Bộ tiếp địa di động hạ thế LV ATM gắn tại aptomat 75-1000A: 4 kẹp, dây đồng mềm 25 mm², chịu 3 kA/1s, ≥1000VAC. Thông số, cách dùng, báo giá.
Bộ tiếp địa di động hạ thế LV ATM là bộ dây tiếp đất và ngắn mạch dùng tại đầu cực aptomat trong tủ điện hạ thế. Bộ gồm 4 đầu kẹp (3 kẹp cách điện cho 3 pha, kẹp được đầu bu lông aptomat từ 75 đến 1000 A, và 1 kẹp trung tính kiểu vặn ê tô), 4 đoạn dây đồng mềm nhiều sợi tiết diện 25 mm² bọc cách điện dày 1 mm, nối chung tại một khối đồng đúc bọc cách điện. Bộ chịu dòng ngắn mạch 3 kA trong 1 giây, điện áp làm việc từ 1000 VAC trở lên.
Nếu đội vận hành của bạn cần tiếp địa nhanh, gọn ngay tại aptomat khi bảo dưỡng tủ điện hạ thế, bài viết này giải thích LV ATM gồm những gì, thông số từng bộ phận, cách dùng đúng và điều cần hỏi nhà cung cấp trước khi đặt mua.
Bộ tiếp địa di động (còn gọi tiếp đất tạm thời) là dụng cụ an toàn dùng khi cắt điện để làm việc. Bộ dây nối các pha và dây trung tính về cùng một điểm, đồng thời nối với đất hoặc kết cấu kim loại, nhằm:
LV ATM có đầu kẹp thiết kế riêng cho đầu cực bu lông của aptomat, nên phù hợp với tủ điện hạ thế, tủ phân phối, tủ tổng ở trạm biến áp phân phối và tòa nhà. Đây là nguyên lý chung của ngành, cách áp dụng cụ thể phải tuân theo quy trình an toàn điện của đơn vị bạn.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Bộ tiếp địa di động hạ thế gắn tại aptomat LV ATM |
| Dòng ngắn mạch chịu được | ≥ 3 kA / 1 giây |
| Điện áp làm việc | ≥ 1000 VAC |
| Số đầu kẹp | 4 (3 kẹp pha, 1 kẹp trung tính) |
| Kẹp pha | Bọc cách điện, kẹp đầu mũ bu lông aptomat 75 đến 1000 A |
| Cỡ bu lông kẹp được | M6 đến M12 [cần xác nhận] |
| Đầu còn lại của kẹp pha | Dạng khớp nối, tháo lắp bằng tay, lắp cố định với đầu dây ngắn mạch |
| Kẹp trung tính | Kiểu vặn ê tô, kẹp trực tiếp dây trung tính hoặc kết cấu kim loại trong tủ |
| Số đoạn dây | 4 (3 đoạn pha và 1 đoạn trung tính) |
| Chiều dài dây pha (A, B, C đến điểm chung D) | 400 mm (0,4 m) mỗi đoạn |
| Chiều dài dây trung tính (D đến N) | 1500 mm (1,5 m) |
| Tổng chiều dài dây | 2,7 m (cộng từ thông số) |
| Vật liệu dây | Đồng mềm nhiều sợi |
| Tiết diện lõi đồng (chưa bọc) | 25 mm² |
| Lớp cách điện | Bọc kín, không cho hơi nước lọt vào, dày 1 mm |
| Điểm nối chung 4 dây | Khối đồng đúc có bọc cách điện |
| Bảo vệ tại đầu nối dây | Đoạn bọc cao su dẻo bên ngoài |
| Độ tăng nhiệt | 60 °C tại 5,4 kA (tài liệu ghi "5,4kA/s") |
| Tiêu chuẩn | EN 60900, TCVN 3624:1981 và các tiêu chuẩn NF EN / IEC ghi trong tài liệu nhà sản xuất [cần xác nhận số hiệu] |
| Chất lượng nhà sản xuất dây | Có chứng nhận chất lượng ISO |
Kẹp trung tính vặn chặt trực tiếp vào dây trung tính hoặc kết cấu kim loại trong tủ điện. Kiểu vặn ê tô cho lực kẹp lớn, giữ chắc trên thanh cái hoặc thanh kim loại dẹt và tròn.
Tại các vị trí bắt dây vào đầu kẹp, dây được bấm cos ép và có đoạn bọc cao su dẻo bên ngoài để tránh dây bị tưa, đứt do sử dụng lâu ngày. Đầu nối là vị trí dễ hỏng nhất của bộ dây tiếp địa vì chịu uốn, kéo và rung liên tục.
Tài liệu nhà sản xuất liệt kê EN 60900, TCVN 3624:1981 cùng các tiêu chuẩn NF EN và IEC khác. EN 60900 là tiêu chuẩn về dụng cụ cầm tay cho làm việc có điện đến 1000 V AC. Do một số số hiệu tiêu chuẩn trong tài liệu chưa đầy đủ, hãy yêu cầu nhà cung cấp cung cấp danh sách tiêu chuẩn đầy đủ và biên bản thử nghiệm cho lô hàng cụ thể, vì với dụng cụ an toàn điện, chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất chưa thay thế được báo cáo thử nghiệm sản phẩm.
Các nguyên tắc sau là thông lệ chung, không thay thế hướng dẫn của nhà sản xuất hay quy trình an toàn điện của đơn vị bạn. Chỉ người được đào tạo và phân công mới được lắp, tháo bộ tiếp địa.
Bộ tiếp địa LV ATM dùng để làm gì?
Tiếp đất và ngắn mạch các pha, dây trung tính tại đầu cực aptomat khi bảo dưỡng tủ điện hạ thế.
Bộ gồm mấy đầu kẹp?
4 đầu kẹp: 3 kẹp pha bọc cách điện và 1 kẹp trung tính kiểu vặn ê tô.
Kẹp pha dùng cho aptomat cỡ nào?
Kẹp được đầu mũ bu lông của aptomat từ 75 A đến 1000 A.
Dây tiếp đất dài bao nhiêu?
Ba đoạn dây pha, mỗi đoạn 0,4 m, và một đoạn dây trung tính 1,5 m, nối chung tại khối đồng đúc bọc cách điện.
Tiết diện dây là bao nhiêu?
Lõi đồng mềm nhiều sợi 25 mm² (chưa tính lớp bọc), lớp cách điện dày 1 mm.
Bộ chịu được dòng ngắn mạch bao nhiêu?
≥ 3 kA trong 1 giây. Hãy đối chiếu với dòng ngắn mạch thực tế tại vị trí lắp.
Điện áp làm việc là bao nhiêu?
Từ 1000 VAC trở lên.
Kẹp trung tính kẹp vào đâu?
Trực tiếp vào dây trung tính hoặc kết cấu kim loại trong tủ điện, bằng cơ cấu vặn ê tô.
Bộ này có dùng cho lưới cao thế được không?
Không. LV ATM là bộ hạ thế. Với cao thế, hãy chọn bộ tiếp địa cao thế như HV 110.
Ai được phép sử dụng?
Chỉ người được đào tạo và phân công theo quy trình an toàn điện của đơn vị.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Bộ tiếp địa di động hạ thế gắn tại aptomat LV ATM |
| Dòng ngắn mạch chịu được | ≥ 3 kA / 1 giây |
| Điện áp làm việc | ≥ 1000 VAC |
| Số đầu kẹp | 4 (3 kẹp pha, 1 kẹp trung tính) |
| Kẹp pha | Bọc cách điện, kẹp đầu mũ bu lông aptomat 75 đến 1000 A |
| Cỡ bu lông kẹp được | M6 đến M12 [cần xác nhận] |
| Đầu còn lại của kẹp pha | Dạng khớp nối, tháo lắp bằng tay, lắp cố định với đầu dây ngắn mạch |
| Kẹp trung tính | Kiểu vặn ê tô, kẹp trực tiếp dây trung tính hoặc kết cấu kim loại trong tủ |
| Số đoạn dây | 4 (3 đoạn pha và 1 đoạn trung tính) |
| Chiều dài dây pha (A, B, C đến điểm chung D) | 400 mm (0,4 m) mỗi đoạn |
| Chiều dài dây trung tính (D đến N) | 1500 mm (1,5 m) |
| Tổng chiều dài dây | 2,7 m (cộng từ thông số) |
| Vật liệu dây | Đồng mềm nhiều sợi |
| Tiết diện lõi đồng (chưa bọc) | 25 mm² |
| Lớp cách điện | Bọc kín, không cho hơi nước lọt vào, dày 1 mm |
| Điểm nối chung 4 dây | Khối đồng đúc có bọc cách điện |
| Bảo vệ tại đầu nối dây | Đoạn bọc cao su dẻo bên ngoài |
| Độ tăng nhiệt | 60 °C tại 5,4 kA (tài liệu ghi "5,4kA/s") |
| Tiêu chuẩn | EN 60900, TCVN 3624:1981 và các tiêu chuẩn NF EN / IEC ghi trong tài liệu nhà sản xuất [cần xác nhận số hiệu] |
| Chất lượng nhà sản xuất dây | Có chứng nhận chất lượng ISO |
Chưa có sản phẩm
Thêm sản phẩm để yêu cầu báo giá