Ma ní Kondotec RBE thuộc dòng Light Type Shackle của hãng Kondotec (Nhật Bản) là giải pháp được nhiều doanh nghiệp lựa chọn. Đây là phiên bản thân chữ Ω (Bow Shackle) kết hợp chốt vặn ren (screw pin), mang lại không gian kết nối rộng rãi của dòng RB cùng ưu điểm thao tác nhanh của dòng RSE. Nhờ sử dụng thép hợp kim đặc biệt và quy trình nhiệt luyện, trọng lượng sản phẩm chỉ bằng khoảng một nửa so với ma ní tiêu chuẩn JIS-B2801 nhưng vẫn đảm bảo cường độ chịu tải cao.
Ma ní Kondotec RBE – Ma ní thân chữ Ω chốt vặn ren siêu nhẹ, linh hoạt cho ngành nâng hạ Việt Nam
Trong các công việc nâng hạ đòi hỏi cả khả năng chịu tải lệch góc lẫn tốc độ tháo lắp nhanh tại Việt Nam, ma ní Kondotec RBE thuộc dòng Light Type Shackle của hãng Kondotec (Nhật Bản) là giải pháp được nhiều doanh nghiệp lựa chọn. Đây là phiên bản thân chữ Ω (Bow Shackle) kết hợp chốt vặn ren (screw pin), mang lại không gian kết nối rộng rãi của dòng RB cùng ưu điểm thao tác nhanh của dòng RSE. Nhờ sử dụng thép hợp kim đặc biệt và quy trình nhiệt luyện, trọng lượng sản phẩm chỉ bằng khoảng một nửa so với ma ní tiêu chuẩn JIS-B2801 nhưng vẫn đảm bảo cường độ chịu tải cao.
Ma ní Kondotec RBE là gì?
Ma ní Kondotec RBE là phiên bản thân cong hình chữ Ω (bow shape) của dòng Light Type Shackle, sử dụng chốt thẳng dạng vặn ren. Khác với dòng RB (thường đi kèm chốt bu-lông có lỗ gắn chốt an toàn), RBE được thiết kế để tháo lắp nhanh chóng bằng cách vặn ren trực tiếp, đồng thời vẫn giữ được ưu điểm miệng rộng đặc trưng của thân chữ Ω.
Toàn bộ dòng Light Type của Kondotec sử dụng thép hợp kim đặc biệt kết hợp nhiệt luyện (Heat Treatment), giúp sản phẩm đạt cường độ cao trong khi trọng lượng giảm đáng kể. Mọi sản phẩm đều trải qua kiểm tra từ tính (Magnetic Particle Testing) và được đính kèm chứng nhận kiểm định, đảm bảo chất lượng, an toàn và khả năng chống mài mòn tốt.
Ưu điểm nổi bật của ma ní thân chữ Ω Kondotec RBE
Bảng thông số kỹ thuật ma ní Kondotec RBE
Dưới đây là bảng thông số chi tiết theo catalog chính thức của nhóm RB/RBE (đơn vị mm, WLL tính bằng tấn lực – tf):
Product Code | WLL (tf) | t (mm) | d (mm) | B (mm) | R (mm) | D (mm) | L2 (mm) | Ren chốt | d3 (mm) | Trọng lượng (kg) |
A005 (E) | 5 | 22 | 26 | 44 | 44 | 55 | 156 | M24 | 26 | 3,5 |
A008 (E) | 8 | 26 | 30 | 50 | 52 | 66 | 190 | M30 | 30 | 5 |
A010 (E) | 10 | 30 | 36 | 65 | 60 | 80 | 210 | M36 | 36 | 7,4 |
A016 (E) | 16 | 38 | 44 | 80 | 75 | 100 | 270 | M42 | 42 | 14,0 |
A020 (E) | 20 | 42 | 55 | 90 | 85 | 110 | 300 | M48 | 48 | 21,8 |
A025 (E) | 25 | 50 | 65 | 100 | 95 | 125 | 335 | M56 | 56 | 33,0 |
A032 (E) | 32 | 60 | 70 | 115 | 110 | 140 | 380 | M64 | 64 | 47,8 |
A040 (E) | 40 | 65 | 80 | 125 | 120 | 160 | 425 | M72 | 72 | 67,6 |
A050 | 50 | 70 | 90 | 140 | 135 | 180 | 475 | M80 | 80 | 94 |
A063 | 63 | 80 | 100 | 160 | 150 | 200 | 530 | M90 | 90 | 131 |
A080 | 80 | 90 | 115 | 180 | 170 | 225 | 600 | M100 | 100 | 193 |
A100 | 100 | 105 | 125 | 200 | 190 | 250 | 670 | M110 | 110 | 259 |
A120 | 120 | 120 | 140 | 220 | 195 | 270 | 700 | M130 | 130 | 380 |
So sánh nhanh giữa các dòng Light Type Shackle Kondotec
Tiêu chí | RS (U + chốt an toàn) | RSE (U + chốt vặn) | RB (Ω + chốt an toàn) | RBE (Ω + chốt vặn) |
Hình dạng thân | Chữ U | Chữ U | Chữ Ω rộng | Chữ Ω rộng |
Loại chốt | Bu-lông + lỗ an toàn | Vặn ren | Bu-lông + lỗ an toàn | Vặn ren |
Chịu tải lệch góc | Trung bình | Trung bình | Tốt | Tốt |
Tốc độ tháo lắp | Chậm hơn | Nhanh | Chậm hơn | Nhanh |
Phù hợp công việc | Rung động mạnh, cố định lâu | Tháo lắp thường xuyên | Rung động + lệch góc | Lệch góc + tháo lắp nhanh |
RBE là lựa chọn cân bằng khi vừa cần miệng rộng để chịu lệch góc, vừa cần thao tác nhanh.
Ứng dụng thực tế của ma ní Kondotec RBE tại Việt Nam
Ma ní thân chữ Ω chốt vặn ren Kondotec RBE được sử dụng phổ biến trong:
Hướng dẫn lựa chọn và sử dụng an toàn
Khi chọn ma ní RBE, cần lưu ý:
Tại sao doanh nghiệp Việt Nam nên ưu tiên ma ní Kondotec RBE?
Trong bối cảnh các dự án ngày càng phức tạp, yêu cầu cao về cả an toàn lẫn hiệu quả, ma ní Light Type RBE mang lại sự cân bằng tốt giữa khả năng chịu tải lệch góc, tốc độ thao tác và trọng lượng nhẹ. Sản phẩm giúp doanh nghiệp tăng tính linh hoạt, giảm tải trọng hệ thống và dễ dàng đáp ứng các yêu cầu kiểm định.
Kết luận
Ma ní Kondotec RBE là giải pháp tối ưu cho những đơn vị cần ma ní thân chữ Ω vừa siêu nhẹ, vừa chịu tải lệch góc tốt, vừa thao tác nhanh nhờ chốt vặn ren. Với vật liệu thép hợp kim đặc biệt, quy trình nhiệt luyện tiên tiến và kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt, sản phẩm đáp ứng tốt nhu cầu nâng hạ hiện đại tại Việt Nam.
Doanh nghiệp đang tìm kiếm ma ní chất lượng cao, linh hoạt và hiệu quả nên cân nhắc dòng Kondotec RBE. Để được tư vấn mã sản phẩm phù hợp, bảng giá cập nhật hoặc hỗ trợ kỹ thuật chi tiết, hãy liên hệ ngay với nhà phân phối chính hãng Kondotec tại Việt Nam.
Lựa chọn đúng ma ní không chỉ giúp công việc an toàn và hiệu quả hơn mà còn thể hiện trách nhiệm với người lao động và sự phát triển bền vững của doanh nghiệp. Ma ní thân chữ Ω Kondotec RBE chính là sự đầu tư đáng giá cho những đơn vị đặt chất lượng, linh hoạt và hiệu quả lên hàng đầu.
Product Code | WLL (tf) | t (mm) | d (mm) | B (mm) | R (mm) | D (mm) | L2 (mm) | Ren chốt | d3 (mm) | Trọng lượng (kg) |
A005 (E) | 5 | 22 | 26 | 44 | 44 | 55 | 156 | M24 | 26 | 3,5 |
A008 (E) | 8 | 26 | 30 | 50 | 52 | 66 | 190 | M30 | 30 | 5 |
A010 (E) | 10 | 30 | 36 | 65 | 60 | 80 | 210 | M36 | 36 | 7,4 |
A016 (E) | 16 | 38 | 44 | 80 | 75 | 100 | 270 | M42 | 42 | 14,0 |
A020 (E) | 20 | 42 | 55 | 90 | 85 | 110 | 300 | M48 | 48 | 21,8 |
A025 (E) | 25 | 50 | 65 | 100 | 95 | 125 | 335 | M56 | 56 | 33,0 |
A032 (E) | 32 | 60 | 70 | 115 | 110 | 140 | 380 | M64 | 64 | 47,8 |
A040 (E) | 40 | 65 | 80 | 125 | 120 | 160 | 425 | M72 | 72 | 67,6 |
A050 | 50 | 70 | 90 | 140 | 135 | 180 | 475 | M80 | 80 | 94 |
A063 | 63 | 80 | 100 | 160 | 150 | 200 | 530 | M90 | 90 | 131 |
A080 | 80 | 90 | 115 | 180 | 170 | 225 | 600 | M100 | 100 | 193 |
A100 | 100 | 105 | 125 | 200 | 190 | 250 | 670 | M110 | 110 | 259 |
A120 | 120 | 120 | 140 | 220 | 195 | 270 | 700 | M130 | 130 | 380 |
Chưa có sản phẩm
Thêm sản phẩm để yêu cầu báo giá