Bộ tiếp địa cao thế HV 110: 3 dây đồng mềm 10 m, 6 kẹp mỏ vịt hợp kim nhôm, kẹp dây đến 700 mm², chịu 30 kA/1s. Thông số, cách dùng, báo giá.
Bộ tiếp địa cao thế HV 110 là bộ dây nối đất di động dùng cho 3 pha, gồm 3 đoạn dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC (tiết diện lõi đồng trên 35 mm², mỗi đoạn dài 10 m) và 6 đầu kẹp mỏ vịt bằng hợp kim nhôm nhẹ: 3 kẹp vào dây dẫn (kẹp được dây đến 700 mm²) và 3 kẹp vào kết cấu nối đất. Đầu kẹp chịu được dòng ngắn mạch 30 kA trong 1 giây, đầu dây bấm cos ép, bộ đi kèm bao vải và hướng dẫn sử dụng, bảo quản bằng tiếng Việt.
Nếu đội quản lý vận hành lưới điện của bạn cần một bộ tiếp địa di động dùng cho công việc trên đường dây đã cắt điện, bài viết này giải thích HV 110 gồm những gì, từng bộ phận có thông số ra sao, dùng thế nào cho đúng và cần hỏi nhà cung cấp điều gì trước khi đặt mua.
Bộ tiếp địa di động (còn gọi là bộ tiếp đất, bộ dây nối đất tạm thời) là dụng cụ an toàn dùng khi cắt điện để sửa chữa, bảo dưỡng đường dây và thiết bị. Bộ dây này nối đường dây đã cắt điện với hệ thống nối đất (cọc tiếp địa hoặc kết cấu trụ tháp), nhằm mục đích:
Đây là nguyên lý chung của tiếp địa di động trong ngành điện. Cách áp dụng cụ thể phải tuân theo quy trình an toàn điện của đơn vị bạn.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Bộ tiếp địa cao thế HV 110 |
| Cấu hình | 3 nhánh (3 pha), mỗi nhánh gồm 1 kẹp dây, 1 dây nối đất, 1 kẹp nối đất |
| Tổng số đầu kẹp | 6 (3 kẹp dây dẫn và 3 kẹp nối đất) |
| Số đoạn dây nối đất | 3 đoạn, mỗi đoạn dài 10 m |
| Vật liệu đầu kẹp | Hợp kim nhôm nhẹ |
| Kiểu đầu kẹp | Mỏ vịt (hotline clamp), vặn xiết bằng vòng ren qua một cây ti |
| Khả năng kẹp dây (kẹp dây dẫn) | Dây có tiết diện đến 700 mm² |
| Khả năng kẹp (kẹp nối đất) | Thanh sắt trên trụ tháp hoặc cọc nối đất |
| Khối lượng 1 kẹp dây dẫn | 0,7 đến 0,8 kg |
| Khối lượng 1 kẹp nối đất | 0,75 đến 0,85 kg |
| Lỗ ở đuôi cây ti (kẹp dây) | Tròn, đường kính 18 đến 20 mm |
| Chịu dòng ngắn mạch (đầu kẹp) | 30 kA/1 giây |
| Dây nối đất | Đồng mềm nhiều sợi, bọc PVC trong |
| Tiết diện lõi đồng (chưa bọc) | Trên 35 mm² |
| Chiều dày lớp bọc PVC | 1 mm |
| Đầu nối dây với kẹp | Cos ép |
| Bảo vệ tại vị trí cos ép | Đoạn bọc cao su dẻo bên ngoài |
| Phụ tùng đi kèm | Bao vải đựng bộ dây, hướng dẫn sử dụng và bảo quản bằng tiếng Việt |
| Tiêu chuẩn áp dụng | TCVN 3624:1981 |
| Tiêu chuẩn quản lý chất lượng | ISO 9001:2015, ISO 14001:2015 |
Khối lượng tính riêng phần đầu kẹp: 3 kẹp dây (0,7 đến 0,8 kg) cộng 3 kẹp nối đất (0,75 đến 0,85 kg) cho khoảng 4,35 đến 4,95 kg. Con số này cộng từ thông số đã nêu, chưa gồm dây và bao vải. Hãy hỏi nhà cung cấp khối lượng cả bộ nếu cần.
Mỗi bộ có 6 đầu kẹp, chia đều cho ba pha. Mỗi pha dùng một cặp: một kẹp dây dẫn và một kẹp nối đất.
Ba kẹp dây dẫn (kẹp vào đường dây trên lưới):
Ba kẹp nối đất (kẹp vào kết cấu nối đất):
Các đầu kẹp thuộc loại mỏ vịt, siết bằng vòng ren qua một cây ti. Nhà sản xuất nêu ba đặc điểm chính:
Dây được nối với kẹp bằng cos ép. Tại mỗi vị trí cos ép có đoạn bọc cao su dẻo bên ngoài để tránh dây bị tưa hoặc đứt sau thời gian dài sử dụng. Đầu nối là chỗ dễ hỏng nhất của bộ dây tiếp địa vì phải chịu uốn, kéo và rung liên tục, nên chi tiết này có giá trị thực tế.
Cần lưu ý ISO 9001 và ISO 14001 là chứng nhận cho hệ thống quản lý của nhà sản xuất, không tự động là chứng nhận chất lượng của từng sản phẩm. Với thiết bị an toàn điện, khách hàng nên yêu cầu thêm biên bản thử nghiệm sản phẩm (đặc biệt về dòng ngắn mạch và điện trở tiếp xúc) và chứng nhận xuất xưởng.
Ở Việt Nam, nhu cầu tiếp địa di động thường gắn với các đợt bảo dưỡng định kỳ, cải tạo lưới và xử lý sự cố sau mưa bão, khi nhiều tuyến dây phải cắt điện để làm việc.
Các nguyên tắc dưới đây là thông lệ chung và không thay thế hướng dẫn của nhà sản xuất hay quy trình an toàn điện của đơn vị bạn. Chỉ người được đào tạo và cấp phép làm việc mới được lắp, tháo bộ tiếp địa.
Bạn nên yêu cầu thông tin bằng văn bản cho các điểm sau:
Bộ tiếp địa HV 110 gồm những gì?
3 đoạn dây đồng mềm bọc PVC (mỗi đoạn dài 10 m), 6 đầu kẹp mỏ vịt (3 kẹp vào dây dẫn, 3 kẹp vào kết cấu nối đất), bao vải và hướng dẫn sử dụng, bảo quản bằng tiếng Việt.
Bộ này dùng cho mấy pha?
Ba pha. Mỗi pha một cặp gồm kẹp dây dẫn và kẹp nối đất.
Kẹp dây dẫn kẹp được dây tiết diện bao nhiêu?
Đến 700 mm².
Kẹp nối đất kẹp vào đâu?
Vào thanh sắt trên trụ tháp hoặc cọc nối đất.
Đầu kẹp nặng bao nhiêu?
Kẹp dây dẫn nặng 0,7 đến 0,8 kg, kẹp nối đất nặng 0,75 đến 0,85 kg.
Khả năng chịu dòng ngắn mạch là bao nhiêu?
Đầu kẹp chịu 30 kA trong 1 giây. Hãy yêu cầu nhà cung cấp xác nhận khả năng chịu ngắn mạch của cả bộ, gồm cả dây.
Dây nối đất làm bằng gì?
Dây đồng mềm nhiều sợi, bọc PVC trong dày 1 mm, tiết diện lõi đồng chưa bọc trên 35 mm².
Dây nối với kẹp bằng cách nào?
Bằng cos ép, phần đầu nối có đoạn bọc cao su dẻo để tránh tưa, đứt dây.
Mỗi đoạn dây dài bao nhiêu?
10 m (3 đoạn, tổng 30 m).
Bộ có hướng dẫn tiếng Việt không?
Có, gồm hướng dẫn sử dụng và bảo quản bằng tiếng Việt, cùng bao vải đựng bộ dây.
Tiêu chuẩn áp dụng là gì?
TCVN 3624:1981. Nhà sản xuất có chứng nhận quản lý chất lượng ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015.
Ai được phép sử dụng bộ tiếp địa?
Chỉ người được đào tạo, có phiếu công tác hoặc phân công theo quy trình an toàn điện của đơn vị.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Bộ tiếp địa cao thế HV 110 |
| Cấu hình | 3 nhánh (3 pha), mỗi nhánh gồm 1 kẹp dây, 1 dây nối đất, 1 kẹp nối đất |
| Tổng số đầu kẹp | 6 (3 kẹp dây dẫn và 3 kẹp nối đất) |
| Số đoạn dây nối đất | 3 đoạn, mỗi đoạn dài 10 m |
| Vật liệu đầu kẹp | Hợp kim nhôm nhẹ |
| Kiểu đầu kẹp | Mỏ vịt (hotline clamp), vặn xiết bằng vòng ren qua một cây ti |
| Khả năng kẹp dây (kẹp dây dẫn) | Dây có tiết diện đến 700 mm² |
| Khả năng kẹp (kẹp nối đất) | Thanh sắt trên trụ tháp hoặc cọc nối đất |
| Khối lượng 1 kẹp dây dẫn | 0,7 đến 0,8 kg |
| Khối lượng 1 kẹp nối đất | 0,75 đến 0,85 kg |
| Lỗ ở đuôi cây ti (kẹp dây) | Tròn, đường kính 18 đến 20 mm |
| Chịu dòng ngắn mạch (đầu kẹp) | 30 kA/1 giây |
| Dây nối đất | Đồng mềm nhiều sợi, bọc PVC trong |
| Tiết diện lõi đồng (chưa bọc) | Trên 35 mm² |
| Chiều dày lớp bọc PVC | 1 mm |
| Đầu nối dây với kẹp | Cos ép |
| Bảo vệ tại vị trí cos ép | Đoạn bọc cao su dẻo bên ngoài |
| Phụ tùng đi kèm | Bao vải đựng bộ dây, hướng dẫn sử dụng và bảo quản bằng tiếng Việt |
| Tiêu chuẩn áp dụng | TCVN 3624:1981 |
| Tiêu chuẩn quản lý chất lượng | ISO 9001:2015, ISO 14001:2015 |
Chưa có sản phẩm
Thêm sản phẩm để yêu cầu báo giá