Sofamel BSC-A là sào cách điện nối đoạn 3,5–6m, 132–380kV, ống sợi thủy tinh Ø38,4mm, đầu Bayonet hoặc Universal, dùng trong nhà và ngoài trời.
Sofamel BSC-A là dòng sào cách điện nối đoạn đa năng được thiết kế cho các công tác thao tác và xử lý thiết bị điện cao áp, với nhiều cấu hình chiều dài từ 3,5 m đến 6 m, phù hợp với hệ thống điện có điện áp làm việc từ 132 kV đến 380 kV.
Dòng BSC-A sử dụng kết cấu sào gồm hai hoặc ba đoạn, cho phép tháo rời và lắp ghép khi cần thiết. Thân sào được chế tạo từ polyester kết hợp ống sợi thủy tinh Ø38,4 mm, bên trong được bơm polyurethane foam nhằm tạo kết cấu cách điện và độ cứng phù hợp cho sào thao tác.
Sản phẩm được cung cấp với túi đựng chuyên dụng và hai lựa chọn đầu thao tác:
Sofamel BSC-A được công bố phù hợp với IEC 60855 và EN 50508 theo thông tin kỹ thuật được cung cấp.
Một trong những đặc điểm quan trọng của BSC-A là cấu tạo nhiều đoạn có thể tháo rời.
Thay vì sử dụng một sào có chiều dài cố định rất lớn, BSC-A được chia thành các đoạn 2 m hoặc 2,5 m tùy model. Sau khi tháo rời, các đoạn sào thuận tiện hơn cho:
Các cấu hình gồm 2 đoạn hoặc 3 đoạn, tùy chiều dài tổng thể.
Sào sử dụng ống sợi thủy tinh đường kính 38,4 mm, kết hợp polyester và lớp bọt polyurethane bên trong.
Kết cấu này tạo nên thân sào có độ cứng cần thiết cho thao tác ở chiều dài lớn, đồng thời duy trì đặc tính cách điện theo thiết kế của sản phẩm.
BSC-A có hai lựa chọn đầu:
B – Bayonet
Đầu Bayonet sử dụng kiểu kết nối ngàm, phù hợp với các dụng cụ/phụ kiện được thiết kế tương thích với đầu Bayonet.
U – Universal
Đầu Universal được thiết kế theo dạng đầu đa năng, phục vụ các ứng dụng cần kết nối với dụng cụ thao tác tương thích.
Việc lựa chọn đầu B hoặc U cần căn cứ vào loại dụng cụ thao tác và phụ kiện thực tế được sử dụng cùng sào.
Một bộ sào BSC-A cơ bản gồm:
Thân sào cách điện nối đoạn
→ các đoạn polyester/ống sợi thủy tinh Ø38,4 mm
→ kết cấu bọt polyurethane bên trong
→ bộ phận nối các đoạn sào
→ đầu thao tác Bayonet hoặc Universal
→ túi đựng.
Thiết kế dạng module giúp cùng một dòng sào có thể được cấu hình với nhiều chiều dài khác nhau.
| Ký hiệu | Loại đầu | Mô tả |
|---|---|---|
| B | Bayonet | Đầu ngàm Bayonet |
| U | Universal | Đầu Universal đa năng |
Ví dụ:
Trong cùng một cấu hình chiều dài, model B và U có cùng chiều dài và cấp điện áp theo bảng sản phẩm; điểm khác biệt chính là kiểu đầu thao tác.
| Model | Tổng chiều dài | Cấu hình đoạn | Điện áp làm việc | Môi trường | Đầu |
|---|---|---|---|---|---|
| BSC-A43B | 3,5 m | 1 × 2 m + 1 × 1,5 m | 132 kV | Trong nhà & ngoài trời, môi trường ẩm | Bayonet |
| BSC-A43U | 3,5 m | 1 × 2 m + 1 × 1,5 m | 132 kV | Trong nhà & ngoài trời, môi trường ẩm | Universal |
| BSC-A44B | 4 m | 2 × 2 m | 220 kV | Trong nhà & ngoài trời, môi trường ẩm | Bayonet |
| BSC-A44U | 4 m | 2 × 2 m | 220 kV | Trong nhà & ngoài trời, môi trường ẩm | Universal |
| BSC-A54B | 4,5 m | 1 × 2 m + 1 × 2,5 m | 220 kV | Trong nhà & ngoài trời, môi trường ẩm | Bayonet |
| BSC-A54U | 4,5 m | 1 × 2 m + 1 × 2,5 m | 220 kV | Trong nhà & ngoài trời, môi trường ẩm | Universal |
| BSC-A55B | 5 m | 2 × 2,5 m | 380 kV | Trong nhà & ngoài trời, môi trường ẩm | Bayonet |
| BSC-A55U | 5 m | 2 × 2,5 m | 380 kV | Trong nhà & ngoài trời, môi trường ẩm | Universal |
| BSC-A66B | 6 m | 2 × 3 m | 380 kV | Trong nhà & ngoài trời, môi trường ẩm | Bayonet |
| BSC-A66U | 6 m | 2 × 3 m | 380 kV | Trong nhà & ngoài trời, môi trường ẩm | Universal |
| BSC-A444B | 6 m | 3 × 2 m | 380 kV | Trong nhà & ngoài trời, môi trường ẩm | Bayonet |
| BSC-A444U | 6 m | 3 × 2 m | 380 kV | Trong nhà & ngoài trời, môi trường ẩm | Universal |
Hai model BSC-A43 có tổng chiều dài 3,5 m, cấu tạo:
2 m + 1,5 m
Cấu hình này phù hợp với các ứng dụng yêu cầu sào có chiều dài 3,5 m và điện áp làm việc 132 kV.
Có hai lựa chọn:
Theo thông tin sản phẩm, cấu hình này có thể sử dụng trong nhà và ngoài trời, kể cả môi trường ẩm.
BSC-A44 có tổng chiều dài 4 m, gồm:
2 m + 2 m
Điện áp làm việc được công bố là 220 kV.
Phiên bản:
Đây là cấu hình hai đoạn có chiều dài mỗi đoạn 2 m, thuận tiện cho việc tháo rời và vận chuyển.
BSC-A54 có tổng chiều dài 4,5 m, gồm:
2 m + 2,5 m
Điện áp làm việc:
220 kV
Phiên bản:
Cấu hình 2 + 2,5 m tạo chiều dài tổng thể lớn hơn BSC-A44 nhưng vẫn giữ cấu trúc hai đoạn.
BSC-A55 có tổng chiều dài 5 m, gồm:
2,5 m + 2,5 m
Điện áp làm việc:
380 kV
Phiên bản:
Đây là cấu hình dành cho các ứng dụng yêu cầu chiều dài thao tác 5 m ở cấp điện áp 380 kV theo bảng thông số sản phẩm.
BSC-A66 có tổng chiều dài 6 m, gồm:
3 m + 3 m
Điện áp làm việc:
380 kV
Phiên bản:
Cấu hình hai đoạn 3 m giúp giảm số lượng mối nối trong khi vẫn đạt chiều dài tổng thể 6 m.
BSC-A444 cũng có tổng chiều dài 6 m, nhưng khác BSC-A66 ở cấu tạo:
2 m + 2 m + 2 m
Điện áp làm việc:
380 kV
Phiên bản:
Với ba đoạn 2 m, cấu hình này có thể thuận tiện hơn trong một số điều kiện vận chuyển và lưu kho do mỗi đoạn có chiều dài ngắn hơn.
Đây là điểm cần chú ý khi lựa chọn sản phẩm.
| Tiêu chí | BSC-A66 | BSC-A444 |
|---|---|---|
| Tổng chiều dài | 6 m | 6 m |
| Số đoạn | 2 | 3 |
| Cấu hình | 3 m + 3 m | 2 m + 2 m + 2 m |
| Điện áp | 380 kV | 380 kV |
| Đầu | B hoặc U | B hoặc U |
| Điểm khác biệt | Ít mối nối hơn | Đoạn ngắn hơn, thuận tiện vận chuyển |
Do đó, việc lựa chọn không chỉ dựa trên chiều dài tổng thể mà còn phụ thuộc vào điều kiện vận chuyển, không gian lưu trữ và phương thức triển khai tại hiện trường.
Sofamel BSC-A thuộc nhóm sào cách điện nối đoạn đa năng, có thể được sử dụng kết hợp với các dụng cụ thao tác tương thích trong công tác vận hành và bảo trì hệ thống điện cao áp.
Các ứng dụng có thể bao gồm:
Đối với từng công việc cụ thể, cần xác định đúng dụng cụ đầu sào, điện áp hệ thống, khoảng cách an toàn và quy trình vận hành trước khi sử dụng.
Theo thông tin kỹ thuật được cung cấp, dòng BSC-A phù hợp với:
INDOOR AND OUTDOOR – HUMID ENVIRONMENT
tức sử dụng trong nhà và ngoài trời, kể cả môi trường ẩm.
Đây là điểm đáng chú ý so với một số dòng sào thao tác chỉ được sử dụng trong điều kiện khô.
Tuy nhiên, điều kiện môi trường thực tế khi vận hành vẫn phải tuân thủ giới hạn kỹ thuật, quy trình an toàn điện và hướng dẫn của nhà sản xuất.
Theo tài liệu sản phẩm, Sofamel BSC-A được thiết kế theo:
Các tiêu chuẩn này được sử dụng làm cơ sở kỹ thuật liên quan đến thiết bị sào cách điện thao tác điện.
Khi đưa sản phẩm vào hồ sơ kỹ thuật hoặc hồ sơ thầu, nên đối chiếu phiên bản tiêu chuẩn, chứng nhận và tài liệu kỹ thuật chính thức tương ứng với model để bảo đảm thông tin công bố phù hợp với hồ sơ sản phẩm.
Các sào BSC-A được cung cấp kèm túi đựng.
Túi giúp bảo vệ các đoạn sào trong quá trình:
Đặc biệt đối với các cấu hình 4,5 m, 5 m và 6 m, việc sử dụng túi đựng giúp quản lý các đoạn sào thuận tiện hơn.
Có thể lựa chọn theo ba bước:
| Điện áp hệ thống | Cấu hình BSC-A |
|---|---|
| 132 kV | BSC-A43 |
| 220 kV | BSC-A44 hoặc BSC-A54 |
| 380 kV | BSC-A55, BSC-A66 hoặc BSC-A444 |
Ví dụ:
380 kV + 6 m + Bayonet → BSC-A66B hoặc BSC-A444B
380 kV + 6 m + Universal → BSC-A66U hoặc BSC-A444U
Sau đó lựa chọn giữa cấu hình 2 × 3 m và 3 × 2 m dựa trên yêu cầu vận chuyển, lưu kho và thao tác thực tế.
Sofamel BSC-A là dòng sào cách điện nối đoạn được phát triển cho các công tác thao tác điện cao áp, với ưu điểm chính là cấu tạo nhiều đoạn, chiều dài đa dạng, hai lựa chọn đầu thao tác và khả năng sử dụng trong môi trường ẩm theo thông tin sản phẩm.
Dòng sản phẩm bao phủ các cấu hình từ:
3,5 m / 132 kV → 4 m / 220 kV → 4,5 m / 220 kV → 5 m / 380 kV → 6 m / 380 kV.
Hai lựa chọn đầu Bayonet (B) và Universal (U) giúp người dùng lựa chọn cấu hình phù hợp với dụng cụ thao tác và phụ kiện tương thích.
Đối với nhu cầu 6 m – 380 kV, Sofamel cung cấp hai cách cấu hình:
BSC-A66: 3 m + 3 m
BSC-A444: 2 m + 2 m + 2 m
Qua đó cho phép lựa chọn dựa trên điều kiện vận chuyển, lưu kho và yêu cầu triển khai tại hiện trường.
Thương hiệu: Sofamel
Dòng sản phẩm: BSC-A
Loại sản phẩm: Sào cách điện nối đoạn đa năng
Đường kính ống: Ø38,4 mm
Vật liệu: Polyester + ống sợi thủy tinh
Lõi: Polyurethane foam
Số đoạn: 2 hoặc 3 đoạn
Chiều dài: 3,5 / 4 / 4,5 / 5 / 6 m
Điện áp làm việc: 132 / 220 / 380 kV
Đầu: Bayonet (B) hoặc Universal (U)
Môi trường: Trong nhà và ngoài trời, môi trường ẩm
Phụ kiện: Túi đựng
Tiêu chuẩn: IEC 60855, EN 50508
Chưa có sản phẩm
Thêm sản phẩm để yêu cầu báo giá