Vòng nâng xoay YOKE 8-271 (tiếng Anh: Digital Swivel Point Metric Thread) là dòng điểm nâng xoay chịu lực cao cấp được thiết kế chuyên dụng cho các thao tác cẩu, nâng, hạ và lật các cấu kiện máy móc, thiết bị công nghiệp nặng.
YOKE Yellow Point YP
Swivel Point YOKE 8-271, tên đầy đủ là Digital Swivel Point (ren hệ mét), là dòng tai cẩu xoay (mắt xoay nâng hàng) do YOKE Industrial Corp. sản xuất. Sản phẩm được bắt trực tiếp vào lỗ ren trên vật nâng bằng bu lông ren hệ mét, tạo ra một điểm nâng chắc chắn mà vẫn linh hoạt theo mọi hướng kéo của cáp, xích hay dây cẩu.
Điểm làm nên khác biệt của dòng 8-271 là thiết kế bạc đạn (vòng bi) bên trong giúp thân tai cẩu xoay 360° và vòng nâng nghiêng đến 230°, cùng chip kỹ thuật số nhúng sẵn kèm chứng chỉ để truy xuất theo số serial. Nhờ vậy, doanh nghiệp vừa nâng hạ an toàn hơn, vừa quản lý thiết bị nâng dễ dàng hơn.
Nếu bạn đang tìm tai cẩu xoay chính hãng cho khuôn mẫu, máy móc, cấu kiện thép, thiết bị công nghiệp hay hàng siêu trường siêu trọng, bài viết này tổng hợp đầy đủ đặc điểm kỹ thuật, bảng thông số, bảng tải trọng theo từng kiểu móc và hướng dẫn chọn mã phù hợp.
Swivel Point (còn gọi là swivel lifting point, tai cẩu xoay, mắt xoay, điểm nâng xoay) là phụ kiện nâng gồm ba phần chính:
Khác với mắt cẩu cố định, tai cẩu xoay có thể tự điều chỉnh theo hướng kéo của dây cẩu. Khi vật nâng bị lật, xoay hoặc dây cẩu lệch góc, bạc đạn giúp vòng nâng "đi theo" hướng lực, hạn chế tình trạng lực kéo ngang làm uốn bu lông và hạn chế xoắn dây. Đây là lý do swivel point được dùng rất phổ biến khi cần lật, xoay hoặc đặt hàng vào vị trí chính xác.
Dòng 8-271 của YOKE dùng ren hệ mét (M8 đến M90), phù hợp với phần lớn máy móc, khuôn mẫu và kết cấu được gia công theo tiêu chuẩn châu Âu và châu Á.
Thiết kế bạc đạn (vòng bi) độc đáo cho phép vòng nâng nghiêng đến 230° và thân tai cẩu xoay trọn 360°. Người vận hành có thể thay đổi hướng kéo của cáp mà không cần tháo lắp tai cẩu, giúp thao tác lật, xoay và đặt hàng nhanh, trơn tru hơn.
Mỗi sản phẩm có chip kỹ thuật số được nhúng bên trong kèm chứng chỉ để truy xuất theo số serial. Các chi tiết rèn riêng lẻ và mã lô đều liên kết với phiếu chứng nhận kiểm tra (Test Certificate). Điều này giúp bộ phận an toàn và kỹ thuật dễ kiểm soát nguồn gốc, lịch sử kiểm định và quản lý vòng đời thiết bị nâng, rất hữu ích cho nhà máy, công trình và đơn vị cho thuê thiết bị.
Thân và vòng nâng được chế tạo từ thép hợp kim rèn, qua xử lý nhiệt (tôi và ram cứng). Quy trình này tăng độ bền, độ dai và khả năng chịu tải trọng động, đồng thời giữ ổn định chất lượng trong điều kiện làm việc khắc nghiệt.
Tất cả bộ phận chịu tải đều được kiểm tra phát hiện nứt 100% bằng phương pháp từ tính (magnaflux). Đây là bước kiểm soát quan trọng nhằm loại bỏ chi tiết có vết nứt tiềm ẩn trước khi sản phẩm đến tay khách hàng.
Các thông số trên cho thấy sản phẩm được thiết kế với biên an toàn đáng kể, phù hợp với công việc nâng lặp lại thường xuyên.
Thân tai cẩu được rèn dạng hình lục giác, giúp dùng cờ lê hoặc dụng cụ siết lực để lắp vào và tháo ra thuận tiện. Dòng 8-271 có bảng mô-men siết (Nm) riêng cho từng cỡ ren trong catalogue, giúp siết đúng lực theo khuyến cáo.
Tai cẩu có khả năng xoay khi đang chịu tải. Tuy nhiên, không được xoay liên tục theo phương 90° khi đang chịu tải tối đa.
Thiết kế của dòng Swivel Point này được bảo hộ sáng chế tại nhiều thị trường, trong đó có Hoa Kỳ, Vương quốc Anh, Đức, Ý và Nhật Bản.
Nguồn: catalogue YOKE Industrial Corp. (2023). Hệ số thiết kế 4:1. Kích thước tính bằng mm. Ký hiệu cột theo hình vẽ kỹ thuật của hãng.
| Mã hàng | WLL (tấn) | Ren (M) | E | Bước ren (DIN13) | G | C | K | H | F | D | B | A | Mô-men siết (Nm) | Khối lượng (kg) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8-271-003 | 0,4 | M8 | 12 | 1,25 | 35 | 40 | 30 | 16 | 72 | 8 | 32 | 29 | 10 | 0,2 |
| 8-271-004 | 0,6 | M10 | 15 | 1,50 | 35 | 40 | 30 | 16 | 72 | 8 | 32 | 29 | 10 | 0,2 |
| 8-271-006 | 0,7 | M12 | 18 | 1,75 | 40 | 45 | 36 | 18 | 95 | 10 | 50 | 35 | 10 | 0,3 |
| 8-271-013 | 1,5 | M16 | 24 | 2,00 | 46 | 54 | 41 | 22 | 104 | 13 | 50 | 36 | 30 | 0,5 |
| 8-271-020 | 2,5 | M20 | 30 | 2,50 | 62 | 68 | 55 | 29 | 122 | 13 | 54 | 36 | 70 | 1,0 |
| 8-271-035 | 4,0 | M24 | 36 | 3,00 | 78 | 88 | 70 | 36 | 154 | 19 | 66 | 41 | 150 | 2,2 |
| 8-271-060 | 6,0 | M30 | 45 | 3,50 | 90 | 120 | 80 | 48 | 206 | 22 | 86 | 50 | 350 | 4,5 |
| 8-271-067 | 6,7 | M30 | 45 | 3,50 | 90 | 120 | 80 | 48 | 206 | 22 | 86 | 50 | 350 | 4,5 |
| 8-271-080 | 10,0 | M36 | 54 | 4,00 | 90 | 120 | 80 | 48 | 206 | 22 | 86 | 50 | 410 | 4,6 |
| 8-271-120 | 13,0 | M42 | 63 | 4,50 | 98 | 122 | 84 | 50 | 235 | 25 | 110 | 67 | 550 | 5,5 |
| 8-271-130 | 14,0 | M48 | 72 | 5,00 | 98 | 122 | 84 | 50 | 235 | 25 | 110 | 67 | 550 | 6,1 |
| 8-271-140 | 20,0 | M52 | 78 | 5,00 | 120 | 150 | 94 | 60 | 270 | 32 | 120 | 72 | 750 | 10,5 |
| 8-271-160 | 20,0 | M56 | 84 | 5,50 | 120 | 150 | 94 | 60 | 270 | 32 | 120 | 72 | 800 | 10,7 |
| 8-271-161 | 20,0 | M64 | 96 | 6,00 | 120 | 150 | 94 | 60 | 270 | 32 | 120 | 72 | 800 | 11,6 |
| 8-271-310 | 40,0 | M72 | 108 | 6,00 | 170 | 210 | 145 | 83 | 340 | 45 | 130 | 90 | 1200 | 30,6 |
| 8-271-350 | 40,0 | M80 | 120 | 6,00 | 170 | 210 | 145 | 83 | 340 | 45 | 130 | 90 | 1500 | 31,6 |
| 8-271-400 | 40,0 | M90 | 135 | 6,00 | 170 | 210 | 145 | 83 | 340 | 45 | 130 | 90 | 2000 | 33,9 |
Lưu ý: cột WLL ở bảng này là tải trọng làm việc cho phép theo catalogue (tương ứng hướng kéo 90° trong bảng tải trọng bên dưới). Khi kéo dọc trục (0°), tải trọng cho phép cao hơn, xem mục 4.
Tải trọng cho phép của tai cẩu xoay thay đổi theo số nhánh dây và góc kéo. Bảng dưới đây (đơn vị: tấn) lấy từ catalogue YOKE.
| Mã hàng | Ren | 1 nhánh 0° | 2 nhánh 0° | 1 nhánh 90° | 2 nhánh 90° | 2 nhánh 0–45° | 2 nhánh 45–60° | 2 nhánh không đối xứng | 3–4 nhánh 0–45° | 3–4 nhánh 45–60° | 3–4 nhánh không đối xứng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8-271-003 | M8 | 0,6 | 1,2 | 0,4 | 0,8 | 0,56 | 0,4 | 0,4 | 0,84 | 0,60 | 0,4 |
| 8-271-004 | M10 | 0,9 | 1,8 | 0,6 | 1,2 | 0,84 | 0,6 | 0,6 | 1,26 | 0,90 | 0,6 |
| 8-271-006 | M12 | 1,2 | 2,4 | 0,7 | 1,4 | 0,98 | 0,7 | 0,7 | 1,47 | 1,05 | 0,7 |
| 8-271-013 | M16 | 2,6 | 5,2 | 1,5 | 3,0 | 2,10 | 1,5 | 1,5 | 3,15 | 2,25 | 1,5 |
| 8-271-020 | M20 | 4,0 | 8,0 | 2,5 | 5,0 | 3,50 | 2,5 | 2,5 | 5,25 | 3,75 | 2,5 |
| 8-271-035 | M24 | 7,0 | 14,0 | 4,0 | 8,0 | 5,60 | 4,0 | 4,0 | 8,40 | 6,00 | 4,0 |
| 8-271-060 | M30 | 10,0 | 20,0 | 6,0 | 12,0 | 8,40 | 6,0 | 6,0 | 12,60 | 9,00 | 6,0 |
| 8-271-067 | M30 | 12,0 | 24,0 | 6,7 | 13,4 | 9,40 | 6,7 | 6,7 | 14,10 | 10,00 | 6,7 |
| 8-271-080 | M36 | 15,0 | 30,0 | 10,0 | 20,0 | 14,00 | 10,0 | 10,0 | 21,00 | 15,00 | 10,0 |
| 8-271-120 | M42 | 17,0 | 34,0 | 13,0 | 26,0 | 18,20 | 13,0 | 13,0 | 27,30 | 19,50 | 13,0 |
| 8-271-130 | M48 | 18,0 | 36,0 | 14,0 | 28,0 | 19,60 | 14,0 | 14,0 | 29,40 | 21,00 | 14,0 |
| 8-271-140 | M52 | 25,0 | 50,0 | 20,0 | 40,0 | 28,00 | 20,0 | 20,0 | 42,00 | 30,00 | 20,0 |
| 8-271-160 | M56 | 28,0 | 56,0 | 20,0 | 40,0 | 28,00 | 20,0 | 20,0 | 42,00 | 30,00 | 20,0 |
| 8-271-161 | M64 | 28,0 | 56,0 | 20,0 | 40,0 | 28,00 | 20,0 | 20,0 | 42,00 | 30,00 | 20,0 |
| 8-271-310 | M72 | 50,0 | 100,0 | 40,0 | 80,0 | 56,00 | 40,0 | 40,0 | 84,00 | 60,00 | 40,0 |
| 8-271-350 | M80 | 50,0 | 100,0 | 40,0 | 80,0 | 56,00 | 40,0 | 40,0 | 84,00 | 60,00 | 40,0 |
| 8-271-400 | M90 | 50,0 | 100,0 | 40,0 | 80,0 | 56,00 | 40,0 | 40,0 | 84,00 | 60,00 | 40,0 |
Cách đọc nhanh:
Nhờ khả năng tự điều hướng và dải tải trọng rộng, Swivel Point YOKE 8-271 được dùng trong nhiều ngành:
Với dòng M72–M90 (WLL đến 40–50 tấn), sản phẩm đáp ứng cả các tình huống nâng hàng siêu trọng, nơi yêu cầu độ tin cậy và khả năng truy xuất cao.
Bước 1: Xác định ren và độ sâu ren trên vật nâng. Ren trên vật nâng phải đúng cỡ M, đủ sâu và còn nguyên vẹn. Chiều dài bu lông (kích thước E trong bảng) cần phù hợp với độ sâu lỗ ren.
Bước 2: Xác định trọng lượng vật nâng và số điểm nâng. Chia tải cho số điểm nâng, có tính đến trọng tâm và khả năng tải bị phân bố không đều.
Bước 3: Xác định hướng kéo và góc dây cẩu. Đối chiếu bảng tải trọng ở mục 4 theo số nhánh và góc β thực tế.
Bước 4: Chọn mã có WLL lớn hơn nhu cầu. Luôn để dự phòng an toàn, không bao giờ vượt tải trọng làm việc cho phép đã công bố.
Bước 5: Kiểm tra phụ kiện đi kèm. Móc, shackle, dây cẩu hay xích nối với tai cẩu phải có WLL phù hợp và tương thích với kích thước vòng nâng (kích thước A, B, D).
Ví dụ: Cần nâng một khuôn nặng 12 tấn bằng 2 điểm nâng, dây cẩu thẳng đứng (0°). Mỗi điểm chịu khoảng 6 tấn. Theo bảng 4, mã 8-271-060 (M30) có WLL 10,0 tấn ở 1 nhánh 0° nên đáp ứng. Nếu lực kéo lệch hướng ngang (90°), WLL chỉ còn 6,0 tấn, sát giới hạn, khi đó nên chọn mã lớn hơn như 8-271-080 (M36). Ví dụ chỉ mang tính minh họa; việc tính toán thực tế cần do người có chuyên môn thực hiện.
⚠️ CẢNH BÁO: Không bao giờ vượt quá tải trọng làm việc cho phép (WLL) đã công bố. Việc lắp đặt và sử dụng thiết bị nâng phải do người được đào tạo thực hiện, tuân theo quy định an toàn hiện hành.
| Tiêu chí | Lợi ích cho người dùng |
|---|---|
| Xoay 360°, nghiêng 230° | Linh hoạt theo mọi hướng kéo, thao tác lật, xoay hàng nhanh |
| Bạc đạn bên trong | Xoay trơn tru, giảm xoắn dây cẩu |
| Chip kỹ thuật số + chứng chỉ serial | Truy xuất nguồn gốc, quản lý thiết bị nâng dễ dàng |
| Thép hợp kim rèn, tôi và ram | Bền, chịu tải tốt, tuổi thọ cao |
| Kiểm tra từ tính 100% | Loại bỏ chi tiết nứt tiềm ẩn |
| Thử tải 2,5× WLL, mỏi 20.000 chu kỳ ở 1,5× WLL | Biên an toàn lớn, phù hợp nâng lặp lại |
| Đạt EN1677-4, DGUV, ASME B30.26 | Đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế |
| Dải ren M8–M90, đến 50 tấn | Một dòng sản phẩm cho nhiều quy mô công việc |
Swivel Point YOKE 8-271 là gì? Là dòng tai cẩu xoay (Digital Swivel Point) ren hệ mét của YOKE, dùng để tạo điểm nâng trên vật có lỗ ren. Sản phẩm xoay 360°, nghiêng đến 230° nhờ cơ cấu bạc đạn và có chip kỹ thuật số để truy xuất theo số serial.
Tai cẩu xoay YOKE 8-271 có những cỡ ren nào? Từ M8 đến M90, gồm các mã 8-271-003, 004, 006, 013, 020, 035, 060, 067, 080, 120, 130, 140, 160, 161, 310, 350 và 400.
Tải trọng lớn nhất của dòng 8-271 là bao nhiêu? Theo catalogue, mã M72–M90 có WLL 40 tấn ở hướng 90° và 50 tấn khi kéo dọc trục (0°) với 1 nhánh. Với 2 nhánh dây thẳng (0°), tổng tải trọng ghi trong bảng là 100 tấn.
Có thể xoay tai cẩu khi đang chịu tải không? Có, tai cẩu xoay được khi chịu tải. Tuy nhiên, không xoay liên tục theo phương 90° khi đang chịu tải tối đa.
Hệ số thiết kế của sản phẩm là bao nhiêu? Hệ số thiết kế là 4:1. Sản phẩm được thử tải ở mức 2,5 lần WLL và kiểm tra độ bền mỏi 20.000 chu kỳ ở mức 1,5 lần WLL.
Sản phẩm đạt những tiêu chuẩn nào? Kiểm tra theo EN1677-4, chứng nhận DGUV GS-OA-15-04 và đáp ứng hoặc vượt các yêu cầu của ASME B30.26.
Chip kỹ thuật số trên sản phẩm có tác dụng gì? Chip được nhúng sẵn kèm chứng chỉ, giúp truy xuất theo số serial. Các chi tiết rèn và mã lô liên kết với phiếu chứng nhận kiểm tra, thuận lợi cho kiểm soát chất lượng và quản lý thiết bị.
Làm sao biết siết bu lông với lực bao nhiêu? Mỗi mã có mô-men siết riêng trong bảng thông số, từ 10 Nm (M8–M12) đến 2000 Nm (M90). Hãy siết đúng giá trị khuyến cáo.
Tai cẩu xoay khác gì mắt cẩu cố định? Mắt cẩu cố định chỉ chịu tốt theo một hướng nhất định. Tai cẩu xoay tự điều chỉnh theo hướng kéo của dây cẩu, giảm lực uốn ngang lên bu lông và phù hợp khi cần lật, xoay vật nâng.
Tôi có thể mua Swivel Point YOKE 8-271 ở đâu? Liên hệ [Tên công ty] qua hotline [Số điện thoại] hoặc email [Email] để được tư vấn chọn mã, báo giá và cung cấp chứng chỉ đi kèm.
TATEKSAFE là đơn vị cung cấp thiết bị nâng hạ, phụ kiện cẩu, xích, cáp, móc, shackle và tai cẩu xoay YOKE tại [Khu vực/Tỉnh thành].
Hãy cung cấp cho chúng tôi cỡ ren, trọng lượng vật nâng, số điểm nâng và góc dây cẩu để được tư vấn mã hàng phù hợp.
Tiêu Chí / Thông Số | Chi Tiết Kỹ Thuật | Ghi Chú / Chuẩn Tham Chiếu |
Thương hiệu / Nhà sản xuất | YOKE Industrial Corp. | Thương hiệu thiết bị nâng hạ uy tín hàng đầu thế giới |
Dòng sản phẩm | Digital Swivel Point (Metric Thread) | Mã catalog: 8-271
|
Dải tải trọng làm việc (WLL) | 0.4 tấn – 40.0 tấn (0.4t – 40.0t) | Tùy thuộc từng cỡ ren từ M8 đến M90 |
Hệ số an toàn (Design Factor) | 4 : 1 | Tải trọng phá hủy tối thiểu bằng 4 lần WLL |
Dải cỡ ren (Metric Thread) | M8 đến M90 (Ren hệ mét tiêu chuẩn ISO / DIN13) | Chiều dài ren E từ 12mm đến 135mm |
Góc xoay (Rotation) | 360° (Xoay tròn quanh trục) | Tự động xoay theo hướng lực kéo nhờ hệ thống ổ bi đũa/cầu |
Góc lật (Pivot) | 230° (Lật linh hoạt) | Loại bỏ ứng suất uốn nguy hiểm lên thân bu lông |
Vật liệu cấu tạo | Thép hợp kim rèn cường độ cao (Forged Alloy Steel) | Được tôi và ram (Quenched & Tempered) |
Thử tải tĩnh (Proof Test) | 2.5 × WLL | 100% sản phẩm thử tải tĩnh trước khi xuất xưởng |
Kiểm tra độ mỏi (Fatigue Test) | 20.000 chu kỳ ở mức $1.5 \times \text{WLL}$ | Đảm bảo độ bền lâu dài trong điều kiện làm việc khắc nghiệt |
Dò khuyết tật bề mặt | 100% Magnaflux Crack Detected | Kiểm tra vết nứt từ tính cho tất cả các phần chịu lực |
Công nghệ định danh (Traceability) | Tích hợp Digital Chip (RFID) trực tiếp trên thân | Truy xuất nhanh số Serial, chứng chỉ CO/CQ và lịch sử kiểm định |
Chứng nhận an toàn quốc tế | • DGUV GS-OA-15-04 (Đức)
• EN1677-4 (Châu Âu)
• ASME B30.26 (Mỹ) | Đạt và vượt tiêu chuẩn kiểm định an toàn nghiêm ngặt nhất |
Bằng sáng chế quốc tế (Patents) | Mỹ (10607128), Anh (3627396), Đức (602018032891.2), Ý (3627396), Nhật Bản (3219858) | Được bảo hộ thiết kế kỹ thuật trên toàn cầu |
Chưa có sản phẩm
Thêm sản phẩm để yêu cầu báo giá