Ròng rọc đôi đầu mắt Seagull DY×2SO là thiết bị nâng hạ chuyên dụng với hai sheave và đầu mắt treo, được thiết kế để tối ưu hóa lực kéo và đảm bảo an toàn tuyệt đối trong các ứng dụng công nghiệp nặng, với khả năng chịu tải từ 0.5 đến 10 tấn.
Ròng Rọc Đôi Đầu Mắt Seagull DY×2SO là một loại ròng rọc cáp thép cấu hình Double Sheave Snatch Block Eye Type, được thiết kế đặc biệt cho các hệ thống nâng hạ, kéo và dẫn hướng cáp thép trong nhiều ngành công nghiệp. Với cấu hình hai sheave và đầu mắt treo, sản phẩm này tối ưu hóa khả năng phân bố lực kéo và đảm bảo an toàn cho các ứng dụng tải trọng từ 0.5 đến 10 tấn, phù hợp với tiêu chuẩn an toàn công nghiệp.
Ròng rọc DY×2SO được trang bị hai sheave (puly) trong cùng một cụm, cho phép phân bố tải trọng trên hai đường cáp. Điều này giúp giảm lực kéo cần thiết để di chuyển vật nặng, tăng hiệu quả làm việc và giảm hao mòn cáp so với ròng rọc đơn. Việc bố trí hai sheave cũng tạo sự ổn định hơn cho hệ thống nâng hạ, đặc biệt khi cần dẫn hướng cáp theo nhiều hướng.
Cấu hình đầu mắt treo (Eye Type) của DY×2SO cung cấp một điểm liên kết cố định và chắc chắn với các phụ kiện khác như ma ní hoặc móc cẩu. Thiết kế này giúp đảm bảo rằng ròng rọc được gắn kết an toàn vào hệ thống nâng tổng thể, tránh tình trạng tuột hoặc xoay không mong muốn. Mắt treo cũng cho phép dễ dàng tích hợp vào các thiết kế rigging phức tạp, nơi cần sự ổn định cao.
Các rãnh sheave được thiết kế đặc biệt để ôm sát và dẫn hướng dây cáp thép, giảm thiểu ma sát và ngăn ngừa cáp bị trượt hoặc hư hỏng. Việc lựa chọn đúng đường kính cáp theo thông số kỹ thuật của từng model là rất quan trọng, đảm bảo cáp làm việc hiệu quả trong rãnh sheave, kéo dài tuổi thọ của cả cáp và ròng rọc.
Ròng rọc đôi đầu mắt Seagull DY×2SO được sản xuất từ vật liệu có độ bền cao, chịu được tải trọng lớn và điều kiện làm việc khắc nghiệt trong môi trường công nghiệp. Khung ròng rọc được gia cố để chống biến dạng dưới áp lực, đảm bảo an toàn và tuổi thọ lâu dài cho thiết bị, ngay cả khi hoạt động liên tục.
| MODEL | WLL (ton) | SHEAVE DIA (mm) | A1 (mm) | A2 (mm) | B (mm) | C (mm) | FOR WIRE DIA (mm) | N.W. (kg) (2 SHEAVE) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 75DY x 2SO | 0.5 | 75 | 286 | 227 | 87 | 50 | 8 | 2.8 |
| 100DY x 2SO | 1 | 100 | 311.5 | 284.5 | 112 | 55.5 | 10 | 4.3 |
| 125DY x 2SO | 1.5 | 125 | 370 | 344 | 140 | 63.5 | 13 | 7.8 |
| 150DY x 2SO | 2 | 150 | 442.5 | 417 | 168 | 101 | 16 | 12.2 |
| 180DY x 2SO | 3 | 180 | 498 | 478 | 204 | 107 | 19 | 18.5 |
| 200DY x 2SO | 4 | 200 | 590.5 | 556 | 226 | 128 | 22 | 31 |
| 250DY x 2SO | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 300DY x 2SO | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
Ròng rọc Seagull DY×2SO được sản xuất theo các tiêu chuẩn công nghiệp chung về thiết bị nâng hạ, đảm bảo an toàn và hiệu suất. Mặc dù không có mã tiêu chuẩn cụ thể được cung cấp trong dữ liệu, các sản phẩm ròng rọc trong ngành an toàn lao động thường tuân thủ các quy định quốc tế như ASME B30.26 (tiêu chuẩn cho các thiết bị nâng hạ rời), EN 13157 (tiêu chuẩn về an toàn cho thiết bị nâng hạ thủ công) hoặc các tiêu chuẩn quốc gia tương đương. Việc tuân thủ các tiêu chuẩn này đảm bảo rằng sản phẩm đã trải qua các thử nghiệm về tải trọng làm việc an toàn (SWL), hệ số an toàn và độ bền vật liệu, mang lại sự yên tâm cho người sử dụng về chất lượng và độ tin cậy của thiết bị.
Để đảm bảo an toàn và hiệu quả tối đa khi sử dụng ròng rọc đôi đầu mắt Seagull DY×2SO, việc lựa chọn đúng model là cực kỳ quan trọng:
Ròng rọc đôi đầu mắt Seagull DY×2SO được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp nhờ khả năng tối ưu hóa lực kéo và dẫn hướng cáp thép hiệu quả:
| Đặc điểm | Ròng Rọc Đôi Đầu Mắt Seagull DY×2SO | Ròng Rọc Đơn Đầu Mắt Seagull DY×1SO | Ròng Rọc Đôi Đầu Móc Seagull DY×2S |
|---|---|---|---|
| Cấu hình Sheave | Double Sheave (2 sheave) | Single Sheave (1 sheave) | Double Sheave (2 sheave) |
| Loại đầu kết nối | Đầu mắt treo (Eye Type) | Đầu mắt treo (Eye Type) | Đầu móc (Hook Type) |
| Tải trọng làm việc (SWL) | 0.5 – 10 tấn | 0.5 – 10 tấn | 0.5 – 10 tấn |
| Ưu điểm chính | Tối ưu lực kéo, phân bố tải trên 2 đường cáp, ổn định hệ thống. | Đơn giản, gọn nhẹ, dễ lắp đặt cho hệ thống 1 đường cáp. | Tối ưu lực kéo, dễ dàng kết nối và tháo rời bằng móc. |
| Khi nào nên chọn | Khi cần hệ thống nâng hạ với 2 đường cáp, tối ưu lực kéo và yêu cầu điểm liên kết cố định dạng mắt. | Khi chỉ cần dẫn hướng 1 đường cáp, không yêu cầu phân bố lực phức tạp. Tham khảo Ròng Rọc Đơn Đầu Mắt Seagull DY×1SO. | Khi cần hệ thống 2 đường cáp tương tự DY×2SO nhưng yêu cầu kết nối nhanh chóng bằng móc. Tham khảo Ròng Rọc Đôi Đầu Móc Seagull DY×2S. |
Ròng rọc đôi đầu mắt Seagull DY×2SO có hai sheave (puly), đúng với cấu hình Double Sheave. Thiết kế này cho phép dẫn hướng hai đường cáp thép trong cùng một cụm thiết bị, giúp tối ưu hóa lực kéo và phân bố tải trọng hiệu quả hơn trong các hệ thống nâng hạ.
Điểm khác biệt chính là số lượng sheave: DY×2SO là Double Sheave (hai sheave), trong khi DY×1SO là Single Sheave (một sheave). Cả hai đều có cấu hình đầu mắt treo (Eye Type) và được sử dụng với cáp thép, nhưng DY×2SO phù hợp cho các hệ thống cần bố trí nhiều đường cáp hoặc tối ưu lực kéo hơn.
Ròng rọc DY×2SO được thiết kế để sử dụng với cáp thép. Tuy nhiên, đường kính cáp phải được lựa chọn theo đúng model và thông số kỹ thuật chi tiết trong catalogue của sản phẩm để đảm bảo cáp vừa khít với rãnh sheave và hoạt động an toàn, hiệu quả.
Việc sử dụng ròng rọc DY×2SO để nâng tải trực tiếp cần tuân thủ nghiêm ngặt tải trọng làm việc an toàn (SWL), hướng tải, cấu hình reeving (cách luồn cáp) và hướng dẫn kỹ thuật của nhà sản xuất. Không nên chỉ dựa vào số lượng sheave để xác định khả năng nâng; luôn tham khảo tài liệu kỹ thuật để đảm bảo an toàn.
Eye Type là cấu hình ròng rọc có mắt treo ở phía trên, thay vì móc cẩu. Mắt treo này là điểm liên kết chính giữa ròng rọc và hệ thống nâng hoặc các phụ kiện liên kết phù hợp như ma ní, giúp cố định ròng rọc một cách chắc chắn và an toàn trong quá trình vận hành.
Có, ròng rọc đôi đầu mắt Seagull DY×2SO hoàn toàn có thể sử dụng trong các hệ thống nâng, kéo và dẫn hướng cáp trong ngành xây dựng. Điều kiện là model được lựa chọn phải phù hợp với tải trọng làm việc, đường kính cáp thép và điều kiện môi trường của công trình thực tế để đảm bảo an toàn và hiệu quả tối đa.
| MODEL | WLL (ton) | SHEAVE DIA (mm) | A1 (mm) | A2 (mm) | B (mm) | C (mm) | FOR WIRE DIA (mm) | N.W. (kg) (2 SHEAVE) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 75DY x 2SO | 0.5 | 75 | 286 | 227 | 87 | 50 | 8 | 2.8 |
| 100DY x 2SO | 1 | 100 | 311.5 | 284.5 | 112 | 55.5 | 10 | 4.3 |
| 125DY x 2SO | 1.5 | 125 | 370 | 344 | 140 | 63.5 | 13 | 7.8 |
| 150DY x 2SO | 2 | 150 | 442.5 | 417 | 168 | 101 | 16 | 12.2 |
| 180DY x 2SO | 3 | 180 | 498 | 478 | 204 | 107 | 19 | 18.5 |
| 200DY x 2SO | 4 | 200 | 590.5 | 556 | 226 | 128 | 22 | 31 |
| 250DY x 2SO | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 300DY x 2SO | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
Chưa có sản phẩm
Thêm sản phẩm để yêu cầu báo giá