Ma ní Kondotec RSE thuộc dòng Light Type Shackle của hãng Kondotec (Nhật Bản) là giải pháp được nhiều doanh nghiệp tin dùng nhờ thiết kế thân chữ U kết hợp chốt vặn ren (screw pin), trọng lượng siêu nhẹ và cường độ chịu tải vượt trội.
Ma ní Kondotec RSE – Ma ní thân chữ U chốt vặn ren siêu nhẹ, bền bỉ cho ngành nâng hạ Việt Nam
Trong lĩnh vực nâng hạ, cầu cảng, đóng tàu và công nghiệp nặng tại Việt Nam, việc lựa chọn đúng loại ma ní đóng vai trò then chốt đối với an toàn lao động và hiệu quả vận hành. Ma ní Kondotec RSE thuộc dòng Light Type Shackle của hãng Kondotec (Nhật Bản) là giải pháp được nhiều doanh nghiệp tin dùng nhờ thiết kế thân chữ U kết hợp chốt vặn ren (screw pin), trọng lượng siêu nhẹ và cường độ chịu tải vượt trội.
Ma ní Kondotec RSE là gì?
Ma ní Kondotec RSE là phiên bản thân chữ U (Round / Straight body) của dòng Light Type Shackle, sử dụng chốt thẳng dạng vặn ren. Khác với dòng RS (chốt bu-lông + đai ốc có lỗ gắn chốt an toàn), RSE được thiết kế để tháo lắp nhanh chóng bằng cách vặn ren trực tiếp, rất phù hợp với các công việc cần kết nối và tháo rời thường xuyên.
Điểm mạnh cốt lõi của toàn bộ dòng Light Type nằm ở vật liệu và công nghệ sản xuất. Kondotec sử dụng thép hợp kim đặc biệt kết hợp quy trình nhiệt luyện (Heat Treatment), giúp sản phẩm đạt cường độ cao trong khi trọng lượng chỉ bằng khoảng một nửa so với ma ní tiêu chuẩn quy định trong JIS-B2801. Toàn bộ sản phẩm đều trải qua kiểm tra từ tính (Magnetic Particle Testing) và được đính kèm chứng nhận kiểm định, đảm bảo chất lượng, an toàn và khả năng chống mài mòn tốt.
Ưu điểm nổi bật của ma ní thân chữ U Kondotec RSE
Bảng thông số kỹ thuật ma ní Kondotec RSE
Dưới đây là bảng thông số chi tiết theo catalog chính thức (đơn vị mm, WLL tính bằng tấn lực – tf):
Product Code | WLL (tf) | t (mm) | d (mm) | B (mm) | D (mm) | L1 (mm) | Ren chốt | d3 (mm) | Trọng lượng (kg) |
A005 (E) | 5 | 22 | 22 | 44 | 55 | 120 | M24 | 26 | 2,5 |
A008 (E) | 8 | 26 | 26 | 50 | 66 | 144 | M30 | 30 | 3,6 |
A010 (E) | 10 | 30 | 30 | 65 | 75 | 160 | M36 | 36 | 5,5 |
A016 (E) | 16 | 38 | 38 | 80 | 95 | 205 | M42 | 42 | 9,6 |
A020 (E) | 20 | 42 | 42 | 90 | 105 | 230 | M48 | 48 | 14,1 |
A025 (E) | 25 | 50 | 50 | 100 | 120 | 255 | M56 | 56 | 21,1 |
A032 (E) | 32 | 60 | 60 | 115 | 135 | 290 | M64 | 64 | 35,0 |
A040 (E) | 40 | 65 | 65 | 125 | 150 | 320 | M72 | 72 | 46,5 |
A050 | 50 | 70 | 70 | 140 | 170 | 360 | M80 | 80 | 63,4 |
A063 | 63 | 80 | 80 | 160 | 190 | 405 | M90 | 90 | 91 |
A080 | 80 | 90 | 90 | 180 | 210 | 445 | M100 | 100 | 132 |
A100 | 100 | 105 | 105 | 200 | 235 | 510 | M110 | 110 | 187 |
A120 | 120 | 120 | 120 | 220 | 270 | 580 | M130 | 130 | 295 |
(Lưu ý: Các mã có ký hiệu (E) thường nằm trong nhóm sản phẩm có sẵn theo catalog RSE/RS).
So sánh nhanh giữa RS và RSE
Tiêu chí | RS | RSE |
Loại chốt | Bu-lông + đai ốc có lỗ chốt an toàn | Chốt vặn ren (screw pin) |
Khả năng chống tháo | Cao (có chốt an toàn) | Trung bình (cần siết chặt và kiểm tra) |
Tốc độ tháo lắp | Chậm hơn | Nhanh hơn |
Phù hợp công việc | Rung động mạnh, lắp cố định lâu | Tháo lắp thường xuyên, nâng hạ thông thường |
Trọng lượng | Nhẹ | Nhẹ tương đương |
RSE phù hợp khi ưu tiên tốc độ thao tác, trong khi RS được khuyến nghị khi cần độ an toàn chống tháo cao hơn.
Ứng dụng thực tế của ma ní Kondotec RSE tại Việt Nam
Ma ní thân chữ U chốt vặn ren Kondotec RSE được sử dụng rộng rãi trong:
Nhờ trọng lượng nhẹ và thao tác nhanh, RSE giúp tăng năng suất và giảm thời gian chết của thiết bị.
Hướng dẫn lựa chọn và sử dụng an toàn
Khi chọn ma ní RSE, cần lưu ý:
Nên mua từ nhà phân phối chính hãng để đảm bảo hàng đúng xuất xứ Kondotec, có đầy đủ chứng nhận kiểm định.
Tại sao nên chọn ma ní Kondotec RSE?
Trong bối cảnh các dự án tại Việt Nam ngày càng yêu cầu cao về an toàn và hiệu quả, ma ní Light Type RSE mang lại sự cân bằng tốt giữa trọng lượng nhẹ, cường độ cao, tốc độ thao tác và chi phí vòng đời hợp lý. Sản phẩm đáp ứng tốt cả tiêu chuẩn kỹ thuật lẫn yêu cầu thực tế của công trường.
Kết luận
Ma ní Kondotec RSE là lựa chọn tối ưu cho những đơn vị cần ma ní thân chữ U chốt vặn ren siêu nhẹ, bền bỉ và thao tác nhanh. Với ưu điểm trọng lượng chỉ bằng một nửa so với tiêu chuẩn JIS, vật liệu thép hợp kim cao cấp, quy trình nhiệt luyện và kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt, sản phẩm đáp ứng tốt nhu cầu nâng hạ hiện đại tại Việt Nam.
Doanh nghiệp đang tìm kiếm giải pháp ma ní chất lượng cao, dễ sử dụng và an toàn nên cân nhắc dòng Kondotec RSE. Để được tư vấn mã sản phẩm phù hợp, bảng giá cập nhật hoặc hỗ trợ kỹ thuật, hãy liên hệ nhà phân phối chính hãng Kondotec tại Việt Nam ngay hôm nay.
Lựa chọn đúng ma ní không chỉ nâng cao hiệu quả công việc mà còn thể hiện trách nhiệm với an toàn người lao động. Ma ní thân chữ U Kondotec RSE chính là sự đầu tư đáng giá cho sự phát triển bền vững của doanh nghiệp.
Product Code | WLL (tf) | t (mm) | d (mm) | B (mm) | D (mm) | L1 (mm) | Ren chốt | d3 (mm) | Trọng lượng (kg) |
A005 (E) | 5 | 22 | 22 | 44 | 55 | 120 | M24 | 26 | 2,5 |
A008 (E) | 8 | 26 | 26 | 50 | 66 | 144 | M30 | 30 | 3,6 |
A010 (E) | 10 | 30 | 30 | 65 | 75 | 160 | M36 | 36 | 5,5 |
A016 (E) | 16 | 38 | 38 | 80 | 95 | 205 | M42 | 42 | 9,6 |
A020 (E) | 20 | 42 | 42 | 90 | 105 | 230 | M48 | 48 | 14,1 |
A025 (E) | 25 | 50 | 50 | 100 | 120 | 255 | M56 | 56 | 21,1 |
A032 (E) | 32 | 60 | 60 | 115 | 135 | 290 | M64 | 64 | 35,0 |
A040 (E) | 40 | 65 | 65 | 125 | 150 | 320 | M72 | 72 | 46,5 |
A050 | 50 | 70 | 70 | 140 | 170 | 360 | M80 | 80 | 63,4 |
A063 | 63 | 80 | 80 | 160 | 190 | 405 | M90 | 90 | 91 |
A080 | 80 | 90 | 90 | 180 | 210 | 445 | M100 | 100 | 132 |
A100 | 100 | 105 | 105 | 200 | 235 | 510 | M110 | 110 | 187 |
A120 | 120 | 120 | 120 | 220 | 270 | 580 | M130 | 130 | 295 |
Chưa có sản phẩm
Thêm sản phẩm để yêu cầu báo giá