Thiết bị An toàn Công nghiệp
  • ISO 9001
  • LOTO Certified
  • OSHA Compliant
Sales CRM
Hàng chính hãng Đầy đủ CO/CQ Bảo hành chính hãng

Bộ Tiếp Địa Và Bảo Vệ Ngắn Mạch SOFAMEL 663 PATL-TML – Kẹp TML Ø10–70mm, Cáp 50–150mm²

SKU: SOFAMEL PATL-TML

SOFAMEL 663 PATL-TML là bộ tiếp địa và bảo vệ ngắn mạch cho đường dây cao thế, kẹp TML Ø10–70mm, cáp đồng 50–150mm², ICC đến 40kA/1s.

GIÁ THAM KHẢO
Thương hiệu SOFAMEL
Xuất xứ TÂY BAN NHA
cái
Tư vấn kỹ thuật:
  • Thông tin sản phẩm

BỘ TIẾP ĐỊA VÀ BẢO VỆ NGẮN MẠCH SOFAMEL 663 PATL-TML

Kẹp TML Ø10–70 mm | Cáp đồng 50–150 mm² | Dòng ngắn mạch đến 40 kA/1s

SOFAMEL 663 PATL-TML là bộ thiết bị tiếp địa và bảo vệ ngắn mạch tạm thời được thiết kế cho đường dây trên không cao thế, phục vụ các công tác kiểm tra, bảo trì và sửa chữa hệ thống điện theo quy trình an toàn.

Bộ PATL-TML sử dụng 3 kẹp TML bằng hợp kim nhôm, cơ cấu siết vít, được thiết kế để tạo kết nối cơ khí chắc chắn trên các dây dẫn tròn có đường kính lớn từ Ø10–70 mm.

Sản phẩm có nhiều lựa chọn cáp đồng bọc PVC với tiết diện 50, 70, 95, 120 và 150 mm², chiều dài từ 6–10 m. Theo cấu hình, khả năng chịu dòng ngắn mạch tối đa được nhà cung cấp công bố từ 12 kA/1s đến 40 kA/1s.

Đây là điểm đáng chú ý của PATL-TML khi so sánh với các bộ tiếp địa dành cho dây dẫn nhỏ hơn: kẹp TML có dải đường kính đến Ø70 mm và tùy chọn cáp 150 mm² với ICC tối đa 40 kA/1s.

Theo thông tin nhà cung cấp, sản phẩm được thiết kế/phù hợp với IEC 61230.

Lưu ý an toàn: PATL-TML là thiết bị hỗ trợ tiếp địa và bảo vệ ngắn mạch tạm thời, không phải thiết bị có chức năng tự động ngăn đóng điện. Việc sử dụng phải kết hợp với quy trình cô lập nguồn, khóa/treo thẻ khi áp dụng, kiểm tra xác nhận không còn điện và các bước an toàn điện của đơn vị vận hành.


1. Tổng quan SOFAMEL 663 PATL-TML

Trong công tác bảo trì và sửa chữa đường dây truyền tải cao thế, việc thiết lập một hệ thống tiếp địa tạm thời phù hợp là một thành phần quan trọng trong phương án an toàn.

Sau khi hệ thống được cô lập và xác nhận tình trạng không còn điện theo quy trình, thiết bị tiếp địa và ngắn mạch tạm thời có thể được triển khai để tạo một đường dẫn bảo vệ phù hợp trong trường hợp xuất hiện điều kiện điện bất thường.

SOFAMEL PATL-TML được phát triển cho các ứng dụng trên đường dây trên không cao thế, đặc biệt khi hệ thống sử dụng các dây dẫn có đường kính lớn.

Thiết kế chính của bộ gồm:

  • 3 kẹp TML hợp kim nhôm.
  • Cơ cấu siết vít.
  • Dây cáp đồng bọc PVC.
  • 3 TT-50 milling earthing lathes theo cấu hình nhà cung cấp.
  • 3 túi nylon để lưu trữ và vận chuyển.

Dòng sản phẩm có tổng cộng 20 cấu hình, được phân chia theo 5 nhóm tiết diện cáp:

50 → 70 → 95 → 120 → 150 mm²

và mỗi nhóm có 5 chiều dài:

6 → 7 → 8 → 9 → 10 m.


2. Kẹp TML hợp kim nhôm – Ø10–70 mm

Đặc điểm nhận diện quan trọng nhất của PATL-TML là kẹp TML.

Kẹp được chế tạo bằng hợp kim nhôm và sử dụng cơ cấu siết vít, phù hợp với dây dẫn tròn có đường kính:

Ø10–70 mm

Đây là dải kích thước lớn, hướng đến các ứng dụng đường dây cao thế có dây dẫn đường kính lớn.

So với các loại kẹp dành cho dây dẫn nhỏ, kẹp TML cung cấp phạm vi làm việc rộng hơn đối với dây dẫn có đường kính lớn.

Cơ cấu siết vít

Kẹp TML sử dụng cơ cấu siết bằng vít thay vì cơ cấu kẹp tự động.

Khi lắp đặt đúng:

  • Kẹp được định vị tại điểm tiếp xúc.
  • Cơ cấu vít được siết theo quy trình.
  • Kẹp tạo tiếp xúc cơ khí với dây dẫn.
  • Cáp tiếp địa được kết nối vào hệ thống theo cấu hình của bộ.

Người sử dụng cần tuân thủ hướng dẫn thao tác của nhà sản xuất và quy trình của đơn vị vận hành, đặc biệt đối với lực siết và điều kiện tiếp xúc.


3. PATL-TML dành cho dây dẫn đường kính lớn

Một trong những lý do lựa chọn PATL-TML là kích thước dây dẫn.

Phạm vi:

Ø10–70 mm

cho phép bộ thiết bị đáp ứng các dây dẫn có đường kính lớn trên đường dây cao thế.

Khi lựa chọn sản phẩm, không nên chỉ căn cứ vào cấp điện áp của đường dây. Cần kiểm tra đồng thời:

  • Đường kính thực tế của dây dẫn.
  • Loại dây dẫn.
  • Vị trí lắp đặt kẹp.
  • Cấu hình tiếp địa.
  • Khoảng cách đến điểm tiếp địa.
  • Dòng ngắn mạch dự kiến.
  • Thời gian chịu dòng.
  • Tiết diện và chiều dài cáp.

Đối với dây dẫn có đường kính nằm ngoài khoảng Ø10–70 mm, cần xác nhận cấu hình khác với nhà cung cấp trước khi sử dụng.


4. Cáp đồng PVC từ 50 đến 150 mm²

PATL-TML cung cấp 5 nhóm tiết diện cáp:

Tiết diện cáp

ICC tối đa công bố

50 mm²

12 kA/1s

70 mm²

19 kA/1s

95 mm²

25 kA/1s

120 mm²

30 kA/1s

150 mm²

40 kA/1s

Mỗi nhóm có chiều dài:

6 / 7 / 8 / 9 / 10 m.

Cáp sử dụng đồng với lớp cách điện PVC theo cấu hình sản phẩm.

Việc cung cấp nhiều tiết diện cho phép lựa chọn bộ theo yêu cầu về dòng ngắn mạch của từng hệ thống.


5. Khả năng chịu dòng ngắn mạch đến 40 kA/1s

PATL-TML có cấu hình cao nhất sử dụng cáp 150 mm², với ICC tối đa được nhà cung cấp công bố:

40 kA/1s

Đây là thông số quan trọng khi lựa chọn thiết bị cho hệ thống có mức dòng ngắn mạch cao.

Các cấu hình được chia thành:

50 mm²

12 kA/1s

70 mm²

19 kA/1s

95 mm²

25 kA/1s

120 mm²

30 kA/1s

150 mm²

40 kA/1s

Cần lưu ý rằng ICC Max. không phải là dòng vận hành liên tục của cáp. Đây là thông số liên quan đến khả năng chịu dòng ngắn mạch trong khoảng thời gian 1 giây theo cấu hình được nhà cung cấp công bố.

Việc lựa chọn phải dựa trên tính toán và yêu cầu kỹ thuật thực tế của hệ thống.


6. Chiều dài cáp từ 6 đến 10 mét

Mỗi nhóm tiết diện đều có 5 lựa chọn chiều dài:

  • 6 m
  • 7 m
  • 8 m
  • 9 m
  • 10 m

Điều này tạo thành tổng cộng:

5 tiết diện × 5 chiều dài = 25 cấu hình lý thuyết

Tuy nhiên, theo bảng mã được cung cấp hiện tại, dòng PATL-TML có các mã từ PATL-TML/05006 đến PATL-TML/15010, tương ứng 25 mã nếu đầy đủ cả 5 nhóm × 5 chiều dài.

Lưu ý dữ liệu: Danh sách người dùng cung cấp gồm 50/70/95/120/150 mm² và mỗi nhóm 6–10 m. Vì vậy, về mặt cấu trúc mã sản phẩm, nên kiểm tra lại catalogue gốc SOFAMEL để xác nhận đầy đủ 25 SKU trước khi nhập dữ liệu hàng loạt lên SmartMall.


7. Ba TT-50 milling earthing lathe

Bộ PATL-TML được cung cấp với:

3 × TT-50 milling earthing lathe

theo cấu hình nhà cung cấp.

Các dụng cụ này là thành phần trong bộ tiếp địa, được sử dụng cùng hệ thống kẹp và cáp của sản phẩm.

Đối với thiết bị tiếp địa dùng trong công tác đường dây cao thế, cần kiểm tra tình trạng thiết bị trước mỗi lần sử dụng.

Không nên đưa thiết bị vào công việc nếu phát hiện:

  • Hư hỏng cơ khí.
  • Biến dạng.
  • Ăn mòn bất thường.
  • Hỏng cơ cấu kết nối.
  • Cáp hoặc lớp cách điện bị tổn thương.
  • Kẹp không hoạt động đúng.
  • Phụ kiện không đầy đủ.

8. Ba túi nylon bảo quản

PATL-TML được cung cấp với:

3 × túi nylon

để bảo quản và vận chuyển thiết bị.

Đối với đội bảo trì đường dây, phương án đóng gói riêng giúp thuận tiện cho:

  • Kiểm kê thiết bị.
  • Vận chuyển đến hiện trường.
  • Bảo quản sau khi sử dụng.
  • Phân tách thiết bị khỏi dụng cụ khác.
  • Hạn chế va đập trong quá trình vận chuyển.

Sau mỗi lần sử dụng, nên vệ sinh và kiểm tra thiết bị trước khi đưa trở lại túi bảo quản.


9. Bảng mã sản phẩm SOFAMEL PATL-TML

Nhóm cáp 50 mm² – ICC 12 kA/1s

Mã sản phẩm

Cáp

Chiều dài

ICC Max.

PATL-TML/05006

50 mm²

6 m

12 kA/1s

PATL-TML/05007

50 mm²

7 m

12 kA/1s

PATL-TML/05008

50 mm²

8 m

12 kA/1s

PATL-TML/05009

50 mm²

9 m

12 kA/1s

PATL-TML/05010

50 mm²

10 m

12 kA/1s

Nhóm cáp 70 mm² – ICC 19 kA/1s

Mã sản phẩm

Cáp

Chiều dài

ICC Max.

PATL-TML/07006

70 mm²

6 m

19 kA/1s

PATL-TML/07007

70 mm²

7 m

19 kA/1s

PATL-TML/07008

70 mm²

8 m

19 kA/1s

PATL-TML/07009

70 mm²

9 m

19 kA/1s

PATL-TML/07010

70 mm²

10 m

19 kA/1s

Nhóm cáp 95 mm² – ICC 25 kA/1s

Mã sản phẩm

Cáp

Chiều dài

ICC Max.

PATL-TML/09506

95 mm²

6 m

25 kA/1s

PATL-TML/09507

95 mm²

7 m

25 kA/1s

PATL-TML/09508

95 mm²

8 m

25 kA/1s

PATL-TML/09509

95 mm²

9 m

25 kA/1s

PATL-TML/09510

95 mm²

10 m

25 kA/1s

Nhóm cáp 120 mm² – ICC 30 kA/1s

Mã sản phẩm

Cáp

Chiều dài

ICC Max.

PATL-TML/12006

120 mm²

6 m

30 kA/1s

PATL-TML/12007

120 mm²

7 m

30 kA/1s

PATL-TML/12008

120 mm²

8 m

30 kA/1s

PATL-TML/12009

120 mm²

9 m

30 kA/1s

PATL-TML/12010

120 mm²

10 m

30 kA/1s

Nhóm cáp 150 mm² – ICC 40 kA/1s

Mã sản phẩm

Cáp

Chiều dài

ICC Max.

PATL-TML/15006

150 mm²

6 m

40 kA/1s

PATL-TML/15007

150 mm²

7 m

40 kA/1s

PATL-TML/15008

150 mm²

8 m

40 kA/1s

PATL-TML/15009

150 mm²

9 m

40 kA/1s

PATL-TML/15010

150 mm²

10 m

40 kA/1s


10. Cách đọc mã PATL-TML

Mã sản phẩm có thể được chuẩn hóa theo cấu trúc:

PATL-TML / [tiết diện cáp] [chiều dài]

Ví dụ:

PATL-TML/07008

  • PATL-TML: dòng sản phẩm.
  • 070: cáp 70 mm².
  • 08: chiều dài 8 m.
  • ICC tối đa công bố: 19 kA/1s.

PATL-TML/12010

  • Cáp 120 mm².
  • Chiều dài 10 m.
  • ICC tối đa công bố: 30 kA/1s.

PATL-TML/15006

  • Cáp 150 mm².
  • Chiều dài 6 m.
  • ICC tối đa công bố: 40 kA/1s.

Cấu trúc mã này rất phù hợp để SmartMall quản lý dưới dạng một sản phẩm cha + các biến thể SKU.


11. Ứng dụng SOFAMEL PATL-TML

Đường dây truyền tải cao thế

PATL-TML được thiết kế chủ yếu cho đường dây trên không cao thế, nơi dây dẫn có đường kính lớn và yêu cầu về khả năng chịu dòng ngắn mạch của bộ tiếp địa cần được xem xét kỹ.

Công tác bảo trì đường dây

Thiết bị có thể được đưa vào phương án tiếp địa tạm thời trong các công việc:

  • Bảo trì.
  • Kiểm tra.
  • Sửa chữa.
  • Thay thế thiết bị.
  • Công tác kỹ thuật trên tuyến.

Đơn vị vận hành lưới điện

PATL-TML có thể được lựa chọn cho các đội:

  • Quản lý đường dây truyền tải.
  • Vận hành lưới điện.
  • Bảo trì điện cao thế.
  • Sửa chữa cơ sở hạ tầng điện.

Nhà thầu đường dây

Các nhà thầu thi công và bảo trì đường dây cao thế có thể lựa chọn cấu hình PATL-TML dựa trên đường kính dây dẫn, khoảng cách thao tác và dòng ngắn mạch của hệ thống.


12. PATL-TML và yêu cầu bảo vệ khỏi điện áp quay trở lại

Trong công tác trên đường dây điện, một nguy cơ cần được xem xét là điện áp xuất hiện trở lại ngoài dự kiến.

Nguyên nhân có thể liên quan đến:

  • Đóng điện ngoài ý muốn.
  • Cấp điện trở lại.
  • Điện áp cảm ứng.
  • Liên kết điện giữa các phần tử hệ thống.
  • Các điều kiện bất thường khác.

PATL-TML được sử dụng như một thành phần trong phương án tiếp địa và ngắn mạch tạm thời, nhằm hỗ trợ kiểm soát các nguy cơ này khi thiết bị được lựa chọn và lắp đặt đúng.

Tuy nhiên, cần phân biệt rõ:

Tiếp địa tạm thời ≠ cô lập nguồn điện.

Tiếp địa tạm thời ≠ LOTO.

Tiếp địa tạm thời ≠ kiểm tra không điện.

Một phương án an toàn cần phối hợp đầy đủ các bước theo quy trình của đơn vị vận hành.


13. Lựa chọn PATL-TML theo dòng ngắn mạch

Có thể xây dựng quy trình lựa chọn cơ bản:

Bước 1 – Xác định đường kính dây dẫn

PATL-TML:

Ø10–70 mm

Bước 2 – Xác định dòng ngắn mạch

Đối chiếu:

Cáp

ICC Max.

50 mm²

12 kA/1s

70 mm²

19 kA/1s

95 mm²

25 kA/1s

120 mm²

30 kA/1s

150 mm²

40 kA/1s

Bước 3 – Xác định khoảng cách

Chọn chiều dài:

6 / 7 / 8 / 9 / 10 m

Bước 4 – Kiểm tra cấu hình kẹp

Đảm bảo dây dẫn nằm trong phạm vi Ø10–70 mm và phù hợp với thiết kế kẹp TML.

Bước 5 – Xác nhận hồ sơ kỹ thuật

Đối với dự án công nghiệp hoặc lưới điện, nên xác nhận:

  • Datasheet.
  • Chứng từ tiêu chuẩn.
  • Thông số dòng ngắn mạch.
  • Cấu hình cáp.
  • Yêu cầu của đơn vị vận hành.

14. So sánh PATL-TML và PATL-MPL

Trong hệ thống sản phẩm SOFAMEL, PATL-TML và PATL-MPL có cách đặt tên tương tự nhưng dải ứng dụng kỹ thuật khác nhau.

Thông sốSOFAMEL PATL-TMLSOFAMEL PAT-MPL
Dòng sản phẩm663 PATL-TML665 PAT-MPL
KẹpTMLMPL
Vật liệuHợp kim nhômHợp kim nhôm
Kiểu siếtVítVít
Dây dẫn trònØ10–70 mmØ5–45 mm
Cáp nhỏ nhất50 mm²50 mm²
Cáp lớn nhất150 mm²120 mm²
Chiều dài6–10 m6–10 m
ICC thấp nhất12 kA/1s12 kA/1s
ICC cao nhất40 kA/1s30 kA/1s
TT3 × TT-503 × TT-50
Túi3 × nylon3 × nylon
Ứng dụng chínhĐường dây cao thếĐường dây cao thế & trạm điện

Điểm khác biệt quan trọng

PATL-TML có dải kẹp lớn hơn:

Ø10–70 mm

và cấu hình cáp cao nhất:

150 mm² / 40 kA/1s.

Trong khi đó, PAT-MPL có dải kẹp:

Ø5–45 mm

và cáp tối đa:

120 mm² / 30 kA/1s.

Vì vậy, không nên dùng hai dòng thay thế cho nhau chỉ dựa trên tiết diện cáp; cần kiểm tra cả đường kính dây dẫn và yêu cầu ICC.


15. FAQ – SOFAMEL PATL-TML

SOFAMEL PATL-TML dùng cho loại đường dây nào?

PATL-TML được thiết kế cho đường dây trên không cao thế, đặc biệt phù hợp với các ứng dụng sử dụng dây dẫn có đường kính lớn.

Kẹp TML sử dụng cho dây dẫn bao nhiêu?

Kẹp TML được cung cấp cho dây dẫn tròn có đường kính Ø10–70 mm.

PATL-TML có những loại cáp nào?

Có các lựa chọn:

50 / 70 / 95 / 120 / 150 mm².

Cáp PATL-TML dài bao nhiêu?

Mỗi nhóm tiết diện có các lựa chọn:

6 / 7 / 8 / 9 / 10 m.

PATL-TML chịu dòng ngắn mạch tối đa bao nhiêu?

Tùy cấu hình, ICC tối đa được công bố từ 12 kA/1s đến 40 kA/1s. Cấu hình 150 mm² đạt mức công bố cao nhất là 40 kA/1s.

PATL-TML có bao nhiêu kẹp?

Bộ gồm 3 kẹp TML hợp kim nhôm, siết bằng vít.

PATL-TML có TT-50 không?

Có. Cấu hình được cung cấp gồm 3 TT-50 milling earthing lathe.

PATL-TML có phù hợp IEC 61230 không?

Theo thông tin nhà cung cấp, thiết bị được thiết kế/phù hợp với IEC 61230. Với dự án yêu cầu chứng nhận hoặc hồ sơ compliance cụ thể, cần xác nhận tài liệu của đúng mã hàng.

PATL-TML có thay thế LOTO không?

Không. Đây là thiết bị tiếp địa và bảo vệ ngắn mạch tạm thời, không thay thế các bước cô lập nguồn, khóa/treo thẻ và xác nhận không còn điện.


Tóm tắt nhanh

SOFAMEL 663 PATL-TML là bộ tiếp địa và bảo vệ ngắn mạch tạm thời dành cho đường dây trên không cao thế, sử dụng 3 kẹp TML hợp kim nhôm siết vít, phù hợp dây dẫn tròn Ø10–70 mm.

Bộ có các lựa chọn cáp đồng PVC 50–150 mm², chiều dài 6–10 m, với ICC tối đa được công bố từ 12 kA/1s đến 40 kA/1s. Cấu hình bao gồm 3 kẹp TML, 3 cáp đồng, 3 TT-50 và 3 túi nylon.

Điểm nhận diện kỹ thuật của PATL-TML là dải kẹp Ø10–70 mm và cấu hình 150 mm² / 40 kA/1s, phù hợp để xem xét cho các hệ thống đường dây cao thế có dây dẫn lớn và yêu cầu chịu dòng ngắn mạch cao.

Đánh giá sản phẩm
Mã bảo mật

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Thuộc tínhThông tin
Thương hiệuSOFAMEL
Model663 PATL-TML
Dòng sản phẩmPATL-TML
Loại thiết bịTiếp địa và bảo vệ ngắn mạch tạm thời
Ứng dụngĐường dây trên không cao thế
KẹpTML
Vật liệu kẹpHợp kim nhôm
Kiểu cố địnhSiết vít
Dây dẫn trònØ10–70 mm
Số kẹp3
CápĐồng, cách điện PVC
Tiết diện50 / 70 / 95 / 120 / 150 mm²
Chiều dài6 / 7 / 8 / 9 / 10 m
ICC tối đa12 / 19 / 25 / 30 / 40 kA/1s
Dụng cụ tiếp địa3 × TT-50
Túi bảo quản3 × nylon
Tiêu chuẩn tham chiếuIEC 61230 theo thông tin nhà cung cấp
T2-T7: 8H–17H30
phone KD 01: 0912.124.679 phone KD 02: 0938.125.206 hotline HOTLINE: 0912.124.679 Zalo Zalo Facebook Facebook
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây