành và chính sách thử nghiệm lại.

Câu hỏi thường gặp về bộ tiếp địa LV ATM

Bộ tiếp địa LV ATM dùng để làm gì?
Tiếp đất và ngắn mạch các pha, dây trung tính tại đầu cực aptomat khi bảo dưỡng tủ điện hạ thế.

Bộ gồm mấy đầu kẹp?
4 đầu kẹp: 3 kẹp pha bọc cách điện và 1 kẹp trung tính kiểu vặn ê tô.

Kẹp pha dùng cho aptomat cỡ nào?
Kẹp được đầu mũ bu lông của aptomat từ 75 A đến 1000 A.

Dây tiếp đất dài bao nhiêu?
Ba đoạn dây pha, mỗi đoạn 0,4 m, và một đoạn dây trung tính 1,5 m, nối chung tại khối đồng đúc bọc cách điện.

Tiết diện dây là bao nhiêu?
Lõi đồng mềm nhiều sợi 25 mm² (chưa tính lớp bọc), lớp cách điện dày 1 mm.

Bộ chịu được dòng ngắn mạch bao nhiêu?
≥ 3 kA trong 1 giây. Hãy đối chiếu với dòng ngắn mạch thực tế tại vị trí lắp.

Điện áp làm việc là bao nhiêu?
Từ 1000 VAC trở lên.

Kẹp trung tính kẹp vào đâu?
Trực tiếp vào dây trung tính hoặc kết cấu kim loại trong tủ điện, bằng cơ cấu vặn ê tô.

Bộ này có dùng cho lưới cao thế được không?
Không. LV ATM là bộ hạ thế. Với cao thế, hãy chọn bộ tiếp địa cao thế như HV 110.

Ai được phép sử dụng?
Chỉ người được đào tạo và phân công theo quy trình an toàn điện của đơn vị.

Đánh giá sản phẩm
Mã bảo mật

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Hạng mụcThông số
Tên sản phẩmBộ tiếp địa di động hạ thế gắn tại aptomat LV ATM
Dòng ngắn mạch chịu được≥ 3 kA / 1 giây
Điện áp làm việc≥ 1000 VAC
Số đầu kẹp4 (3 kẹp pha, 1 kẹp trung tính)
Kẹp phaBọc cách điện, kẹp đầu mũ bu lông aptomat 75 đến 1000 A
Cỡ bu lông kẹp đượcM6 đến M12 [cần xác nhận]
Đầu còn lại của kẹp phaDạng khớp nối, tháo lắp bằng tay, lắp cố định với đầu dây ngắn mạch
Kẹp trung tínhKiểu vặn ê tô, kẹp trực tiếp dây trung tính hoặc kết cấu kim loại trong tủ
Số đoạn dây4 (3 đoạn pha và 1 đoạn trung tính)
Chiều dài dây pha (A, B, C đến điểm chung D)400 mm (0,4 m) mỗi đoạn
Chiều dài dây trung tính (D đến N)1500 mm (1,5 m)
Tổng chiều dài dây2,7 m (cộng từ thông số)
Vật liệu dâyĐồng mềm nhiều sợi
Tiết diện lõi đồng (chưa bọc)25 mm²
Lớp cách điệnBọc kín, không cho hơi nước lọt vào, dày 1 mm
Điểm nối chung 4 dâyKhối đồng đúc có bọc cách điện
Bảo vệ tại đầu nối dâyĐoạn bọc cao su dẻo bên ngoài
Độ tăng nhiệt60 °C tại 5,4 kA (tài liệu ghi "5,4kA/s")
Tiêu chuẩnEN 60900, TCVN 3624:1981 và các tiêu chuẩn NF EN / IEC ghi trong tài liệu nhà sản xuất [cần xác nhận số hiệu]
Chất lượng nhà sản xuất dâyCó chứng nhận chất lượng ISO
T2-T7: 8H–17H30
phone KD 01: 0912.124.679 phone KD 02: 0938.125.206 hotline HOTLINE: 0912.124.679 Zalo Zalo Facebook Facebook
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây