Thiết bị An toàn Công nghiệp
  • ISO 9001
  • LOTO Certified
  • OSHA Compliant
Sales CRM
Hàng chính hãng Đầy đủ CO/CQ Bảo hành chính hãng

Cáp thép chống xoắn 35W x 7 KONDOTEC: An toàn tuyệt đối cho nâng hạ

SKU: KONDOTEC 35Gx7

Cáp thép chống xoắn 35W x 7 của KONDOTEC (Nhật Bản) là giải pháp chuyên dụng cho các cơ cấu nâng hạ, cần cẩu và cứu sinh, đảm bảo an toàn tối đa nhờ cấu trúc chống xoay độc đáo và độ bền vượt trội.

GIÁ THAM KHẢO
Thương hiệu KONDOTEC
Xuất xứ TRUNG QUỐC
Cái
Tư vấn kỹ thuật:
  • Thông tin sản phẩm

Cáp thép chống xoắn 35W x 7 của KONDOTEC, sản xuất tại Nhật Bản, được thiết kế đặc biệt để đáp ứng các yêu cầu khắt khe trong ngành công nghiệp nâng hạ nặng. Với cấu trúc 35 tao cáp, mỗi tao gồm 7 sợi thép nhỏ bện ngược chiều nhau, sản phẩm này loại bỏ hoàn toàn hiện tượng xoắn cáp dưới tải trọng, mang lại sự ổn định và an toàn vượt trội cho các hoạt động cẩu hàng, cứu sinh và xây dựng.

Tóm tắt nhanh

  • Cấu trúc 35W x 7 với các lớp cáp bện ngược chiều, ngăn ngừa xoắn cáp hiệu quả.
  • Đường kính đa dạng từ 8mm đến 40mm, phù hợp với nhiều loại thiết bị nâng hạ.
  • Tải trọng phá vỡ tối thiểu đạt 45.20 kN cho cáp 8mm (1960 N/mm²), đảm bảo khả năng chịu tải cao.
  • Sản xuất bởi KONDOTEC, thương hiệu uy tín từ Nhật Bản, tuân thủ tiêu chuẩn GB/T 20118-2006 / GB 8918-2006.
  • Được ứng dụng rộng rãi trong cần cẩu, thiết bị nâng hạ và cứu sinh, nâng cao an toàn lao động.

Đặc điểm kỹ thuật nổi bật

Cấu trúc chống xoắn 35W x 7 độc đáo

Cáp thép KONDOTEC 35W x 7 được cấu tạo từ 35 tao cáp, mỗi tao lại bao gồm 7 sợi thép nhỏ chống xoắn lại với nhau. Các lớp cáp cạnh nhau được bện theo hướng ngược nhau (ví dụ: lớp ngoài cùng xoắn phải, lớp thứ hai xoắn trái), tạo ra một cơ chế tự cân bằng. Điều này giúp cáp không bị xoay hoặc xoắn khi chịu tải, một vấn đề thường gặp ở các loại cáp thông thường, từ đó tăng cường độ an toàn và ổn định cho các hệ thống nâng hạ.

Khả năng chịu tải và độ bền vượt trội

Với nguyên liệu thép Cacbon Cao Cấp, cáp KONDOTEC 35W x 7 thể hiện khả năng chịu tải phá vỡ tối thiểu ấn tượng, ví dụ, cáp đường kính 8mm có thể chịu tới 45.20 kN (ở cấp độ bền 1960 N/mm²). Thiết kế đặc biệt này giúp phân bổ đều tải trọng lên toàn bộ sợi cáp, giảm thiểu ứng suất tập trung và kéo dài tuổi thọ sản phẩm, ngay cả trong môi trường công nghiệp nặng.

Chống mài mòn và tuổi thọ cao

Thiết kế hạn chế xoắn không chỉ cải thiện sự ổn định mà còn giảm đáng kể ma sát và mài mòn giữa các sợi cáp trong quá trình làm việc. Điều này trực tiếp kéo dài tuổi thọ của cáp, giảm tần suất thay thế và chi phí bảo trì, đồng thời đảm bảo hiệu suất hoạt động liên tục và an toàn cho thiết bị nâng hạ.

Ứng dụng đa dạng trong các cơ cấu nâng hạ

Cáp thép chống xoắn KONDOTEC 35W x 7 là lựa chọn lý tưởng cho nhiều ứng dụng, từ cần cẩu xây dựng, thiết bị nâng hạ trong nhà máy đến các hệ thống cứu sinh. Khả năng chống xoắn giúp cáp hoạt động hiệu quả trong các tình huống yêu cầu độ chính xác cao và an toàn tuyệt đối, nơi mà sự xoay của cáp có thể gây ra rủi ro nghiêm trọng.

Thông số kỹ thuật

Đường kính (mm)Tải trọng phá vỡ tối thiểu (kN) (1570N/mm²)Tải trọng phá vỡ tối thiểu (kN) (1670N/mm²)Tải trọng phá vỡ tối thiểu (kN) (1770N/mm²)Tải trọng phá vỡ tối thiểu (kN) (1870N/mm²)Tải trọng phá vỡ tối thiểu (kN) (1960N/mm²)Tải trọng phá vỡ tối thiểu (kN) (2160N/mm²)Tải trọng phá vỡ tối thiểu (kN) (EN 12385-4) (1960N/mm²)Tải trọng phá vỡ tối thiểu (kN) (EN 12385-4) (2160N/mm²)Trọng lượng khoảng (Kg / 100m) (GB/T 20118-2006 / GB 8918-2006)Trọng lượng khoảng (Kg / 100m) (EN 12385-4)
836.2038.5040.8043.1045.2049.8029.4045.2048.4029.10
945.8048.7051.6054.5057.2063.0037.3057.2061.2036.80
1056.5060.1063.7067.3070.6077.8046.0070.6075.6045.40
1168.4072.7077.1081.5085.4094.1055.7085.4091.5054.90
1281.4086.6091.8096.90102.00112.0066.20102.00109.0065.40
1395.50102.00108.00114.00119.00131.0077.70119.00128.0078.70
14111.00118.00125.00132.00138.00152.0090.20138.00148.0089.00
16145.00154.00163.00172.00181.00199.00118.00181.00194.00116.00
18183.00195.00206.00218.00229.00252.00149.00229.00245.00147.00
20226.00240.00255.00269.00282.00311.00184.00282.00302.00182.00
22274.00291.00308.00326.00342.00376.00223.00342.00366.00220.00
24326.00346.00367.00388.00406.00448.00265.00406.00435.00262.00
26382.00406.00431.00455.00477.00526.00311.00477.00511.00307.00
28443.00471.00500.00528.00553.00610.00361.00553.00593.00356.00
30509.00541.00573.00606.00635.00700.00414.00635.00680.00409.00
32579.00616.00653.00689.00723.00796.00471.00723.00774.00465.00
34653.00694.00736.00778.00816.00899.00532.00816.00874.00525.00
36732.00778.00825.00872.00914.001010.00597.00914.00979.00588.00
38816.00868.00920.00972.001020.001120.00666.001020.001090.00656.00
40904.00962.001020.001080.001130.001250.00737.001130.001210.00730.00

Tiêu chuẩn & kiểm định

Cáp thép chống xoắn KONDOTEC 35W x 7 tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế nghiêm ngặt, đảm bảo độ an toàn và tin cậy cao trong mọi ứng dụng:

  • GB/T 20118-2006 / GB 8918-2006: Đây là các tiêu chuẩn của Trung Quốc về dây cáp thép, quy định các yêu cầu kỹ thuật, phương pháp thử và quy tắc kiểm tra đối với cáp thép dùng trong mục đích chung và dây cáp thép cho cần trục. Việc tuân thủ các tiêu chuẩn này đảm bảo cáp KONDOTEC đáp ứng các thông số về độ bền kéo, cấu trúc và hiệu suất hoạt động.
  • EN 12385-4: Tiêu chuẩn Châu Âu này quy định các yêu cầu cụ thể cho dây cáp thép dùng cho các ứng dụng nâng hạ chung, bao gồm cấu trúc, vật liệu, thử nghiệm và thông tin cung cấp. Việc đạt chuẩn EN 12385-4 chứng minh cáp KONDOTEC có khả năng chịu tải, chống mỏi và độ an toàn cần thiết cho các thiết bị nâng hạ trong môi trường Châu Âu.
  • TCVN 4244: Tiêu chuẩn Việt Nam về thiết bị nâng, quy định các yêu cầu an toàn trong thiết kế, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và kiểm tra thiết bị nâng. Mặc dù không trực tiếp quy định về cáp thép, nhưng việc sử dụng cáp KONDOTEC đạt các tiêu chuẩn quốc tế giúp các thiết bị nâng hạ tại Việt Nam dễ dàng đáp ứng TCVN 4244, đảm bảo an toàn tối đa cho người lao động và tài sản.

Hướng dẫn chọn đúng

Việc lựa chọn cáp thép phù hợp là yếu tố then chốt để đảm bảo an toàn và hiệu quả hoạt động. Dưới đây là các tiêu chí quan trọng:

  • Đường kính cáp: Phải phù hợp với rãnh puly và tang cuốn của thiết bị nâng hạ. Chọn đường kính sai có thể gây kẹt cáp, mài mòn nhanh hoặc đứt cáp, dẫn đến tai nạn nghiêm trọng. Tham khảo bảng thông số kỹ thuật chi tiết để chọn đường kính tối ưu dựa trên tải trọng làm việc và thiết kế máy.
  • Tải trọng làm việc an toàn (WLL): Luôn chọn cáp có tải trọng phá vỡ tối thiểu cao hơn ít nhất 5-7 lần so với tải trọng làm việc tối đa của thiết bị (hệ số an toàn). Chọn cáp có WLL thấp hơn có thể dẫn đến quá tải và đứt cáp, gây nguy hiểm cho người và tài sản.
  • Môi trường hoạt động: Đối với môi trường có hóa chất ăn mòn, nhiệt độ cao hoặc độ ẩm lớn, cần xem xét các loại cáp có lớp mạ hoặc vật liệu đặc biệt để chống ăn mòn. Cáp không phù hợp môi trường sẽ nhanh chóng bị xuống cấp, giảm độ bền và tuổi thọ.
  • Cấu trúc cáp: Cấu trúc 35W x 7 của KONDOTEC đặc biệt phù hợp cho các ứng dụng cần chống xoắn. Nếu ứng dụng không yêu cầu chống xoắn cao, có thể xem xét các loại cáp khác như cáp thép cẩu hàng lõi bố 6x7+FC KONDOTEC hoặc cáp thép cẩu hàng lõi bố 6x19+FC KONDOTEC tùy theo yêu cầu cụ thể.

Hướng dẫn sử dụng & bảo quản

Để đảm bảo hiệu suất và tuổi thọ của cáp thép chống xoắn KONDOTEC 35W x 7, việc tuân thủ các hướng dẫn sử dụng và bảo quản là rất quan trọng:

  • Lắp đặt: Cáp phải được lắp đặt đúng cách, đảm bảo không bị xoắn hoặc gấp khúc trong quá trình kéo ra khỏi cuộn. Sử dụng các thiết bị chuyên dụng để căng cáp và cố định đầu cáp đúng kỹ thuật.
  • Vận hành: Luôn tuân thủ tải trọng làm việc an toàn (WLL) của cáp và thiết bị nâng hạ. Tránh nâng tải giật cục hoặc vượt quá khả năng chịu tải định mức. Đảm bảo cáp được cuốn đều trên tang cuốn, tránh chồng chéo gây biến dạng cáp.
  • Kiểm tra định kỳ: Thực hiện kiểm tra trực quan hàng ngày trước mỗi ca làm việc để phát hiện các dấu hiệu hư hỏng như đứt sợi, mòn, biến dạng, gỉ sét hoặc giảm đường kính. Chu kỳ kiểm tra chi tiết nên tuân thủ TCVN 4244.
  • Bảo dưỡng: Bôi trơn cáp định kỳ bằng loại dầu bôi trơn chuyên dụng để giảm ma sát, chống gỉ và kéo dài tuổi thọ. Đảm bảo cáp luôn sạch sẽ, không bám bụi bẩn hoặc hóa chất.
  • Dấu hiệu ngừng sử dụng: Ngừng sử dụng ngay lập tức và thay thế cáp nếu phát hiện các dấu hiệu như: số lượng sợi đứt vượt quá giới hạn cho phép (thường là 6 sợi trong một bước bện hoặc 3 sợi trong một tao), giảm đường kính cáp quá 10% so với ban đầu, cáp bị gỉ sét nghiêm trọng, biến dạng cục bộ (gãy gập, phình, lồng chim), hoặc bất kỳ hư hỏng nào ảnh hưởng đến cấu trúc và độ bền của cáp.

Ứng dụng thực tế

Cáp thép chống xoắn KONDOTEC 35W x 7 được tin dùng trong nhiều ngành công nghiệp nhờ khả năng vận hành ổn định và độ an toàn cao:

  • Cần cẩu xây dựng: Trong các công trường xây dựng, cáp 35W x 7 được sử dụng làm cáp chính cho cần trục tháp, cẩu bánh lốp, giúp nâng hạ các cấu kiện bê tông, thép dầm lớn mà không lo bị xoắn, đảm bảo quá trình lắp đặt diễn ra chính xác và an toàn.
  • Thiết bị nâng hạ công nghiệp: Tại các nhà máy sản xuất thép, xưởng đúc, hoặc kho bãi lớn, cáp này là thành phần không thể thiếu của pa lăng điện, tời điện, cầu trục để di chuyển các khối vật liệu nặng, máy móc thiết bị, đảm bảo năng suất và an toàn lao động.
  • Hệ thống cứu sinh: Trong các ngành hàng hải hoặc khai thác dầu khí, cáp thép chống xoắn KONDOTEC được dùng cho các cơ cấu hạ xuống cứu sinh, đảm bảo thuyền cứu hộ hoặc thiết bị cứu hộ được triển khai một cách ổn định và nhanh chóng trong tình huống khẩn cấp.
  • Cẩu hàng cảng biển: Tại các cảng biển lớn, nơi yêu cầu nâng hạ container và hàng hóa siêu trường siêu trọng, cáp KONDOTEC 35W x 7 được tích hợp vào các cẩu bờ (quay cẩu) và cẩu giàn, giúp tăng cường hiệu quả xếp dỡ và giảm thiểu rủi ro xoắn cáp khi vận chuyển tải nặng. Quý khách có thể tìm hiểu thêm về các loại cáp thép chống xoắn KONDOTEC khác tại đây.

So sánh với lựa chọn khác

Để hiểu rõ hơn về ưu điểm của cáp thép chống xoắn KONDOTEC 35W x 7, chúng ta hãy so sánh với một số loại cáp thép phổ biến khác:

Đặc điểmCáp thép chống xoắn KONDOTEC 35W x 7Cáp thép chống xoắn CHUNG WOO 35x7 + IWRCCáp thép cẩu hàng lõi bố 6 x 37 + FC KONDOTEC
Cấu trúc35 tao, mỗi tao 7 sợi thép (35W x 7), bện ngược chiều các lớp.35 tao, mỗi tao 7 sợi thép + Lõi thép (IWRC), bện ngược chiều các lớp.6 tao, mỗi tao 37 sợi thép + Lõi bố (FC).
Khả năng chống xoắnRất cao, thiết kế chuyên biệt chống xoay dưới tải trọng.Rất cao, tương tự 35W x 7, lõi thép tăng cường độ bền.Thấp, có xu hướng xoay dưới tải trọng tự do.
Độ linh hoạtCao, nhờ nhiều sợi nhỏ và cấu trúc bện đặc biệt.Cao, tương tự 35W x 7.Rất cao, nhờ nhiều sợi nhỏ trong mỗi tao.
Khả năng chịu mài mònTốt, nhờ thiết kế giảm ma sát nội bộ.Tốt, lõi thép giúp tăng khả năng chống biến dạng.Trung bình, lõi bố có thể bị nén dưới tải nặng.
Ứng dụng điển hìnhCần cẩu, thiết bị nâng hạ yêu cầu chống xoắn tuyệt đối, cứu sinh.Cần cẩu xây dựng, xuống cứu sinh, nơi cần độ bền cao và chống xoắn.Cẩu hàng thông thường, tời trục, băng tải trong môi trường ít yêu cầu chống xoắn.
Ví dụ tải trọng phá vỡ (10mm, 1960N/mm²)70.60 kN70.56 kN49.20 kN (1770N/mm²)
Trọng lượng (10mm, Kg/100m)45.40 Kg45.4 Kg49.20 Kg

Kết luận:

  • Chọn KONDOTEC 35W x 7: Khi ưu tiên hàng đầu là khả năng chống xoắn tuyệt đối, sự ổn định trong quá trình nâng hạ và an toàn cho các ứng dụng như cần cẩu, thiết bị nâng hạ có tải trọng tự do hoặc hệ thống cứu sinh.
  • Chọn CHUNG WOO 35x7 + IWRC: Tương tự KONDOTEC 35W x 7 về khả năng chống xoắn, nhưng với lõi thép (IWRC) có thể mang lại độ bền cơ học cao hơn một chút trong một số điều kiện nhất định.
  • Chọn KONDOTEC 6 x 37 + FC: Khi cần một loại cáp linh hoạt, nhưng không yêu cầu khả năng chống xoắn cao và thường được sử dụng trong các ứng dụng cẩu hàng có dẫn hướng hoặc tời trục cố định.

Câu hỏi thường gặp

Cáp thép chống xoắn 35W x 7 KONDOTEC có điểm gì khác biệt so với các loại cáp thông thường?

Điểm khác biệt chính của cáp 35W x 7 KONDOTEC nằm ở cấu trúc bện đặc biệt với các lớp cáp bện ngược chiều nhau. Điều này tạo ra một cơ chế tự cân bằng, triệt tiêu lực xoắn phát sinh khi cáp chịu tải, giúp cáp không bị xoay hoặc xoắn, khác hẳn với các loại cáp thông thường (ví dụ 6x19, 6x37) thường có xu hướng xoay dưới tải trọng tự do.

Cáp này có thể sử dụng cho những loại cần cẩu nào?

Cáp thép chống xoắn 35W x 7 KONDOTEC phù hợp sử dụng cho hầu hết các loại cần cẩu yêu cầu khả năng chống xoắn cao, bao gồm cần trục tháp, cẩu bánh lốp, cẩu thủy lực, cẩu giàn và các thiết bị nâng hạ khác trong môi trường công nghiệp nặng. Khả năng chống xoắn giúp đảm bảo an toàn và độ chính xác khi nâng hạ tải trong không gian tự do.

Làm thế nào để xác định đường kính cáp phù hợp cho thiết bị của tôi?

Để xác định đường kính cáp phù hợp, bạn cần tham khảo thông số kỹ thuật của thiết bị nâng hạ (cần cẩu, tời) mà bạn đang sử dụng. Thông thường, nhà sản xuất thiết bị sẽ chỉ định đường kính cáp tối đa và tối thiểu cho phép. Ngoài ra, cần căn cứ vào tải trọng làm việc tối đa và hệ số an toàn khuyến nghị (thường là 5-7 lần tải trọng làm việc) để chọn cáp có đường kính và tải trọng phá vỡ tối thiểu phù hợp từ bảng thông số kỹ thuật.

Cáp thép chống xoắn 35W x 7 KONDOTEC có cần bảo dưỡng đặc biệt không?

Cáp cần được bôi trơn định kỳ bằng dầu bôi trơn chuyên dụng để giảm ma sát giữa các sợi và chống gỉ sét. Tần suất bôi trơn phụ thuộc vào điều kiện môi trường và cường độ sử dụng. Ngoài ra, việc kiểm tra trực quan hàng ngày và kiểm tra định kỳ bởi người có chuyên môn là bắt buộc để phát hiện sớm các dấu hiệu hư hỏng và đảm bảo an toàn.

Tuổi thọ trung bình của cáp thép chống xoắn KONDOTEC 35W x 7 là bao lâu?

Tuổi thọ của cáp phụ thuộc vào nhiều yếu tố như cường độ sử dụng, tải trọng làm việc, điều kiện môi trường, chất lượng bảo dưỡng và tần suất kiểm tra. Với việc tuân thủ đúng hướng dẫn sử dụng và bảo dưỡng, cáp 35W x 7 KONDOTEC có thể đạt được tuổi thọ cao, thường kéo dài nhiều năm trong điều kiện vận hành tiêu chuẩn. Tuy nhiên, bất kỳ dấu hiệu hư hỏng nào cũng yêu cầu thay thế ngay lập tức để đảm bảo an toàn.

Đánh giá sản phẩm
Mã bảo mật

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Đường kính (mm)Tải trọng phá vỡ tối thiểu (kN) (1570N/mm²)Tải trọng phá vỡ tối thiểu (kN) (1670N/mm²)Tải trọng phá vỡ tối thiểu (kN) (1770N/mm²)Tải trọng phá vỡ tối thiểu (kN) (1870N/mm²)Tải trọng phá vỡ tối thiểu (kN) (1960N/mm²)Tải trọng phá vỡ tối thiểu (kN) (2160N/mm²)Tải trọng phá vỡ tối thiểu (kN) (EN 12385-4) (1960N/mm²)Tải trọng phá vỡ tối thiểu (kN) (EN 12385-4) (2160N/mm²)Trọng lượng khoảng (Kg / 100m) (GB/T 20118-2006 / GB 8918-2006)Trọng lượng khoảng (Kg / 100m) (EN 12385-4)
836.2038.5040.8043.1045.2049.8029.4045.2048.4029.10
945.8048.7051.6054.5057.2063.0037.3057.2061.2036.80
1056.5060.1063.7067.3070.6077.8046.0070.6075.6045.40
1168.4072.7077.1081.5085.4094.1055.7085.4091.5054.90
1281.4086.6091.8096.90102.00112.0066.20102.00109.0065.40
1395.50102.00108.00114.00119.00131.0077.70119.00128.0078.70
14111.00118.00125.00132.00138.00152.0090.20138.00148.0089.00
16145.00154.00163.00172.00181.00199.00118.00181.00194.00116.00
18183.00195.00206.00218.00229.00252.00149.00229.00245.00147.00
20226.00240.00255.00269.00282.00311.00184.00282.00302.00182.00
22274.00291.00308.00326.00342.00376.00223.00342.00366.00220.00
24326.00346.00367.00388.00406.00448.00265.00406.00435.00262.00
26382.00406.00431.00455.00477.00526.00311.00477.00511.00307.00
28443.00471.00500.00528.00553.00610.00361.00553.00593.00356.00
30509.00541.00573.00606.00635.00700.00414.00635.00680.00409.00
32579.00616.00653.00689.00723.00796.00471.00723.00774.00465.00
34653.00694.00736.00778.00816.00899.00532.00816.00874.00525.00
36732.00778.00825.00872.00914.001010.00597.00914.00979.00588.00
38816.00868.00920.00972.001020.001120.00666.001020.001090.00656.00
40904.00962.001020.001080.001130.001250.00737.001130.001210.00730.00
T2-T7: 8H–17H30
phone KD 01: 0912.124.679 phone KD 02: 0938.125.206 hotline HOTLINE: 0912.124.679 Zalo Zalo Facebook Facebook
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây