Van giảm áp DN100 SHINYI D200-0100 Van giảm áp DN100 SHINYI D200-0100 Van giảm áp DN100 SHIN YI D200-0100
Thông số kỹ thuật
- Mã Hàng : D200-0100
- Thương hiệu : SHIN YI/ TAIWAN
- Xuất xứ : Việt Nam
- Kích Thước : DN100
- Tiêu Chuẩn Thiết Kế : BS 5163-2 BS, EN 1074-5
- Khoảng Cách Giữa 2 Mặt Bích : BS EN 558-1 TABLE 1 SERIES 3,  ISO 5752 TABLE 1 SERIES 3, ASME B16.10

- Tiêu Chuẩn Mặt Bích/Kết Nối : BS EN 1092-2, ISO 7005-2, ASME B16.42, JIS B2220
- Áp Suất Làm Việc : PN10/PN16 JIS 10K/16K ANSI 125-LB
- Nhiệt Độ Làm Việc : -10 ~ 80 ºC
- Môi Trường Làm Việc : Nước, Nước Thải, Nước Nhiễm Mặn
SHINYI D200-0100 Van giảm áp 11.815.000 VND Số lượng: 10 Bao

  •  
  • Van giảm áp DN100 SHINYI D200-0100

  • Mã sản phẩm: SHINYI D200-0100
  • Giá bán: 11.815.000 VND

  • Van giảm áp DN100 SHIN YI D200-0100
    Thông số kỹ thuật
    - Mã Hàng : D200-0100
    - Thương hiệu : SHIN YI/ TAIWAN
    - Xuất xứ : Việt Nam
    - Kích Thước : DN100
    - Tiêu Chuẩn Thiết Kế : BS 5163-2 BS, EN 1074-5
    - Khoảng Cách Giữa 2 Mặt Bích : BS EN 558-1 TABLE 1 SERIES 3,  ISO 5752 TABLE 1 SERIES 3, ASME B16.10

    - Tiêu Chuẩn Mặt Bích/Kết Nối : BS EN 1092-2, ISO 7005-2, ASME B16.42, JIS B2220
    - Áp Suất Làm Việc : PN10/PN16 JIS 10K/16K ANSI 125-LB
    - Nhiệt Độ Làm Việc : -10 ~ 80 ºC
    - Môi Trường Làm Việc : Nước, Nước Thải, Nước Nhiễm Mặn


Xuất xứ
Thương hiệu
 
Van giảm áp DN100 SHINYI D200-0100
Van giảm áp Shin Yi là một loại van thủy lực dùng để giảm và ổn định áp lực đầu ra, giá trị áp lực đầu ra luôn nhỏ hơn hoặc bằng áp lực đầu vào. Van giảm áp hoạt động hoàn toàn tự động dựa vào áp lực dòng nước, điều chỉnh mức áp đầu ra chính xác dựa vào hoạt động của Pilot. Van được kết nối vào hệ thống dạng mặt bích.
Van giảm áp SHINYI D200 1

Cấu tạo
Van giảm áp được cấu tạo bởi 06 thành phần chính là thân van và nắp, ty van, lá van, hệ thống ống dẫn, đồng hồ đo áp và Pilot.
- Thân và nắp van: Thiết kế hai đầu dạng mặt bích, được đúc từ gang cầu FCD450, hai mặt được phủ bởi lớp sơn epoxy cao cấp với độ dày ≥300 μm
- Ty van: được lắp cố định vào lá van, sản xuất từ Inox 304/316, độ bền cao, chống rỉ sét
- Lá van: dạng đĩa tròn, sản xuất từ gang cầu FCD450 được bọc 100% bằng cao su EPDM an toàn cho nguồn nước sạch.
- Hệ thống ống dẫn: được làm bằng đồng thau, chống rỉ sét.
- Đồng hồ đo áp: gồm 02 đồng hồ được lắp vào hệ thống ống dẫn để đo áp đầu vào và đầu ra.
- Pilot: Là một hệ thống điều khiển lá van tự động dựa vào áp lực của đầu vào thông qua ống đồng để tinh chỉnh áp suất đầu ra theo nhu cầu sử dụng bằng cách vặn bu lông tinh chỉnh trên đầu Pilot.
Van giảm áp SHINYI D200 2

Nguyên lý hoạt động:
- Áp đầu vào của van do áp suất hệ thống qui định.
- Áp đầu ra được tinh chỉnh bằng cách vặn Pilot đến giá trị mong muốn của người dùng.
- Áp đầu ra phải nhở hơn hoặc bằng đầu vào, tuy nhiên nhà sản suất khuyến cáo áp đầu ra nên thấp hơn áp đầu vào tối thiểu 2 kgf/cm2 và tối đa 7 kgf/cm2 để van vận hành tốt nhất, đảm bảo tuổi thọ van.
Ưu điểm:
- Vận hành tự động dựa vào lực chảy của dòng nước.
- Van được sản xuất từ gang cầu FCD450, Inox 304/316 chống rỉ sét, an toàn cho nguồn nước sạch.
- Điều chỉnh chính xác áp đầu ra một cách dễ dàng bằng cách chỉnh Pilot.
Lưu ý khi lắp đặt:
Van giảm áp được lắp đặt vào hệ thống mặt bích nên khi lắp đặt cần lưu ý một số điểm sau:
- Lắp van đúng chiều hoạt động của van (được báo bằng ký hiệu chỉ hướng trên thân van).
- Khoảng cách giữa hai mặt bích phải vừa đủ để lắp đặt van.
- Có thể dùng miếng đệm giữa mặt bích và van để tăng độ kín cho hệ thống.
- Kích thước mặt bích của đường ống phải đồng nhất với kích thước mặt bích của van.
- Van có thể lắp linh động theo phương thẳng đứng hoặc phương ngang tùy nhu cầu sử dụng.
- Trước van giảm áp nên lắp một van Y lọc để hạn chế rác vào van gây rách lá van, kẹt van.
Thông số kỹ thuật chi tiết
MÃ SẢN PHẨM/CODE D200
KÍCH THƯỚC/SIZE DN50 - DN300
SƠN/PAINT Loại Sơn/Type EPOXY
Độ Dầy/Thickness ≥300µm
Màu Sắc/Color XANH | ĐỎ | THEO YÊU CẦU
BLUE | RED | AS REQUIREMENT
TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ/DESIGN STANDARD BS 5163-2
BS EN 1074-5
KHOẢNG CÁCH GIỮA 2 MẶT BÍCH/FACE TO FACE STANDARD BS EN 558-1 TABLE 1 SERIES 3
ISO 5752 TABLE 1 SERIES 3
ASME B16.10
TIÊU CHUẨN MẶT BÍCH VÀ ÁP SUẤT LÀM VIỆC/FLANGE STANDARD AND PRESSURE RATING BS EN1092-2 PN10/PN16
ISO 7005-2
JIS B2220 JIS 10K/16K
ASME B16.42 150-LB WP-232PSI
NHIỆT ĐỘ LÀM VIỆC/WORKING TEMP -10 ~ 80 oC
MÔI TRƯỜNG LÀM VIỆC/FLOW MEDIA Nước, Nước Thải, Nước Nhiễm Mặn
Water Work, Sewage, Petroleum, Chemical, Power Plant and General Industry
Van giảm áp SHINYI D200 3
 
PART LIST & MATERIALS
Part No. Description Materials Materials Code
1 Screw Plug Stainless Steel AISI 304
2 O-Ring Rubber NBR
3 O-Ring Rubber NBR
4 Body Stainless Steel ASTM A351 CF8
5 Diaphragm Rubber + Nylon Fabric NBR/EPDM + Nylon Fabric
6 Screw Stainless Steel A193 B8
7 Washer Stainless Steel AISI 304
8 Plate Stainless Steel AISI 304
9 Hanger Stainless Steel AISI 304
10 Nut Stainless Steel A194 Gr.8
11 Washer Stainless Steel AISI 304
12 Main Spring Stainless Steel ASTM 313 Cf8
13 Bonnet Stainless Steel AISI 304
14 Spring Cover Stainless Steel AISI 304
15 Bolt Stainless Steel AISI 304
16 Nut Stainless Steel A194 Gr.8
17 Guard Plastic  Commercial
 
DIMENSIONS
DN L D K n-Ød C H
PN10 PN16 PN10 PN16 PN10 PN16 PN10 PN16
50 203 165 125 4-Ø19 19 395
65 216 185 145 4-Ø19 19 400
80 241 200 160 8-Ø19 19 414
100 292 220 180 8-Ø19 19 420
125 292 250 210 8-Ø19 19 433
150 356 285 240 8-Ø23 19 500
200 495 340 295 8-Ø23 12-Ø23 20 620
250 730 405 350 355 12-Ø23 12-Ø28 22 689
300 850 460 400 410 12-Ø23 12-Ø28 24.5 766
                     

  Ý kiến bạn đọc

     

 

Sản phẩm bạn vừa xem

Giới thiệu

Quy tắc ứng xử

Tất cả các Cán bộ điều hành và nhân viên của Công ty Tân Thế Kim (sau đây gọi là “cán bộ và nhân viên”) phải hiểu đầy đủ sứ mệnh xã hội của Công ty Tân Thế Kim, hành động công bằng và tuân thủ “Quy tắc ứng xử” này và các quy tắc bổ sung liên quan, cũng như các quy tắc xã hội , và phải có nhận thức...

Tin xem nhiều

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây
Gửi phản hồi