Bộ KIT Polywater PowerPatch sửa chữa rò rỉ dầu máy biến áp, GIS và cáp PILC tại hiện trường. Bám dính thép, đồng, sứ, chì; chịu 0,69 MPa và −40 đến 150 °C.
Polywater® PowerPatch® Transformer Leak Repair System là hệ thống keo sửa chữa và bịt kín rò rỉ tại hiện trường dành cho máy biến áp dầu, thiết bị điện chứa dầu và các ứng dụng sửa chữa liên quan đến cáp PILC (Paper-Insulated Lead-Covered). Vật liệu hai thành phần có khả năng bám dính lên thép, đồng, sứ, chì và nhiều bề mặt điện khác, tạo lớp bịt kín cơ học và điện môi sau khi đóng rắn.
PowerPatch được phát triển cho các tình huống cần xử lý lỗ kim, vết nứt, khu vực quanh bu-lông, mặt bích, gioăng và các vị trí rò rỉ khác, trong đó việc đưa thiết bị ra khỏi vận hành có thể gây ảnh hưởng đến hoạt động của hệ thống điện.
Sản phẩm có khả năng tương thích với dầu cách điện và được thử nghiệm về khả năng duy trì tính chất khi tiếp xúc với dầu, chất lỏng điện môi và khí. Theo dữ liệu kỹ thuật được cung cấp, PowerPatch có thể chịu áp suất dầu liên tục 100 psi (0,69 MPa) trong một tháng và có dải nhiệt độ sử dụng từ −40 °C đến 150 °C.
Polywater® PowerPatch là hệ thống vật liệu sửa chữa và bịt kín rò rỉ hai thành phần được sử dụng để xử lý các vị trí rò rỉ trên thiết bị điện tại hiện trường.
Khác với giải pháp chỉ dùng để trám khe thông thường, PowerPatch được thiết kế cho môi trường mà vật liệu phải duy trì độ bám dính và độ bền khi tiếp xúc với:
Hệ thống có thể được sử dụng trên các bề mặt đứng hoặc ngược chiều, với vật liệu có khả năng giữ vị trí sau khi thi công thay vì chảy xệ.
Một đặc điểm đáng chú ý của PowerPatch là khả năng xử lý active leak – rò rỉ đang hoạt động, giúp đội bảo trì có thêm phương án sửa chữa tại hiện trường trong những trường hợp không thuận tiện để dừng thiết bị.
Lưu ý: Khả năng sửa chữa khi thiết bị đang vận hành không có nghĩa mọi vị trí rò rỉ đều có thể xử lý khi đang mang điện hoặc đang chịu áp suất. Quy trình thực tế phải được đánh giá theo tình trạng thiết bị, vị trí rò rỉ, nhiệt độ, áp suất, yêu cầu an toàn điện và hướng dẫn kỹ thuật của nhà sản xuất.
Dầu trong máy biến áp có vai trò quan trọng đối với cách điện và truyền nhiệt. Rò rỉ kéo dài có thể làm giảm lượng dầu và tạo điều kiện để hơi ẩm hoặc chất bẩn xâm nhập vào hệ thống.
Các vị trí rò rỉ thường gặp có thể bao gồm:
Vị trí | Nguyên nhân có thể gặp |
| Bu-lông | Lỏng, lão hóa hoặc mất khả năng kín |
| Gioăng | Lão hóa, biến dạng hoặc suy giảm độ đàn hồi |
| Mặt bích | Bề mặt tiếp xúc không còn kín |
| Mối ghép | Co giãn nhiệt hoặc rung động |
| Vỏ thiết bị | Nứt hoặc lỗ kim |
| Vùng quanh phụ kiện | Ứng suất cơ học hoặc lão hóa vật liệu |
| Khu vực cáp PILC | Suy giảm lớp bao chì hoặc điểm kết nối |
Đối với thiết bị điện lực, mục tiêu của sửa chữa rò rỉ không chỉ là ngăn dầu tiếp tục thoát ra ngoài mà còn phải duy trì tính toàn vẹn của hệ thống cách điện và hạn chế ảnh hưởng đến môi trường.
PowerPatch sử dụng vật liệu hai thành phần. Sau khi hai thành phần được phối trộn theo đúng quy trình, vật liệu đóng rắn và tạo thành lớp sealant có độ bám dính cao.
Có thể hình dung hệ thống theo chuỗi:
Chuẩn bị bề mặt → Trộn vật liệu → Thi công → Bám dính → Đóng rắn → Hình thành lớp bịt kín
Trong quá trình sửa chữa, việc chuẩn bị bề mặt đặc biệt quan trọng. Dầu, bụi, lớp oxit, chất bẩn hoặc vật liệu không ổn định trên vùng cần sửa chữa có thể ảnh hưởng đến độ bám dính.
Bộ kit PowerPatch được cung cấp kèm các vật tư chuẩn bị bề mặt như Type RP™ cleaning and preparation wipes và giấy nhám tùy từng cấu hình.
Theo thông tin sản phẩm, hệ thống được sử dụng cho nhiều dạng rò rỉ khác nhau, bao gồm:
Các lỗ rất nhỏ trên thành phần kim loại có thể tạo ra đường rò rỉ dầu. PowerPatch có thể được sử dụng để tạo lớp bịt kín tại khu vực này.
Các vết nứt nhỏ hoặc khu vực có đường nứt cần được đánh giá về kích thước, độ ổn định và nguyên nhân trước khi sửa chữa.
PowerPatch có thể được sử dụng để xử lý các vị trí rò rỉ liên quan đến bu-lông và vùng kết nối.
Gioăng bị lão hóa hoặc mất khả năng kín có thể tạo ra đường rò dầu. Vật liệu có thể được thi công tại khu vực cần tạo lớp seal bổ sung.
Hệ thống cũng được mô tả cho việc xử lý các khu vực có diện tích rò rỉ lớn hơn, tuy nhiên phương án sửa chữa cần được xác định dựa trên kích thước, áp suất và điều kiện thực tế của thiết bị.
Đặc tính | Giá trị / mô tả |
| Loại vật liệu | Sealant hai thành phần |
| Ứng dụng | Sửa chữa và bịt kín rò rỉ thiết bị điện |
| Dạng rò rỉ | Pinholes, cracks, bolts, gaskets và vùng rò rỉ khác |
| Khả năng thi công | Có thể sử dụng tại hiện trường |
| Bám dính | Thép, đồng, sứ, chì và các nền vật liệu điện phổ biến |
| Tính chất điện | Không dẫn điện |
| Dielectric strength | 469 V/mil theo ASTM D149 |
| Áp suất dầu liên tục | 100 psi / 0,69 MPa trong 1 tháng |
| Dải nhiệt độ sử dụng | −40 °C đến 150 °C |
| Tương thích dầu | Tương thích với dầu cách điện |
| ASTM D3455 | Lão hóa 164 giờ ở 100 °C, cho thấy thay đổi rất ít về chất lượng dầu |
| ASTM D1002 | Kiểm tra độ bền bám dính |
| ASTM G14 | Kiểm tra khả năng chịu va đập |
| ASTM D149 | Kiểm tra độ bền điện môi |
| Bề mặt thi công | Có thể thi công trên bề mặt đứng và ngược |
| Khả năng chống chảy xệ | Không bị sagging theo thông tin sản phẩm |
| Đóng gói | Kit cartridge hoặc kit sealant hai thành phần |
Một trong những yêu cầu quan trọng đối với vật liệu sửa chữa máy biến áp là không gây ảnh hưởng bất lợi đáng kể đến môi trường dầu cách điện.
Theo dữ liệu sản phẩm, PowerPatch được thử nghiệm bằng phương pháp ASTM D3455 sau quá trình lão hóa trong:
164 giờ tại 100 °C
Kết quả được mô tả là vật liệu cho thấy rất ít thay đổi đối với chất lượng dầu.
Đây là yếu tố quan trọng khi lựa chọn vật liệu sealant cho máy biến áp và thiết bị điện chứa dầu, bởi vật liệu tiếp xúc với dầu phải được đánh giá không chỉ về độ bền cơ học mà còn về khả năng tương thích với môi trường điện môi.
PowerPatch được công bố có khả năng duy trì:
100 psi = 0,69 MPa
trong điều kiện áp suất dầu liên tục trong một tháng.
Thông số này cho thấy vật liệu có khả năng duy trì lớp seal trong môi trường chịu áp suất dầu trong thời gian dài theo điều kiện thử nghiệm được công bố.
Tuy nhiên, không nên hiểu thông số này là giới hạn áp suất vận hành cho mọi loại máy biến áp hoặc GIS. Áp suất thực tế, nhiệt độ, hình dạng vùng rò rỉ và cấu trúc thiết bị cần được kiểm tra trước khi lựa chọn phương án sửa chữa.
PowerPatch có tính chất không dẫn điện và được công bố có độ bền điện môi:
469 V/mil
theo ASTM D149.
Điều này giúp vật liệu phù hợp hơn với các ứng dụng sửa chữa trên thiết bị điện, nơi lớp seal không được tạo thành một đường dẫn điện ngoài ý muốn.
Tuy nhiên, độ bền điện môi của vật liệu sealant không thay thế cho yêu cầu cách điện thiết kế của thiết bị. Việc đánh giá khoảng cách điện, creepage, clearance và tình trạng cách điện tổng thể vẫn phải được thực hiện theo thiết kế và tiêu chuẩn áp dụng cho thiết bị.
PowerPatch được thiết kế để bám dính lên nhiều loại nền vật liệu phổ biến trong thiết bị điện:
Đặc tính này đặc biệt hữu ích trong các tình huống mà vùng rò rỉ nằm tại khu vực chuyển tiếp giữa nhiều vật liệu khác nhau.
Ví dụ:
Kim loại → gioăng → phụ kiện
hoặc:
Cáp PILC → lớp bao chì → vùng kết nối
Khả năng bám dính đa vật liệu giúp giảm nhu cầu sử dụng nhiều loại vật liệu sửa chữa khác nhau cho cùng một hệ thống.
Dải nhiệt độ sử dụng được công bố:
−40 °C đến +150 °C
Điều kiện | Giá trị |
| Nhiệt độ thấp nhất | −40 °C |
| Nhiệt độ cao nhất | +150 °C |
Dải nhiệt này phù hợp với nhiều điều kiện môi trường công nghiệp và thiết bị điện ngoài trời.
Trong ứng dụng thực tế, nhiệt độ của vùng sửa chữa cần được xác định trước khi thi công, đặc biệt với máy biến áp đang vận hành hoặc thiết bị chịu tải cao.
PowerPatch có thể được xem xét cho các tình huống sửa chữa:
Đối với đội bảo trì, ưu điểm chính của giải pháp là khả năng sửa chữa tại hiện trường, thay vì mặc định phải tháo thiết bị hoặc đưa thiết bị ra khỏi vị trí vận hành cho mọi trường hợp rò rỉ nhỏ.
Thông tin sản phẩm cũng đề cập đến khả năng xử lý rò rỉ trên các hệ thống GIS chứa khí SF6.
Trong trường hợp này, yêu cầu kỹ thuật khác với rò rỉ dầu.
Đối với thiết bị GIS, cần xem xét:
Do đó, PowerPatch nên được lựa chọn như một vật liệu sửa chữa được đánh giá theo từng vị trí, không phải giải pháp thay thế cho quy trình kiểm tra kín khí của toàn bộ GIS.
PILC là viết tắt của:
Paper-Insulated Lead-Covered Cable
tức cáp có cách điện giấy và lớp vỏ chì.
Các hệ thống cáp kiểu này có thể có những khu vực cần xử lý liên quan đến:
PowerPatch được giới thiệu cho PILC cable repair, cho phép sử dụng vật liệu sealant để phục hồi lớp kín tại các vị trí phù hợp.
Hệ thống PowerPatch có nhiều cấu hình khác nhau.
Dòng | Đặc điểm |
| EP | Kit sealant hai thành phần dạng đóng gói riêng |
| EPCT | Cartridge hai thành phần, sử dụng static mixer |
| EPSC | Phiên bản slow-cure |
| EPCT 250 | Cartridge dung tích 250 ml |
| TOOL-50-11 | Dụng cụ ép cartridge |
| TOOL-250 | Súng caulking tỷ lệ truyền lực cao |
Việc lựa chọn EP, EPCT hoặc EPSC nên dựa trên:
Một quy trình điển hình có thể được tổ chức thành các bước:
Xác định chính xác nguồn rò rỉ và phân biệt giữa:
Kiểm tra:
Làm sạch dầu, bụi và tạp chất khỏi vùng sửa chữa.
Sử dụng vật liệu làm sạch và giấy nhám theo hướng dẫn của bộ kit.
Đối với cartridge, lắp static mixer và dụng cụ ép tương ứng.
Đối với kit dạng túi, trộn hai thành phần theo đúng hướng dẫn.
Đưa vật liệu lên vùng rò rỉ và tạo lớp seal có chiều dày/hình dạng phù hợp.
Cho vật liệu đóng rắn theo thời gian và điều kiện được quy định trong tài liệu kỹ thuật tương ứng.
Kiểm tra:
EPCT-KIT1 gồm:
Đây là cấu hình multi-use kit.
TOOL-50-11 được mua riêng.
EPCT-KIT1G gồm:
Theo dữ liệu cung cấp, cấu hình có ký hiệu G được bán tại Mỹ.
EPCT-KITB6 là hộp gồm:
6 × EPCT-KIT1
Phù hợp hơn cho các đơn vị bảo trì cần dự trữ nhiều bộ sửa chữa.
Đây là cấu hình cartridge dung tích lớn hơn:
TOOL-250 được mua riêng.
TOOL-250 là:
High-ratio caulking gun
được sử dụng để ép cartridge 250 ml.
Đối với các cartridge dung tích lớn, việc sử dụng đúng dụng cụ ép giúp kiểm soát quá trình cấp vật liệu và giảm khó khăn khi thi công.
EP-KIT11 là kit sử dụng một lần, gồm:
EP-KITB6 gồm 6 túi kit dùng một lần.
Mỗi túi bao gồm:
Mã sản phẩm | Dạng | Quy mô đóng gói | Dụng cụ |
| EPCT-KIT1 | Cartridge | 2 cartridge | TOOL-50-11 mua riêng |
| EPCT-KIT1G | Cartridge | 1 kit | Có TOOL-50-11 |
| EPCT-KITB6 | Cartridge | 6 × EPCT-KIT1 | Theo cấu hình |
| EPCT-KITB6G | Cartridge | 6 × EPCT-KIT1 + tool | Có TOOL-50-11 |
| EPCT-250KIT1 | Cartridge 250 ml | 1 cartridge | TOOL-250 mua riêng |
| TOOL-50-11 | Dụng cụ | 1 tool | Cho cartridge tương ứng |
| TOOL-250 | Súng ép | 1 tool | Cho cartridge 250 ml |
| EP-KIT11 | Túi sealant | 1 kit | Dùng một lần |
| EP-KITB6 | Túi sealant | 6 kit | Dùng một lần |
PowerPatch được cung cấp dữ liệu thử nghiệm theo một số tiêu chuẩn ASTM:
Đánh giá khả năng tương thích của vật liệu với dầu cách điện thông qua điều kiện lão hóa.
PowerPatch được thử nghiệm ở:
100 °C × 164 giờ
và được mô tả là gây rất ít thay đổi đối với chất lượng dầu.
Được sử dụng để đánh giá độ bền liên kết/bám dính.
Được sử dụng trong đánh giá khả năng chịu va đập của vật liệu.
Được sử dụng để xác định độ bền điện môi.
PowerPatch có giá trị được công bố:
469 V/mil
Đối với dự án EPC, utility hoặc nhà máy công nghiệp, không nên chỉ yêu cầu:
“Keo chống rò dầu máy biến áp.”
Nên xác định tối thiểu:
Yếu tố | Thông tin cần xác định |
| Thiết bị | Transformer / GIS / PILC cable |
| Môi trường | Oil / dielectric fluid / gas |
| Vị trí | Tank / flange / bolt / gasket / cable |
| Dạng lỗi | Pinhole / crack / joint leak |
| Áp suất | Giá trị thực tế |
| Nhiệt độ | Nhiệt độ vùng sửa chữa |
| Bề mặt | Steel / copper / porcelain / lead |
| Quy mô | Kích thước vùng cần sửa |
| Vận hành | Đang vận hành hay shutdown |
| Kit | EP / EPCT / EPSC |
| Dụng cụ | TOOL-50-11 / TOOL-250 |
| Hồ sơ | TDS / SDS / application instructions |
Giải pháp có thể được xem xét cho:
Đặc biệt phù hợp với các tổ chức cần chuẩn bị repair kit dự phòng tại hiện trường để xử lý nhanh các sự cố rò rỉ phù hợp.
Polywater PowerPatch được sử dụng để sửa chữa và bịt kín các vị trí rò rỉ trên máy biến áp, thiết bị điện chứa dầu và một số ứng dụng liên quan đến cáp PILC. Tài liệu sản phẩm cũng đề cập đến ứng dụng trên hệ thống GIS chứa SF6.
Có. Sản phẩm được thiết kế để xử lý active leaks trong một số điều kiện. Tuy nhiên, khả năng thi công trên thiết bị đang vận hành phải được đánh giá theo vị trí rò rỉ, áp suất, nhiệt độ và quy trình an toàn cụ thể.
Có. Sản phẩm được công bố tương thích với dầu cách điện và đã được đánh giá theo ASTM D3455 với điều kiện lão hóa 164 giờ ở 100 °C.
Dữ liệu sản phẩm công bố khả năng duy trì áp suất dầu liên tục 100 psi (0,69 MPa) trong một tháng theo điều kiện thử nghiệm.
Dải nhiệt độ sử dụng được công bố là −40 °C đến +150 °C.
Không. Sản phẩm được mô tả là non-conductive và có độ bền điện môi 469 V/mil theo ASTM D149.
Có. Vật liệu được thiết kế để bám lên thép, đồng, chì, sứ và các nền vật liệu điện phổ biến khác.
EPCT-KIT1 sử dụng cartridge hai thành phần và static mixer, trong khi EP-KIT11 sử dụng sealant hai thành phần đóng trong túi và trộn theo quy trình của kit.
EPCT-KIT1 yêu cầu TOOL-50-11 được mua riêng. Phiên bản 250 ml sử dụng TOOL-250.
Có. Thông tin sản phẩm cho biết vật liệu có thể sử dụng trên bề mặt đứng và bề mặt ngược mà không bị sagging theo điều kiện ứng dụng được thiết kế.
Đối với dự án công nghiệp hoặc EPC, hồ sơ nên bao gồm:
Product Data → TDS → SDS → Application Instructions → Coverage Information → Test Data
Các tài liệu kỹ thuật liên quan đến PowerPatch gồm:
Khi đưa sản phẩm vào Technical Submittal, nên xác định rõ mã hàng, cấu hình kit, dụng cụ đi kèm và điều kiện sử dụng thay vì chỉ ghi tên thương mại PowerPatch.
Product: Polywater® PowerPatch® Transformer Leak Repair System
Product Type: Electrical Equipment Leak Repair / Transformer Sealant
Manufacturer: Polywater®
Primary Applications: Transformer leak repair, electrical equipment sealing, PILC cable repair, selected GIS/SF6 leak repair applications
Material Type: Two-part sealant
Temperature Range: −40 °C to +150 °C
Continuous Oil Pressure: 100 psi / 0.69 MPa for one month
Dielectric Strength: 469 V/mil, ASTM D149
Relevant Tests: ASTM D3455, ASTM D1002, ASTM G14, ASTM D149
Nếu cần xác định nhanh PowerPatch có phù hợp với một tình huống sửa chữa hay không, có thể kiểm tra theo 6 câu hỏi:
1. Thiết bị có rò dầu hoặc chất lỏng điện môi không?
→ Nếu có, xác định chính xác nguồn rò.
2. Vật liệu nền là gì?
→ Thép, đồng, chì, sứ hoặc vật liệu khác.
3. Vị trí rò có nằm trong phạm vi thi công an toàn không?
→ Kiểm tra điện áp, nhiệt độ và khả năng tiếp cận.
4. Áp suất và nhiệt độ thực tế là bao nhiêu?
→ So sánh với điều kiện thiết kế và dữ liệu kỹ thuật.
5. Cần sửa chữa diện tích nhỏ hay diện tích lớn?
→ Lựa chọn EP, EPCT hoặc cartridge 250 ml phù hợp.
6. Đội bảo trì có cần bộ kit dự phòng hay không?
→ EPCT-KIT1/EP-KITB6 phù hợp với mô hình dự trữ cartridge; EP-KIT11/EP-KITB6 phù hợp với kit dùng một lần.
Nếu cần lựa chọn Polywater® PowerPatch® cho máy biến áp, thiết bị GIS, cáp PILC hoặc một vị trí rò rỉ cụ thể, nên cung cấp các thông tin:
Từ các dữ liệu này có thể xác định cấu hình PowerPatch, quy cách đóng gói, dụng cụ thi công và hồ sơ Technical Submittal phù hợp với từng ứng dụng.
TATEKSAFE cung cấp giải pháp vật tư sửa chữa và bảo trì cho hệ thống điện công nghiệp, trạm biến áp và các ứng dụng an toàn điện, với trọng tâm vào dữ liệu kỹ thuật, khả năng truy xuất hồ sơ và yêu cầu thực tế của dự án B2B/EPC.
Đặc tính | Giá trị / mô tả |
| Loại vật liệu | Sealant hai thành phần |
| Ứng dụng | Sửa chữa và bịt kín rò rỉ thiết bị điện |
| Dạng rò rỉ | Pinholes, cracks, bolts, gaskets và vùng rò rỉ khác |
| Khả năng thi công | Có thể sử dụng tại hiện trường |
| Bám dính | Thép, đồng, sứ, chì và các nền vật liệu điện phổ biến |
| Tính chất điện | Không dẫn điện |
| Dielectric strength | 469 V/mil theo ASTM D149 |
| Áp suất dầu liên tục | 100 psi / 0,69 MPa trong 1 tháng |
| Dải nhiệt độ sử dụng | −40 °C đến 150 °C |
| Tương thích dầu | Tương thích với dầu cách điện |
| ASTM D3455 | Lão hóa 164 giờ ở 100 °C, cho thấy thay đổi rất ít về chất lượng dầu |
| ASTM D1002 | Kiểm tra độ bền bám dính |
| ASTM G14 | Kiểm tra khả năng chịu va đập |
| ASTM D149 | Kiểm tra độ bền điện môi |
| Bề mặt thi công | Có thể thi công trên bề mặt đứng và ngược |
| Khả năng chống chảy xệ | Không bị sagging theo thông tin sản phẩm |
| Đóng gói | Kit cartridge hoặc kit sealant hai thành phần |
Chưa có sản phẩm
Thêm sản phẩm để yêu cầu báo giá