Cáp thép cẩu hàng lõi bố 6 x 19 + FC KONDOTEC là giải pháp nâng hạ chuyên nghiệp, được thiết kế để mang lại độ mềm dẻo cao và khả năng chống mài mòn vượt trội trong các ứng dụng công nghiệp nặng.
Cáp thép cẩu hàng lõi bố 6 x 19 + FC KONDOTEC là sản phẩm chuyên dụng được thiết kế để đáp ứng các yêu cầu khắt khe trong ngành công nghiệp nâng hạ. Với cấu tạo 6 tao, mỗi tao gồm 19 sợi thép nhỏ xoắn lại quanh lõi bố (FC - Fiber Core), loại cáp này mang lại sự kết hợp tối ưu giữa tính linh hoạt, độ bền và khả năng chống mài mòn. Đây là lựa chọn lý tưởng cho các hoạt động cẩu chuyên dụng, dây kéo cường lực, và các hệ thống tời, cần trục đòi hỏi độ tin cậy cao.
Cáp thép KONDOTEC 6 x 19 + FC có cấu tạo 6 tao, mỗi tao gồm 19 sợi thép nhỏ xoắn lại với nhau, bao quanh một lõi bố trung tâm. Thiết kế này giúp cáp trở nên mềm mại và linh hoạt hơn đáng kể so với cáp lõi thép, cho phép nó uốn cong dễ dàng hơn trên các ròng rọc và tang cuốn mà không bị biến dạng hay hư hỏng, từ đó kéo dài tuổi thọ của cáp trong các ứng dụng có nhiều chu kỳ uốn cong.
Các sợi dây bên ngoài lớn hơn trong cấu trúc 6 x 19 cung cấp khả năng chống mài mòn và nghiền nát tuyệt vời. Điều này đặc biệt quan trọng trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt, nơi cáp thường xuyên tiếp xúc với bề mặt thô ráp hoặc chịu lực ép lớn, giúp duy trì tính toàn vẹn của cáp và đảm bảo an toàn trong quá trình vận hành.
Cáp lõi bố (FC) có tính đàn hồi cao và khả năng hấp thụ năng lượng tốt hơn so với cáp lõi thép. Điều này có nghĩa là cáp có thể chịu được các tải trọng sốc hoặc thay đổi tải trọng đột ngột mà không bị đứt gãy ngay lập tức, tăng cường mức độ an toàn cho người vận hành và thiết bị, đặc biệt trong các tình huống nâng hạ động.
Sợi thép được mạ kẽm trong quá trình sản xuất, tạo ra một lớp bảo vệ chống lại các yếu tố môi trường khắc nghiệt như nước mưa, nước biển và các dung dịch có tính axit hoặc kiềm. Lớp mạ kẽm này giúp ngăn chặn quá trình oxy hóa và ăn mòn, đảm bảo cáp giữ được độ bền và hiệu suất trong thời gian dài, ngay cả khi sử dụng trong môi trường ẩm ướt hoặc hóa chất.
| Đường kính (mm) | Tải trọng phá vỡ tối thiểu (kN) (1670N/mm2) | Tải trọng phá vỡ tối thiểu (kN) (1770N/mm2) | Trọng lượng (Kg/100m) (1670N/mm2) | Trọng lượng khoảng (Kg / 100m) (1770N/mm2) | Tiêu chuẩn GB/T 8918 | Tiêu chuẩn EN 12385-4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 4.61 | 4.89 | 3.11 | 4.89 | Có | Có |
| 4 | 8.20 | 8.69 | 5.54 | 8.69 | Có | Có |
| 5 | 12.80 | 13.50 | 8.65 | 13.60 | Có | Có |
| 6 | 18.40 | 19.50 | 12.50 | 19.60 | Có | Có |
| 7 | 25.10 | 26.60 | 17.00 | 26.60 | Có | Có |
| 8 | 32.80 | 34.70 | 22.10 | 34.70 | Có | Có |
| 9 | 41.50 | 44.00 | 28.00 | 44.00 | Có | Có |
| 10 | 51.20 | 54.30 | 34.60 | 54.30 | Có | Có |
| 11 | 62.00 | 65.70 | 41.90 | 65.70 | Có | Có |
| 12 | 73.80 | 78.20 | 49.80 | 78.20 | Có | Có |
| 13 | 86.60 | 91.80 | 58.50 | 91.70 | Có | Có |
| 14 | 100.00 | 106.00 | 67.80 | 106.00 | Có | Có |
| 16 | 131.00 | 139.00 | 88.60 | 139.00 | Có | Có |
| 18 | 166.00 | 176.00 | 112.00 | 176.00 | Có | Có |
| 20 | 205.00 | 217.00 | 138.00 | 217.00 | Có | Có |
| 22 | 248.00 | 263.00 | 167.00 | 263.00 | Có | Có |
| 24 | 295.00 | 312.00 | 199.00 | 312.00 | Có | Có |
| 26 | 346.00 | 367.00 | 234.00 | 367.00 | Có | Có |
| 28 | 401.00 | 426.00 | 271.00 | 426.00 | Có | Có |
| 32 | 524.00 | 556.00 | 354.00 | 556.00 | Có | Có |
Sản phẩm Cáp thép cẩu hàng lõi bố 6 x 19 + FC KONDOTEC được sản xuất tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế nghiêm ngặt để đảm bảo an toàn và hiệu suất. Cụ thể:
Việc lựa chọn cáp thép phù hợp là yếu tố then chốt để đảm bảo an toàn và hiệu quả trong công việc. Khi chọn Cáp thép cẩu hàng lõi bố 6 x 19 + FC KONDOTEC, quý khách cần lưu ý:
Cáp thép cẩu hàng lõi bố 6 x 19 + FC KONDOTEC được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp nhờ tính linh hoạt và độ bền của nó:
| Đặc điểm | Cáp thép cẩu hàng lõi bố 6 x 19 + FC KONDOTEC | Cáp thép cẩu hàng lõi bố 6 x 37 + FC KONDOTEC | Cáp thép chống xoắn 35W x 7 KONDOTEC |
|---|---|---|---|
| Cấu tạo | 6 tao, mỗi tao 19 sợi + Lõi bố (FC) | 6 tao, mỗi tao 37 sợi + Lõi bố (FC) | 35 tao, mỗi tao 7 sợi (chống xoắn) |
| Độ mềm dẻo | Rất cao (do 19 sợi/tao và lõi bố) | Cao hơn 6x19 (do 37 sợi/tao nhỏ hơn) | Trung bình (do cấu tạo phức tạp) |
| Khả năng chống mài mòn | Tốt (sợi ngoài lớn hơn) | Kém hơn 6x19 (sợi ngoài nhỏ hơn) | Tốt (thiết kế đặc biệt) |
| Khả năng chống xoắn | Không có | Không có | Rất cao (thiết kế chuyên biệt) |
| Ứng dụng điển hình | Cáp cửa nhà để xe, cáp điều khiển, thiết bị tập thể dục, các ứng dụng cần uốn lặp lại. | Cáp cẩu hàng tổng quát, sling cáp thép, các ứng dụng cần độ bền cao và ít uốn cong lặp lại. Quý khách có thể xem thêm tại Cáp thép cẩu hàng lõi bố 6 x 37 + FC KONDOTEC Nhật Bản. | Cẩu chuyên dụng, cần trục có độ cao nâng lớn, cứu sinh, nơi yêu cầu chống xoắn tuyệt đối. Tham khảo Cáp thép chống xoắn 35W x 7 dùng cho cơ cấu nâng hạ KONDOTEC Nhật Bản. |
| Tải trọng phá vỡ (kN) (Đường kính 10mm) | 51.20 (1670N/mm2) | 49.20 (1670N/mm2) | 56.50 (1570N/mm2) |
| Trọng lượng (Kg/100m) (Đường kính 10mm) | 34.60 (1670N/mm2) | 49.20 (1670N/mm2) | 56.50 (1570N/mm2) |
Khi nào nên chọn Cáp thép cẩu hàng lõi bố 6 x 19 + FC KONDOTEC: Lựa chọn này lý tưởng khi ứng dụng của bạn đòi hỏi cáp phải có độ mềm dẻo cao để uốn lặp lại trên ròng rọc và tang cuốn, ví dụ như trong các hệ thống cửa nhà để xe, cáp điều khiển hoặc thiết bị tập thể dục. Nó cung cấp sự cân bằng tốt giữa tính linh hoạt và khả năng chống mài mòn.
Khi nào nên chọn Cáp thép cẩu hàng lõi bố 6 x 37 + FC KONDOTEC: Nếu bạn cần một loại cáp có độ bền cao hơn và khả năng chống mỏi tốt hơn trong các ứng dụng nâng hạ tổng quát, nhưng vẫn muốn duy trì một mức độ mềm dẻo nhất định, cấu trúc 6 x 37 sẽ là lựa chọn phù hợp. Tuy nhiên, khả năng chống mài mòn của nó có thể kém hơn 6 x 19 do các sợi ngoài nhỏ hơn.
Khi nào nên chọn Cáp thép chống xoắn 35W x 7 KONDOTEC: Đối với các ứng dụng cẩu chuyên dụng, đặc biệt là cẩu có độ cao lớn hoặc cần trục có khả năng xoay, cáp chống xoắn 35W x 7 là lựa chọn tối ưu. Cấu tạo đặc biệt của nó giúp loại bỏ hiện tượng xoắn cáp, đảm bảo an toàn tuyệt đối và ổn định khi nâng hạ tải trọng. Xem thêm các sản phẩm Cáp thép nâng hạ KONDOTEC để có lựa chọn phù hợp.
Cáp thép lõi bố (FC - Fiber Core) có lõi làm từ sợi tổng hợp hoặc sợi tự nhiên, mang lại độ mềm dẻo và tính đàn hồi cao hơn, dễ uốn cong. Ngược lại, cáp lõi thép (IWRC - Independent Wire Rope Core) có lõi làm từ thép, cung cấp khả năng chịu lực ép và độ bền cao hơn khoảng 7% so với cáp lõi bố cùng cấu trúc và đường kính, nhưng kém linh hoạt hơn.
Lớp mạ kẽm trên cáp thép KONDOTEC có tác dụng chính là bảo vệ cáp khỏi quá trình oxy hóa và ăn mòn do tiếp xúc với môi trường ẩm ướt, nước biển, hoặc các hóa chất nhẹ. Điều này giúp kéo dài tuổi thọ của cáp và duy trì hiệu suất làm việc trong các điều kiện khắc nghiệt.
Cáp 6 x 19 + FC có khả năng chịu tải tốt (ví dụ 524.00 kN cho đường kính 32mm) và được sử dụng cho nhiều ứng dụng cẩu hàng. Tuy nhiên, nó phù hợp hơn với các ứng dụng cần độ mềm dẻo cao và ít chịu lực ép trực tiếp. Đối với các ứng dụng cẩu hàng siêu nặng hoặc cần độ bền vượt trội, cáp lõi thép (IWRC) hoặc cấu trúc cáp khác có thể được cân nhắc.
Cần thay thế cáp thép khi phát hiện các dấu hiệu hư hỏng như đứt quá số lượng sợi cho phép trên một chiều dài nhất định (thường là 6 sợi trong một bước xoắn hoặc 3 sợi trong một tao), giảm đường kính cáp do mài mòn hoặc gỉ sét, biến dạng rõ rệt (móp, bẹp, phình), hoặc bất kỳ dấu hiệu nào khác ảnh hưởng đến tính toàn vẹn cấu trúc của cáp. Việc kiểm tra định kỳ và tuân thủ các tiêu chuẩn an toàn là rất quan trọng.
Theo thông tin sản phẩm, Cáp thép cẩu hàng lõi bố 6 x 19 + FC KONDOTEC được sản xuất tại TRUNG QUỐC dưới thương hiệu KONDOTEC, đảm bảo tuân thủ các tiêu chuẩn chất lượng và an toàn quốc tế.
Với lớp mạ kẽm, cáp 6 x 19 + FC có khả năng chống lại sự ăn mòn từ nước muối và một số dung dịch có tính axit hoặc kiềm nhẹ. Tuy nhiên, đối với môi trường hóa chất cực kỳ ăn mòn hoặc nồng độ cao, cần tham khảo ý kiến chuyên gia hoặc sử dụng các loại cáp chuyên dụng có khả năng chống hóa chất cao hơn để đảm bảo an toàn và tuổi thọ sản phẩm.
| Đường kính (mm) | Tải trọng phá vỡ tối thiểu (kN) (1670N/mm2) | Tải trọng phá vỡ tối thiểu (kN) (1770N/mm2) | Trọng lượng (Kg/100m) (1670N/mm2) | Trọng lượng khoảng (Kg / 100m) (1770N/mm2) | Tiêu chuẩn GB/T 8918 | Tiêu chuẩn EN 12385-4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 4.61 | 4.89 | 3.11 | 4.89 | Có | Có |
| 4 | 8.20 | 8.69 | 5.54 | 8.69 | Có | Có |
| 5 | 12.80 | 13.50 | 8.65 | 13.60 | Có | Có |
| 6 | 18.40 | 19.50 | 12.50 | 19.60 | Có | Có |
| 7 | 25.10 | 26.60 | 17.00 | 26.60 | Có | Có |
| 8 | 32.80 | 34.70 | 22.10 | 34.70 | Có | Có |
| 9 | 41.50 | 44.00 | 28.00 | 44.00 | Có | Có |
| 10 | 51.20 | 54.30 | 34.60 | 54.30 | Có | Có |
| 11 | 62.00 | 65.70 | 41.90 | 65.70 | Có | Có |
| 12 | 73.80 | 78.20 | 49.80 | 78.20 | Có | Có |
| 13 | 86.60 | 91.80 | 58.50 | 91.70 | Có | Có |
| 14 | 100.00 | 106.00 | 67.80 | 106.00 | Có | Có |
| 16 | 131.00 | 139.00 | 88.60 | 139.00 | Có | Có |
| 18 | 166.00 | 176.00 | 112.00 | 176.00 | Có | Có |
| 20 | 205.00 | 217.00 | 138.00 | 217.00 | Có | Có |
| 22 | 248.00 | 263.00 | 167.00 | 263.00 | Có | Có |
| 24 | 295.00 | 312.00 | 199.00 | 312.00 | Có | Có |
| 26 | 346.00 | 367.00 | 234.00 | 367.00 | Có | Có |
| 28 | 401.00 | 426.00 | 271.00 | 426.00 | Có | Có |
| 32 | 524.00 | 556.00 | 354.00 | 556.00 | Có | Có |
Chưa có sản phẩm
Thêm sản phẩm để yêu cầu báo giá