Pa lăng điện và con chạy Seagull SGW-SE là dòng pa lăng xích điện (Electric Chain Hoist) được thiết kế cho các ứng dụng nâng hạ hàng hóa, máy móc, thiết bị và vật tư trong nhà máy, xưởng cơ khí, kho vận, công trường xây dựng, khu vực bảo trì và các hệ thống nâng hạ công nghiệp.
Pa lăng xích điện Seagull SGW là thiết bị nâng hạ dùng động cơ điện 3 pha, được thiết kế cho các hệ thống cầu trục, cổng trục, monorail, dầm I và dây chuyền sản xuất trong nhà xưởng. Dòng SGW có nhiều cấu hình tải trọng từ 0,5 đến 10 tấn, đáp ứng các nhu cầu nâng vật liệu, máy móc, khuôn mẫu, thiết bị cơ khí và hàng hóa công nghiệp.
Sản phẩm có hai cấu hình chính: pa lăng xích điện SGW nâng cố định và pa lăng xích điện SGW tích hợp xe con chạy điện (Electric Trolley). Tùy model, thiết bị sử dụng 1–4 nhánh xích, tốc độ nâng từ 2,7 đến 8,8 m/phút, chiều cao nâng tiêu chuẩn 3 m và điện áp làm việc trong dải 200–440 V, 3 pha, 50 Hz theo bảng thông số được cung cấp.
Hình ảnh sản phẩm thể hiện thương hiệu SEAGULL, ký hiệu SGW và dấu CE trên thiết bị.
| Thông tin | Đặc tính |
|---|---|
| Thương hiệu | Seagull |
| Dòng sản phẩm | SGW Electric Chain Hoist |
| Loại thiết bị | Pa lăng xích điện |
| Phiên bản | Nâng điện / nâng điện tích hợp xe con điện |
| Tải trọng theo bảng thông số | 0,5–10 tấn |
| Chiều cao nâng tiêu chuẩn | 3 m |
| Nguồn điện | 3 pha |
| Điện áp | 200–440 V đối với động cơ nâng |
| Tần số | 50 Hz |
| Tốc độ nâng | 2,7–8,8 m/phút tùy model |
| Tốc độ xe con | 11/21 m/phút |
| Số nhánh xích | 1–4 nhánh tùy model |
| Xích tải | Φ6,3–Φ11,2 mm tùy model |
| Điều khiển | Tay bấm điều khiển |
| Xe con | Xe con điện cho phiên bản TSE/SE |
| Ứng dụng | Nhà xưởng, cơ khí, cầu trục, monorail, dây chuyền sản xuất |
| Tình trạng thông tin | Thông số tham chiếu theo tài liệu sản phẩm được cung cấp |
Lưu ý: Tiêu đề ban đầu có đề cập các mức 15, 20 và 30 tấn, tuy nhiên bảng thông số kỹ thuật được cung cấp hiện chỉ thể hiện đến 10 tấn. Vì vậy, không nên công bố thông số 15–30 tấn như cấu hình tiêu chuẩn nếu chưa có catalogue/datasheet xác nhận riêng.
Pa lăng được trang bị hệ thống phanh điện từ, trong đó cơ cấu phanh có khả năng tác động ngay khi nguồn điện bị mất.
Đây là một tính năng quan trọng đối với thiết bị nâng vì giúp hạn chế tình trạng tải tiếp tục dịch chuyển khi xảy ra mất nguồn.
Ưu điểm:
Theo tài liệu hình ảnh sản phẩm, hệ thống điều khiển sử dụng biến áp 24/36 V, hướng đến việc tăng mức độ an toàn cho mạch điều khiển.
Thiết kế này đặc biệt hữu ích trong các môi trường làm việc có độ ẩm cao hoặc điều kiện vận hành khắc nghiệt.
Hệ thống phase sequence protection giúp ngăn việc kích hoạt mạch trong trường hợp đấu nối nguồn điện không đúng thứ tự pha.
Tính năng này giúp:
Kết cấu vỏ nhôm của SGW được thiết kế với các cánh tản nhiệt nhằm hỗ trợ quá trình thoát nhiệt trong khi vận hành.
Theo tài liệu sản phẩm được cung cấp, thiết kế cánh tản nhiệt được giới thiệu với khả năng cải thiện hiệu quả tản nhiệt khoảng 40%.
Đặc điểm này phù hợp với những ứng dụng cần thiết bị làm việc thường xuyên trong môi trường công nghiệp.
Thiết kế vỏ kín giúp tăng khả năng bảo vệ các bộ phận bên trong trước các tác động từ môi trường.
Sản phẩm được giới thiệu phù hợp với những khu vực như:
Tuy nhiên, cấp bảo vệ IP cụ thể cần được xác nhận theo datasheet của đúng model trước khi sử dụng trong môi trường đặc biệt.
Động cơ nâng có tốc độ quay danh định 1.440 vòng/phút theo bảng thông số được cung cấp. Công suất động cơ thay đổi tùy tải trọng và cấu hình nhánh xích.
Công suất động cơ nâng trong dải model được cung cấp từ 0,75 đến 3,0 kW.
Pa lăng sử dụng xích tải thép với đường kính thay đổi theo tải trọng.
Các kích thước được cung cấp gồm:
Số nhánh xích thay đổi từ 1 đến 4 nhánh, cho phép lựa chọn cấu hình phù hợp với tải trọng yêu cầu.
Móc tải được giới thiệu với thiết kế xoay 360°, hỗ trợ định hướng tải linh hoạt trong quá trình nâng.
Theo hình ảnh tài liệu, móc được chế tạo theo hướng ưu tiên khả năng chịu tải và có chi tiết chống xoay/trượt.
Auto-limit switch giúp giới hạn hành trình nâng, hỗ trợ ngăn xích vượt quá giới hạn cho phép trong quá trình vận hành.
Đây là một bộ phận quan trọng trong hệ thống điều khiển hành trình của pa lăng.
SGW được trang bị contactor được giới thiệu dành cho hoạt động đóng cắt với tần suất cao, phù hợp với môi trường sử dụng thiết bị nâng thường xuyên.
Tài liệu sản phẩm giới thiệu FEC80 alloy chain, loại xích thép hợp kim được xử lý nhiệt, hướng đến khả năng làm việc trong điều kiện công nghiệp và môi trường có độ ẩm.
Phiên bản SGW-SF là cấu hình pa lăng xích điện dùng cho hệ thống nâng cố định hoặc kết hợp với cơ cấu di chuyển phù hợp.
Một số model tiêu biểu:
Phiên bản SGW-SE tích hợp xe con chạy điện, cho phép pa lăng vừa nâng hạ vừa di chuyển tải dọc theo dầm.
Đây là cấu hình phù hợp với:
Tốc độ di chuyển xe con theo bảng thông số là 11/21 m/phút.
| Model | Tải trọng | Tốc độ nâng | Công suất nâng | Nhánh xích |
|---|---|---|---|---|
| SGW-00501SF | 0,5 tấn | 6,8 m/phút | 0,75 kW | 1 |
| SGW-01001SF | 1 tấn | 6,6 m/phút | 1,5 kW | 1 |
| SGW-01002SF | 1 tấn | 3,4 m/phút | 0,75 kW | 2 |
| SGW-01501SF | 1,5 tấn | 8,8 m/phút | 3,0 kW | 1 |
| SGW-02001SF | 2 tấn | 6,6 m/phút | 3,0 kW | 1 |
| SGW-02002SF | 2 tấn | 3,3 m/phút | 1,5 kW | 2 |
| SGW-02501SF | 2,5 tấn | 5,4 m/phút | 3,0 kW | 1 |
| SGW-03001SF | 3 tấn | 5,4 m/phút | 3,0 kW | 1 |
| SGW-03002SF | 3 tấn | 4,4 m/phút | 3,0 kW | 2 |
| SGW-05002SF | 5 tấn | 2,7 m/phút | 3,0 kW | 2 |
| SGW-10004SF | 10 tấn | 2,7 m/phút | 3,0 kW | 4 |
Thông số chung: chiều cao nâng tiêu chuẩn 3 m; động cơ 3 pha; điện áp 200–440 V; tần số 50 Hz; tốc độ quay động cơ 1.440 vòng/phút.
| Model | Tải trọng | Tốc độ nâng | Công suất nâng | Công suất xe con | Nhánh xích |
|---|---|---|---|---|---|
| SGW-0050TSE | 0,5 tấn | 6,8 m/phút | 0,75 kW | 0,4 kW | 1 |
| SGW-01001SE | 1 tấn | 6,6 m/phút | 1,5 kW | 0,4 kW | 1 |
| SGW-01002SE | 1 tấn | 3,4 m/phút | 0,75 kW | 0,4 kW | 2 |
| SGW-01501SE | 1,5 tấn | 8,8 m/phút | 3,0 kW | 0,4 kW | 1 |
| SGW-02001SE | 2 tấn | 6,6 m/phút | 3,0 kW | 0,4 kW | 1 |
| SGW-02002SE | 2 tấn | 3,3 m/phút | 1,5 kW | 0,4 kW | 2 |
| SGW-02501SE | 2,5 tấn | 5,4 m/phút | 3,0 kW | 0,75 kW | 1 |
| SGW-03001SE | 3 tấn | 5,4 m/phút | 3,0 kW | 0,75 kW | 1 |
| SGW-03002SE | 3 tấn | 4,4 m/phút | 3,0 kW | 0,75 kW | 2 |
| SGW-03003SE | 3 tấn | 2,2 m/phút | 1,5 kW | 0,75 kW | 3 |
| SGW-05002SE | 5 tấn | 2,7 m/phút | 3,0 kW | 0,75 kW | 2 |
| SGW-10004SE | 10 tấn | 2,7 m/phút | 3,0 kW | 0,75 kW | 4 |
| Model | Tốc độ xe con | Nhánh xích | Xích | Tải thử | Dải dầm I | Khối lượng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| SGW-0050TSE | 11/21 m/phút | 1 | Φ6,3 | 0,625 tấn | 58–153 mm | 89 kg |
| SGW-01001SE | 11/21 | 1 | Φ7,1 | 1,25 tấn | 58–153 mm | 103 kg |
| SGW-01002SE | 11/21 | 2 | Φ6,3 | 1,25 tấn | 58–153 mm | 101 kg |
| SGW-01501SE | 11/21 | 1 | Φ10,0 | 1,875 tấn | 82–178 mm | 157 kg |
| SGW-02001SE | 11/21 | 1 | Φ10,0 | 2,5 tấn | 82–178 mm | 164 kg |
| SGW-02002SE | 11/21 | 2 | Φ7,1 | 2,5 tấn | 82–178 mm | 122 kg |
| SGW-02501SE | 11/21 | 1 | Φ11,2 | 3,125 tấn | 100–178 mm | 177 kg |
| SGW-03001SE | 11/21 | 1 | Φ11,2 | 3,75 tấn | 100–178 mm | 183 kg |
| SGW-03002SE | 11/21 | 2 | Φ10,0 | 3,75 tấn | 100–178 mm | 192 kg |
| SGW-03003SE | 11/21 | 3 | Φ7,1 | 3,75 tấn | 100–178 mm | 146 kg |
| SGW-05002SE | 11/21 | 2 | Φ11,2 | 6,25 tấn | 100–178 mm | 234 kg |
| SGW-10004SE | 11/21 | 4 | Φ11,2 | 12,5 tấn | 150–220 mm | 440 kg |
Lưu ý: Dải dầm I chỉ là thông số tham khảo theo cấu hình model trong bảng. Trước khi lắp đặt cần kiểm tra chính xác kích thước và khả năng chịu tải của dầm.
Kích thước tổng thể của pa lăng thay đổi theo model, tải trọng và số nhánh xích.
Đối với dòng SF, chiều cao H được cung cấp từ khoảng 550 đến 1.400 mm.
Đối với dòng SE có xe con, chiều cao tổng thể H dao động khoảng 630–1.190 mm tùy model.
Việc lựa chọn kích thước cần đồng thời xem xét:
SGW phù hợp cho nâng:
Thiết bị có thể tích hợp vào dây chuyền để phục vụ quá trình:
Phiên bản có xe con điện là lựa chọn phù hợp cho các hệ thống:
Dầm I → Xe con điện → Pa lăng xích → Móc tải
Cho phép thực hiện đồng thời chuyển động nâng/hạ và di chuyển dọc dầm.
Pa lăng xích điện Seagull SGW có thể được sử dụng trong hệ thống monorail khi cấu hình xe con và dầm được lựa chọn phù hợp.
Thiết bị hỗ trợ nâng động cơ, máy bơm, hộp giảm tốc, bộ phận máy và các cụm thiết bị trong quá trình sửa chữa, bảo trì.
Việc chọn pa lăng không nên chỉ dựa vào tải trọng.
Xác định tải trọng thực tế lớn nhất cần nâng.
Ví dụ:
Không nên lựa chọn thiết bị chỉ dựa trên việc tải thực tế "gần bằng" tải định mức. Cần đánh giá điều kiện nâng, tần suất làm việc, tải động và yêu cầu an toàn của hệ thống.
Model tiêu chuẩn trong tài liệu có chiều cao nâng 3 m.
Nếu cần chiều cao nâng lớn hơn, cần xác nhận khả năng cung cấp xích dài hơn và cấu hình tương ứng.
Tốc độ nâng trong dòng SGW thay đổi theo:
Không nên chỉ chọn model có tốc độ cao nhất mà cần cân bằng giữa tốc độ, tải trọng và chế độ làm việc.
Nếu tải chỉ cần nâng/hạ tại một vị trí cố định, có thể lựa chọn cấu hình pa lăng phù hợp.
Nếu cần di chuyển tải dọc theo dầm I, nên lựa chọn SGW Electric Hoist with Electric Trolley.
Đối với phiên bản xe con, cần cung cấp:
Không được tự ý lắp xe con vào dầm khi chưa kiểm tra khả năng chịu tải của kết cấu.
Pa lăng xích điện Seagull SGW là giải pháp đáng cân nhắc cho:
Pa lăng điện là thiết bị nâng có nguy cơ gây tai nạn nghiêm trọng nếu sử dụng sai cách. Người vận hành cần tuân thủ hướng dẫn của nhà sản xuất và quy trình an toàn của công trường/nhà máy.
Hình ảnh sản phẩm thể hiện ký hiệu CE. Tuy nhiên, việc xác định chính xác tiêu chuẩn áp dụng, cấp bảo vệ IP, cấp làm việc, chu kỳ làm việc, tiêu chuẩn chế tạo và chứng nhận đi kèm cần căn cứ vào CO/CQ, catalogue và chứng chỉ của đúng model/lô hàng.
Khi sử dụng trong dự án công nghiệp, nên yêu cầu nhà cung cấp cung cấp đầy đủ:
Không nên suy diễn một chứng nhận chung của thương hiệu thành chứng nhận áp dụng cho mọi model.
Dải model từ 0,5–10 tấn giúp dễ dàng lựa chọn thiết bị theo nhu cầu nâng hạ.
Tích hợp xe con giúp thiết bị có thể vừa nâng hạ vừa di chuyển tải trên dầm I.
Từ 1 đến 4 nhánh tùy model, đáp ứng các mức tải khác nhau.
Các tính năng như phanh điện từ, giới hạn hành trình và bảo vệ sai thứ tự pha góp phần nâng cao độ an toàn vận hành.
Kết cấu thiết bị, vỏ bảo vệ và hệ thống tản nhiệt được thiết kế hướng tới điều kiện làm việc công nghiệp.
| Nhu cầu | Model tham khảo |
|---|---|
| Nâng tải khoảng 0,5 tấn | SGW-00501SF / SGW-0050TSE |
| Nâng tải khoảng 1 tấn | SGW-01001SF / SGW-01002SF |
| Nâng tải khoảng 1,5 tấn | SGW-01501SF |
| Nâng tải khoảng 2 tấn | SGW-02001SF / SGW-02002SF |
| Nâng tải khoảng 2,5 tấn | SGW-02501SF / SGW-02501SE |
| Nâng tải khoảng 3 tấn | SGW-03001SF / SGW-03002SF / SGW-03003SE |
| Nâng tải khoảng 5 tấn | SGW-05002SF / SGW-05002SE |
| Nâng tải khoảng 10 tấn | SGW-10004SF / SGW-10004SE |
| Cần nâng + di chuyển trên dầm | Phiên bản SGW Electric Hoist with Electric Trolley |
Model cuối cùng cần được xác định dựa trên tải trọng, chiều cao nâng, tốc độ nâng, dầm I, chiều dài đường chạy, nguồn điện và chế độ làm việc.
Theo bảng thông số được cung cấp, dòng SGW có các cấu hình từ 0,5 đến 10 tấn.
Có. Bảng thông số có model SGW-05002SF và SGW-05002SE, tải trọng định mức 5 tấn.
Có. Model SGW-10004SF/SGW-10004SE có tải trọng định mức 10 tấn theo dữ liệu được cung cấp.
Có. Phiên bản Electric Hoist with Electric Trolley được trang bị cơ cấu di chuyển điện với tốc độ 11/21 m/phút theo bảng thông số.
Động cơ nâng sử dụng nguồn 3 pha, 200–440 V, 50 Hz theo bảng thông số được cung cấp.
Chiều cao nâng tiêu chuẩn được cung cấp là 3 m. Cấu hình chiều cao nâng khác cần được xác nhận theo đơn hàng.
Tùy model, tốc độ nâng trong bảng thông số từ 2,7 đến 8,8 m/phút.
Tùy model, bảng thông số thể hiện các loại xích Φ6,3; Φ7,1; Φ10,0 và Φ11,2 mm.
Có, đối với phiên bản có xe con điện. Tuy nhiên phải kiểm tra kích thước dầm và khả năng chịu tải trước khi lắp đặt.
Có. Thiết bị được thiết kế hướng đến các ứng dụng nâng hạ công nghiệp như nhà máy, xưởng cơ khí, dây chuyền sản xuất, bảo trì máy móc và hệ thống monorail.
Tiêu đề sản phẩm ban đầu có đề cập 15–30 tấn, nhưng bảng thông số được cung cấp chỉ xác nhận đến 10 tấn. Các mức tải lớn hơn cần catalogue hoặc xác nhận kỹ thuật riêng trước khi công bố.
Seagull SGW là dòng pa lăng xích điện công nghiệp có nhiều cấu hình tải trọng và tùy chọn xe con điện, hướng đến các ứng dụng nâng hạ trong nhà máy, xưởng cơ khí và hệ thống cầu trục/monorail. Việc lựa chọn model cần dựa trên tải trọng định mức, chiều cao nâng, tốc độ nâng, số nhánh xích, kích thước dầm I, tốc độ di chuyển, nguồn điện và chế độ làm việc.
Đối với các dự án yêu cầu hồ sơ kỹ thuật hoặc kiểm định, cần đối chiếu catalogue và chứng từ chính thức của đúng model trước khi đưa thiết bị vào vận hành.
| Model | Tải trọng | Tốc độ nâng | Công suất nâng | Công suất xe con | Nhánh xích |
|---|---|---|---|---|---|
| SGW-0050TSE | 0,5 tấn | 6,8 m/phút | 0,75 kW | 0,4 kW | 1 |
| SGW-01001SE | 1 tấn | 6,6 m/phút | 1,5 kW | 0,4 kW | 1 |
| SGW-01002SE | 1 tấn | 3,4 m/phút | 0,75 kW | 0,4 kW | 2 |
| SGW-01501SE | 1,5 tấn | 8,8 m/phút | 3,0 kW | 0,4 kW | 1 |
| SGW-02001SE | 2 tấn | 6,6 m/phút | 3,0 kW | 0,4 kW | 1 |
| SGW-02002SE | 2 tấn | 3,3 m/phút | 1,5 kW | 0,4 kW | 2 |
| SGW-02501SE | 2,5 tấn | 5,4 m/phút | 3,0 kW | 0,75 kW | 1 |
| SGW-03001SE | 3 tấn | 5,4 m/phút | 3,0 kW | 0,75 kW | 1 |
| SGW-03002SE | 3 tấn | 4,4 m/phút | 3,0 kW | 0,75 kW | 2 |
| SGW-03003SE | 3 tấn | 2,2 m/phút | 1,5 kW | 0,75 kW | 3 |
| SGW-05002SE | 5 tấn | 2,7 m/phút | 3,0 kW | 0,75 kW | 2 |
| SGW-10004SE | 10 tấn | 2,7 m/phút | 3,0 kW | 0,75 kW | 4 |
Chưa có sản phẩm
Thêm sản phẩm để yêu cầu báo giá