Thiết bị An toàn Công nghiệp
  • ISO 9001
  • LOTO Certified
  • OSHA Compliant
Sales CRM
Hàng chính hãng Đầy đủ CO/CQ Bảo hành chính hãng

Cáp Vải Bản Dẹt 2 Đầu Mắt Myung Sung MS-1 | Webbing Sling Eye to Eye

SKU: Myung Sung MS-1 Liên hệ kiểm tra
🔔 Đăng ký báo lại hàng
Để lại email — chúng tôi báo ngay khi sản phẩm có hàng trở lại.

Cáp vải bản dẹt 2 đầu mắt Myung Sung MS-1, Webbing Sling Eye to Eye Hàn Quốc, 1 Ply, 2 Ply, 4 Ply, SF 6:1 và 7:1, WLL đến 24 tấn.

📜 Chứng từ & chứng nhận
GIÁ THAM KHẢO
Thương hiệu Myung Sung
Xuất xứ HÀN QUỐC
Cái
Tư vấn kỹ thuật:
  • Thông tin sản phẩm

CÁP VẢI BẢN DẸT 2 ĐẦU MẮT MYUNG SUNG MS-1 – WEBBING SLING EYE TO EYE

Cáp vải bản dẹt 2 đầu mắt Myung Sung MS-1 – Webbing Sling Eye to Eye là dòng dây nâng bằng sợi tổng hợp Polyester, được thiết kế với hai đầu mắt (Eye & Eye) để kết nối với móc cẩu, ma ní hoặc các phụ kiện nâng hạ phù hợp.

Sản phẩm thuộc dòng MS Goliath Slings – MS-1 Eye Type của Myung Sung – Hàn Quốc, được sản xuất với cấu hình 1 ply, 2 ply và 4 ply, đáp ứng các mức tải trọng làm việc khác nhau.

Cáp vải bản dẹt có ưu điểm nhẹ, mềm, linh hoạt và dễ thao tác, đồng thời giảm nguy cơ gây trầy xước bề mặt hàng hóa khi được sử dụng đúng kỹ thuật. Sản phẩm phù hợp cho nhiều hoạt động nâng hạ trong nhà máy, công trường xây dựng, cơ khí, logistics, lắp đặt máy móc và bảo trì công nghiệp.

Dòng MS-1 được cung cấp với hai cấu hình hệ số an toàn:

  • SF 6:1

  • SF 7:1

Tải trọng làm việc WLL được xác định theo chiều rộng dây, số lớp (ply), hệ số an toàn và phương pháp móc tải.

Cảnh báo an toàn: Cáp vải có thể bị hư hỏng hoặc mất khả năng chịu lực nếu bị cắt, mài mòn, tác động bởi cạnh sắc, nhiệt, hóa chất, sử dụng sai phương pháp hoặc quá tải. Phải kiểm tra dây trước khi sử dụng và chỉ sử dụng bởi người đã được đào tạo về thiết bị nâng hạ.


1. Thông số kỹ thuật Webbing Sling Eye to Eye Myung Sung MS-1

Thông số

Chi tiết

Thương hiệuMyung Sung
Xuất xứHàn Quốc
Dòng sản phẩmMS Goliath Slings
SeriesMS-1 Eye Type
Tên sản phẩmCáp vải bản dẹt 2 đầu mắt
Tên tiếng AnhWebbing Sling Eye to Eye
Kiểu đầuEye & Eye
Vật liệuSợi tổng hợp Polyester
Số lớp1 Ply, 2 Ply, 4 Ply
Hệ số an toànSF 6:1 / SF 7:1
Chiều rộng25 – 300 mm
Tải trọng làm việcTùy model, chiều rộng và phương pháp nâng
Phương pháp nângVertical, Choker, Basket
Nhận diệnTheo nhãn sản phẩm/model
Hướng dẫnQuét QR Code trên nhãn sản phẩm

2. Cáp vải bản dẹt 2 đầu mắt là gì?

Webbing Sling Eye to Eye là loại dây nâng bằng vải Polyester có hai đầu được tạo thành mắt cẩu (Eye) để kết nối với thiết bị hoặc phụ kiện nâng.

Cấu trúc Eye to Eye cho phép dây được sử dụng theo nhiều phương pháp móc tải như:

  • Vertical Hitch – móc đứng

  • Choker Hitch – móc vòng

  • Basket Hitch – móc giỏ

Tùy phương pháp sử dụng và góc nâng, tải trọng làm việc cho phép sẽ thay đổi.

Do đó, không được sử dụng một giá trị WLL duy nhất cho mọi cấu hình nâng.


3. Cấu tạo MS Goliath Sling MS-1

Cáp vải MS-1 được chế tạo từ các lớp Webbing Polyester có độ bền cao.

Tùy model, dây có cấu hình:

  • 1 Ply

  • 2 Ply

  • 4 Ply

Số lớp vải càng cao thì khả năng chịu tải danh định của dây càng lớn trong cùng điều kiện chiều rộng và hệ số an toàn.

Hai đầu dây được cấu tạo thành Eye Type, tạo điểm kết nối với móc hoặc phụ kiện nâng.

Các thành phần chính

Thân dây Webbing

Là phần vải bản dẹt chịu lực chính của dây.

Mắt cẩu – Eye

Hai đầu dây được tạo thành mắt để kết nối với thiết bị nâng.

Nhãn nhận dạng

Nhãn cung cấp thông tin quan trọng về model, tải trọng và cấu hình sử dụng. Nhà sản xuất hướng dẫn người sử dụng quét QR Code trên nhãn để truy cập thông tin liên quan đến sản phẩm.


4. 1 Ply, 2 Ply và 4 Ply khác nhau như thế nào?

Dòng MS-1 được cung cấp với ba cấu hình chính:

1 Ply

Kết cấu một lớp Webbing, phù hợp với các ứng dụng có tải trọng thấp đến trung bình.

2 Ply

Hai lớp Webbing được kết hợp để tăng khả năng chịu tải so với cấu hình 1 Ply cùng chiều rộng.

4 Ply

Cấu hình bốn lớp Webbing dành cho các ứng dụng yêu cầu tải trọng làm việc cao hơn.

Tuy nhiên, không được chỉ dựa vào số lớp để xác định WLL. Tải trọng phải được tra theo đúng model, chiều rộng, hệ số an toàn và phương pháp nâng.


5. Hệ số an toàn SF 6:1 và SF 7:1

MS-1 được cung cấp với hai cấu hình:

SF 6:1: khả năng chịu lực phá hủy danh định cao hơn 6 lần WLL trong điều kiện thử nghiệm tương ứng.

SF 7:1: khả năng chịu lực phá hủy danh định cao hơn 7 lần WLL trong điều kiện thử nghiệm tương ứng.

Trong bảng model:

  • 601 / 602 / 603... tương ứng với cấu hình SF 6:1.

  • 701 / 702 / 703... tương ứng với cấu hình SF 7:1.

Ví dụ:

  • EE1-701: 1 Ply – SF 7:1.

  • EE1-601: 1 Ply – SF 6:1.

  • EE2-702: 2 Ply – SF 7:1.

  • EE2-602: 2 Ply – SF 6:1.

  • EE4-704: 4 Ply – SF 7:1.

  • EE4-604: 4 Ply – SF 6:1.


6. Ý nghĩa mã sản phẩm MS-1

Cấu trúc model có thể được hiểu theo cấu hình sản phẩm.

Ví dụ:

EE1-701

  • EE: Eye & Eye.

  • 1: 1 Ply.

  • 7: SF 7:1.

  • 01: nhóm chiều rộng 25 mm.

EE2-602

  • EE: Eye & Eye.

  • 2: 2 Ply.

  • 6: SF 6:1.

  • 02: nhóm chiều rộng 50 mm.

EE4-604

  • EE: Eye & Eye.

  • 4: 4 Ply.

  • 6: SF 6:1.

  • 04: nhóm chiều rộng 100 mm.

Khi đặt hàng, cần xác định đúng model hoàn chỉnh, không chỉ ghi “dây 2 tấn” hoặc “dây 5 tấn”.


7. Các phương pháp nâng – Hitches

Cáp vải MS-1 có thể được sử dụng theo các cấu hình nâng chính:

Vertical Hitch – Nâng đứng

Dây được kết nối với tải theo phương thẳng đứng.

Đây là cấu hình cơ sở có Mode Factor M = 1.


Choker Hitch – Móc vòng

Dây được vòng quanh tải và tạo thành cấu hình Choker.

Theo bảng dữ liệu MS-1:

Mode Factor M = 0,8

Do đó WLL của Choker thấp hơn WLL của Vertical Hitch.


Basket Hitch – Móc giỏ

Dây được bố trí dạng vòng đỡ bên dưới tải.

Tải trọng phụ thuộc vào góc nâng.

Theo dữ liệu sản phẩm:

Webbing sling

Tải trọng an toàn (kgs)

 

Tải trọng và Màu dây (WLL & color)

Bản rộng

( mm)

Nâng thẳng

thẳng góc

Thắt vòng

  góc 0-450

Lực kéo đứt nhỏ nhất

Hệ số

an toàn 

6:1

- 2020 ASEAN JSC

- 2020 ASEAN JSC

- 2020 ASEAN JSC

- 2020 ASEAN JSC

100%

200%

80%

140%

Kg

1 Tấn

25

1.000

2.000

0.800

1.400

6.000

6:1

2 Tấn

50

2.000

4.000

1.600

2.800

12.000

6:1

3 Tấn

75

3.000

6.000

2.400

4.200

18.000

6:1

4 Tấn

100

4.000

8.000

3.200

5.600

24.000

6:1

5 Tấn

125

5.000

10.000

4.000

7.000

30.000

6:1

6 Tấn

150

6.000

12.000

4.800

8.400

36.000

6:1

8 Tấn

200

8.000

16.000

6.400

11.200

48.000

6:1

10 Tấn

250

10.000

20.000

8.000

14.000

60.000

6:1

12 Tấn

300

12.000

24.000

9.600

16.800

72.000

6:1

16 Tấn

200

16.000

32.000

12.800

22.400

96.000

6:1

20 Tấn

250

20.000

40.000

16.000

28.000

120.000

6:1

. . . Tấn ?

Tải trọng lớn hơn quý khách vui lòng liên hệ 0912124679 để được cung cấp thông tin

Không được tự suy diễn hoặc áp dụng hệ số trên cho một cấu hình nâng khác với điều kiện mà nhà sản xuất quy định.


8. Bảng WLL – Cáp vải bản dẹt MS-1

Chiều rộng 25 mm

Model

Cấu hình

Vertical (kg)

Choker (kg)

Basket 0° (kg)

Basket ≤45° (kg)

Basket 45°–90° (kg)

EE1-7011 Ply – SF 7:1

400

320

800

680

560

EE1-6011 Ply – SF 6:1

500

400

1.000

850

700

EE2-7012 Ply – SF 7:1

800

640

1.600

1.360

1.120

EE2-6012 Ply – SF 6:1

1.000

800

2.000

1.700

1.400

EE4-7014 Ply – SF 7:1

1.600

1.280

3.200

2.720

2.240

EE4-6014 Ply – SF 6:1

2.000

1.600

4.000

3.400

2.800


Chiều rộng 50 mm

Model

Cấu hình

Vertical (kg)

Choker (kg)

Basket 0° (kg)

Basket ≤45° (kg)

Basket 45°–90° (kg)

EE1-7021 Ply – SF 7:1

800

640

1.600

1.360

1.120

EE1-6021 Ply – SF 6:1

1.000

800

2.000

1.700

1.400

EE2-7022 Ply – SF 7:1

1.600

1.280

3.200

2.720

2.240

EE2-6022 Ply – SF 6:1

2.000

1.600

4.000

3.400

2.800

EE4-7024 Ply – SF 7:1

3.200

2.560

6.400

5.440

4.480

EE4-6024 Ply – SF 6:1

4.000

3.200

8.000

6.800

5.600


Chiều rộng 75 mm

Model

Cấu hình

Vertical (kg)

Choker (kg)

Basket 0° (kg)

Basket ≤45° (kg)

Basket 45°–90° (kg)

EE1-7031 Ply – SF 7:1

1.200

960

2.400

2.040

1.680

EE1-6031 Ply – SF 6:1

1.500

1.200

3.000

2.550

2.100

EE2-7032 Ply – SF 7:1

2.400

1.920

4.800

4.080

3.360

EE2-6032 Ply – SF 6:1

3.000

2.400

6.000

5.100

4.200

EE4-7034 Ply – SF 7:1

4.800

3.840

9.600

8.160

6.720

EE4-6034 Ply – SF 6:1

6.000

4.800

12.000

10.200

8.400


Chiều rộng 100 mm

Model

Cấu hình

Vertical (kg)

Choker (kg)

Basket 0° (kg)

Basket ≤45° (kg)

Basket 45°–90° (kg)

EE1-7041 Ply – SF 7:1

1.600

1.280

3.200

2.720

2.240

EE1-6041 Ply – SF 6:1

2.000

1.600

4.000

3.400

2.800

EE2-7042 Ply – SF 7:1

3.200

2.560

6.400

5.440

4.480

EE2-6042 Ply – SF 6:1

4.000

3.200

8.000

6.800

5.600

EE4-7044 Ply – SF 7:1

6.400

5.120

12.800

10.880

8.960

EE4-6044 Ply – SF 6:1

8.000

6.400

16.000

13.600

11.200


Chiều rộng 125 mm

Model

Cấu hình

Vertical (kg)

Choker (kg)

Basket 0° (kg)

Basket ≤45° (kg)

Basket 45°–90° (kg)

EE1-7051 Ply – SF 7:1

2.000

1.600

4.000

3.400

2.800

EE1-6051 Ply – SF 6:1

2.500

2.000

5.000

4.250

3.500

EE2-7052 Ply – SF 7:1

4.000

3.200

8.000

6.800

5.600

EE2-6052 Ply – SF 6:1

5.000

4.000

10.000

8.500

7.000

EE4-7054 Ply – SF 7:1

8.000

6.400

16.000

13.600

11.200

EE4-6054 Ply – SF 6:1

10.000

8.000

20.000

17.000

14.000


Chiều rộng 150 mm

Model

Cấu hình

Vertical (kg)

Choker (kg)

Basket 0° (kg)

Basket ≤45° (kg)

Basket 45°–90° (kg)

EE1-7061 Ply – SF 7:1

2.400

1.920

4.800

4.080

3.360

EE1-6061 Ply – SF 6:1

3.000

2.400

6.000

5.100

4.200

EE2-7062 Ply – SF 7:1

4.800

3.840

9.600

8.160

6.720

EE2-6062 Ply – SF 6:1

6.000

4.800

12.000

10.200

8.400

EE4-7064 Ply – SF 7:1

9.600

7.680

19.200

16.320

13.440

EE4-6064 Ply – SF 6:1

12.000

9.600

24.000

20.400

16.800


Chiều rộng 200 mm

Model

Cấu hình

Vertical (kg)

Choker (kg)

Basket 0° (kg)

Basket ≤45° (kg)

Basket 45°–90° (kg)

EE1-7081 Ply – SF 7:1

3.200

2.560

6.400

5.440

4.480

EE1-6081 Ply – SF 6:1

4.000

3.200

8.000

6.800

5.600

EE2-7082 Ply – SF 7:1

6.400

5.120

12.800

10.880

8.960

EE2-6082 Ply – SF 6:1

8.000

6.400

16.000

13.600

11.200

EE4-7084 Ply – SF 7:1

12.800

10.240

25.600

21.760

17.920

EE4-6084 Ply – SF 6:1

16.000

12.800

32.000

27.200

22.400


Chiều rộng 250 mm

Model

Cấu hình

Vertical (kg)

Choker (kg)

Basket 0° (kg)

Basket ≤45° (kg)

Basket 45°–90° (kg)

EE1-7101 Ply – SF 7:1

4.000

3.200

8.000

6.800

5.600

EE1-6101 Ply – SF 6:1

5.000

4.000

10.000

8.500

7.000

EE2-7102 Ply – SF 7:1

8.000

6.400

16.000

13.600

11.200

EE2-6102 Ply – SF 6:1

10.000

8.000

20.000

17.000

14.000

EE4-7104 Ply – SF 7:1

16.000

12.800

32.000

27.200

22.400

EE4-6104 Ply – SF 6:1

20.000

16.000

40.000

34.000

28.000


Chiều rộng 300 mm

Model

Cấu hình

Vertical (kg)

Choker (kg)

Basket 0° (kg)

Basket ≤45° (kg)

Basket 45°–90° (kg)

EE1-7121 Ply – SF 7:1

4.800

3.840

9.600

8.160

6.720

EE1-6121 Ply – SF 6:1

6.000

4.800

12.000

10.200

8.400

EE2-7122 Ply – SF 7:1

9.600

7.680

19.200

16.320

13.440

EE2-6122 Ply – SF 6:1

12.000

9.600

24.000

20.400

16.800

EE4-7124 Ply – SF 7:1

19.200

15.360

38.400

32.640

26.880

EE4-6124 Ply – SF 6:1

24.000

19.200

48.000

40.800

33.600


9. Tổng hợp nhanh theo chiều rộng và số lớp

Để thuận tiện lựa chọn sản phẩm, có thể tham khảo WLL Vertical như sau:

Width

1 Ply SF 7:1

1 Ply SF 6:1

2 Ply SF 7:1

2 Ply SF 6:1

4 Ply SF 7:1

4 Ply SF 6:1

25 mm

0,4 t

0,5 t

0,8 t

1 t

1,6 t

2 t

50 mm

0,8 t

1 t

1,6 t

2 t

3,2 t

4 t

75 mm

1,2 t

1,5 t

2,4 t

3 t

4,8 t

6 t

100 mm

1,6 t

2 t

3,2 t

4 t

6,4 t

8 t

125 mm

2 t

2,5 t

4 t

5 t

8 t

10 t

150 mm

2,4 t

3 t

4,8 t

6 t

9,6 t

12 t

200 mm

3,2 t

4 t

6,4 t

8 t

12,8 t

16 t

250 mm

4 t

5 t

8 t

10 t

16 t

20 t

300 mm

4,8 t

6 t

9,6 t

12 t

19,2 t

24 t


10. Bảo vệ cáp vải khỏi cạnh sắc

Cạnh tiếp xúc với cáp phải được đệm bằng vật liệu có đủ độ bền và độ dày để ngăn ngừa hư hỏng dây.

Đây là yêu cầu đặc biệt quan trọng khi sử dụng Webbing Sling.

Cáp vải bản dẹt có diện tích tiếp xúc lớn, nhưng vẫn có thể bị cắt hoặc mài mòn khi tiếp xúc với:

  • Cạnh thép.

  • Mép tôn.

  • Góc kết cấu.

  • Ba via.

  • Cạnh máy móc.

  • Các phần nhô ra.

  • Bề mặt thô ráp.

Biện pháp bảo vệ

Sử dụng:

  • Corner Protector.

  • Wear Pad.

  • Sleeve bảo vệ.

  • Vật liệu đệm có độ bền phù hợp.

  • Thiết bị bảo vệ chuyên dụng cho dây nâng.

Không nên sử dụng các vật liệu đệm quá mỏng hoặc dễ bị xê dịch trong quá trình nâng.


11. Wear Protection – Bảo vệ chống mài mòn

Bên cạnh cạnh sắc, ma sát liên tục cũng có thể làm suy giảm lớp Webbing.

Cần đặc biệt chú ý khi:

  • Dây tiếp xúc với tải có bề mặt thô.

  • Dây bị kéo trên mặt sàn.

  • Dây bị dịch chuyển trong khi chịu tải.

  • Dây tiếp xúc với góc kim loại.

  • Dây bị kẹt giữa tải và phụ kiện.

  • Dây phải làm việc nhiều chu kỳ tại cùng một điểm tiếp xúc.

Không nên xem lớp bảo vệ là tuyệt đối “chống cắt”. Protector phải được lựa chọn phù hợp với mức độ nguy hiểm và điều kiện thực tế.


12. Kiểm tra cáp vải trước khi sử dụng

Trước mỗi lần nâng, cần kiểm tra toàn bộ dây, đặc biệt:

Kiểm tra thân dây

Tìm các dấu hiệu:

  • Cắt.

  • Rách.

  • Thủng.

  • Mài mòn.

  • Móc sợi.

  • Sờn.

  • Biến dạng.

  • Đứt sợi.

  • Cháy xém.

  • Nóng chảy.

Kiểm tra hai mắt cẩu

Đặc biệt kiểm tra:

  • Đường may.

  • Khu vực chịu tải.

  • Vết cắt.

  • Mài mòn.

  • Biến dạng.

  • Hư hỏng do phụ kiện nâng.

Kiểm tra nhãn

Nhãn phải còn nguyên vẹn và đọc được.

Không sử dụng dây nếu không thể xác định chính xác:

  • Model.

  • WLL.

  • Cấu hình.

  • Nhà sản xuất.

  • Thông tin nhận dạng cần thiết.

Nhà sản xuất cung cấp QR Code trên nhãn, hỗ trợ truy cập hướng dẫn và thông tin sản phẩm.


13. Khi nào phải loại bỏ Webbing Sling?

Cáp vải phải được đưa ra khỏi sử dụng khi phát hiện các dấu hiệu có thể ảnh hưởng đến khả năng chịu lực.

Thân dây

  • Bị cắt.

  • Bị rách.

  • Có lỗ thủng.

  • Mài mòn nghiêm trọng.

  • Sờn hoặc đứt nhiều sợi.

  • Biến dạng bất thường.

  • Cháy hoặc nóng chảy.

  • Có dấu hiệu tác động của hóa chất.

Mắt cẩu

  • Đường may bị hư hỏng.

  • Mắt dây bị biến dạng.

  • Có dấu hiệu cắt hoặc mài mòn.

  • Hư hỏng tại vùng kết nối.

Nhãn

  • Mất nhãn.

  • Nhãn bị rách.

  • Không đọc được thông tin.

  • Không xác định được WLL.

Các dấu hiệu bất thường khác

Nếu tình trạng dây khiến người chịu trách nhiệm nghi ngờ về khả năng tiếp tục sử dụng, phải ngừng sử dụng để đánh giá.


14. Những yếu tố làm giảm khả năng chịu tải

Không nên đánh giá WLL chỉ dựa trên tải trọng danh nghĩa.

Khả năng làm việc của Webbing Sling có thể bị ảnh hưởng bởi:

  • Phương pháp móc.

  • Góc nâng.

  • Cạnh sắc.

  • Bán kính góc.

  • Ma sát.

  • Mài mòn.

  • Hóa chất.

  • Nhiệt độ.

  • Tia UV.

  • Tình trạng dây.

  • Tình trạng phụ kiện.

  • Cách bố trí tải.

  • Sự phân bố tải không đều.

Đặc biệt, góc nâng càng thay đổi thì tải trọng cho phép phải được xác định theo đúng bảng WLL của nhà sản xuất.


15. Ứng dụng của cáp vải bản dẹt Myung Sung MS-1

Webbing Sling Eye to Eye được sử dụng rộng rãi trong:

  • Nâng máy móc.

  • Nâng thiết bị công nghiệp.

  • Lắp đặt máy.

  • Bảo trì nhà máy.

  • Nâng kết cấu thép.

  • Nâng khuôn.

  • Nâng thiết bị cơ khí.

  • Bốc xếp hàng hóa.

  • Kho vận.

  • Logistics.

  • Xây dựng.

  • Lắp đặt hệ thống.

  • Di chuyển tải trong nhà máy.

  • Công tác bảo dưỡng và sửa chữa.

Đặc biệt phù hợp với các tải cần hạn chế nguy cơ làm xước bề mặt khi dây được sử dụng đúng cách.


16. Thiết bị và năng lực sản xuất

Theo thông tin kỹ thuật được cung cấp, Myung Sung sử dụng:

  • Warping Machine – Đức

  • Shuttle Loom – Ý

Việc sử dụng hệ thống máy móc chuyên dụng cho quá trình tạo sợi và dệt Webbing hỗ trợ quá trình sản xuất các loại dây nâng nhiều lớp và nhiều chiều rộng.


17. Hướng dẫn sử dụng an toàn

Không nâng vượt quá WLL.

Không sử dụng dây không rõ tải trọng.

Không sử dụng dây bị hư hỏng.

Không kéo dây dưới tải khi không được thiết kế cho mục đích đó.

Không để dây tiếp xúc trực tiếp với cạnh sắc.

Không xoắn hoặc thắt nút Webbing Sling.

Không để dây bị kẹt giữa tải và phụ kiện.

Không sử dụng phụ kiện có cạnh sắc gây tổn thương dây.

Không đứng dưới tải đang được nâng.

Chỉ sử dụng bởi người được đào tạo về nâng hạ.


18. Cách lựa chọn cáp vải MS-1 phù hợp

Để lựa chọn đúng model, cần xác định tối thiểu:

Bước 1 – Xác định trọng lượng tải

Ví dụ tải cần nâng 5 tấn.

Bước 2 – Xác định phương pháp nâng

Là:

  • Vertical.

  • Choker.

  • Basket.

Bước 3 – Xác định góc nâng

Đặc biệt quan trọng khi sử dụng Basket Hitch.

Bước 4 – Chọn hệ số an toàn

Lựa chọn cấu hình:

  • SF 6:1.

  • SF 7:1.

Bước 5 – Chọn số lớp

  • 1 Ply.

  • 2 Ply.

  • 4 Ply.

Bước 6 – Chọn chiều rộng

Các lựa chọn trong dòng dữ liệu MS-1:

25 / 50 / 75 / 100 / 125 / 150 / 200 / 250 / 300 mm.

Bước 7 – Kiểm tra điều kiện tiếp xúc

Nếu tải có cạnh hoặc góc có nguy cơ cắt dây, phải bổ sung thiết bị bảo vệ thích hợp.


19. Ví dụ lựa chọn model

Giả sử cần nâng tải 5.000 kg theo phương Vertical.

Một số cấu hình trong bảng MS-1 có WLL Vertical đạt hoặc vượt 5.000 kg, ví dụ:

  • EE1-605: 2.500 kg → không đủ.

  • EE2-605: 5.000 kg → đạt đúng WLL Vertical.

  • EE4-705: 8.000 kg → cao hơn yêu cầu.

  • EE4-605: 10.000 kg → cao hơn yêu cầu.

Tuy nhiên, đây chỉ là ví dụ đọc bảng WLL. Việc lựa chọn cuối cùng phải xét phương pháp nâng, góc, điều kiện tiếp xúc, chiều dài dây và yêu cầu an toàn của công việc.


20. MS-1 Eye to Eye và Endless Round Sling khác nhau

Tiêu chí

MS-1 Eye to Eye

Endless Round Sling

Kiểu dâyBản dẹtDây tròn
Hai đầu mắtKhông
Cấu trúcWebbingRound Sling
Vật liệuPolyester WebbingPolyester
1/2/4 PlyKhông áp dụng theo cách này
Vertical
Choker
Basket
Độ mềmCaoCao
Diện tích tiếp xúcBản rộngDạng tròn
Ứng dụngNâng máy, hàng hóa, thiết bịNâng và quấn tải

Việc lựa chọn giữa Webbing Sling và Round Sling cần dựa trên hình dạng tải, điểm móc, phương pháp nâng và điều kiện tiếp xúc, thay vì chỉ dựa vào tải trọng.


21. Vì sao nên chọn Webbing Sling Eye to Eye Myung Sung MS-1?

MS-1 cung cấp một hệ thống Webbing Sling Eye to Eye với nhiều lựa chọn về:

  • Chiều rộng.

  • Số lớp.

  • Hệ số an toàn.

  • Tải trọng.

  • Phương pháp nâng.

Dải WLL Vertical trong bảng sản phẩm trải rộng từ 400 kg đến 24.000 kg, cho phép lựa chọn dây phù hợp với nhiều ứng dụng từ nâng tải nhẹ đến tải công nghiệp lớn.

Cấu trúc bản dẹt giúp dây có diện tích tiếp xúc rộng và dễ bố trí quanh tải. Hai đầu mắt giúp kết nối thuận tiện với móc cẩu và phụ kiện nâng phù hợp.


22. FAQ – Câu hỏi thường gặp

Cáp vải MS-1 là gì?

MS-1 là dòng MS Goliath Webbing Sling Eye Type của Myung Sung, sử dụng dây Polyester bản dẹt với hai đầu mắt để phục vụ công việc nâng hạ.

MS-1 có những loại nào?

Sản phẩm có cấu hình 1 Ply, 2 Ply và 4 Ply, với hệ số an toàn SF 6:1 và SF 7:1.

Cáp vải MS-1 rộng bao nhiêu?

Theo bảng sản phẩm được cung cấp, chiều rộng gồm:

25, 50, 75, 100, 125, 150, 200, 250 và 300 mm.

Tải trọng cáp vải MS-1 là bao nhiêu?

WLL Vertical trong bảng sản phẩm dao động từ 400 kg đến 24.000 kg, tùy model.

MS-1 có thể nâng theo kiểu Choker không?

Có. Bảng WLL cung cấp tải trọng riêng cho Choker Hitch, với Mode Factor 0,8.

Có thể dùng MS-1 theo kiểu Basket không?

Có. WLL Basket thay đổi theo góc nâng và được xác định bằng Mode Factor tương ứng.

Có nên dùng cáp vải trực tiếp trên cạnh thép?

Không nên. Cạnh tiếp xúc phải được đệm bằng vật liệu có đủ độ bền và độ dày để bảo vệ dây khỏi bị cắt hoặc hư hỏng.

Khi nào phải thay cáp vải?

Phải ngừng sử dụng khi dây bị cắt, rách, mài mòn nghiêm trọng, cháy, hư hỏng mắt cẩu, mất nhãn hoặc xuất hiện bất kỳ dấu hiệu nào làm nghi ngờ khả năng chịu lực.

Đánh giá sản phẩm
Mã bảo mật

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Thông số

Chi tiết

Thương hiệuMyung Sung
Xuất xứHàn Quốc
Dòng sản phẩmMS Goliath Slings
SeriesMS-1 Eye Type
Tên sản phẩmCáp vải bản dẹt 2 đầu mắt
Tên tiếng AnhWebbing Sling Eye to Eye
Kiểu đầuEye & Eye
Vật liệuSợi tổng hợp Polyester
Số lớp1 Ply, 2 Ply, 4 Ply
Hệ số an toànSF 6:1 / SF 7:1
Chiều rộng25 – 300 mm
Tải trọng làm việcTùy model, chiều rộng và phương pháp nâng
Phương pháp nângVertical, Choker, Basket
Nhận diệnTheo nhãn sản phẩm/model
Hướng dẫnQuét QR Code trên nhãn sản phẩm
T2-T7: 8H–17H30
phone KD 01: 0912.124.679 phone KD 02: 0938.125.206 hotline HOTLINE: 0912.124.679 Zalo Zalo Facebook Facebook
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây