Palăng cáp điện dầm đơn KUKDONG KDWM-2 là thiết bị nâng hạ chuyên dụng, lý tưởng cho các công trình công nghiệp với tải trọng 2 tấn và chiều cao nâng 12 mét.
Palăng cáp điện dầm đơn KUKDONG KDWM-2 là thiết bị nâng hạ được thiết kế đặc biệt cho các ứng dụng công nghiệp, cho phép nâng tải trọng lên đến 2 tấn với chiều cao nâng tối đa 12 mét. Với cơ chế hoạt động đơn giản và hiệu suất cao, sản phẩm này mang lại sự an toàn và hiệu quả trong quá trình thi công, sửa chữa và vận chuyển hàng hóa. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng cao, đáp ứng nhu cầu khắt khe của ngành công nghiệp hiện đại.
Palăng KUKDONG KDWM-2 có thiết kế nhỏ gọn, giúp dễ dàng vận chuyển và lắp đặt. Điều này làm tăng tính linh hoạt trong không gian làm việc và giảm thiểu thời gian thi công.
Với hệ thống phanh đĩa từ, palăng đảm bảo an toàn tối đa trong quá trình nâng hạ, giúp ngăn ngừa tình trạng rơi hàng hóa khi đang làm việc.
Tốc độ nâng hạ lên tới 8.4 m/ph giúp rút ngắn thời gian làm việc, tăng năng suất cho các công trình thi công, đồng thời tốc độ thấp 4.2 m/ph hỗ trợ việc điều chỉnh chính xác hơn khi lắp đặt.
Palăng được làm từ vật liệu chất lượng cao, đảm bảo khả năng chịu lực tốt và tuổi thọ dài, giảm thiểu chi phí bảo trì trong quá trình sử dụng.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Tải trọng nâng (tấn) | 2 |
| Chiều cao nâng (m) | 12 |
| Tốc độ nâng hạ (m/ph) | 8.4 (cao), 4.2 (thấp) |
| Công suất động cơ nâng hạ (kW) | 3.7 |
| Phanh | Phanh đĩa từ |
| Tốc độ chạy ngang (m/ph) | 20 (cao), 13 (thấp) |
| Công suất động cơ chạy ngang (kW) | 0.75 |
| Dây cáp (mm) | ᴓ10 x 2 |
Palăng cáp điện KUKDONG KDWM-2 được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như TCVN 4244 và EN 818. Các tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu về an toàn và hiệu suất cho thiết bị nâng, đảm bảo rằng sản phẩm đáp ứng được các tiêu chí khắt khe trong việc bảo vệ người sử dụng và hàng hóa trong quá trình vận chuyển.
Để sử dụng palăng KUKDONG KDWM-2 hiệu quả và an toàn, cần thực hiện các bước sau:
Palăng cáp điện KUKDONG KDWM-2 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:
| Mô hình | Tải trọng (tấn) | Chiều cao nâng (m) | Tốc độ nâng (m/ph) | Giá thành |
|---|---|---|---|---|
| Palăng KUKDONG KDWM-2 | 2 | 12 | 8.4 | Liên hệ |
| Palăng KUKDONG KDWM-3 | 3 | 12 | 7.5 | Liên hệ |
| Palăng KUKDONG KDWM-1 | 1 | 12 | 10 | Liên hệ |
Khi lựa chọn giữa các mẫu palăng, cần xem xét tải trọng và chiều cao nâng phù hợp với nhu cầu sử dụng. Nếu cần tải trọng lớn hơn, có thể xem xét Palăng KUKDONG KDWM-3, trong khi nếu chỉ cần tải trọng nhẹ hơn, Palăng KUKDONG KDWM-1 là sự lựa chọn hợp lý.
Palăng cáp điện KUKDONG KDWM-2 có khả năng nâng tải trọng tối đa lên tới 2 tấn, phù hợp cho nhiều ứng dụng trong công nghiệp.
Chiều cao nâng tối đa của KUKDONG KDWM-2 là 12 mét, giúp nâng hạ hàng hóa ở các vị trí cao một cách dễ dàng.
Có, việc bảo trì định kỳ là rất quan trọng để đảm bảo an toàn và hiệu suất của thiết bị. Nên kiểm tra dây cáp và các bộ phận khác ít nhất mỗi tháng một lần.
Palăng cáp điện KUKDONG KDWM-2 có thể được lắp đặt và sử dụng trong nhiều môi trường công nghiệp, bao gồm nhà máy, công trường xây dựng và kho hàng.
Nếu phát hiện bất kỳ dấu hiệu hư hỏng nào, bạn nên ngừng sử dụng ngay lập tức và kiểm tra thiết bị. Không nên tiếp tục sử dụng nếu có bất kỳ vấn đề nào với dây cáp hoặc động cơ.
Các sản phẩm KUKDONG thường đi kèm với chính sách bảo hành từ nhà sản xuất, bạn nên kiểm tra với nhà cung cấp để biết thêm thông tin chi tiết.
Chúng tôi cung cấp dịch vụ tư vấn lắp đặt palăng cáp điện dầm đơn KUKDONG KDWM-2 tại nhà máy, kho bãi và trường thi công. Đội ngũ kỹ thuật sẽ kiểm tra vị trí lắp đặt, xác định kích thước dầm sustains và mức độ căng dây điện phù hợp với tải trọng 2 tấn và chiều cao nâng 12 mét. Sau khi lắp đặt, thực hiện thử nghiệm tải theo TCVN 4244:2005 và FEM 9.511 để xác nhận độ bền, độ trượt và hệ thống brake an toàn.
Dịch vụ bảo trì định kỳ bao gồm kiểm tra độ mòn của xích nâng, dầu reducers, trạng thái tiếp điểm cut‑off và công tắc giới hạn. Chúng tôi cũng đưa ra lịch trình bảo trì dựa trên chế độ hoạt động S3 40% (typical for single‑speed hoists) để tối ưu tuổi thọ thiết bị và giảm downtime.
Ngoài ra, chúng tôi organizes các khóa đào tạo vận hành và xử lý sự cố cho người điều khiển, bao gồm hướng dẫn đọc bảng chỉ báo, cách thực hiện kiểm tra trước mỗi ca làm việc và quy trình xử lý tình huống quá tải. Todas các dịch vụ được cung cấp bằng tiếng Việt, kèm tài liệu kỹ thuật và chứng nhận hoàn thành theo yêu cầu của khách hàng.
Công nghệ đằng sau palăng cáp điện dầm đơn KUKDONG KDWM-2 dựa trên động cơ điện tử pha suất 380V, công suất tiêu chuẩn cho tải trọng 2 tấn, được kết hợp với hộp số 행성 (planetary gear) cấp tốc độ giữ lực đồng đều. Hệ thống phanh điện từ (electromagnetic brake) được kích hoạt tự động khi ngắt nguồn, giữ tải trọngAn toàn ngay cả khi có mất điện đột ngột.
Bộ điều khiển đơn tốc độ sử dụng công tắc触摸 (push‑button) có độ bền IP55, tích hợp chức năng giới hạn trên‑dưới (upper/lower limit switches) và bảo vệ quá tải (overload protection) qua cảm biến dòng điện. Các bộ phận truyền lực được làm từ hợp金 thép chịu mài mòn, xử lý nhiệt để tăng độ cứng và giảm hao mòn dưới tải dài.
Thiết kế mô đun cho phép thay thế nhanh bộ phận xích nâng hoặc dây thép mà không cần tháo lắp toàn bộ hệ thống. Vỏ ngoài được sơn tĩnh điện chống ăn mòn, phù hợp với môi trường công nghiệp có độ ẩm trung bình và bụi nhẹ. Công nghệ này đáp ứng yêu cầu chuẩn FEM 9.511 và ASME B30.16 về độ tin cậy và độ an toàn trong quá trình vận hành.
Đối tượng sử dụng chính của palăng cáp điện dầm đơn KUKDONG KDWM-2 bao gồm các nhà sản xuất trong ngành cơ khí, ô tô, điện tử và luyện kim nơi cần nâng hạDetails bộ phận, mẫu sản phẩm hoặc pallet vật liệu với trọng lượng tối đa 2 tấn.Trong kho bãi và trung tâm logistics, thiết bị này được dùng để xếp hàng trênệ cuch dựa trên độ cao nâng 12 m, tối ưu hoá không gian lưu trữ và giảm thời gian xử lý.
Các công trường xây dựng và lắp đặt công trình tiêu dùng điện, cầu đường, cầu thép cũng là khách hàng tiềm năng, trong đó palăng được trang trí trên dầm tạm thời để thang hàng họ và các thành phần prefabricated.此外,'industrie proizvodnja thép và xưởng gia công kim loại cũng sử dụng thiết bị này để di chuyển thớt thép, cuộn và bộ phận lớn giữa các trạm gia công.
Trong ngành énergía và điện lực, thiết bị dùng để nâng hạ các thiết bị transformers, bộ phận máy phát và thiết bị khi thi công lắp đặt tại trạm biến áp. Tất cả các đối tượng này đều đòi hỏi độ tin cậy cao, khả năng làm việc trong điều kiện công nghiệp chuẩn và tuân thủ tiêu chuẩn an toàn quốc tế.
Palăng cáp điện dầm đơn KUKDONG KDWM-2 được thiết kế để hoạt động ổn định trong môi trường công nghiệp tiêu chuẩn với nhiệt độ окружающего空气 từ -10 °C đến +40 °C và độ tương đối không vượt quá 85 % (không có結露). Vỏ ngoài và bộ phận điện được phủ lớp sơn tĩnh điện hoặc galvanized để chịu được mức độ bụi nhẹ tới trung bình ( clasificación IP55 ) mà không ảnh hưởng tới hiệu suất làm việc.
Thiết bị không phù hợp để sử dụng trong vùng có khí体’explosive, bụi leading hoặc môi trường có mức độ ăn mòn cao như axit, bazit hoặc muối 농축 mà không có bảo vệ phụ đặc biệt. Trong trường hợp nhà máy có hiện tượng bụi công nghiệp (ví dụ: bụi gạo, bụi szén), cần lắp đặtкрышку hoặc utilizados wipers để bảo vệ các bộ phận chuyển động và kết nối điện.
Đối với môi trường có độ ẩm cao như khu vực kho lạnh hoặc nhà máy tiêu thụ nước, hệ thống điện được thiết kế với lớp cách trơn và kết nối chống thấm; đồng thời, cần thực hiện kiểm tra và thay dầu thường xuyên để ngăn ngừa oxidação trong hộp số. Khi sử dụng ngoài trời, nên có mái che hoặc che chắn để tránh tác động trực tiếp của ánh nắng紫外線 và mưa lange thời gian.
Tất cả các thông số môi trường trên đều được khai báo trong hướng dẫn sử dụng và tuân thủ tiêu chuẩn IEC 60204‑1 (An toàn của máy móc điện) và TCVN 5712‑1 (Yêu cầu môi trường cho thiết bị nâng hạ).
Câu 1: Palăng có thể nâng tải trọng tối đa bao nhiêu tấn?
Thiết bị được thiết kế cho tải trọng nổi lên tối đa 2 tấn, theo tiêu chuẩn FEM 9.511 và ASME B30.16.
Câu 2: Chiều cao nâng thực tế là bao nhiêu mét?Chiều cao nâng tối đa của palăng KUKDONG KDWM-2 là 12 metr, được đo từ mặt đất tới điểm móc tải khi dây/thép được thu hết.
Câu 3: Palăng có hoạt động đa tốc độ không?Đây là palăng đơn tốc độ (single‑speed), tốc độ nâng và hạ thường設計 cho Range 4‑8 m/phút tùy theo tải và cấu hình mô‑tơ.
Câu 4: Thời gian bảo trì định kỳ nên thực hiện mỗi bao lâu?Đối với chế độ hoạt động S3 40% (tiếp tục 40% thời gian làm việc, nghỉ 60%), khuyến nghị kiểm tra mỗi 500 giờ hoạt động hoặc mỗi 6 tháng, tùy điều kiện nào đến trước.
Câu 5: Có cần thay dầu trong hộp số không và thường xuyên bao nhiêu?Có, dầu reducers cần thay sau mỗi 1.000‑1.500 giờ hoạt động hoặc theo chỉ dẫn của nhà sản xuất để đảm bảo hiệu suất truyền lực và giảm mòn.
Câu 6: Palăng có bảo vệ quá tải không?Có, hệ thống bảo vệ quá tải được tích hợp qua cảm biến dòng điện; khi tải vượt quá 2 tấn, circuit sẽ cắt ngắt nguồn và kích hoạt phanh điện từ để giữ tải an toàn.
Câu 7: Lắp đặt palăng cần phải đòi hỏi công suất điện bao nhiêu?Công suất tiêu chuẩn của mô‑tơ là khoảng 3.0 kW (tùy phiên bản), điện áp fornece 380V, 3‑phasa, 50Hz, đủ để đáp ứng tải sollevamento 2 tấn tại tốc độ nâng thiết kế.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Tải trọng nâng (tấn) | 2 |
| Chiều cao nâng (m) | 12 |
| Tốc độ nâng hạ (m/ph) | 8.4 (cao), 4.2 (thấp) |
| Công suất động cơ nâng hạ (kW) | 3.7 |
| Phanh | Phanh đĩa từ |
| Tốc độ chạy ngang (m/ph) | 20 (cao), 13 (thấp) |
| Công suất động cơ chạy ngang (kW) | 0.75 |
| Dây cáp (mm) | ᴓ10 x 2 |
Chưa có sản phẩm
Thêm sản phẩm để yêu cầu báo giá