Digital Hoist Ring YOKE 8-204 (ren UNC) là dòng tai cẩu xoay mới của YOKE Industrial Corp., bắt vào vật nâng bằng bu lông ren hệ inch UNC. Sản phẩm xoay 360° và nghiêng 180°, cho phép nâng từ mọi hướng cùng lúc, đồng thời có chip kỹ thuật số nhúng sẵn kèm chứng chỉ để truy xuất theo số serial.
YOKE Yellow Point YP
YOKE Type 204 Digital Swivel Hoist Ring là vòng khuyên cẩu xoay chuyên dụng cho các ứng dụng nâng, xoay và di chuyển vật nặng trong môi trường công nghiệp. Sản phẩm được thiết kế với vòng khuyên có khả năng xoay 360° và lật 180°, giúp điểm treo thích ứng với hướng kéo của sling hoặc móc cẩu khi nâng vật từ phương ngang sang phương đứng và ngược lại.
Khác với điểm treo cố định thông thường, vòng khuyên cẩu xoay YOKE Type 204 có cụm vòng khuyên chuyển động linh hoạt kết hợp với thân đế ren UNC. Cấu trúc này hỗ trợ định hướng lực kéo theo nhiều hướng, phù hợp với các chi tiết máy, kết cấu thép, khuôn công nghiệp và thiết bị cần nâng hạ hoặc xoay chuyển trong quá trình gia công, lắp ráp và bảo trì.
Một điểm đáng chú ý của dòng sản phẩm này là chip kỹ thuật số tích hợp, hỗ trợ truy xuất nguồn gốc bằng chứng nhận và thông tin nhận dạng liên quan đến sản phẩm. Kết hợp với khả năng truy xuất từng chi tiết rèn và vít lắp đặt theo chứng nhận thử nghiệm, tính năng này giúp doanh nghiệp thuận tiện hơn trong công tác quản lý thiết bị nâng hạ.
YOKE Type 204 được sản xuất và thử nghiệm theo EN 1677-1; các điểm treo nâng YOKE đáp ứng hoặc vượt các yêu cầu được nêu trong ASME B30.26. Catalogue cũng nêu việc kiểm tra 100% các chi tiết chịu tải bằng phương pháp phát hiện khuyết tật từ tính Magnaflux.
Sản phẩm có các phiên bản với tải trọng làm việc danh định (WLL) từ 800 lbs đến 30.000 lbs, tương ứng khoảng 363 kg đến 13.608 kg khi quy đổi đơn vị. Đây là dải tải trọng danh định của các mã sản phẩm trong bảng thông số, không có nghĩa mọi mã đều duy trì tải trọng đó ở tất cả các hướng nâng.
Cụm vòng khuyên được thiết kế để xoay quanh trục lắp đặt 360° và lật 180°. Khả năng chuyển động này giúp điểm treo thích ứng với hướng tác dụng của lực nâng, giảm hạn chế do hướng đặt cố định của vòng khuyên truyền thống.
Đặc tính này đặc biệt hữu ích khi nâng vật có kích thước lớn, cần xoay đổi tư thế hoặc phải di chuyển qua các công đoạn gia công và lắp ráp khác nhau.
Tuy nhiên, khả năng xoay và lật không đồng nghĩa với việc tải trọng cho phép luôn giữ nguyên trong mọi tình huống. Người sử dụng phải căn cứ vào WLL ứng với góc tải, số chân sling, cách bố trí điểm treo và sơ đồ tải trọng của nhà sản xuất.
Theo catalogue, sản phẩm được chế tạo từ thép hợp kim rèn, qua quá trình tôi và ram. Kết cấu này hướng đến khả năng chịu tải và độ bền cần thiết cho các ứng dụng nâng hạ công nghiệp.
Các chi tiết chịu tải được kiểm tra bằng phương pháp phát hiện khuyết tật từ tính Magnaflux theo thông tin nhà sản xuất cung cấp. Các chi tiết rèn riêng lẻ và vít lắp đặt có khả năng truy xuất đến chứng nhận thử nghiệm.
Để duy trì độ tin cậy trong sử dụng, cần kiểm tra tình trạng vòng khuyên, thân đế, ren, vít và bề mặt tiếp xúc trước mỗi lần nâng. Không sử dụng thiết bị có dấu hiệu nứt, biến dạng, mòn bất thường hoặc hư hỏng ren.
YOKE Type 204 được giới thiệu với chip kỹ thuật số tích hợp, hỗ trợ truy xuất nguồn gốc theo chứng nhận. Đây là lợi ích đáng quan tâm đối với doanh nghiệp quản lý nhiều thiết bị nâng, cần theo dõi mã hàng, hồ sơ kiểm tra và chứng nhận liên quan.
Khi tiếp nhận sản phẩm, doanh nghiệp nên xác minh cách đọc chip, dữ liệu được lưu trữ và khả năng liên kết với hồ sơ chứng nhận theo hướng dẫn chính thức của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối.
Chip kỹ thuật số không thay thế việc kiểm tra ngoại quan, kiểm định theo quy trình áp dụng hoặc yêu cầu lưu trữ hồ sơ an toàn của doanh nghiệp.
Vòng khuyên sử dụng bu lông ren UNC, với kích thước từ 5/16 inch đến 2 inch tùy mã sản phẩm. Catalogue đề cập tiêu chuẩn ren bu lông ASME/ANSI B18.31M.
Thiết kế cho phép lắp đặt vào lỗ ren đã gia công phù hợp trên chi tiết hoặc kết cấu cần nâng, giúp quá trình bố trí điểm treo tương đối đơn giản.
Độ an toàn của liên kết không chỉ phụ thuộc vào kích thước ren. Người thiết kế cần xác minh vật liệu nền, chiều sâu ăn ren, chiều dày chi tiết, chất lượng lỗ ren, khả năng chịu tải của kết cấu và mô-men siết yêu cầu cho đúng mã hàng.
Không lựa chọn bu lông chỉ dựa trên đường kính danh nghĩa hoặc giả định rằng mọi lỗ ren UNC đều phù hợp với sản phẩm.
Catalogue công bố các thông số thử nghiệm và thiết kế sau:
Các giá trị này mô tả những đặc tính thiết kế và thử nghiệm của sản phẩm, không phải tải trọng được phép sử dụng thường xuyên. Người vận hành phải luôn tuân thủ WLL công bố cho đúng mã hàng và điều kiện nâng thực tế.
Theo tài liệu sản phẩm, YOKE Type 204 được sản xuất và thử nghiệm theo EN 1677-1; các điểm treo nâng YOKE đáp ứng hoặc vượt các yêu cầu của ASME B30.26.
Khi lựa chọn thiết bị cho nhà máy hoặc dự án, khách hàng nên yêu cầu hồ sơ kỹ thuật và chứng nhận tương ứng với mã hàng thực tế, đồng thời xác minh yêu cầu pháp lý, tiêu chuẩn nội bộ và quy trình kiểm định áp dụng tại địa điểm sử dụng.
Bảng dưới đây giữ các giá trị theo catalogue tiếng Anh do khách hàng cung cấp.
| Mã sản phẩm | WLL (lbs) | Ren (inch) | Số vòng ren/inch | Mô-men siết (ft-lbs) | Khối lượng (lbs) |
|---|---|---|---|---|---|
| 8-204-004 | 800 | 5/16 | 18 UNC | 7 | 0,9 |
| 8-204-005 | 1.000 | 3/8 | 16 UNC | 12 | 0,9 |
| 8-204-010 | 2.500 | 1/2 | 13 UNC | 28 | 3,7 |
| 8-204-019 | 4.000 | 5/8 | 11 UNC | 60 | 4,0 |
| 8-204-021 | 5.000 | 3/4 | 10 UNC | 100 | 4,0 |
| 8-204-042 | 8.000 | 7/8 | 9 UNC | 160 | 9,3 |
| 8-204-045 | 10.000 | 1 | 8 UNC | 230 | 9,5 |
| 8-204-070 | 15.000 | 1-1/4 | 7 UNC | 470 | 14,5 |
| 8-204-125 | 24.000 | 1-1/2 | 6 UNC | 800 | 35,2 |
| 8-204-135 | 30.000 | 2 | 4,5 UNC | 1.100 | 35,2 |
Catalogue cung cấp các kích thước ký hiệu A, B, D, E, F và G, đơn vị inch. Giá trị theo từng mã như sau:
| Mã sản phẩm | A | B | D | E | F | G |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8-204-004 | 1,57 | 1,61 | 0,35 | 0,71 | 4,02 | 2,56 |
| 8-204-005 | 1,57 | 1,61 | 0,35 | 0,71 | 4,02 | 2,56 |
| 8-204-010 | 2,56 | 2,32 | 0,59 | 0,75 | 6,26 | 4,13 |
| 8-204-019 | 2,56 | 2,32 | 0,59 | 0,74 | 6,26 | 4,13 |
| 8-204-021 | 2,56 | 2,87 | 0,59 | 1,24 | 6,26 | 4,13 |
| 8-204-042 | 3,35 | 2,87 | 0,87 | 1,43 | 8,03 | 5,28 |
| 8-204-045 | 3,35 | 2,87 | 0,87 | 1,36 | 8,03 | 5,28 |
| 8-204-070 | 3,95 | 3,15 | 1,00 | 2,25 | 8,58 | 6,30 |
| 8-204-125 | 4,72 | 4,29 | 1,38 | 2,17 | 12,09 | 8,66 |
| 8-204-135 | 4,72 | 4,29 | 1,38 | 3,01 | 12,09 | 8,66 |
Lưu ý: Các kích thước trên được chép theo bảng dữ liệu cung cấp. Trước khi gia công lỗ lắp đặt, cần đối chiếu bản vẽ kỹ thuật chính thức để xác nhận cách định nghĩa từng kích thước và dung sai áp dụng.
WLL là giới hạn tải trọng làm việc được nhà sản xuất quy định cho một cấu hình sử dụng cụ thể. Đối với vòng khuyên cẩu xoay, tải trọng cho phép có thể thay đổi theo góc kéo, số chân sling và cách phân bố lực.
Bảng dưới đây thể hiện các giá trị WLL (tấn) được ghi trong catalogue. Các cột được giữ theo thứ tự cấu hình thể hiện trên bản gốc:
| Mã sản phẩm | 1 chân, 0° | 2 chân, 0° | 1 chân, 90° | 2 chân, 90° | 2 chân, 0–45° | 2 chân, 45–60° | 2 chân, không đối xứng | 3–4 chân, 0–45° | 3–4 chân, 45–60° | 3–4 chân, không đối xứng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8-204-004 | 0,36 | 0,72 | 0,36 | 0,72 | 0,504 | 0,36 | 0,36 | 0,756 | 0,54 | 0,36 |
| 8-204-005 | 0,45 | 0,90 | 0,45 | 0,90 | 0,63 | 0,45 | 0,45 | 0,945 | 0,675 | 0,45 |
| 8-204-010 | 1,10 | 2,20 | 1,10 | 2,20 | 1,54 | 1,10 | 1,10 | 2,31 | 1,65 | 1,10 |
| 8-204-019 | 1,80 | 3,60 | 1,80 | 3,60 | 2,52 | 1,80 | 1,80 | 3,78 | 2,70 | 1,80 |
| 8-204-021 | 2,20 | 4,40 | 2,20 | 4,40 | 3,08 | 2,20 | 2,20 | 4,62 | 3,30 | 2,20 |
| 8-204-042 | 3,60 | 7,20 | 3,60 | 7,20 | 5,04 | 3,60 | 3,60 | 7,56 | 5,40 | 3,60 |
| 8-204-045 | 4,50 | 9,00 | 4,50 | 9,00 | 6,30 | 4,50 | 4,50 | 9,45 | 6,75 | 4,50 |
| 8-204-070 | 6,80 | 13,60 | 6,80 | 13,60 | 9,52 | 6,80 | 6,80 | 14,28 | 10,20 | 6,80 |
| 8-204-125 | 10,90 | 21,80 | 10,90 | 21,80 | 15,26 | 10,90 | 10,90 | 22,89 | 16,35 | 10,90 |
| 8-204-135 | 13,60 | 27,20 | 13,60 | 27,20 | 19,04 | 13,60 | 13,60 | 28,56 | 20,40 | 13,60 |
Quan trọng: Không được mặc định tổng WLL bằng số chân sling nhân với WLL của một điểm treo trong mọi trường hợp. Việc phân bổ tải giữa các chân sling, góc dây, vị trí trọng tâm và tải trọng không đối xứng phải được đánh giá theo sơ đồ tải chính thức của nhà sản xuất. Khi triển khai thực tế, cần đối chiếu lại tiêu đề, ký hiệu góc và hình minh họa trong catalogue gốc trước khi phê duyệt phương án nâng.
Vòng khuyên cẩu xoay có thể được sử dụng làm điểm treo trên các chi tiết hoặc kết cấu được thiết kế phù hợp, chẳng hạn dầm thép, khung máy, tấm kim loại và cụm cơ khí. Khả năng định hướng linh hoạt giúp thuận tiện khi chuyển vật từ vị trí gia công sang khu vực lắp ráp hoặc lưu kho.
Việc sử dụng phải căn cứ vào tải trọng thực tế, số lượng điểm treo và độ bền của kết cấu tại vị trí lắp.
Trong nhà máy chế tạo, khuôn ép, đồ gá, trục máy và cụm chi tiết nặng thường cần được nâng lên, xoay đổi tư thế hoặc di chuyển giữa các công đoạn. Một điểm treo xoay phù hợp giúp bố trí sling thuận tiện hơn khi thay đổi hướng tiếp cận vật nâng.
Đối với khuôn có trọng tâm lệch hoặc hình dạng phức tạp, cần tính toán vị trí các điểm treo và kiểm soát quá trình xoay, tránh tải ngang hoặc va đập không được phép.
Sản phẩm có thể được xem xét cho các phương án nâng mô-tơ, hộp số, cụm bơm và các thiết bị máy móc khác khi nhà sản xuất thiết bị cho phép lắp điểm treo tương ứng.
Không tự ý lắp vòng khuyên vào lỗ bất kỳ trên thân máy. Vị trí lắp phải có khả năng chịu lực đã được xác nhận, có ren và chiều sâu ăn ren phù hợp.
Các cơ sở chế tạo máy, tích hợp dây chuyền và lắp ráp công nghiệp có thể cân nhắc YOKE Type 204 cho các điểm nâng cần thay đổi hướng kéo. Thiết kế xoay giúp giảm sự phụ thuộc vào hướng đặt của vòng khuyên, đồng thời hỗ trợ quy trình gá lắp và vận chuyển nội bộ.
Với các phiên bản WLL lớn, sản phẩm có thể được đánh giá cho các ứng dụng nâng chi tiết nặng trong xưởng cơ khí, nhà máy chế tạo kết cấu hoặc khu vực lắp ráp công nghiệp. Việc lựa chọn phải dựa trên hồ sơ thiết kế, tải trọng, điều kiện làm việc và quy trình nâng đã được phê duyệt.
Không sử dụng riêng giá trị WLL trên bảng để kết luận một cấu hình nâng cụ thể là an toàn.
Để lựa chọn đúng vòng khuyên cẩu xoay ren UNC, cần xác định đồng thời các yếu tố sau:
Bước 1 – Xác định tải trọng nâng. Tính khối lượng vật nâng và các thành phần liên quan, bao gồm đồ gá, phụ kiện nâng và các tải bổ sung có liên quan.
Bước 2 – Xác định hướng tải. Làm rõ lực tác dụng theo phương thẳng đứng hay theo góc nghiêng, đồng thời xác định số chân sling và cách bố trí điểm treo.
Bước 3 – Kiểm tra mã ren. Đối chiếu đường kính ren UNC, bước ren, chiều sâu ăn ren và yêu cầu gia công lỗ. Không thay thế bằng hệ ren khác khi chưa được xác nhận tương thích.
Bước 4 – Kiểm tra kết cấu nền. Xác minh vật liệu, chiều dày, độ bền và khả năng chịu lực tại vị trí lắp vòng khuyên. Ren đúng kích thước không đồng nghĩa kết cấu nền đủ khả năng chịu tải.
Bước 5 – Xác minh mô-men siết. Sử dụng đúng giá trị mô-men siết theo mã hàng và hướng dẫn của nhà sản xuất. Không áp dụng một giá trị chung cho tất cả phiên bản.
Bước 6 – Kiểm tra hồ sơ sản phẩm. Đối chiếu mã hàng, WLL, chứng nhận thử nghiệm và thông tin truy xuất nguồn gốc trước khi đưa thiết bị vào sử dụng.
YOKE Type 204 được thiết kế để lắp vào lỗ ren phù hợp. Để sử dụng đúng cách, cần tuân thủ hướng dẫn kỹ thuật chính thức của nhà sản xuất và quy trình nâng hạ tại nơi làm việc.
Tính năng xoay 360° và lật 180° không cho phép sử dụng thiết bị ngoài giới hạn tải, góc tải hoặc các điều kiện lắp đặt do nhà sản xuất quy định.
YOKE Type 204 là lựa chọn đáng cân nhắc cho doanh nghiệp cần một điểm treo nâng có khả năng thay đổi hướng linh hoạt, ren UNC và thông tin kỹ thuật theo từng mã sản phẩm.
Các lợi ích chính gồm:
Giá trị thực tế của thiết bị phụ thuộc vào việc lựa chọn đúng mã, lắp đặt đúng kỹ thuật và vận hành theo giới hạn tải trọng cho phép.
Khi tìm mua YOKE Type 204 Digital Swivel Hoist Ring, khách hàng nên chuẩn bị các thông tin: khối lượng vật nâng, số điểm treo, góc nâng dự kiến, kích thước ren, không gian lắp đặt và môi trường làm việc.
Thông tin này giúp bộ phận kỹ thuật hoặc nhà cung cấp xác định mã phù hợp, đối chiếu WLL theo cấu hình và kiểm tra các yêu cầu lắp đặt.
Liên hệ bộ phận kinh doanh để được tư vấn lựa chọn mã YOKE Type 204, kiểm tra thông số kỹ thuật và nhận báo giá theo nhu cầu dự án. Khi đặt hàng, nên yêu cầu xác nhận mã sản phẩm, chứng nhận liên quan, tình trạng hàng hóa và tài liệu hướng dẫn lắp đặt đi kèm.
YOKE Type 204 có thể xoay bao nhiêu độ?
Vòng khuyên có khả năng xoay 360° và lật 180° theo thiết kế của nhà sản xuất.
Dải tải trọng của sản phẩm là bao nhiêu?
Catalogue liệt kê các mã có WLL từ 800 lbs đến 30.000 lbs. Tải trọng cho phép phải được xác định theo mã hàng và cấu hình nâng.
Sản phẩm sử dụng loại ren nào?
Dòng Type 204 trong tài liệu được cung cấp sử dụng ren UNC, với kích thước từ 5/16 inch đến 2 inch tùy mã.
YOKE Type 204 có chip truy xuất nguồn gốc không?
Có. Sản phẩm được giới thiệu với chip kỹ thuật số tích hợp để hỗ trợ truy xuất nguồn gốc theo chứng nhận. Cách đọc và dữ liệu truy xuất cần được xác nhận theo hướng dẫn của nhà sản xuất.
Có thể sử dụng sản phẩm ở mọi góc nâng với cùng tải trọng không?
Không. WLL thay đổi theo cấu hình, góc tải và số chân sling. Cần tra bảng tải trọng chính thức và xác minh sơ đồ nâng trước khi sử dụng.
Lắp đặt sản phẩm có phức tạp không?
Thiết kế hướng đến lắp đặt nhanh vào lỗ ren đã gia công phù hợp. Tuy nhiên, kích thước ren, chiều sâu ăn ren, độ bền kết cấu và mô-men siết vẫn phải đáp ứng hướng dẫn kỹ thuật của nhà sản xuất.
YOKE Type 204 Digital Swivel Hoist Ring ren UNC là giải pháp điểm treo nâng xoay dành cho các ứng dụng công nghiệp cần sự linh hoạt trong định hướng tải. Với khả năng xoay 360°, lật 180°, dải tải trọng nhiều cấp, kết cấu thép hợp kim rèn và tính năng truy xuất kỹ thuật số, sản phẩm hỗ trợ doanh nghiệp xây dựng phương án nâng hạ phù hợp cho máy móc và kết cấu công nghiệp.
Để bảo đảm hiệu quả và an toàn, hãy lựa chọn đúng mã theo tải trọng, góc nâng, ren lắp đặt và điều kiện kết cấu nền; đồng thời tuân thủ WLL và hướng dẫn chính thức của nhà sản xuất.
| Thuộc tính | Thông tin sản phẩm |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Digital Hoist Ring YOKE 8-204 |
| Thương hiệu | YOKE |
| Đơn vị cung cấp | TATEKSAFE – thông tin định hướng cho trang sản phẩm SmartMall |
| Nhóm sản phẩm | Tai cẩu xoay / điểm nâng bắt bu lông |
| Kiểu ren | UNC – Unified National Coarse |
| Dải cỡ ren được nêu | 5/16"–2" |
| Chuyển động vòng nâng | Xoay 360°, nghiêng 180° theo tài liệu nguồn |
| Tải trọng làm việc | Tài liệu nguồn ghi 800–30.000 lbs theo hệ số 5:1 hoặc 1.000–37.500 lbs theo hệ số 4:1 |
| Tính năng truy xuất | Chip kỹ thuật số nhúng và thông tin serial theo tài liệu nguồn |
| Ứng dụng | Nâng khuôn, máy móc, thiết bị và vật nâng có lỗ ren tương thích |
| Tình trạng xác minh | Cần đối chiếu catalogue chính hãng và chứng chỉ của đúng mã hàng trước khi sử dụng |
Chưa có sản phẩm
Thêm sản phẩm để yêu cầu báo giá