SOFAMEL PATC-TMC là bộ tiếp địa và bảo vệ ngắn mạch trạm cao thế, kẹp TMC Ø10–70mm, thanh phẳng 90×100mm, thanh cái uốn cong 50×120mm, ICC đến 30kA/1s.
SOFAMEL PATC-TMC là bộ thiết bị tiếp địa và bảo vệ ngắn mạch tạm thời được thiết kế cho trạm điện cao thế, phục vụ công tác sửa chữa, bảo trì và các hoạt động kỹ thuật trên hệ thống điện theo quy trình an toàn.
Bộ thiết bị sử dụng 3 kẹp TMC bằng hợp kim nhôm, cơ cấu siết vít, cho phép kết nối với nhiều dạng điểm tiếp xúc khác nhau, bao gồm:
PATC-TMC có 20 cấu hình theo 4 nhóm tiết diện cáp đồng PVC:
50 / 70 / 95 / 120 mm²
và 5 lựa chọn chiều dài:
6 / 7 / 8 / 9 / 10 m.
Theo cấu hình, dòng ngắn mạch tối đa được nhà cung cấp công bố từ:
12 kA/1s → 19 kA/1s → 25 kA/1s → 30 kA/1s.
Theo thông tin nhà cung cấp, thiết bị được thiết kế theo IEC 61230.
Lưu ý an toàn: PATC-TMC là thiết bị hỗ trợ tiếp địa và bảo vệ ngắn mạch tạm thời. Thiết bị không thay thế quy trình cô lập nguồn, khóa/treo thẻ, kiểm tra xác nhận không còn điện hoặc các biện pháp an toàn điện bắt buộc của đơn vị vận hành.
Trong trạm điện cao thế, cấu trúc điểm kết nối điện có thể rất đa dạng. Ngoài dây dẫn tròn, hệ thống còn có thể sử dụng thanh cái phẳng hoặc các thanh cái có hình dạng uốn cong.
Vì vậy, một bộ tiếp địa dành cho trạm điện cần có khả năng thích ứng với nhiều hình dạng điểm tiếp xúc.
SOFAMEL PATC-TMC được thiết kế theo hướng đó.
Bộ sử dụng kẹp TMC hợp kim nhôm siết vít, với phạm vi kết nối được nhà cung cấp công bố:
Ø10–70 mm
Tối đa 90 × 100 mm
Tối đa 50 × 120 mm
Đây là đặc điểm giúp PATC-TMC khác biệt so với những bộ tiếp địa chỉ tập trung vào dây dẫn tròn.
Thành phần trung tâm của PATC-TMC là:
3 × kẹp TMC bằng hợp kim nhôm
Kẹp sử dụng cơ cấu siết vít, cho phép cố định tại điểm kết nối theo phương pháp cơ khí.
Phạm vi sử dụng được cung cấp gồm ba nhóm chính:
| Loại điểm kết nối | Kích thước tối đa |
|---|---|
| Dây dẫn tròn | Ø10–70 mm |
| Thanh dẫn phẳng | 90 × 100 mm |
| Thanh cái uốn cong | 50 × 120 mm |
Như vậy, PATC-TMC không chỉ được định hướng cho một loại dây dẫn duy nhất mà có thể xem xét cho nhiều dạng kết cấu dẫn điện trong trạm cao thế.
Dải đường kính:
Ø10–70 mm
cho phép PATC-TMC làm việc với các dây dẫn tròn có kích thước lớn.
Khi lựa chọn bộ sản phẩm, kỹ thuật viên cần xác nhận đường kính thực tế của dây dẫn tại vị trí lắp đặt.
Không nên xác định chỉ bằng tên loại đường dây hoặc cấp điện áp.
Các thông tin cần kiểm tra gồm:
Một ưu điểm đáng chú ý của TMC là khả năng kết nối với:
Thanh dẫn phẳng tối đa 90 × 100 mm.
Đây là thông số quan trọng đối với các trạm điện có kết cấu thanh cái hoặc điểm kết nối dạng bản phẳng.
Khi ứng dụng thực tế, cần đối chiếu kích thước thực tế với giới hạn được nhà cung cấp công bố.
Không nên suy diễn rằng mọi hình dạng thanh cái đều tương thích chỉ vì có kích thước nằm trong một chiều của phạm vi trên.
PATC-TMC còn được chỉ định cho:
Thanh cái uốn cong tối đa 50 × 120 mm.
Điều này giúp bộ thiết bị có khả năng thích ứng với những vị trí mà thanh dẫn không có hình dạng hoàn toàn phẳng.
Đây là một trong những điểm cần lưu ý khi phân biệt PATC-TMC với các dòng kẹp tiếp địa khác của SOFAMEL.
Đối với các trạm điện có hệ thống thanh cái phức tạp, nên cung cấp bản vẽ hoặc kích thước thực tế cho nhà cung cấp để xác nhận khả năng tương thích trước khi đặt hàng.
PATC-TMC có bốn nhóm tiết diện cáp:
Mỗi nhóm có năm chiều dài:
Từ đó tạo thành tổng cộng:
4 × 5 = 20 cấu hình
đúng với số lượng tùy chọn được nhà cung cấp công bố.
Các cấu hình PATC-TMC được phân chia theo ICC tối đa:
Tiết diện cáp | ICC Max. |
|---|---|
50 mm² | 12 kA/1s |
70 mm² | 19 kA/1s |
95 mm² | 25 kA/1s |
120 mm² | 30 kA/1s |
Thông số này cần được xem xét cùng với yêu cầu của hệ thống điện.
Ví dụ:
PATC-TMC/12010
sử dụng cáp:
120 mm²
chiều dài:
10 m
và ICC tối đa được công bố:
30 kA/1s.
Trong khi:
PATC-TMC/05006
sử dụng cáp:
50 mm²
chiều dài:
6 m
với ICC tối đa:
12 kA/1s.
Bộ PATC-TMC bao gồm:
3 × TT-50 milling earthing lathe
theo cấu hình nhà cung cấp.
TT-50 là thành phần của hệ thống tiếp địa, được sử dụng cùng với kẹp TMC và cáp tiếp địa.
Đối với các công việc trên hệ thống điện cao thế, tình trạng của các dụng cụ tiếp địa cần được kiểm tra trước khi đưa vào sử dụng.
Cần chú ý các dấu hiệu:
PATC-TMC được cung cấp với:
3 × túi nylon
để lưu trữ và vận chuyển thiết bị.
Đối với các đội vận hành trạm điện, túi bảo quản giúp tổ chức bộ thiết bị tốt hơn và thuận tiện kiểm kê trước khi triển khai công việc.
Sau khi sử dụng, cần kiểm tra, vệ sinh và bảo quản thiết bị theo hướng dẫn của nhà sản xuất.
| Mã sản phẩm | Cáp | Chiều dài | ICC Max. |
|---|---|---|---|
| PATC-TMC/05006 | 50 mm² | 6 m | 12 kA/1s |
| PATC-TMC/05007 | 50 mm² | 7 m | 12 kA/1s |
| PATC-TMC/05008 | 50 mm² | 8 m | 12 kA/1s |
| PATC-TMC/05009 | 50 mm² | 9 m | 12 kA/1s |
| PATC-TMC/05010 | 50 mm² | 10 m | 12 kA/1s |
| PATC-TMC/07006 | 70 mm² | 6 m | 19 kA/1s |
| PATC-TMC/07007 | 70 mm² | 7 m | 19 kA/1s |
| PATC-TMC/07008 | 70 mm² | 8 m | 19 kA/1s |
| PATC-TMC/07009 | 70 mm² | 9 m | 19 kA/1s |
| PATC-TMC/07010 | 70 mm² | 10 m | 19 kA/1s |
| PATC-TMC/09506 | 95 mm² | 6 m | 25 kA/1s |
| PATC-TMC/09507 | 95 mm² | 7 m | 25 kA/1s |
| PATC-TMC/09508 | 95 mm² | 8 m | 25 kA/1s |
| PATC-TMC/09509 | 95 mm² | 9 m | 25 kA/1s |
| PATC-TMC/09510 | 95 mm² | 10 m | 25 kA/1s |
| PATC-TMC/12006 | 120 mm² | 6 m | 30 kA/1s |
| PATC-TMC/12007 | 120 mm² | 7 m | 30 kA/1s |
| PATC-TMC/12008 | 120 mm | 8 m | 30 kA/1s |
| PATC-TMC/12009 | 120 mm² | 9 m | 30 kA/1s |
| PATC-TMC/12010 | 120 mm² | 10 m | 30 kA/1s |
Cấu trúc mã có thể hiểu:
PATC-TMC / [tiết diện cáp] [chiều dài]
Ví dụ:
Lưu ý: Trong dữ liệu nguồn, mã PATC-TMC/12008 xuất hiện với giá trị “120” cho tiết diện cáp; khi nhập dữ liệu SmartMall nên chuẩn hóa thành 120 mm² để đồng nhất với toàn bộ bảng.
Khác với các dòng PATL tập trung vào đường dây trên không, ký hiệu PATC được sử dụng trong nhóm thiết bị dành cho trạm điện.
PATC-TMC hướng đến các ứng dụng:
Đặc biệt, khả năng kết nối với cả dây dẫn tròn, thanh phẳng và thanh cái uốn cong làm cho TMC phù hợp với những hệ thống có nhiều dạng kết cấu dẫn điện.
PATC-TMC có thể được đưa vào phương án tiếp địa tạm thời trong các công việc:
Khi một khu vực thiết bị đã được cô lập và xác nhận tình trạng không còn điện theo quy trình, hệ thống tiếp địa tạm thời có thể được triển khai theo phương án kỹ thuật.
Đối với hệ thống sử dụng thanh cái phẳng hoặc thanh cái uốn cong, phạm vi kết nối của TMC cho phép xem xét nhiều hình dạng điểm tiếp xúc.
PATC-TMC có thể được sử dụng trong các phương án tiếp địa tạm thời phù hợp với thiết kế và quy trình vận hành của trạm.
Đối với các trạm có dòng ngắn mạch cao, lựa chọn cáp 95 hoặc 120 mm² có thể được xem xét khi phù hợp với yêu cầu kỹ thuật.
Một bộ tiếp địa không thể lựa chọn chỉ dựa trên một thông số.
PATC-TMC cho phép kết hợp:
4 tiết diện cáp
với:
5 chiều dài
tạo thành:
20 cấu hình.
50 → 70 → 95 → 120 mm²
6 → 7 → 8 → 9 → 10 m
12 → 19 → 25 → 30 kA/1s
Do đó, mã hàng có thể được lựa chọn theo yêu cầu thực tế của từng công trình.
Đây là hai dòng có thiết kế gần nhau nhưng ứng dụng chính khác nhau.
| Thông số | PATC-TMC | PATL-TML |
|---|---|---|
| Ứng dụng chính | Trạm điện cao thế | Đường dây trên không cao thế |
| Kẹp | TMC | TML |
| Vật liệu | Hợp kim nhôm | Hợp kim nhôm |
| Kiểu siết | Vít | Vít |
| Dây tròn | Ø10–70 mm | Ø10–70 mm |
| Thanh phẳng | ≤90 × 100 mm | Không nêu trong dữ liệu |
| Thanh cái uốn cong | ≤50 × 120 mm | Không nêu trong dữ liệu |
| Cáp | 50–120 mm² | 50–150 mm² |
| Chiều dài | 6–10 m | 6–10 m |
| ICC cao nhất | 30 kA/1s | 40 kA/1s |
| TT | 3 × TT-50 | 3 × TT-50 |
| Túi | 3 × nylon | 3 × nylon |
PATC-TMC:
Trạm điện + TMC + Ø10–70 mm + thanh phẳng + thanh cái uốn cong + 20 cấu hình.
PATL-TML:
Đường dây trên không + TML + Ø10–70 mm + cáp đến 150 mm² + ICC đến 40 kA/1s.
Không nên thay thế hai dòng chỉ dựa trên tiết diện cáp; hình dạng điểm kết nối và ứng dụng thực tế là các yếu tố quan trọng.
PATC-TMC và PATC-MPU đều thuộc nhóm bộ tiếp địa dành cho trạm điện, nhưng phạm vi kẹp khác nhau.
| Thông số | PATC-TMC | PATC-MPU |
|---|---|---|
| Kẹp | TMC | MPU |
| Vật liệu | Hợp kim nhôm | Hợp kim nhôm |
| Kiểu siết | Vít | Vít |
| Dây tròn | Ø10–70 mm | Ø4–30 mm |
| Thanh phẳng | ≤90 × 100 mm | ≤45 mm theo dữ liệu PATC-MPU |
| Thanh cái uốn cong | ≤50 × 120 mm | ≤45 mm theo dữ liệu PATC-MPU |
| Fixing point | Không nêu | 20–25 mm |
| Số kẹp | 3 | 3 |
| Cáp | 50–120 mm² | 25/35/50 mm² |
| TT | 3 × TT-50 | 1 × TT-38A |
| Pole | Không nêu | 1.5 m |
| ICC | 12–30 kA/1s | Cần xác nhận theo model |
PATC-TMC nổi bật ở phạm vi dây dẫn lớn và khả năng kết nối thanh phẳng/thanh cái uốn cong.
PATC-TMC cần được sử dụng như một phần của phương án an toàn điện tổng thể.
Trình tự công việc phải tuân thủ quy định của đơn vị vận hành.
Các bước kiểm soát thông thường có thể bao gồm:
Không sử dụng PATC-TMC như một biện pháp thay thế cho kiểm tra không điện hoặc cô lập nguồn.
PATC-TMC được thiết kế cho các ứng dụng tiếp địa và bảo vệ ngắn mạch tạm thời tại trạm điện cao thế.
Kẹp TMC phù hợp với dây dẫn tròn có đường kính Ø10–70 mm theo thông tin nhà cung cấp.
Có. Phạm vi được công bố là thanh phẳng tối đa 90 × 100 mm.
Có. Nhà cung cấp công bố khả năng sử dụng với thanh cái uốn cong tối đa 50 × 120 mm.
Có 50, 70, 95 và 120 mm².
Mỗi nhóm cáp có các chiều dài 6, 7, 8, 9 và 10 m.
Tùy cấu hình:
Bộ gồm 3 kẹp TMC hợp kim nhôm siết vít.
Có, cấu hình được cung cấp gồm 3 TT-50 milling earthing lathe.
Theo thông tin nhà cung cấp, sản phẩm được thiết kế theo IEC 61230. Với dự án yêu cầu chứng nhận hoặc hồ sơ compliance cụ thể, cần xác nhận chứng từ của đúng cấu hình/mã hàng.
Không. Thiết bị tiếp địa tạm thời phải được sử dụng cùng quy trình cô lập nguồn, khóa/treo thẻ khi áp dụng và kiểm tra xác nhận không còn điện.
SOFAMEL PATC-TMC là bộ tiếp địa và bảo vệ ngắn mạch tạm thời dành cho trạm điện cao thế, sử dụng 3 kẹp TMC hợp kim nhôm siết vít.
Kẹp TMC có phạm vi kết nối rộng, gồm dây dẫn tròn Ø10–70 mm, thanh dẫn phẳng tối đa 90 × 100 mm và thanh cái uốn cong tối đa 50 × 120 mm.
Bộ có 20 cấu hình, sử dụng cáp đồng PVC 50–120 mm², chiều dài 6–10 m, với ICC tối đa được công bố từ 12 đến 30 kA/1s. Mỗi bộ gồm 3 kẹp TMC, 3 cáp đồng, 3 TT-50 và 3 túi nylon.
Đối với SmartMall/TATEKSAFE, PATC-TMC nên được định vị là bộ tiếp địa trạm cao thế đa dạng điểm kết nối, đặc biệt phù hợp khi hệ thống có dây dẫn lớn, thanh dẫn phẳng hoặc thanh cái uốn cong.
| Thuộc tính | Thông tin |
|---|---|
| Thương hiệu | SOFAMEL |
| Dòng | PATC-TMC |
| Ứng dụng | Trạm điện cao thế |
| Loại | Tiếp địa & bảo vệ ngắn mạch tạm thời |
| Kẹp | TMC |
| Vật liệu | Hợp kim nhôm |
| Kiểu cố định | Siết vít |
| Dây dẫn tròn | Ø10–70 mm |
| Thanh phẳng | Tối đa 90 × 100 mm |
| Thanh cái uốn cong | Tối đa 50 × 120 mm |
| Số kẹp | 3 |
| Cáp | Đồng, cách điện PVC |
| Tiết diện | 50 / 70 / 95 / 120 mm² |
| Chiều dài | 6 / 7 / 8 / 9 / 10 m |
| ICC Max. | 12 / 19 / 25 / 30 kA/1s |
| TT | 3 × TT-50 |
| Túi | 3 × nylon |
| Số cấu hình | 20 |
| Tiêu chuẩn | IEC 61230 theo thông tin nhà cung cấp |
Chưa có sản phẩm
Thêm sản phẩm để yêu cầu báo giá