Sofamel ECBT-GNF là bộ tiếp địa và ngắn mạch tủ điện hạ áp gồm 3 lưỡi NH1–3, 4 kẹp MPUC, cáp đồng 35 mm², sào cách điện và cọc tiếp địa TT-38A.
Sofamel ECBT-GNF là bộ tiếp địa và ngắn mạch dành cho tủ phân phối điện hạ áp, được thiết kế phục vụ công tác bảo trì, sửa chữa và thực hiện các biện pháp an toàn trên hệ thống điện.
Bộ thiết bị sử dụng 3 lưỡi tháo và tiếp địa NH1–3, kết hợp với 4 kẹp tiếp địa MPUC, hệ thống cáp đồng bọc PVC tiết diện 35 mm², đầu nối phân nhánh 5 cáp, sào cách điện và cọc tiếp địa TT-38A.
Cấu hình này cho phép thiết lập kết nối ngắn mạch các pha, kết nối trung tính và tiếp địa theo thiết kế của bộ thiết bị.
ECBT-GNF được thiết kế cho tủ phân phối điện hạ áp và theo tiêu chuẩn IEC 61230.
Trong quá trình sửa chữa và bảo trì hệ thống phân phối điện hạ áp, việc cô lập nguồn điện cần được kết hợp với các biện pháp kỹ thuật phù hợp nhằm kiểm soát nguy cơ đóng điện ngoài ý muốn hoặc điện áp quay trở lại.
Sofamel ECBT-GNF được cấu hình để hỗ trợ thực hiện:
Bộ được thiết kế với 3 lưỡi NH1–3 và 4 kẹp MPUC, phù hợp với các cấu hình tủ điện hạ áp có các điểm kết nối tương thích.
ECBT-GNF có thể được xem xét sử dụng trong:
ECBT-GNF được cung cấp dưới dạng một bộ hoàn chỉnh gồm các thành phần phục vụ việc ngắn mạch pha, kết nối trung tính và tiếp địa.
Bộ sản phẩm bao gồm:
3 lưỡi tháo và tiếp địa NH1–3
Các lưỡi được sử dụng tại các vị trí tương thích với thiết bị NH1–3 trong tủ điện hạ áp.
Lưỡi vừa hỗ trợ thao tác tháo lắp vừa tạo điểm kết nối cho hệ thống tiếp địa và ngắn mạch.
Bộ đi kèm sào cách điện để thực hiện thao tác đặt lưỡi theo cấu hình thiết bị.
ECBT-GNF được trang bị:
4 kẹp tiếp địa MPUC
Bốn kẹp được sử dụng cho cấu hình kết nối gồm:
Cấu hình 4 kẹp cho phép thiết lập hệ thống kết nối đồng thời ba pha và trung tính, tùy theo sơ đồ và điểm đấu nối thực tế của tủ điện.
Khi lựa chọn thiết bị, cần xác nhận khả năng tương thích của kẹp MPUC với điểm kết nối trên tủ điện trước khi đưa vào sử dụng.
Một đặc điểm đáng chú ý của ECBT-GNF là hệ thống cáp sử dụng tiết diện:
35 mm²
Đây là tiết diện lớn hơn cấu hình 25 mm² của một số model ECBT khác trong cùng dòng sản phẩm.
Bộ gồm tổng cộng 5 cáp đồng bọc PVC, được phân chia theo chức năng.
Có 3 cáp đồng bọc PVC, mỗi cáp có:
Ba chiều dài khác nhau được sử dụng để phù hợp với khoảng cách giữa các điểm kết nối trong cấu hình tủ điện.
Bộ gồm:
1 cáp đồng bọc PVC 35 mm², dài 0,75 m
Cáp này được sử dụng cho kết nối trung tính.
Cáp trung tính kết hợp với một trong các kẹp MPUC và đầu nối phân nhánh để hình thành cấu hình kết nối chung của bộ thiết bị.
Bộ sản phẩm bao gồm:
1 cáp đồng bọc PVC 35 mm², dài 1 m
Cáp này được sử dụng để kết nối điểm chung của hệ thống với cọc tiếp địa TT-38A.
ECBT-GNF bao gồm:
1 đầu nối phân nhánh 5 cáp
Đầu nối này tạo điểm kết nối chung cho hệ thống gồm:
Cấu hình 5 nhánh phù hợp với tổng số 5 cáp đồng 35 mm² trong bộ.
Bộ ECBT-GNF bao gồm:
1 sào cách điện để đặt lưỡi
Sào được sử dụng để thao tác với các lưỡi NH1–3 trong quá trình lắp đặt hoặc tháo thiết bị.
Theo cấu hình sản phẩm, cơ cấu thao tác lưỡi sử dụng vít M10.
Việc sử dụng sào cách điện cần tuân thủ hướng dẫn của nhà sản xuất và quy trình an toàn điện của đơn vị vận hành.
Bộ sản phẩm bao gồm:
1 cọc tiếp địa Sofamel TT-38A
Cọc được sử dụng làm điểm kết nối với đất cho cấu hình tiếp địa của bộ ECBT-GNF.
Việc lựa chọn vị trí, phương pháp đóng cọc và kết nối với hệ thống tiếp địa phải được thực hiện theo điều kiện thực tế và quy trình kỹ thuật áp dụng tại công trường.
Khác với một số model ECBT sử dụng hộp nhựa, ECBT-GNF được cung cấp với:
1 túi nylon bảo quản và vận chuyển
Túi được sử dụng để chứa và vận chuyển toàn bộ bộ thiết bị, giúp thuận tiện cho các đội bảo trì khi mang thiết bị đến hiện trường.
Các thành phần cần được kiểm tra đầy đủ trước và sau mỗi lần sử dụng.
Có thể phân chia cấu hình ECBT-GNF thành ba nhóm:
3 lưỡi NH1–3
kết hợp:
3 cáp đồng 35 mm² × 0,45 / 0,60 / 0,85 m
để thực hiện kết nối ngắn mạch giữa các pha theo cấu hình bộ.
1 kẹp MPUC
kết hợp:
1 cáp đồng 35 mm² × 0,75 m
cho kết nối trung tính.
Đầu nối phân nhánh 5 cáp
kết hợp:
1 cáp đồng 35 mm² × 1 m
và:
Cọc tiếp địa TT-38A
để thực hiện kết nối tiếp địa.
Có thể mô tả chức năng của bộ theo sơ đồ:
Pha 1 → Kẹp/lưỡi kết nối → Cáp 35 mm² × 0,45 m → Đầu nối 5 cáp
Pha 2 → Kẹp/lưỡi kết nối → Cáp 35 mm² × 0,60 m → Đầu nối 5 cáp
Pha 3 → Kẹp/lưỡi kết nối → Cáp 35 mm² × 0,85 m → Đầu nối 5 cáp
Trung tính → Kẹp MPUC → Cáp 35 mm² × 0,75 m → Đầu nối 5 cáp
Đầu nối 5 cáp → Cáp 35 mm² × 1 m → TT-38A → Tiếp địa
Sơ đồ trên chỉ thể hiện cấu hình chức năng của bộ thiết bị. Việc lắp đặt thực tế phải căn cứ vào sơ đồ tủ điện, hướng dẫn của nhà sản xuất và quy trình an toàn được phê duyệt.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Model | ECBT-GNF |
| Mã sản phẩm | 659 ECBT-GNF |
| Loại thiết bị | Bộ tiếp địa và ngắn mạch hạ áp |
| Ứng dụng | Tủ phân phối điện hạ áp |
| Lưỡi | 3 lưỡi NH1–3 tháo và tiếp địa |
| Kẹp | 4 kẹp tiếp địa MPUC |
| Cấu hình | 3 pha + trung tính |
| Cáp ngắn mạch pha | 3 cáp đồng bọc PVC |
| Tiết diện cáp pha | 35 mm² |
| Chiều dài cáp pha | 0,45 / 0,60 / 0,85 m |
| Cáp trung tính | 1 cáp đồng bọc PVC |
| Tiết diện cáp trung tính | 35 mm² |
| Chiều dài cáp trung tính | 0,75 m |
| Cáp tiếp địa | 1 cáp đồng bọc PVC |
| Tiết diện cáp tiếp địa | 35 mm² |
| Chiều dài cáp tiếp địa | 1 m |
| Đầu nối | 1 đầu nối phân nhánh 5 cáp |
| Sào thao tác | 1 sào cách điện |
| Cơ cấu thao tác | Vít M10 |
| Cọc tiếp địa | TT-38A |
| Túi bảo quản | Túi nylon |
| Tiêu chuẩn | IEC 61230 |
| Model | Kẹp/lưỡi chính | Tiết diện cáp | Cấu hình đáng chú ý |
|---|---|---|---|
| ECBT-NH | Lưỡi NH1–3 | 25 mm² | Lưỡi NH + sào cách điện |
| ECBT-PTA3 | 3 kẹp PTA | 25 mm² | Ngắn mạch 3 pha |
| ECBT-PTA4 | 4 kẹp PTA | 25 mm² | 3 pha + trung tính |
| ECBT-ID | NH00 + NH1–3 + PTA + MPUCN | 25 mm² | Nhiều kiểu kết nối NH và trung tính |
| ECBT-GNF | NH1–3 + 4 kẹp MPUC | 35 mm² | 3 pha + trung tính, cáp tiết diện 35 mm² |
Điểm nổi bật về mặt cấu hình của ECBT-GNF là sự kết hợp:
NH1–3 + 4 kẹp MPUC + cáp 35 mm² + cấu hình 3 pha và trung tính.
Đây là thông tin nên được đưa vào thuộc tính sản phẩm để dễ phân biệt với các bộ ECBT sử dụng cáp 25 mm².
Trong thiết bị tiếp địa và ngắn mạch, tiết diện cáp là một thông số kỹ thuật quan trọng.
ECBT-GNF sử dụng:
Cáp đồng 35 mm²
cho cả:
Tuy nhiên, không nên suy luận rằng tiết diện 35 mm² tự động phù hợp với mọi hệ thống điện.
Khi lựa chọn thiết bị cần xem xét đồng thời:
Theo thông tin kỹ thuật được cung cấp, ECBT-GNF được thiết kế theo IEC 61230.
IEC 61230 áp dụng cho các thiết bị di động dùng để tiếp địa hoặc tiếp địa và ngắn mạch trong hệ thống điện.
Khi đánh giá một bộ tiếp địa và ngắn mạch, cần xem xét tiêu chuẩn áp dụng cùng với các thông số thực tế của hệ thống.
Đặc biệt, cần xác nhận khả năng chịu dòng ngắn mạch của thiết bị đối với điều kiện sự cố dự kiến trước khi đưa vào vận hành.
Trước mỗi lần sử dụng ECBT-GNF, cần kiểm tra toàn bộ thành phần.
Kiểm tra tình trạng cơ khí và các điểm tiếp xúc.
Đảm bảo sào không có dấu hiệu hư hỏng trước khi thao tác với lưỡi.
Kiểm tra tình trạng cọc tiếp địa và khả năng sử dụng theo quy trình của đơn vị.
Nếu phát hiện thành phần bị hư hỏng hoặc không đáp ứng tiêu chí kiểm tra, cần ngừng sử dụng và thực hiện đánh giá theo quy trình quản lý thiết bị an toàn điện.
ECBT-GNF là thiết bị chuyên dụng cho công tác an toàn điện. Việc sử dụng phải do nhân sự được đào tạo và được phép thực hiện công việc trên hệ thống điện.
Cần tuân thủ:
ECBT-GNF không thay thế quy trình cô lập nguồn, khóa/treo thẻ, kiểm tra không điện hoặc các biện pháp an toàn điện khác khi những biện pháp đó được yêu cầu.
ECBT-GNF được thiết kế cho tủ phân phối điện hạ áp, phục vụ công tác tiếp địa và ngắn mạch trong quá trình bảo trì, sửa chữa.
Bộ sản phẩm gồm 4 kẹp tiếp địa MPUC.
Bộ gồm 3 lưỡi tháo và tiếp địa NH1–3.
Các cáp đồng bọc PVC trong bộ đều có tiết diện 35 mm².
Có 3 cáp với chiều dài lần lượt:
0,45 m – 0,60 m – 0,85 m.
Cáp trung tính có tiết diện 35 mm², dài 0,75 m.
Cáp tiếp địa có tiết diện 35 mm², dài 1 m.
Có. Bộ bao gồm cọc tiếp địa TT-38A.
Có. Bộ gồm 1 sào cách điện để đặt các lưỡi NH1–3.
Sản phẩm được cung cấp trong túi nylon để bảo quản và vận chuyển.
Theo thông tin sản phẩm được cung cấp, ECBT-GNF được thiết kế theo IEC 61230.
Sofamel ECBT-GNF – mã 659 gồm:
3 lưỡi NH1–3
4 kẹp tiếp địa MPUC
3 cáp đồng PVC 35 mm² × 0,45 / 0,60 / 0,85 m
1 cáp đồng PVC 35 mm² × 0,75 m cho trung tính
1 cáp đồng PVC 35 mm² × 1 m cho tiếp địa
1 đầu nối phân nhánh 5 cáp
1 sào cách điện
1 cọc tiếp địa TT-38A
1 túi nylon bảo quản và vận chuyển
ECBT-GNF là cấu hình tiếp địa và ngắn mạch tủ điện hạ áp 3 pha + trung tính, nổi bật với 4 kẹp MPUC và hệ thống cáp đồng 35 mm².
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Model | ECBT-GNF |
| Mã sản phẩm | 659 ECBT-GNF |
| Loại thiết bị | Bộ tiếp địa và ngắn mạch hạ áp |
| Ứng dụng | Tủ phân phối điện hạ áp |
| Lưỡi | 3 lưỡi NH1–3 tháo và tiếp địa |
| Kẹp | 4 kẹp tiếp địa MPUC |
| Cấu hình | 3 pha + trung tính |
| Cáp ngắn mạch pha | 3 cáp đồng bọc PVC |
| Tiết diện cáp pha | 35 mm² |
| Chiều dài cáp pha | 0,45 / 0,60 / 0,85 m |
| Cáp trung tính | 1 cáp đồng bọc PVC |
| Tiết diện cáp trung tính | 35 mm² |
| Chiều dài cáp trung tính | 0,75 m |
| Cáp tiếp địa | 1 cáp đồng bọc PVC |
| Tiết diện cáp tiếp địa | 35 mm² |
| Chiều dài cáp tiếp địa | 1 m |
| Đầu nối | 1 đầu nối phân nhánh 5 cáp |
| Sào thao tác | 1 sào cách điện |
| Cơ cấu thao tác | Vít M10 |
| Cọc tiếp địa | TT-38A |
| Túi bảo quản | Túi nylon |
| Tiêu chuẩn | IEC 61230 |
Chưa có sản phẩm
Thêm sản phẩm để yêu cầu báo giá