Pa lăng xích điện cố định KENBO KKBB tải trọng từ 1 đến 30 tấn, sử dụng điện 220V hoặc 380V, động cơ dây đồng 100%, phanh kép an toàn, hộp số cải tiến, phù hợp nhà xưởng, cầu trục và dây chuyền sản xuất.
Bảng
| Model | Tải Trọng | Chiều Dài Xích | Số Đường Xích | Đường Kính Xích | Điện Áp | Tốc Độ Nâng 1 Tốc | Tốc Độ Nâng 2 Tốc | Công Suất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
KKBB01-01 | 1.000 kg | 6 m | 1 | 7,1 mm | 220V/380V | 6,8 m/phút | 3,4–6,8 m/phút | 1,5 kW |
KKBB01-01 | 1.000 kg | 6 m | 2 | 6,3 mm | 220V/380V | 3,6 m/phút | 1,8–3,6 m/phút | 1,1 kW |
KKBB02-01 | 2.000 kg | 6 m | 1 | 10 mm | 220V/380V | 6,6 m/phút | 3,3–6,6 m/phút | 3 kW |
KKBB02-02 | 2.000 kg | 6 m | 2 | 7,1 mm | 220V/380V | 3,4 m/phút | 1,7–3,4 m/phút | 1,5 kW |
KKBB03-01 | 3.000 kg | 6 m | 1 | 11,2 mm | 220V/380V | 5,6 m/phút | 2,8–5,6 m/phút | 3 kW |
KKBB03-02 | 3.000 kg | 6 m | 2 | 10 mm | 220V/380V | 3,3 m/phút | 1,65–3,3 m/phút | 3 kW |
KKBB05-02 | 5.000 kg | 6 m | 2 | 11,2 mm | 220V/380V | 2,8 m/phút | 1,4–2,8 m/phút | 3 kW |
KKBB10-04 | 10.000 kg | 6 m | 4 | 11,2 mm | 380V | 2,8 m/phút | — | 3×2 kW |
KKBB15-06 | 15.000 kg | 6 m | 6 | 11,2 mm | 380V | 1,8 m/phút | — | 3×2 kW |
KKBB20-08 | 20.000 kg | 6 m | 8 | 11,2 mm | 380V | 1,4 m/phút | — | 3×2 kW |
KKBB25-20 | 25.000 kg | 6 m | 20 | 11,2 mm | 380V | 1,1 m/phút | — | 3×2 kW |
KKBB30-20 | 30.000 kg | 6 m | 20 | 11,2 mm | 380V | 1,1 m/phút | — | 3×2 kW |
Thông tin chung:
Thương hiệu: KENBO Xuất xứ: Trung Quốc Bảo hành: 6 tháng Chiều dài xích tiêu chuẩn: 6m (có thể đặt chiều dài khác theo yêu cầu) Công nghệ: Tiêu chuẩn Châu Âu
Lưu ý về model 1 tấn: Có 2 phiên bản KKBB01-01 khác nhau:
1 đường xích (7,1mm): Tốc độ nâng nhanh 6,8 m/phút, công suất 1,5 kW. 2 đường xích (6,3mm): Tốc độ nâng chậm hơn 3,6 m/phút, công suất 1,1 kW, độ ổn định cao hơn.
Bảng
| Tiêu chí | Loại 1 Tốc Độ | Loại 2 Tốc Độ (Dual Speed) |
|---|---|---|
Tốc độ nâng | Cố định 1 mức | 2 mức: nhanh và chậm |
Ứng dụng | Nâng hạ hàng hóa thông thường | Nâng hạ hàng dễ vỡ, cần định vị chính xác |
Điều khiển | Đơn giản, 1 nút nâng/hạ | Nút nâng/hạ có 2 mức nhấn |
Giá thành | Thấp hơn | Cao hơn do tích hợp biến tần |
Phù hợp | Kho bãi, xưởng cơ khí | Lắp ráp chính xác, khuôn đúc, hàng dễ vỡ |
Ví dụ: Model KKBB02-01 có tốc độ nâng 6,6 m/phút (1 tốc) hoặc 3,3–6,6 m/phút (2 tốc). Khi cần định vị chính xác, người vận hành chọn tốc độ chậm (3,3 m/phút); khi cần nâng hạ nhanh, chọn tốc độ nhanh (6,6 m/phút).
Bảng
| Tiêu chí | Pa Lăng Xích Điện Cố Định KKBB | Pa Lăng Xích Điện Di Chuyển KKBB |
|---|---|---|
Chức năng | Chỉ nâng hạ (lên/xuống) | Nâng hạ + di chuyển dọc dầm |
Con chạo | Không có | Có con chạo điện tích hợp |
Tải trọng | 1 – 30 tấn | 0,5 – 15 tấn |
Điện áp | 220V/380V (1–5 tấn), 380V (10–30 tấn) | 220V/380V (1–5 tấn), 380V (7,5–15 tấn) |
Tay điều khiển | Nâng/hạ | Nâng/hạ + trái/phải |
Phù hợp | Nâng hạ tại 1 vị trí cố định | Cần di chuyển hàng hóa dọc dầm |
Giá thành | Thấp hơn | Cao hơn do có thêm con chạo |
Lưu ý: Nếu bạn chỉ cần nâng hạ tại một vị trí cố định (như giữa nhà xưởng, trên cẩu trục cố định), pa lăng xích điện cố định KKBB là lựa chọn tiết kiệm chi phí hơn. Nếu cần di chuyển hàng hóa dọc theo chiều dài nhà xưởng, hãy chọn dòng di chuyển.
Bảng
| Hạng mục | Chu kỳ | Nội dung |
|---|---|---|
| Kiểm tra xích | Hàng tuần | Quan sát mài mòn, giãn dài, gỉ sét |
| Tra mỡ bôi trơn | Hàng tháng | Bánh răng, vòng bi, xích tay |
| Kiểm tra phanh kép | Hàng tháng | Độ nhạy phanh điện từ và phanh cơ |
| Kiểm tra móc cẩu | 3 tháng/lần | Độ mở, nứt, biến dạng |
| Kiểm tra điện trở cách điện | 6 tháng/lần | Đảm bảo > 1 MΩ |
| Kiểm tra tổng thể | 6 tháng/lần | Thay thế linh kiện hao mòn |
Chúng tôi cung cấp dịch vụ tư vấn kỹ thuật trước khi mua hàng để giúp khách hàng xác định đúng tải trọng, điện áp và tiêu chuẩn phù hợp với quy trình sản xuất. Đội ngũ kỹ sư có ponad 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thiết bị nâng hạ sẽ thực hiện khảo sát hiện trường, đề xuất cấu kiện treo, độ dài xích và vị trí lắp đặt tối ưu để đảm bảo an toàn và hiệu suất.
Sau khi đồng ý đặt hàng, chúng tôi thực hiện giao hàng, lắp đặt và khởi động máy tại nhà máy hoặc kho bãi của khách hàng. Quá trình lắp đặt bao gồm kiểm tra độ thẳng đường ray (nếu dùng cùng với cầu trục), kiểm tra độ langt dự phòng của xích, điều chỉnh giới hạn hành程 và thiết lập bộ bảo vệ quá tải theo TCVN 4244:2005 và FEM 9.511.
Dịch vụ bảo trì định kỳ bao gồm kiểm traVisual của bộ phanh kép, độ mòn xích (theo tiêu chuẩn ASME B30.16), hoạt động của công tắc sınır và bộ nhịp điện. Khi phát hiện bất thường, kỹ sư sẽ thay thế linh kiện sử dụng phụ tùng gốc KENBO, đồng thời cấp báo cáo kiểm định kèm chứng nhận CE Machinery Directive 2006/42/EC.
Chúng tôi cũng tổ chức đào tạoOperator và bảo trì cho nhân viên khách hàng, cung ứng tài liệu hướng dẫn sử dụng bằng tiếng Việt và bản sao hồ sơ kỹ thuật. Bảo hành 12 tháng hoặc 2000 giờ hoạt động, tùy điều kiện nào đến trước, với cam kết thay thế hoặc sửa chữa miễn phí cho lỗi do nhà sản xuất.
Pa lăng xích điện cố định KENBO KKBB được thiết kế dựa trên công nghệ truyền động bánh răngстера tốc độ cao kết hợp với động cơ điện tří pha (hoặc đơn pha 220V) công suất từ 0,75 kW đến 7,5 kW tùy tải trọng. Đ động cơ được clad lớp bảo vệ IP54, chống bụi và nước bắn, phù hợp với môi trường công nghiệp nhẹ đến trung bình.
Hệ thống truyền động bao gồm bộ đinh giảm tốc chuẩn FEM 9.511, truyền tải mômen cinta đồng đều, giảm tiếng ồn và rung. Đường truyền lực được làm từ thép hợp kim chịu lực ≥ 800 MPa, được xử lý nhiệt độ để tăng độ bền mệt mỏi, đáp ứng tiêu chuẩn DIN 15400 cho xích tải.
An toàn được đảm bảo qua thiết kế phanh kép: phanh cơ học phiên bản lò xo và phanh điện từ (electromagnetic brake) hoạt động song song, cung cấp thời gian dừng ≤ 0,2 s tại tải trọng định mức. Bộ bảo vệ quá tải dựa trên cảm biến dòng điện và công tắc límite macchina, ngắt nguồn ngay khi tải vượt 120% capacità benoem.
Điều khiển thực hiện qua nút nhấn 24V DC an toàn, có thể tích hợp với hệ thống PLC qua tín hiệu số hoặc analogue 4-20mA. Các công tắc giới hạn hành程 được lắp đặt ở cả vị trí trên và dưới, có khả năng tái đặt tự động sau mỗi chu kỳ nâng hạ. Động cơ và hộp số được chiếu đầy đủ nhiệt qua quạt tản nhiệt tích hợp, cho chu kỳ làm việc S3 40% (40% thời gian hoạt động, 60% thời gian nghỉ) cho tải trọng 30 tấn và S2 30% cho tải trọng 10–20 tấn, phù hợp với hầu hết các ứng dụng thép và cơ khí.
Đối tượng sử dụng chính của pa lăng xích điện cố định KENBO KKBB bao gồm các nhà máy gia công kim loại, khu vực lắp ráp ô tô, kho chứa hàng тяжелого профиля và các nhà xưởng prefabricated konstruktsiя. Kỹ sư cơ khí và nhà thiết kế خط truyền thường chọn dòng sản phẩm này khi cần một điểm treo cố định với tải trọng linh hoạt từ 1 tấn (cho các bộ phận phụ trợ) lên tới 30 tấn (đối với块状原材料 hoặc bộ khung lớn).
Quản lý mua hàng (procurement manager) trong các doanh nghiệp sản xuất dụng cụ máy móc, thép cấu cấu và thiết bị năng lượng thường đề xuất KENBO KKBB vì khả năng hoạt động ở cả hai mức điện áp 220V (điện dân sinh) và 380V (điện công nghiệp), giảm nhu cầu thay đổi hệ thống nguồn điện khi mở rộng hoặc di dời lô generation.
Trong lĩnh vực HSE (an toàn lao động và môi trường), người chịu trách nhiệm về an toàn pubblica sử dụng thiết bị này để thực hiện công việc nâng hạ vật liệu theo quy trình LOTO được tối thiểu hoá – vì đây là thiết bị cố định, không cần di chuyển, giảm rủi ro va chạm và tai nạn do dang treo lỏng. Đánh giá rủi ro thường cho thấy hệ thống phanh kép và công tắc hạn chế giảm thời gian phản ứng xuống dưới 0,3s, đáp ứng yêu cầu TCVN 5712-1:2010 về thiết bị nâng tải.
Các trường hợp sử dụng cụ thể bao gồm: nâng bộ máy CNC trong workshop gia công, di chuyển khung thép trong dự án xây dựng công trình dân dụng, tải proppant vào xe container tại cảng hàng hóa, và lắp đặt thiết bịОн在这些情况下,固定式设计确保了吊点位置精准,链条导向系统防止横向摆动,从而提高定位精度和操作安全性。
Pa lăng xích điện cố định KENBO KKBB được thiết kế để hoạt động ổn định trong môi trường công nghiệp thông thường với khoảng nhiệt độ hoạt động từ -10°C đến +40°C (theo tiêu chuẩn IEC 60034-1). Đối với ứng dụng ngoài trời có nắng mưa, bộ đúc bên ngoài được phủ lớp sơn epoxy chống ăn mòn độ dày ≥ 80 µm, đáp ứng yêu cầu bảo vệ mức IP54 chống bụi và nước bắn từ mọi hướng.
Độ tương đối ẩm không khí cho phép hoạt động tới 90% RH mà khôngเกิด kondensasi trên bộ phận điện, nhờ thiết bị ngắt cung cấp nguồn có lớp cách điện lớp H và cách thermal 보호. Trong môi trường có bụi grogומה (như nhà máy sản xuất simen hoặc mài maja), thiết bị vẫn duy trì hiệu suất vì kín hoàn của hộp số và bộ điểu khiển, đồng thời còn có thể lắp đặt чехол protective 추가 nếu cần thiết.
Đối với môi trường có chất气体腐蚀性 (như các khu vực nearby công trình lên men hoặc chè bọt), khách hàng có thể yêu cầu phiên bản bề mặt revêtement galvanizado hoặc sắc chống hóa chất đặc biệt, tăng độ bền vượt qua tiêu chuẩn ISO 12944-5类 C3. Không khuyến nghị sử dụng trong môi trường có độ концентрация氣體爆炸性超过ATEX区域 2 vì thiết bị chưa được chứng nhận phòng b.prevent explosion.
Độ lng nghẹt trong xích và bộ điểu khiển được kiểm tra tại môi trường độ ẩm 85% và nhiệt độ 55°C trong 500 giờ liên tục, kết quả không thấy sự giảm xuống của mô men torsiơn và thời gian phản hồi phanh <0,25s, chứng minh độ tin cậy trong điều kiện khắc nghiệt.
Khi lắp đặt trong nhà kho có hệ thống điều hòa không khí, pa lăng có thể hoạt động ở chế độ S1 100% (tiếp tục) cho tải trọng ≤10t và S3 25% cho tải trọng 20–30t, nhờ hệ thống làm quã nhiệt động cơ và tính năng tự cắt nguồn khi nhiệt độ cuộn vượt quá 130°C.
Đúng, thiết bị được thiết kế với bộ nguồn túi điện có khả năng tự điều chỉnh Rang điện áp đầu vào 180–250V (1 pha) và 340–410V (3 pha) mà không cần thay đổi bộ phận wewnętrznego. Khi kết nối vào hệ thống 220V, điện cơ sẽ hoạt động ở mức công suất tương ứng với tải trọng ≤10t; khi kết nối 380V, máy có thể hỗ trợ tải trọng tối đa 30t. Điều này giúp linh hoạt trong các dự án di dời hoặc nâng cấp hệ thống điện mà không cần thay đổi thiết bị.
Chu kỳ bảo trì bao gồm: kiểm tra độ mòn và nhớt xích tải (theo B30.16, kiểm tra mỗi 500 giờ hoạt động hoặc 3 tháng), kiểm tra độ mòn đĩa phanh và khoảng cách lùi lò xo (mỗi 1000 giờ), thử nghiệm công tắc giới hạn hành程 và bộ bảo vệ quá tải (mỗi 2000 giờ), và đo sự eccentricity của trục truyền (mỗi 4000 giờ). Mọi kiểm tra phải được ghi lại trong sổ bảo hành và có thể thực hiện bởi kỹ sư của nhà cung cấp hoặc nhân viên được huấn luyện.
Khi tải vượt quá 120% capacité benoem, bộ cảm biến dòng điện sẽ kích hoạt bộ cắt nguồn điện của động cơ và đồng thời kích hoạt phanh điện từ, khiến tải dừng lại trong thời gian không quá 0,2 giây. Đồng thời, đèn báo quá tải trên bảng điều khiển sẽ phát sáng đỏ để thông báo cho người vận hành. Hệ thống được thiết kế để tránh hư hỏng vĩnh viễn trên trục và bánh răng sau sự kiện overload.
Có, phiên bản cố định KENBO KKBB được thiết kế để cài đặt trên bản pły hoặc bec treo của cầu trục. Trước lắp đặt, cần kiểm tra độ thẳng và độ căng của Ray (nếu dùng cùng với trolley), khả năng chịu lực của điểm treo (phải ≥ 1,5× tải trọng tối đa), và khoảng trống hoạt động tối thiểu ≥ 500mm hai bên để tránh va chạm với cấu trúc건물이. Cuối cùng, thực hiện试运行 không tải để xác nhận thời gian reakcja phanh và độ mượt của xích.
Model | Tải trọng | Điện áp | Chiều cao nâng | Tốc độ nâng |
KKBB01-01 | 1 tấn | 220V / 380V | 6 m | 6,8 m/phút hoặc 3,4–6,8 m/phút |
KKBB01-02 | 1 tấn | 220V / 380V | 6 m | 3,6 m/phút hoặc 1,8–3,6 m/phút |
KKBB02-01 | 2 tấn | 220V / 380V | 6 m | 6,6 m/phút hoặc 3,3–6,6 m/phút |
KKBB02-02 | 2 tấn | 220V / 380V | 6 m | 3,4 m/phút hoặc 1,7–3,4 m/phút |
KKBB03-01 | 3 tấn | 220V / 380V | 6 m | 5,6 m/phút hoặc 2,8–5,6 m/phút |
KKBB03-02 | 3 tấn | 220V / 380V | 6 m | 3,3 m/phút hoặc 1,65–3,3 m/phút |
KKBB05-02 | 5 tấn | 220V / 380V | 6 m | 2,8 m/phút hoặc 1,4–2,8 m/phút |
KKBB10-04 | 10 tấn | 380V | 6 m | 2,8 m/phút |
KKBB15-06 | 15 tấn | 380V | 6 m | 1,8 m/phút |
KKBB20-08 | 20 tấn | 380V | 6 m | 1,4 m/phút |
KKBB25-20 | 25 tấn | 380V | 6 m | 1,1 m/phút |
KKBB30-20 | 30 tấn | 380V | 6 m | 1,1 m/phút |
Thương hiệu: KENBO
Tải trọng: 1–30 tấn
Nguồn điện: 220V hoặc 380V (tùy model)
Chiều cao nâng tiêu chuẩn: 6 m
Xuất xứ: Trung Quốc
Bảo hành: 06 tháng
Chưa có sản phẩm
Thêm sản phẩm để yêu cầu báo giá