Tời cáp điện đa năng KENBO KCD – Tời điện 220V/380V nâng hạ đến 1.500kg
SKU: KENBO KCD
Dòng KCD nổi bật trên thị trường nhờ khả năng tương thích cả điện 1 pha 220V (dân dụng) và điện 3 pha 380V (công nghiệp), giúp người dùng không cần đầu tư nhiều thiết bị khác nhau cho từng môi trường điện.
Tời Điện Đa Năng Kenbo KCD | Tải Trọng 120kg–1600kg | 220V/380V Chính Hãng
Tời điện đa năng Kenbo KCD là thiết bị nâng hạ công nghiệp và dân dụng hiện đại, được thiết kế theo công nghệ tiêu chuẩn Châu Âu và hoàn thiện từ hợp kim thép chất lượng cao. Điểm đặc biệt của dòng KCD là khả năng sử dụng cả điện 220V dân sinh và 380V công nghiệp, kết hợp với hệ thống cáp đơn/cáp đôi linh hoạt, tải trọng lên đến 1500kg (cáp đơn) và 1600kg (cáp đôi), tốc độ nâng hạ nhanh lên tới 14 m/phút. Đây là giải pháp nâng hạ toàn diện cho công trình xây dựng, nhà máy, kho bãi, garage và cả hộ gia đình tại Việt Nam.
Với thiết kế đế ổn định, dây cáp chống xoắn, phanh điện từ tự động và khả năng kết hợp với tay điều khiển từ xa, con chạo điện và khung cẩu, tời điện đa năng Kenbo KCD mang đến sự linh hoạt tối đa trong mọi công việc nâng hạ.
Tời Điện Đa Năng Là Gì?
Tời điện đa năng (Multi-function Electric Winch / Electric Hoist) là thiết bị nâng hạ sử dụng động cơ điện để cuốn hoặc nhả dây cáp thép, thực hiện thao tác nâng hạ vật nặng theo phương thẳng đứng hoặc kéo căng theo phương ngang. Khác với các dòng tời chuyên dụng chỉ có một chức năng cố định, tời điện đa năng Kenbo KCD được thiết kế để kết hợp linh hoạt với nhiều phụ kiện như khung cẩu, tay điều khiển từ xa, con chạo điện, biến thành thiết bị nâng hạ đa năng phù hợp với đa dạng công việc.
Dòng KCD nổi bật trên thị trường nhờ khả năng tương thích cả điện 1 pha 220V (dân dụng) và điện 3 pha 380V (công nghiệp), giúp người dùng không cần đầu tư nhiều thiết bị khác nhau cho từng môi trường điện.
Đặc Điểm Nổi Bật
1. Sử Dụng Cả Điện 220V Và 380V – Đa Năng Thực Sự
Tời điện Kenbo KCD là một trong số ít dòng tời trên thị trường có thể vận hành bằng cả hai nguồn điện 220V và 380V. Điều này mang lại lợi ích to lớn:
Tại nhà dân, garage, tiệm sửa chữa: Dùng điện 220V phổ biến, không cần đầu tư biến áp.
Tại nhà máy, xưởng sản xuất: Dùng điện 380V để đạt công suất tối đa và hiệu suất ổn định.
Lưu ý: Tùy theo điện áp sử dụng, tải trọng và tốc độ nâng hạ sẽ có sự khác biệt. Xem chi tiết tại bảng thông số bên dưới.
2. Động Cơ Dây Đồng Nguyên Chất 100% – Tiết Kiệm, Bền Bỉ
Động cơ tời KCD được quấn 100% dây đồng nguyên chất, không pha lẫn tạp chất nhôm hay hợp kim kém chất lượng. Ưu điểm vượt trội:
Tiết kiệm năng lượng: Giảm hao tổn điện năng, tiết kiệm chi phí vận hành.
Sinh nhiệt thấp: Động cơ ít nóng, vận hành êm ái, kéo dài tuổi thọ.
Mô-men xoắn lớn: Đảm bảo khả năng nâng hạ đạt tải trọng định mức ngay cả với cáp dài.
3. Vỏ Động Cơ Nhôm Kết Hợp Quạt Thông Gió
Vỏ động cơ được đúc từ nhôm hợp kim có khả năng tản nhiệt xuất sắc, kết hợp cùng quạt thông gió tích hợp, giúp làm mát nhanh, sinh nhiệt thấp. Điều này cho phép tời làm việc liên tục trong thời gian dài mà không bị quá nhiệt, nâng cao đáng kể tuổi thọ thiết bị.
4. Lớp Cách Điện B Và Hộp Số Bền Bỉ
Lớp cách điện loại B: Đảm bảo an toàn điện, chống rò rỉ điện áp cao.
Hộp số bánh răng hợp kim thép: Quán tính nhỏ, hoạt động bền bỉ, cho phép máy khởi động/dừng nhanh, làm việc liên tục trong ca kéo dài.
5. Tốc Độ Nâng Hạ Nhanh – Lên Tới 14 m/phút
Tời điện đa năng Kenbo KCD đạt tốc độ nâng hạ ấn tượng:
Cáp đơn: Tối đa 14 m/phút (model KCD750/1500 dùng điện 220V) và 11 m/phút (dùng điện 380V).
Cáp đôi: Tốc độ giảm một nửa nhưng tải trọng tăng gấp đôi, phù hợp nâng hạ hàng nặng.
6. Phanh Điện Từ Tự Động Kích Hoạt
Hệ thống phanh điện từ tích hợp tự động hãm ngay lập tức khi ngừng cấp điện hoặc nhả nút điều khiển. Ngăn tải hàng bị rơi tự do, đảm bảo an toàn tuyệt đối cho người vận hành và hàng hóa.
7. Dây Cáp Chống Xoắn Đặc Biệt
Dây cáp được thiết kế cấu trúc chống xoắn (anti-twist), hạn chế tối đa hiện tượng xoắn cáp khi chịu tải lớn hoặc cuốn/nhả nhanh. Điều này không chỉ giúp thu cáp đều đặn, mượt mà hơn mà còn kéo dài tuổi thọ dây cáp và tang cuốn.
8. Móc Cẩu Bền Chắc
Móc cẩu được chế tạo từ hợp kim chất lượng cao, chịu lực tốt, chắc chắn khi nâng hạ đồ vật. Thiết kế có chốt an toàn ngăn tải hàng bị trượt khỏi móc trong quá trình vận hành.
9. Đế Ổn Định – Vận Hành Vững Chãi
Thiết kế đế tời dày dặn, chắc chắn, cho phép tời đứng vững, không bị lật hoặc rung lắc trong quá trình nâng hạ tải trọng lớn. Có thể bắt vít cố định xuống mặt sàn hoặc lắp đặt trên khung cẩu di động.
10. Hộp Điện An Toàn
Trang bị hộp điện bảo vệ giúp hạn chế sự cố chập cháy, rò rỉ điện trong quá trình nâng hạ. Hộp điện cũng bảo vệ các mối nối dây điện khỏi tác động của môi trường bên ngoài như bụi bẩn, nước và va đập.
11. Kết Hợp Linh Hoạt Với Nhiều Phụ Kiện
Tời KCD có thể kết hợp với:
Tay điều khiển từ xa không dây: Điều khiển từ xa, tăng phạm vi và độ an toàn.
Con chạo điện: Di chuyển tời dọc theo dầm cầu trục.
Khung cẩu mini: Biến tời thành cẩu trục di động trong xưởng.
Móc treo trần: Lắp đặt cố định trên trần nhà xưởng.
Cấu Tạo Và Nguyên Lý Hoạt Động
Cấu tạo chính
Tời điện đa năng Kenbo KCD bao gồm các cụm chính:
Động cơ điện: Vỏ nhôm, 100% dây đồng, quạt tản nhiệt, lớp cách điện B.
Hộp số giảm tốc bánh răng: Hợp kim thép, quán tính nhỏ, truyền động êm ái.
Hệ thống phanh điện từ: Tự động hãm khi ngừng điều khiển.
Đế tời: Thép dày, có lỗ bắt vít cố định.
Hộp điện điều khiển: Bảo vệ mạch điện, tích hợp công tắc hành trình.
Nguyên lý hoạt động
Khi cấp điện 220V hoặc 380V, động cơ quay truyền động qua hộp số giảm tốc, làm tang cuốn quay để cuốn hoặc nhả dây cáp, thực hiện thao tác nâng hạ. Hệ thống phanh điện từ tự động khóa tang cuốn khi ngừng cấp điện, giữ tải hàng cố định. Với cơ cấu cáp đôi, lực nâng được phân bổ qua 2 đường cáp, tăng gấp đôi tải trọng nhưng giảm một nửa tốc độ nâng hạ.
Bảng Thông Số Kỹ Thuật
Nhóm KCD300/600
Bảng
Model
Điện Áp
Công Suất
Cấu Hình
Tải Trọng
Chiều Dài Cáp
Đường Kính Cáp
Tốc Độ Nâng
KCD300/600 30M
220V
1,2 kW
Cáp đơn
250 kg
30 m
6 mm
10 m/phút
220V
1,2 kW
Cáp đôi
500 kg
15 m
6 mm
5 m/phút
380V
1,5 kW
Cáp đơn
200 kg
30 m
6 mm
10 m/phút
380V
1,5 kW
Cáp đôi
400 kg
15 m
6 mm
5 m/phút
KCD300/600 70M
220V
1,2 kW
Cáp đơn
150 kg
70 m
6 mm
10 m/phút
220V
1,2 kW
Cáp đôi
300 kg
35 m
6 mm
5 m/phút
380V
1,5 kW
Cáp đơn
120 kg
70 m
6 mm
10 m/phút
380V
1,5 kW
Cáp đôi
240 kg
35 m
6 mm
5 m/phút
KCD300/600 100M
220V
1,2 kW
Cáp đơn
150 kg
100 m
6 mm
10 m/phút
220V
1,2 kW
Cáp đôi
300 kg
50 m
6 mm
5 m/phút
380V
1,5 kW
Cáp đơn
120 kg
100 m
6 mm
10 m/phút
380V
1,5 kW
Cáp đôi
240 kg
50 m
6 mm
5 m/phút
Nhóm KCD500/1000
Bảng
Model
Điện Áp
Công Suất
Cấu Hình
Tải Trọng
Chiều Dài Cáp
Đường Kính Cáp
Tốc Độ Nâng
KCD500/1000 30M
220V
1,2 kW
Cáp đơn
250 kg
30 m
6,5 mm
10 m/phút
220V
1,2 kW
Cáp đôi
500 kg
15 m
6,5 mm
5 m/phút
380V
1,5 kW
Cáp đơn
400 kg
30 m
6,5 mm
10 m/phút
380V
1,5 kW
Cáp đôi
800 kg
15 m
6,5 mm
5 m/phút
KCD500/1000 100M
220V
1,2 kW
Cáp đơn
150 kg
100 m
6,5 mm
10 m/phút
220V
1,2 kW
Cáp đôi
300 kg
50 m
6,5 mm
5 m/phút
380V
1,5 kW
Cáp đơn
200 kg
100 m
6,5 mm
10 m/phút
380V
1,5 kW
Cáp đôi
400 kg
50 m
6,5 mm
5 m/phút
Nhóm KCD750/1500
Bảng
Model
Điện Áp
Công Suất
Cấu Hình
Tải Trọng
Chiều Dài Cáp
Đường Kính Cáp
Tốc Độ Nâng
KCD750/1500 30M
220V
2,8 kW
Cáp đơn
470 kg
30 m
7 mm
14 m/phút
220V
2,8 kW
Cáp đôi
940 kg
15 m
7 mm
7 m/phút
380V
2,2 kW
Cáp đơn
500 kg
30 m
7,7 mm
11 m/phút
380V
2,2 kW
Cáp đôi
1000 kg
15 m
7,7 mm
5,5 m/phút
KCD750/1500 100M
220V
2,8 kW
Cáp đơn
362 kg
100 m
5 mm
14 m/phút
220V
2,8 kW
Cáp đôi
724 kg
30 m
5 mm
7 m/phút
380V
2,2 kW
Cáp đơn
250 kg
100 m
7,7 mm
11 m/phút
380V
2,2 kW
Cáp đôi
500 kg
30 m
7,7 mm
5,5 m/phút
Nhóm KCD1000/2000 (380V)
Bảng
Model
Điện Áp
Công Suất
Cấu Hình
Tải Trọng
Chiều Dài Cáp
Đường Kính Cáp
Tốc Độ Nâng
KCD1000/2000 30M
380V
3 kW
Cáp đơn
750 kg
30 m
11 mm
11 m/phút
380V
3 kW
Cáp đôi
1500 kg
15 m
11 mm
5,5 m/phút
KCD1000/2000 100M
380V
3 kW
Cáp đơn
800 kg
100 m
11 mm
11 m/phút
380V
3 kW
Cáp đôi
1600 kg
50 m
11 mm
5,5 m/phút
Thông tin chung:
Thương hiệu: KENBO
Xuất xứ: Trung Quốc
Bảo hành: 6 tháng
Công nghệ: Tiêu chuẩn Châu Âu
Chất liệu: Hợp kim thép chất lượng cao
Lưu ý: Tải trọng giảm khi chiều dài cáp tăng (do ma sát và công suất động cơ). Với cùng model, cáp 30m cho tải trọng cao hơn so với cáp 100m.
Phân Biệt Cáp Đơn Và Cáp Đôi
Bảng
Tiêu chí
Cáp Đơn
Cáp Đôi
Số đường cáp
1 dây cáp
2 dây cáp song song qua ròng rọc
Tải trọng
Bằng 1/2 so với cáp đôi
Gấp đôi so với cáp đơn
Tốc độ nâng
Nhanh gấp đôi (10–14 m/phút)
Chậm hơn (5–7 m/phút)
Chiều dài cáp
Dài gấp đôi (30–100m)
Ngắn hơn (15–50m)
Phù hợp
Nâng hạ nhanh, tải vừa
Nâng hạ hàng nặng, đòi hỏi độ an toàn cao
Ví dụ: Model KCD750/1500 30M dùng điện 380V:
Cáp đơn: nâng 500kg với tốc độ 11 m/phút.
Cáp đôi: nâng 1000kg với tốc độ 5,5 m/phút.
Phân Biệt Điện 220V Và 380V
Bảng
Tiêu chí
Điện 220V (1 Pha)
Điện 380V (3 Pha)
Nguồn điện
Dân dụng, phổ biến tại nhà
Công nghiệp, nhà máy
Công suất động cơ
1,2 kW – 2,8 kW
1,5 kW – 3 kW
Tải trọng
Thường thấp hơn so với 380V
Cao hơn, ổn định hơn
Tốc độ
Model KCD750 đạt 14 m/phút (nhanh hơn 380V)
Model KCD750 đạt 11 m/phút
Độ ổn định
Tốt
Xuất sắc, ít sụt áp
Phù hợp
Nhà dân, garage, công trình nhỏ
Nhà máy, xưởng sản xuất, kho bãi
Lưu ý: Model KCD1000/2000 chỉ sử dụng điện 380V với công suất 3 kW.
Ứng Dụng Thực Tế
Tời điện đa năng Kenbo KCD phù hợp với hầu hết các công việc nâng hạ tại Việt Nam:
Công trình xây dựng: Nâng hạ vật liệu xây dựng (gạch, xi măng, sắt thép, cát đá) lên các tầng cao với cáp dài 30–100m.
Nhà máy, xưởng sản xuất: Nâng hạ bán thành phẩm, nguyên vật liệu, lắp ráp chi tiết máy trên dây chuyền.
Kho bãi logistics: Xếp dỡ hàng hóa, kiện hàng, pallet với model KCD500/1000 và KCD750/1500.
Garage sửa chữa ô tô, xe máy: Nâng động cơ, hộp số, thân xe với model KCD300/600.
Hộ gia đình: Nâng hạ vật liệu sửa chữa nhà, điều hòa, bồn nước với model KCD300 dùng điện 220V.
Nông nghiệp: Nâng hạ thức ăn chăn nuôi, phân bón, nông sản thu hoạch.
Lắp đặt điện, viễn thông: Kéo căng dây cáp, nâng thiết bị lên cột điện, trạm BTS.
Cẩu trục mini: Kết hợp với khung cẩu và con chạo điện để tạo thành hệ thống cẩu di động trong xưởng nhỏ.
Hướng Dẫn Vận Hành Và Bảo Trì
Trước khi vận hành
Kiểm tra điện áp nguồn phù hợp với model (220V hoặc 380V).
Kiểm tra tình trạng dây cáp: không bị xoắn, đứt sợi, mòn vỏ bọc.
Kiểm tra móc cẩu, chốt an toàn hoạt động tốt.
Test phanh điện từ: nhả nút điều khiển xem tải có dừng ngay lập tức không.
Kiểm tra đế tời: bắt vít chắc chắn, không bị lỏng lẻo.
Đảm bảo tải hàng không vượt quá trọng tải định mức ghi trên thông số.
Trong quá trình vận hành
Không nâng quá tải trọng định mức.
Không để người đứng dưới vùng tải nâng.
Không kéo lệch tâm hoặc va đập mạnh vào tải hàng.
Dừng máy ngay khi phát hiện tiếng kêu bất thường, khói hoặc mùi khét từ động cơ.
Với model 220V, không nên vận hành liên tục quá 10 phút mỗi lần; để tời nghỉ giữa các chu kỳ.
Bảo trì định kỳ
Bảng
Hạng mục
Chu kỳ
Nội dung
Kiểm tra dây cáp
Hàng tuần
Quan sát mài mòn, đứt sợi, xoắn
Tra mỡ bôi trơn
Hàng tháng
Bánh răng, ổ bi, tang cuốn
Kiểm tra phanh điện từ
Hàng tháng
Độ nhạy, lực hãm
Kiểm tra hộp điện
3 tháng/lần
Dây nối, cầu chì, công tắc
Kiểm tra động cơ
6 tháng/lần
Vệ sinh quạt tản nhiệt, kiểm tra chổi than
Kiểm tra tổng thể
6 tháng/lần
Thay thế linh kiện hao mòn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ)
Tời điện đa năng Kenbo KCD có những model nào?
Dòng KCD có 9 model chính: KCD300/600 (30M/70M/100M), KCD500/1000 (30M/100M), KCD750/1500 (30M/100M), KCD1000/2000 (30M/100M). Mỗi model có thể cấu hình cáp đơn hoặc cáp đôi, dùng điện 220V hoặc 380V.
Tời điện KCD dùng điện bao nhiêu V?
Các model KCD300, KCD500, KCD750 hỗ trợ cả 220V và 380V. Model KCD1000/2000 chỉ sử dụng 380V với công suất 3 kW.
Có nên dùng tời điện 220V cho nhà dân?
Có. Các model KCD300/600 và KCD500/1000 dùng điện 220V rất phù hợp cho hộ gia đình, garage nhỏ, công trình xây dựng nhà dân tại Việt Nam. Tuy nhiên cần đảm bảo dây dẫn điện đủ tiết diện và không quá tải mạch.
Tại sao cùng model nhưng cáp 100m lại nâng được ít hơn cáp 30m?
Khi chiều dài cáp tăng, trọng lượng bản thân dây cáp tăng và ma sát trong hệ thống ròng rọc tăng theo, làm giảm tải trọng thực tế có thể nâng. Vì vậy, cáp 30m cho tải trọng cao hơn so với cáp 70m hoặc 100m.
Nên chọn cáp đơn hay cáp đôi?
Chọn cáp đơn nếu cần nâng hạ nhanh và tải trọng không quá lớn.
Chọn cáp đôi nếu cần nâng hàng nặng và yêu cầu độ an toàn cao hơn.
Tốc độ nâng nhanh nhất của tời KCD là bao nhiêu?
Model KCD750/1500 dùng điện 220V với cáp đơn đạt tốc độ nâng 14 m/phút – đây là tốc độ nhanh nhất trong dòng KCD.
Tời điện Kenbo KCD có kết hợp được với con chạo điện không?
Có. Tời KCD có thể kết hợp với con chạo điện để di chuyển dọc theo dầm cầu trục, hoặc kết hợp với khung cẩu mini để tạo thành hệ thống cẩu trục di động trong xưởng.
Tời điện đa năng Kenbo KCD có bảo hành không?
Sản phẩm được bảo hành chính hãng 6 tháng kể từ ngày mua.
Xuất xứ tời điện Kenbo KCD là ở đâu?
Sản phẩm có xuất xứ Trung Quốc, được sản xuất trên dây chuyền công nghệ tiêu chuẩn Châu Âu với quy trình kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt.
Nên chọn model nào cho xưởng cơ khí vừa?
Với xưởng cơ khí vừa có điện 380V, model KCD750/1500 30M là lựa chọn tối ưu: tải trọng cáp đôi lên đến 1000kg, tốc độ 11 m/phút, cáp dài 30m đủ dùng.
Kết Luận
Tời điện đa năng Kenbo KCD là giải pháp nâng hạ toàn diện với khả năng tương thích cả điện 220V và 380V, hệ thống cáp đơn/cáp đôi linh hoạt, tải trọng từ 120kg đến 1600kg và tốc độ nâng hạ nhanh lên tới 14 m/phút. Với động cơ 100% dây đồng, vỏ nhôm tản nhiệt, dây cáp chống xoắn, phanh điện từ tự động và khả năng kết hợp với đa dạng phụ kiện, thiết bị đáp ứng mọi nhu cầu từ hộ gia đình, garage nhỏ đến nhà máy sản xuất quy mô lớn.
Đặc biệt, thiết kế đế ổn định, hộp điện an toàn và cấu hình cáp đa dạng (30m/70m/100m) giúp tời KCD thích ứng linh hoạt với mọi độ cao nâng hạ và mọi môi trường làm việc. Nếu bạn đang tìm kiếm một thiết bị nâng hạ đa năng, tiết kiệm điện, an toàn và giá thành hợp lý, tời điện đa năng Kenbo KCD chính là sự đầu tư thông minh cho doanh nghiệp và gia đình của bạn.
Liên hệ tư vấn và báo giá tời điện đa năng Kenbo KCD chính hãng ngay hôm nay để nhận ưu đãi tốt nhất!
Chúng tôi cung cấp dịch vụ tư vấn, lắp đặt và bảo trì cho Tời Cáp Điện Đa Năng Kenbo KCD. Các chuyên gia của chúng tôi sẽ giúp khách hàng lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu công việc, đảm bảo an toàn và hiệu suất cao. Hãy liên hệ với chúng tôi để được tư vấn miễn phí.
Quý khách hàng sẽ được hỗ trợ trong việc:
Lựa chọn model phù hợp với tải trọng từ 120kg đến 1600kg
Thiết kế và lắp đặt hệ thống cáp điện phù hợp với không gian công tác
Đào tạo nhân viên vận hành thiết bị an toàn và hiệu quả
Bảo trì định kỳ để đảm bảo thiết bị luôn hoạt động tốt
Công nghệ sử dụng trong Tời Cáp Điện Đa Năng Kenbo KCD là công nghệ Châu Âu hiện đại, cho phép thiết bị hoạt động với hiệu suất cao và an toàn. Thiết bị được thiết kế với hệ thống cáp đơn hoặc cáp đôi linh hoạt, cho phép tải trọng lên đến 1600kg và tốc độ nâng hạ nhanh lên tới 14 m/phút.
Các tính năng công nghệ nổi bật:
Sử dụng động cơ điện hiệu suất cao, tiết kiệm năng lượng
Hệ thống cáp được thiết kế để giảm thiểu sự mài mòn và tăng độ bền
Thiết bị được trang bị hệ thống an toàn đa cấp, bao gồm hệ thống chống quá tải và chống rơi
Tời Cáp Điện Đa Năng Kenbo KCD là giải pháp nâng hạ toàn diện cho nhiều đối tượng sử dụng khác nhau, bao gồm:
Các công trình xây dựng, cần nâng hạ vật liệu và thiết bị
Nhà máy, xưởng sản xuất, cần nâng hạ hàng hóa và sản phẩm
Kho bãi, cần nâng hạ hàng hóa và container
Garage, cần nâng hạ xe và thiết bị
Hộ gia đình, cần nâng hạ đồ đạc và trang thiết bị
Thiết bị phù hợp với nhiều loại công việc khác nhau, từ công nghiệp đến dân dụng.
Tời Cáp Điện Đa Năng Kenbo KCD được thiết kế để hoạt động trong nhiều môi trường khác nhau, bao gồm:
Môi trường trong nhà, như nhà máy, xưởng sản xuất và kho bãi
Môi trường ngoài trời, như công trình xây dựng và garage
Môi trường khắc nghiệt, như môi trường nhiệt độ cao hoặc thấp
Thiết bị được trang bị các tính năng an toàn để bảo vệ người sử dụng và thiết bị trong nhiều điều kiện môi trường khác nhau.
Câu hỏi thường gặp về Tời Cáp Điện Đa Năng Kenbo KCD
Tời Cáp Điện Đa Năng Kenbo KCD có tải trọng tối đa là bao nhiêu?
Tời Cáp Điện Đa Năng Kenbo KCD có thể hoạt động trong môi trường nào?
Có cần bảo trì định kỳ cho Tời Cáp Điện Đa Năng Kenbo KCD không?
Thời gian giao hàng của Tời Cáp Điện Đa Năng Kenbo KCD là bao lâu?
Hãy liên hệ với chúng tôi để được tư vấn và giải đáp thắc mắc.
Đánh giá sản phẩm
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Model
Điện áp
Công suất
Tải cáp đôi tối đa
KCD300/600 30M
220V / 380V
1.2 / 1.5kW
500kg
KCD300/600 70M
220V / 380V
1.2 / 1.5kW
300kg
KCD300/600 100M
220V / 380V
1.2 / 1.5kW
300kg
KCD500/1000 30M
220V / 380V
1.2 / 1.5kW
800kg
KCD500/1000 100M
220V / 380V
1.2 / 1.5kW
400kg
KCD750/1500 30M
220V / 380V
2.8 / 2.2kW
1.000kg
KCD750/1500 100M
220V / 380V
2.8 / 2.2kW
724kg
KCD1000/2000 30M
380V
3kW
1.500kg
KCD1000/2000 100M*
380V
3kW
1.600kg
Lưu ý: Thông số có thể thay đổi theo phiên bản và cấu hình thực tế. Model cuối cùng trong dữ liệu ban đầu cần được đối chiếu lại catalogue nhà sản xuất trước khi công bố chính thức.
Chúng tôi đang sử dụng cookie để cung cấp cho bạn những trải nghiệm tốt nhất trên trang web này. Bằng cách tiếp tục truy cập, bạn đồng ý với Chính sách thu thập và sử dụng cookie của chúng tôi.