Sofamel BMTS là sào thao tác cách điện dạng rút 2 đoạn, Ø37/30mm, dài đến 3m, dùng cho 45kV, 66kV và 132kV, 4 loại đầu B/M/P/U.
Sofamel BMTS là dòng sào thao tác cách điện dạng rút 2 đoạn được thiết kế cho công tác vận hành, bảo trì và thao tác thiết bị trong hệ thống điện trung và cao áp. Sào có cấu tạo gọn khi thu lại nhưng có thể kéo dài đến 1,486 m, 1,986 m hoặc 3 m tùy model, giúp thuận tiện cho việc vận chuyển, lưu trữ và triển khai tại hiện trường.
Dòng BMTS Telescopic Maneuvering Pole sử dụng hai ống sợi thủy tinh gia cường có đường kính Ø37 mm và Ø30 mm, kết hợp hệ thống khóa điều chỉnh bằng tay cầm. Người sử dụng có thể điều chỉnh chiều dài sào theo yêu cầu trong phạm vi thiết kế của từng model.
Sofamel BMTS được cung cấp với tay cầm, tay bảo vệ, đầu sào và đầu thao tác chuyên dụng. Đặc biệt, người dùng có thể lựa chọn 4 loại đầu sào gồm:
Dòng sản phẩm có các mức điện áp làm việc 45 kV, 66 kV và 132 kV, phù hợp với nhiều ứng dụng trong trạm biến áp, hệ thống phân phối điện và truyền tải điện.
Trong vận hành hệ thống điện, nhiều thao tác cần được thực hiện ở khoảng cách nhất định với thiết bị điện. Đối với các thiết bị như dao cách ly, cầu dao, cầu chì và một số cơ cấu thao tác điện, việc sử dụng sào thao tác cách điện giúp người vận hành thực hiện thao tác từ vị trí được kiểm soát theo quy trình an toàn.
So với sào thao tác một đoạn, thiết kế telescopic – dạng rút của Sofamel BMTS mang lại lợi thế về tính cơ động.
Ví dụ:
Nhờ vậy, sào có thể được vận chuyển và bảo quản thuận tiện hơn so với các loại sào có chiều dài cố định tương đương.
Sofamel BMTS gồm hai đoạn ống sợi thủy tinh gia cường, có đường kính:
Cấu trúc hai đoạn lồng vào nhau cho phép thay đổi chiều dài sào bằng cơ cấu điều chỉnh và khóa.
Vật liệu sợi thủy tinh gia cường giúp tạo nên thân sào có độ cứng cần thiết cho thao tác trong phạm vi ứng dụng của sản phẩm.
Các ống được trang bị gioăng chống ẩm ở hai đầu.
Thiết kế này giúp hạn chế ảnh hưởng của hơi ẩm xâm nhập vào đầu ống trong quá trình sử dụng và bảo quản.
Tuy nhiên, khả năng chống ẩm của gioăng không đồng nghĩa với việc sào được phép sử dụng tùy ý trong điều kiện mưa hoặc ẩm ướt. Người sử dụng cần tuân thủ điều kiện vận hành được quy định cho từng sản phẩm và quy trình an toàn tại nơi làm việc.
Một trong những đặc điểm chính của BMTS là locking handle adjustment system – hệ thống điều chỉnh bằng tay cầm khóa.
Người sử dụng có thể điều chỉnh chiều dài sào trong phạm vi thiết kế bằng cách thao tác với cơ cấu khóa.
Điều này mang lại hai lợi ích thực tế:
Thứ nhất – tính cơ động:
Sào có thể thu gọn để vận chuyển và cất giữ.
Thứ hai – khả năng điều chỉnh:
Người vận hành có thể thiết lập chiều dài phù hợp với yêu cầu thao tác thay vì phải sử dụng một sào cố định duy nhất.
Sofamel BMTS được trang bị các thành phần chính:
Tay cầm giúp người vận hành kiểm soát sào trong quá trình thao tác.
Tay bảo vệ tạo vùng giới hạn vị trí cầm nắm và hỗ trợ người sử dụng duy trì vị trí tay theo thiết kế của dụng cụ.
Phần đầu sào là vị trí kết nối với đầu thao tác được lựa chọn.
BMTS có thể lựa chọn một trong 4 cấu hình đầu thao tác tùy theo model:
B – Bayonet
Đầu kiểu Bayonet.
M – Metric-10
Đầu ren Metric-10.
P – Hexagonal + Metric-10
Đầu kết hợp Hexagonal và Metric-10.
U – Universal
Đầu Universal.
Việc lựa chọn đầu sào cần căn cứ vào cơ cấu thao tác của thiết bị điện và phụ kiện tương thích.
| Nhóm model | Model | Chiều dài thu gọn | Chiều dài kéo dài | Điện áp làm việc | Khối lượng | Đầu sào |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 45 kV | BMTS-15/45B | 0,85 m | 1,486 m | 45 kV | 0,75 kg | Bayonet |
| BMTS-15/45M | 0,85 m | 1,486 m | 45 kV | 0,75 kg | Metric-10 | |
| BMTS-15/45P | 0,85 m | 1,486 m | 45 kV | 0,75 kg | Hexagonal + Metric-10 | |
| BMTS-15/45U | 0,85 m | 1,486 m | 45 kV | 0,75 kg | Universal | |
| 66 kV | BMTS-20/66B | 1,10 m | 1,986 m | 66 kV | 0,95 kg | Bayonet |
| BMTS-20/66M | 1,10 m | 1,986 m | 66 kV | 0,95 kg | Metric-10 | |
| BMTS-20/66P | 1,10 m | 1,986 m | 66 kV | 0,95 kg | Hexagonal + Metric-10 | |
| BMTS-20/66U | 1,10 m | 1,986 m | 66 kV | 0,95 kg | Universal | |
| 132 kV | BMTS-30/132B | 1,65 m | 3,00 m | 132 kV | 1,35 kg | Bayonet |
| BMTS-30/132M | 1,65 m | 3,00 m | 132 kV | 1,35 kg | Metric-10 | |
| BMTS-30/132P | 1,65 m | 3,00 m | 132 kV | 1,35 kg | Hexagonal + Metric-10 | |
| BMTS-30/132U | 1,65 m | 3,00 m | 132 kV | 1,35 kg | Universal |
Điều kiện sử dụng: Indoor và Outdoor theo thông tin sản phẩm.
Nhóm BMTS-15/45 có:
Có 4 phiên bản đầu:
Đây là nhóm có kích thước thu gọn nhỏ và trọng lượng thấp nhất trong ba nhóm BMTS được cung cấp.
Nhóm BMTS-20/66 có:
Các cấu hình đầu gồm:
Nhóm BMTS-30/132 có:
Có 4 lựa chọn đầu:
Với chiều dài kéo dài đến 3 m, dòng BMTS-30/132 phù hợp với những ứng dụng yêu cầu phạm vi tiếp cận lớn hơn trong giới hạn thiết kế của sản phẩm.
Một ưu điểm quan trọng khi cấu hình BMTS là có nhiều lựa chọn đầu thao tác.
Ký hiệu B tương ứng với đầu Bayonet.
Model:
Ký hiệu M tương ứng với Metric-10.
Model:
Ký hiệu P tương ứng với cấu hình:
Hexagonal + Metric-10
Model:
Ký hiệu U tương ứng với Universal.
Model:
Khi đặt hàng, cần xác định chính xác kiểu đầu sào cần sử dụng, vì cùng một nhóm điện áp có thể có 4 phiên bản khác nhau.
Sofamel BMTS được thiết kế cho các công việc thao tác và vận hành thiết bị điện phù hợp với phạm vi của sản phẩm.
Sào có thể được sử dụng để hỗ trợ thao tác disconnectors – dao cách ly khi đầu sào và cơ cấu thiết bị tương thích.
BMTS hỗ trợ các công việc vận hành switches – thiết bị đóng cắt, giúp người vận hành thao tác từ vị trí được kiểm soát theo quy trình.
Dòng sào có thể được sử dụng trong các ứng dụng liên quan đến fuses – cầu chì khi cấu hình đầu thao tác phù hợp.
BMTS được hướng tới các ứng dụng trong substations – trạm biến áp, nơi thường có nhiều thiết bị cần thao tác và yêu cầu kiểm soát khoảng cách với phần tử mang điện.
Đây cũng là nhóm ứng dụng quan trọng của dòng sản phẩm, đặc biệt đối với đội ngũ vận hành và bảo trì hệ thống phân phối.
Phiên bản BMTS-30/132 có chiều dài kéo dài đến 3 m và mức điện áp làm việc được công bố là 132 kV, phù hợp với các ứng dụng được thiết kế cho hệ thống điện cấp điện áp tương ứng.
So với sào thao tác một đoạn, thiết kế telescopic mang lại khả năng thu gọn đáng kể.
Ví dụ với BMTS-30/132:
Khi thu gọn: 1,65 m
Khi kéo dài: 3 m
Như vậy, chiều dài vận chuyển giảm xuống đáng kể so với chiều dài làm việc tối đa.
Đối với đội ngũ kỹ thuật thường xuyên di chuyển giữa nhiều công trình, đặc điểm này có thể giúp:
Đây là lý do sào telescopic thường được quan tâm trong các đội bảo trì lưới điện, vận hành trạm và dịch vụ kỹ thuật điện hiện trường.
Sofamel có cả dòng BM và BMTS, nhưng hai thiết kế có điểm khác biệt quan trọng.
| Đặc điểm | Sofamel BM | Sofamel BMTS |
|---|---|---|
| Kiểu sào | Một đoạn | Hai đoạn dạng rút |
| Điều chỉnh chiều dài | Không | Có |
| Khả năng thu gọn | Hạn chế | Cao |
| Ø ống | Ø32 mm | Ø37 + Ø30 mm |
| Đầu thao tác | Universal + móc theo cấu hình cung cấp | B/M/P/U |
| Điện áp trong dòng đang xét | 45/66/90/132 kV | 45/66/132 kV |
| Tính cơ động | Cao | Rất phù hợp cho vận chuyển hiện trường |
| Chiều dài tối đa | 3 m | 3 m |
Nếu ưu tiên kết cấu đơn giản, một đoạn, có thể xem xét dòng BM.
Nếu ưu tiên khả năng thu gọn, điều chỉnh chiều dài và nhiều lựa chọn đầu thao tác, BMTS là cấu hình phù hợp để xem xét trong phạm vi yêu cầu kỹ thuật.
Khi lựa chọn Sofamel BMTS, nên xác định lần lượt 3 yếu tố.
Chọn nhóm:
45 kV → BMTS-15/45
66 kV → BMTS-20/66
132 kV → BMTS-30/132
So sánh:
Chọn:
B: Bayonet
M: Metric-10
P: Hexagonal + Metric-10
U: Universal
Ví dụ:
BMTS-30/132U
có thể đọc theo cấu trúc:
Sào cách điện là dụng cụ an toàn chuyên dụng. Trước khi đưa vào công việc, cần kiểm tra tình trạng của sản phẩm theo quy trình của đơn vị sử dụng.
Nên kiểm tra:
Không sử dụng sào nếu phát hiện hư hỏng ảnh hưởng đến tình trạng cách điện hoặc cơ cấu thao tác.
Không tự ý khoan, cắt, sửa đổi hoặc thay thế các bộ phận bằng linh kiện không được phê duyệt.
Việc sào có mức điện áp làm việc 45 kV, 66 kV hoặc 132 kV không có nghĩa người sử dụng có thể tiếp cận phần mang điện ở bất kỳ khoảng cách nào.
Khoảng cách làm việc an toàn phải được xác định theo:
Sào phải được sử dụng đúng mục đích và đúng cấu hình. Đặc biệt, cần lựa chọn đúng đầu B/M/P/U tương thích với cơ cấu thiết bị cần thao tác.
Đối với các đơn vị vận hành lưới điện, một dụng cụ thao tác không chỉ cần đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mà còn phải thuận tiện khi vận chuyển.
Thiết kế telescopic của BMTS giải quyết trực tiếp bài toán này.
Một sào dài đến 3 m khi làm việc có thể thu lại còn 1,65 m ở model BMTS-30/132.
Đối với BMTS-15/45, chiều dài thu gọn chỉ 0,85 m, trong khi chiều dài kéo dài đạt 1,486 m.
Vì vậy, dòng BMTS có thể được xem xét cho:
| Nhóm model | Model | Chiều dài thu gọn | Chiều dài kéo dài | Điện áp làm việc | Khối lượng | Đầu sào |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 45 kV | BMTS-15/45B | 0,85 m | 1,486 m | 45 kV | 0,75 kg | Bayonet |
| BMTS-15/45M | 0,85 m | 1,486 m | 45 kV | 0,75 kg | Metric-10 | |
| BMTS-15/45P | 0,85 m | 1,486 m | 45 kV | 0,75 kg | Hexagonal + Metric-10 | |
| BMTS-15/45U | 0,85 m | 1,486 m | 45 kV | 0,75 kg | Universal | |
| 66 kV | BMTS-20/66B | 1,10 m | 1,986 m | 66 kV | 0,95 kg | Bayonet |
| BMTS-20/66M | 1,10 m | 1,986 m | 66 kV | 0,95 kg | Metric-10 | |
| BMTS-20/66P | 1,10 m | 1,986 m | 66 kV | 0,95 kg | Hexagonal + Metric-10 | |
| BMTS-20/66U | 1,10 m | 1,986 m | 66 kV | 0,95 kg | Universal | |
| 132 kV | BMTS-30/132B | 1,65 m | 3,00 m | 132 kV | 1,35 kg | Bayonet |
| BMTS-30/132M | 1,65 m | 3,00 m | 132 kV | 1,35 kg | Metric-10 | |
| BMTS-30/132P | 1,65 m | 3,00 m | 132 kV | 1,35 kg | Hexagonal + Metric-10 | |
| BMTS-30/132U | 1,65 m | 3,00 m | 132 kV | 1,35 kg | Universal |
Chưa có sản phẩm
Thêm sản phẩm để yêu cầu báo giá