Thiết bị An toàn Công nghiệp
  • ISO 9001
  • LOTO Certified
  • OSHA Compliant
Sales CRM
Hàng chính hãng Đầy đủ CO/CQ Bảo hành chính hãng

Bộ tiếp địa cao thế 110kV HV-110: 3 pha, dây đồng mềm 10 m, kẹp mỏ vịt hợp kim nhôm chịu 30 kA/1s

SKU: HV-110

Bộ tiếp địa cao thế HV 110: 3 dây đồng mềm 10 m, 6 kẹp mỏ vịt hợp kim nhôm, kẹp dây đến 700 mm², chịu 30 kA/1s. Thông số, cách dùng, báo giá.

GIÁ THAM KHẢO
Thương hiệu TATEKSAFE
Xuất xứ VIỆT NAM
cái
Tư vấn kỹ thuật:
  • Thông tin sản phẩm

Bộ tiếp địa cao thế HV 110: 3 pha, dây đồng mềm 10 m, kẹp mỏ vịt hợp kim nhôm chịu 30 kA/1s

Bộ tiếp địa cao thế HV 110 là bộ dây nối đất di động dùng cho 3 pha, gồm 3 đoạn dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC (tiết diện lõi đồng trên 35 mm², mỗi đoạn dài 10 m) và 6 đầu kẹp mỏ vịt bằng hợp kim nhôm nhẹ: 3 kẹp vào dây dẫn (kẹp được dây đến 700 mm²) và 3 kẹp vào kết cấu nối đất. Đầu kẹp chịu được dòng ngắn mạch 30 kA trong 1 giây, đầu dây bấm cos ép, bộ đi kèm bao vải và hướng dẫn sử dụng, bảo quản bằng tiếng Việt.

Nếu đội quản lý vận hành lưới điện của bạn cần một bộ tiếp địa di động dùng cho công việc trên đường dây đã cắt điện, bài viết này giải thích HV 110 gồm những gì, từng bộ phận có thông số ra sao, dùng thế nào cho đúng và cần hỏi nhà cung cấp điều gì trước khi đặt mua.

Bộ tiếp địa cao thế là gì và dùng để làm gì?

Bộ tiếp địa di động (còn gọi là bộ tiếp đất, bộ dây nối đất tạm thời) là dụng cụ an toàn dùng khi cắt điện để sửa chữa, bảo dưỡng đường dây và thiết bị. Bộ dây này nối đường dây đã cắt điện với hệ thống nối đất (cọc tiếp địa hoặc kết cấu trụ tháp), nhằm mục đích:

  • Xả điện tích tồn dư trên đường dây sau khi cắt điện.
  • Bảo vệ người làm việc nếu đường dây bất ngờ có điện trở lại (đóng nhầm, sự cố, phóng điện từ nguồn khác).
  • Hạn chế điện áp cảm ứng từ các đường dây lân cận đang mang điện.

Đây là nguyên lý chung của tiếp địa di động trong ngành điện. Cách áp dụng cụ thể phải tuân theo quy trình an toàn điện của đơn vị bạn.

Thông số kỹ thuật bộ tiếp địa cao thế HV 110

Hạng mụcThông số
Tên sản phẩmBộ tiếp địa cao thế HV 110
Cấu hình3 nhánh (3 pha), mỗi nhánh gồm 1 kẹp dây, 1 dây nối đất, 1 kẹp nối đất
Tổng số đầu kẹp6 (3 kẹp dây dẫn và 3 kẹp nối đất)
Số đoạn dây nối đất3 đoạn, mỗi đoạn dài 10 m
Vật liệu đầu kẹpHợp kim nhôm nhẹ
Kiểu đầu kẹpMỏ vịt (hotline clamp), vặn xiết bằng vòng ren qua một cây ti
Khả năng kẹp dây (kẹp dây dẫn)Dây có tiết diện đến 700 mm²
Khả năng kẹp (kẹp nối đất)Thanh sắt trên trụ tháp hoặc cọc nối đất
Khối lượng 1 kẹp dây dẫn0,7 đến 0,8 kg
Khối lượng 1 kẹp nối đất0,75 đến 0,85 kg
Lỗ ở đuôi cây ti (kẹp dây)Tròn, đường kính 18 đến 20 mm
Chịu dòng ngắn mạch (đầu kẹp)30 kA/1 giây
Dây nối đấtĐồng mềm nhiều sợi, bọc PVC trong
Tiết diện lõi đồng (chưa bọc)Trên 35 mm²
Chiều dày lớp bọc PVC1 mm
Đầu nối dây với kẹpCos ép
Bảo vệ tại vị trí cos épĐoạn bọc cao su dẻo bên ngoài
Phụ tùng đi kèmBao vải đựng bộ dây, hướng dẫn sử dụng và bảo quản bằng tiếng Việt
Tiêu chuẩn áp dụngTCVN 3624:1981
Tiêu chuẩn quản lý chất lượngISO 9001:2015, ISO 14001:2015

Khối lượng tính riêng phần đầu kẹp: 3 kẹp dây (0,7 đến 0,8 kg) cộng 3 kẹp nối đất (0,75 đến 0,85 kg) cho khoảng 4,35 đến 4,95 kg. Con số này cộng từ thông số đã nêu, chưa gồm dây và bao vải. Hãy hỏi nhà cung cấp khối lượng cả bộ nếu cần.

Cấu tạo chi tiết bộ tiếp địa HV 110

1. Sáu đầu kẹp, chia làm hai loại

Mỗi bộ có 6 đầu kẹp, chia đều cho ba pha. Mỗi pha dùng một cặp: một kẹp dây dẫn và một kẹp nối đất.

Ba kẹp dây dẫn (kẹp vào đường dây trên lưới):

  • Miệng kẹp kẹp được dây có tiết diện đến 700 mm², đáp ứng cả những loại dây dẫn tiết diện lớn.
  • Khối lượng mỗi kẹp từ 0,7 đến 0,8 kg.
  • Đuôi cây ti có lỗ tròn đường kính 18 đến 20 mm. Theo thông lệ, lỗ này dùng để thao tác kẹp từ xa bằng sào cách điện, nhưng dữ liệu không nêu mục đích, bạn nên xác nhận với nhà cung cấp loại sào và đầu chuyển tương thích.

Ba kẹp nối đất (kẹp vào kết cấu nối đất):

  • Kẹp được vào thanh sắt trên trụ tháp hoặc cọc nối đất.
  • Khối lượng mỗi kẹp từ 0,75 đến 0,85 kg.

2. Kiểu kẹp mỏ vịt (hotline clamp)

Các đầu kẹp thuộc loại mỏ vịt, siết bằng vòng ren qua một cây ti. Nhà sản xuất nêu ba đặc điểm chính:

  • Mặt tiếp xúc giữa kẹp và dây lớn, tốt và đều. Tiếp xúc tốt giúp giảm điện trở tiếp xúc, một yếu tố quan trọng khi dòng ngắn mạch chạy qua.
  • Vật liệu hợp kim nhôm nhẹ. Kẹp nhẹ hơn kẹp đồng hoặc thép cùng cỡ, giúp người vận hành dễ nâng, đặc biệt khi phải giơ kẹp lên cao bằng sào.
  • Chịu dòng ngắn mạch 30 kA trong 1 giây (thông số của đầu kẹp).

3. Dây nối đất

  • Vật liệu: dây đồng mềm nhiều sợi. Sợi nhỏ, nhiều lõi giúp dây mềm, dễ cuộn và thao tác, ít bị gãy khi uốn nhiều lần so với dây lõi cứng.
  • Tiết diện: phần đồng chưa bọc trên 35 mm².
  • Lớp bọc: PVC trong, dày 1 mm. Theo cách gọi thông thường, "PVC trong" là lớp bọc trong suốt (bạn nên xác nhận), giúp quan sát tình trạng lõi đồng khi kiểm tra.
  • Nguồn dây: sản xuất bởi nhà sản xuất được cấp chứng chỉ quản lý chất lượng.
  • Chiều dài: 3 đoạn, mỗi đoạn 10 m, tổng 30 m dây cho cả bộ. Một đầu bắt chắc chắn vào kẹp dây, đầu còn lại vào kẹp nối đất.

4. Đầu nối cos ép và lớp bọc cao su dẻo

Dây được nối với kẹp bằng cos ép. Tại mỗi vị trí cos ép có đoạn bọc cao su dẻo bên ngoài để tránh dây bị tưa hoặc đứt sau thời gian dài sử dụng. Đầu nối là chỗ dễ hỏng nhất của bộ dây tiếp địa vì phải chịu uốn, kéo và rung liên tục, nên chi tiết này có giá trị thực tế.

5. Phụ tùng đi kèm

  • Bao vải đựng bộ dây nối đất, tiện mang theo và bảo quản.
  • Hướng dẫn sử dụng và bảo quản bằng tiếng Việt, thuận tiện cho công tác huấn luyện đội ngũ vận hành.

Tiêu chuẩn và chứng nhận

  • Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 3624:1981.
  • Quản lý chất lượng: ISO 9001:2015 (hệ thống quản lý chất lượng) và ISO 14001:2015 (hệ thống quản lý môi trường).

Cần lưu ý ISO 9001 và ISO 14001 là chứng nhận cho hệ thống quản lý của nhà sản xuất, không tự động là chứng nhận chất lượng của từng sản phẩm. Với thiết bị an toàn điện, khách hàng nên yêu cầu thêm biên bản thử nghiệm sản phẩm (đặc biệt về dòng ngắn mạch và điện trở tiếp xúc) và chứng nhận xuất xưởng.

Ưu điểm nổi bật

  1. Trọn bộ 3 pha: đủ 3 dây và 6 kẹp cho một vị trí tiếp địa 3 pha.
  2. Kẹp dây tiết diện lớn: đến 700 mm².
  3. Kẹp hợp kim nhôm nhẹ: khoảng 0,7 đến 0,85 kg mỗi kẹp, dễ thao tác trên cao.
  4. Kẹp mỏ vịt siết bằng vòng ren: cố định chắc, mặt tiếp xúc lớn.
  5. Dây đồng mềm nhiều sợi: dễ cuộn, dễ thao tác.
  6. Cos ép có bọc cao su dẻo: giảm nguy cơ tưa, đứt tại đầu nối.
  7. Dây dài 10 m mỗi nhánh: giúp bố trí tuyến dây từ vị trí kẹp xuống điểm nối đất linh hoạt.
  8. Đi kèm bao vải và hướng dẫn tiếng Việt.

Ứng dụng thực tế

  • Bảo dưỡng, sửa chữa đường dây cao thế đã cắt điện: thay sứ, xử lý dây, kiểm tra kết cấu trụ tháp.
  • Thi công, kéo rải dây, lắp đặt thiết bị trên hoặc gần đường dây đã cắt điện.
  • Làm việc gần các mạch song song có thể phát sinh điện áp cảm ứng.
  • Đội quản lý vận hành, đội thi công lưới điện, nhà thầu xây lắp điện cần bộ tiếp địa di động đạt yêu cầu của chủ đầu tư.

Ở Việt Nam, nhu cầu tiếp địa di động thường gắn với các đợt bảo dưỡng định kỳ, cải tạo lưới và xử lý sự cố sau mưa bão, khi nhiều tuyến dây phải cắt điện để làm việc.

Hướng dẫn sử dụng an toàn (nguyên tắc chung)

Các nguyên tắc dưới đây là thông lệ chung và không thay thế hướng dẫn của nhà sản xuất hay quy trình an toàn điện của đơn vị bạn. Chỉ người được đào tạo và cấp phép làm việc mới được lắp, tháo bộ tiếp địa.

  1. Xác nhận đã cắt điện và kiểm tra không còn điện trước khi lắp, bằng thiết bị kiểm tra phù hợp cấp điện áp.
  2. Kiểm tra bộ tiếp địa trước mỗi lần dùng: đầu kẹp không nứt, ren và cây ti vặn trơn, dây không đứt sợi, lớp bọc PVC không rách, cos ép và đoạn bọc cao su không tưa, lỏng.
  3. Nối phía đất trước. Kẹp kẹp nối đất vào cọc hoặc kết cấu nối đất chắc chắn, sau đó mới kẹp phía dây dẫn.
  4. Kẹp phía dây dẫn bằng sào cách điện thích hợp (nếu quy trình yêu cầu), giữ đúng khoảng cách an toàn.
  5. Vặn xiết chắc để mặt tiếp xúc lớn và đều, không lỏng lẻo.
  6. Nối đầy đủ cả ba pha theo quy trình của đơn vị.
  7. Khi tháo, làm ngược thứ tự: tháo phía dây dẫn trước, phía đất sau.
  8. Không dùng bộ dây bị hỏng hoặc đã chịu ngắn mạch mà chưa được kiểm tra, thử nghiệm lại.

Bảo quản và kiểm tra định kỳ

  • Cuộn dây gọn, cất vào bao vải đi kèm, để nơi khô ráo, tránh dầu mỡ và hóa chất.
  • Không kéo lê dây trên mặt đất sắc nhọn, không để đầu kẹp va đập mạnh.
  • Lau sạch bụi bẩn, kiểm tra mặt kẹp và ren định kỳ.
  • Lập sổ theo dõi từng bộ, ghi ngày kiểm tra và ngày thử nghiệm theo quy định của đơn vị.
  • Tuân theo hướng dẫn bảo quản bằng tiếng Việt đi kèm bộ sản phẩm.

Cần xác nhận với nhà cung cấp trước khi đặt mua

Bạn nên yêu cầu thông tin bằng văn bản cho các điểm sau:

  1. Cấp điện áp sử dụng: "HV 110" áp dụng cho cấp điện áp nào?
  2. Khả năng chịu ngắn mạch của cả bộ: 30 kA/1s là thông số của đầu kẹp. Với dây đồng tiết diện trên 35 mm², khả năng chịu ngắn mạch của dây thường thấp hơn nhiều mức này, nên hãy hỏi rõ thông số của cả bộ (kẹp, dây, cos ép) và biên bản thử nghiệm.
  3. Tiết diện dây thực tế: thông số ghi "trên 35 mm²", cần biết con số chính xác.
  4. Phạm vi và nội dung TCVN 3624:1981 mà nhà sản xuất áp dụng cho sản phẩm.
  5. Sào cách điện và đầu chuyển tương thích với lỗ tròn 18 đến 20 mm ở đuôi cây ti.
  6. Khối lượng cả bộ và kích thước bao vải.
  7. Thương hiệu, xuất xứ, thời hạn bảo hành và chính sách thử nghiệm lại.

Câu hỏi thường gặp về bộ tiếp địa cao thế HV 110

Bộ tiếp địa HV 110 gồm những gì?
3 đoạn dây đồng mềm bọc PVC (mỗi đoạn dài 10 m), 6 đầu kẹp mỏ vịt (3 kẹp vào dây dẫn, 3 kẹp vào kết cấu nối đất), bao vải và hướng dẫn sử dụng, bảo quản bằng tiếng Việt.

Bộ này dùng cho mấy pha?
Ba pha. Mỗi pha một cặp gồm kẹp dây dẫn và kẹp nối đất.

Kẹp dây dẫn kẹp được dây tiết diện bao nhiêu?
Đến 700 mm².

Kẹp nối đất kẹp vào đâu?
Vào thanh sắt trên trụ tháp hoặc cọc nối đất.

Đầu kẹp nặng bao nhiêu?
Kẹp dây dẫn nặng 0,7 đến 0,8 kg, kẹp nối đất nặng 0,75 đến 0,85 kg.

Khả năng chịu dòng ngắn mạch là bao nhiêu?
Đầu kẹp chịu 30 kA trong 1 giây. Hãy yêu cầu nhà cung cấp xác nhận khả năng chịu ngắn mạch của cả bộ, gồm cả dây.

Dây nối đất làm bằng gì?
Dây đồng mềm nhiều sợi, bọc PVC trong dày 1 mm, tiết diện lõi đồng chưa bọc trên 35 mm².

Dây nối với kẹp bằng cách nào?
Bằng cos ép, phần đầu nối có đoạn bọc cao su dẻo để tránh tưa, đứt dây.

Mỗi đoạn dây dài bao nhiêu?
10 m (3 đoạn, tổng 30 m).

Bộ có hướng dẫn tiếng Việt không?
Có, gồm hướng dẫn sử dụng và bảo quản bằng tiếng Việt, cùng bao vải đựng bộ dây.

Tiêu chuẩn áp dụng là gì?
TCVN 3624:1981. Nhà sản xuất có chứng nhận quản lý chất lượng ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015.

Ai được phép sử dụng bộ tiếp địa?
Chỉ người được đào tạo, có phiếu công tác hoặc phân công theo quy trình an toàn điện của đơn vị.

Đánh giá sản phẩm
Mã bảo mật

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Hạng mụcThông số
Tên sản phẩmBộ tiếp địa cao thế HV 110
Cấu hình3 nhánh (3 pha), mỗi nhánh gồm 1 kẹp dây, 1 dây nối đất, 1 kẹp nối đất
Tổng số đầu kẹp6 (3 kẹp dây dẫn và 3 kẹp nối đất)
Số đoạn dây nối đất3 đoạn, mỗi đoạn dài 10 m
Vật liệu đầu kẹpHợp kim nhôm nhẹ
Kiểu đầu kẹpMỏ vịt (hotline clamp), vặn xiết bằng vòng ren qua một cây ti
Khả năng kẹp dây (kẹp dây dẫn)Dây có tiết diện đến 700 mm²
Khả năng kẹp (kẹp nối đất)Thanh sắt trên trụ tháp hoặc cọc nối đất
Khối lượng 1 kẹp dây dẫn0,7 đến 0,8 kg
Khối lượng 1 kẹp nối đất0,75 đến 0,85 kg
Lỗ ở đuôi cây ti (kẹp dây)Tròn, đường kính 18 đến 20 mm
Chịu dòng ngắn mạch (đầu kẹp)30 kA/1 giây
Dây nối đấtĐồng mềm nhiều sợi, bọc PVC trong
Tiết diện lõi đồng (chưa bọc)Trên 35 mm²
Chiều dày lớp bọc PVC1 mm
Đầu nối dây với kẹpCos ép
Bảo vệ tại vị trí cos épĐoạn bọc cao su dẻo bên ngoài
Phụ tùng đi kèmBao vải đựng bộ dây, hướng dẫn sử dụng và bảo quản bằng tiếng Việt
Tiêu chuẩn áp dụngTCVN 3624:1981
Tiêu chuẩn quản lý chất lượngISO 9001:2015, ISO 14001:2015
T2-T7: 8H–17H30
phone KD 01: 0912.124.679 phone KD 02: 0938.125.206 hotline HOTLINE: 0912.124.679 Zalo Zalo Facebook Facebook
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây