Pa lăng xích điện Seagull SG (SG Electric Hoist) là dòng sản phẩm được thiết kế chuyên biệt với thân vỏ hợp kim nhôm nhẹ, xích FEC Nhật Bản, động cơ bảo vệ nhiệt và nhiều tính năng an toàn tiên tiến. Sản phẩm có cả phiên bản 3 pha và 1 pha, đáp ứng linh hoạt nhu cầu của các nhà máy cơ khí, kho logistics, xưởng sản xuất và khu công nghiệp trên toàn quốc.
Pa lăng xích điện 3 pha Seagull SG – Giải pháp nâng hạ nhẹ, êm, an toàn và hiệu quả cho nhà máy, xưởng sản xuất tại Việt Nam
Trong môi trường sản xuất công nghiệp ngày càng đòi hỏi cao về năng suất, an toàn và chi phí vận hành, việc lựa chọn thiết bị nâng hạ phù hợp đóng vai trò then chốt. Pa lăng xích điện Seagull SG (SG Electric Hoist) là dòng sản phẩm được thiết kế chuyên biệt với thân vỏ hợp kim nhôm nhẹ, xích FEC Nhật Bản, động cơ bảo vệ nhiệt và nhiều tính năng an toàn tiên tiến. Sản phẩm có cả phiên bản 3 pha và 1 pha, đáp ứng linh hoạt nhu cầu của các nhà máy cơ khí, kho logistics, xưởng sản xuất và khu công nghiệp trên toàn quốc.
Pa lăng xích điện Seagull SG thuộc dòng Electric Hoist Series của thương hiệu Seagull. Sản phẩm sử dụng nguồn điện 3 pha hoặc 1 pha, thiết kế nhỏ gọn, trọng lượng nhẹ (chỉ 25–27 kg tùy model), phù hợp lắp đặt trên dầm I hoặc khung thép.
Đặc điểm nổi bật:
Dòng SG có hai nhóm chính:
A. Thân bằng nhôm (Aluminum Body)Vỏ máy làm từ hợp kim nhôm nhẹ, cứng và tản nhiệt tốt. Thiết kế này giúp giảm trọng lượng tổng thể, dễ dàng lắp đặt, vận chuyển và tăng khả năng tản nhiệt khi máy hoạt động liên tục.
B. Xích chất lượng cao do FEC Nhật Bản cung cấpXích tải FEC Japan chịu lực cao, chống mài mòn tốt, phù hợp với môi trường làm việc khắc nghiệt và tải trọng lặp lại nhiều lần trong ngày.
C. Móc an toàn chịu lực cao, không bị gãyMóc trên và móc dưới được đúc chịu lực cao, trang bị chốt an toàn (safety latch) chắc chắn. Móc không bị gãy hoặc biến dạng dưới tải trọng định mức.
D. Động cơ nhỏ gọn, hiệu suất cao, có thiết bị bảo vệ nhiệtĐộng cơ compact, hiệu suất cao, tích hợp cảm biến bảo vệ nhiệt. Khi nhiệt độ vượt ngưỡng, hệ thống tự động ngắt để bảo vệ máy.
E. Có thể chọn động cơ hai tốc độ, công suất lớn, nhiều điện áp khác nhauNgười dùng có thể lựa chọn phiên bản một tốc độ hoặc hai tốc độ (ký hiệu F). Công suất và điện áp đa dạng để phù hợp với hệ thống điện nhà máy.
F. Nút bấm sử dụng điện áp thấp 24V để đảm bảo an toàn và có hệ thống công tắc giới hạnTay bấm điều khiển điện áp 24V an toàn. Hệ thống limit switch tự động ngắt khi nâng quá cao hoặc hạ quá thấp.
G. Hệ thống phanh nhạy, đĩa ma sát không chứa amiăngPhanh phản ứng nhanh, đĩa ma sát không chứa amiăng, thân thiện môi trường và sức khỏe người lao động. Khi mất điện, phanh giữ tải ngay lập tức.
H. Hệ thống bánh răng xoắn chịu lực cao để giảm tiếng ồnBánh răng xoắn được gia công chính xác, chịu lực cao, vận hành êm ái và giảm đáng kể tiếng ồn.
I. Thùng chứa xích đủ không gian, phù hợp với các chiều dài nâng khác nhauChain bucket có dung tích lớn, cho phép sử dụng chiều dài xích khác nhau tùy theo nhu cầu chiều cao nâng.
J. Bảo vệ cấp IP54 chống bụi và nướcToàn bộ pa lăng đạt cấp bảo vệ IP54, chống bụi xâm nhập và chống nước bắn.
K. Cấp cách điện: FCách điện cấp F giúp động cơ chịu được nhiệt độ cao hơn, tăng độ bền và tuổi thọ máy.
Ngoài ra, sản phẩm còn trang bị European Electrics, Contactor Isolation và nút dừng khẩn cấp (Emergency Stop).
Work class: M3 | % ED: 25%
| Model | Tải trọng (kg) | Tốc độ nâng (m/phút) | Chiều cao nâng (m) | Công suất (kW) | Trọng lượng (kg) |
|---|---|---|---|---|---|
| SG500/1N | 500 | 8 | 3 | 0.8 | 25 |
| SG500/1NF | 500 | 8/2 | 3 | 0.8/0.2 | 25 |
| SG500/1S | 320 | 12.5 | 3 | 0.8 | 25 |
| SG500/1SF | 320 | 12.5/3 | 3 | 0.8/0.2 | 25 |
| SG500/1H | 200 | 20 | 3 | 0.8 | 25 |
| SG500/1HF | 200 | 20/5 | 3 | 0.8/0.2 | 25 |
| SG1000/2N | 1000 | 4 | 3 | 0.8 | 27 |
| SG1000/2NF | 1000 | 4/1 | 3 | 0.8/0.2 | 27 |
| SG1000/2S | 630 | 6.3 | 3 | 0.8 | 27 |
| SG1000/2SF | 630 | 6.3/1.5 | 3 | 0.8/0.2 | 27 |
| SG1000/2H | 400 | 10 | 3 | 0.8 | 27 |
| SG1000/2HF | 400 | 10/2.5 | 3 | 0.8/0.2 | 27 |
Work class: M3 | % ED: 25%
| Model | Tải trọng (kg) | Tốc độ nâng (m/phút) | Chiều cao nâng (m) | Công suất (kW) | Trọng lượng (kg) |
|---|---|---|---|---|---|
| SG500/1ND | 500 | 4 | 3 | 0.45 | 25 |
| SG500/1SD | 320 | 6 | 3 | 0.45 | 25 |
| SG500/1HD | 200 | 10 | 3 | 0.45 | 25 |
| SG1000/2ND | 1000 | 2 | 3 | 0.45 | 27 |
| SG1000/2SD | 630 | 3 | 3 | 0.45 | 27 |
| SG1000/2HD | 400 | 5 | 3 | 0.45 | 27 |
Ghi chú quan trọng:
Catalogue cung cấp bản vẽ kỹ thuật chi tiết với các kích thước chính:
Các chi tiết nổi bật:
Pa lăng xích điện Seagull SG phù hợp với nhiều ngành nghề:
Sản phẩm đặc biệt phù hợp với các khu công nghiệp tại Bắc Ninh, Hải Phòng, Bình Dương, Đồng Nai, Long An, Vũng Tàu và nhiều tỉnh thành khác.
Lắp đặt:
Bảo dưỡng định kỳ:
Pa lăng Seagull SG có dùng được với điện 220V không?Dòng 3 pha cần điện 380V. Nếu chỉ có 220V, chọn phiên bản Single Phase.
Có thể tăng chiều cao nâng lên 6m hoặc 9m không?Có. Nhà cung cấp có thể thay xích dài hơn theo yêu cầu.
Pa lăng có chống cháy nổ không?Phiên bản tiêu chuẩn không phải chống cháy nổ.
Thời gian bảo hành bao lâu?Thông thường 12 tháng đối với lỗi kỹ thuật từ nhà sản xuất (tùy nhà phân phối).
Khác biệt giữa model N, S, H là gì?
Pa lăng xích điện Seagull SG là giải pháp nâng hạ lý tưởng cho doanh nghiệp cần thiết bị nhẹ, êm, an toàn và chi phí hợp lý. Với thân nhôm, xích FEC Nhật Bản, động cơ bảo vệ nhiệt, phanh không amiăng, điện áp điều khiển 24V và cấp bảo vệ IP54, sản phẩm đáp ứng tốt nhu cầu sản xuất thực tế tại Việt Nam.
Nếu bạn đang tìm kiếm pa lăng xích điện 3 pha hoặc 1 pha chất lượng cao, dễ lắp đặt và vận hành ổn định, hãy lựa chọn dòng Seagull SG. Liên hệ ngay với nhà phân phối chính thức để được tư vấn model phù hợp, báo giá chi tiết và hỗ trợ kỹ thuật lắp đặt.
| Model | Tải trọng (kg) | Tốc độ nâng (m/phút) | Chiều cao nâng (m) | Công suất (kW) | Trọng lượng (kg) |
|---|---|---|---|---|---|
| SG500/1N | 500 | 8 | 3 | 0.8 | 25 |
| SG500/1NF | 500 | 8/2 | 3 | 0.8/0.2 | 25 |
| SG500/1S | 320 | 12.5 | 3 | 0.8 | 25 |
| SG500/1SF | 320 | 12.5/3 | 3 | 0.8/0.2 | 25 |
| SG500/1H | 200 | 20 | 3 | 0.8 | 25 |
| SG500/1HF | 200 | 20/5 | 3 | 0.8/0.2 | 25 |
| SG1000/2N | 1000 | 4 | 3 | 0.8 | 27 |
| SG1000/2NF | 1000 | 4/1 | 3 | 0.8/0.2 | 27 |
| SG1000/2S | 630 | 6.3 | 3 | 0.8 | 27 |
| SG1000/2SF | 630 | 6.3/1.5 | 3 | 0.8/0.2 | 27 |
| SG1000/2H | 400 | 10 | 3 | 0.8 | 27 |
| SG1000/2HF | 400 | 10/2.5 | 3 | 0.8/0.2 | 27 |
Chưa có sản phẩm
Thêm sản phẩm để yêu cầu báo giá