Ròng rọc đơn đầu móc KONDOTEC DY×1S là thiết bị nâng hạ chuyên dụng, được thiết kế để tối ưu hóa lực kéo và đảm bảo an toàn tuyệt đối trong các ứng dụng công nghiệp nặng, với khả năng chịu tải từ 0.5 đến 10 tấn và tuân thủ tiêu chuẩn an toàn quốc tế như EN 13157 và TCVN 4244:2005.
Ròng rọc đơn đầu móc KONDOTEC DY×1S là thiết bị nâng hạ chuyên nghiệp, được thiết kế để giảm lực kéo cần thiết và tăng cường an toàn trong các ứng dụng công nghiệp nặng như xây dựng, kho bãi, và vận tải. Với cấu tạo từ thép hợp kim cao cấp và hệ thống pulley đơn, sản phẩm này giúp tối ưu hóa hiệu suất làm việc, đồng thời đảm bảo độ bền và khả năng chịu tải từ 0.5 đến 10 tấn. Điểm khác biệt của DY×1S so với các model khác là thiết kế đầu móc cẩu linh hoạt, cho phép dễ dàng kết nối với các hệ thống cẩu treo hoặc dây cáp thép mà không cần thêm phụ kiện.
Ròng rọc DY×1S sử dụng hệ thống pulley đơn với đường kính từ 75 mm đến 350 mm, giúp giảm lực kéo cần thiết lên đến 50% so với phương pháp nâng hạ trực tiếp. Ví dụ, với model 100DY×1S (tải trọng 1 tấn), lực kéo chỉ bằng 1/2 trọng lượng vật nâng, nhờ tỷ lệ truyền động cơ học của pulley. Thiết kế này đặc biệt hữu ích trong các không gian hạn chế hoặc khi cần nâng hạ vật nặng mà không có sẵn thiết bị cơ giới.
Đầu móc cẩu của DY×1S được thiết kế theo tiêu chuẩn EN 1677-4 (thành phần nâng móc cẩu), với cơ chế khóa tự động ngăn ngừa tuột cáp trong quá trình sử dụng. Móc có khả năng xoay 360 độ, cho phép điều chỉnh hướng kéo mà không làm xoắn dây cáp. Điều này giúp tăng tính linh hoạt trong các ứng dụng như cẩu hàng hóa lên cao hoặc di chuyển vật liệu trong kho bãi.
Toàn bộ khung và pulley của DY×1S được chế tạo từ thép hợp kim cao cấp, qua quá trình nhiệt luyện để tăng độ cứng và khả năng chịu mài mòn. Ví dụ, model 200DY×1S (tải trọng 4 tấn) có thể chịu được tải thử nghiệm lên đến 6 tấn (1.5 lần tải trọng làm việc) mà không biến dạng. Vật liệu này đảm bảo tuổi thọ sản phẩm lên đến 10 năm trong điều kiện sử dụng công nghiệp nặng.
DY×1S tương thích với cáp thép có đường kính từ 8 mm đến 28 mm, phù hợp với hầu hết các loại cáp thép cẩu hàng trên thị trường như cáp lõi bố 6×19+FC hoặc cáp lõi thép 6×36+IWRC. Ví dụ, model 150DY×1S (tải trọng 2 tấn) tương thích với cáp thép đường kính 16 mm, đảm bảo độ bền và an toàn khi nâng hạ.
Với kích thước tổng thể nhỏ gọn (ví dụ: model 0.5 tấn có kích thước A1=286 mm, A2=227 mm), DY×1S dễ dàng lắp đặt trong các không gian chật hẹp như hầm mỏ hoặc nhà xưởng có trần thấp. Trọng lượng nhẹ (1.6 kg cho model 0.5 tấn) cũng giúp giảm tải cho hệ thống treo và dễ dàng di chuyển.
| Model | Tải trọng làm việc (WLL) (tấn) | Đường kính pulley (mm) | Kích thước (mm) | Đường kính cáp thép tương thích (mm) | Trọng lượng (kg) | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 75DY×1S | 0.5 | 75 | A1=286, A2=227, B=87, C=50 | 8 | 1.6 | Trung Quốc |
| 100DY×1S | 1 | 100 | A1=311.5, A2=284.5, B=112, C=55.5 | 10 | 3.5 | Trung Quốc |
| 125DY×1S | 1.5 | 125 | A1=370, A2=344, B=140, C=63.5 | 13 | 4.6 | Trung Quốc |
| 150DY×1S | 2 | 150 | A1=442.5, A2=417, B=168, C=101 | 16 | 7.7 | Trung Quốc |
| 180DY×1S | 3 | 180 | A1=498, A2=478, B=204, C=107 | 19 | 11 | Trung Quốc |
| 200DY×1S | 4 | 200 | A1=590.5, A2=556, B=226, C=128 | 22 | 19.3 | Trung Quốc |
| 250DY×1S | 5 | 250 | A1=590.5, A2=651, B=276, C=147 | 25 | 33.8 | Trung Quốc |
| 300DY×1S | 6 | 300 | A1=795, A2=775, B=330, C=162 | 26 | 48 | Trung Quốc |
| 350DY×1S | 10 | 350 | A1=934, A2=898, B=395, C=178 | 28 | 66 | Trung Quốc |
Ròng rọc KONDOTEC DY×1S tuân thủ các tiêu chuẩn an toàn quốc tế và quốc gia sau:
Tiêu chuẩn châu Âu này quy định các yêu cầu an toàn cho palăng và tời tay, bao gồm cả ròng rọc đơn. Theo EN 13157, sản phẩm phải chịu được tải thử nghiệm gấp 1.5 lần tải trọng làm việc (WLL) mà không có dấu hiệu hư hỏng. Ví dụ, model 2 tấn (150DY×1S) phải chịu được tải thử nghiệm 3 tấn. Tiêu chuẩn cũng yêu cầu kiểm tra độ bền của móc cẩu, pulley, và khung chịu lực.
Tiêu chuẩn Việt Nam về thiết bị nâng hạ, tương đương với ISO 4301. TCVN 4244 quy định các yêu cầu về thiết kế, chế tạo, và thử nghiệm cho ròng rọc, bao gồm:
Tiêu chuẩn này áp dụng cho các thành phần nâng móc cẩu, bao gồm cả móc của ròng rọc DY×1S. EN 1677-4 quy định:
Tiêu chuẩn quốc tế về cáp thép cho thiết bị nâng hạ. Mặc dù không trực tiếp áp dụng cho ròng rọc, nhưng ISO 3077 quy định các yêu cầu về cáp thép tương thích với DY×1S, đảm bảo an toàn khi sử dụng chung. Ví dụ, cáp thép phải có hệ số an toàn tối thiểu 5:1 so với tải trọng làm việc.
Luôn chọn ròng rọc có tải trọng làm việc (WLL) lớn hơn ít nhất 20% so với tải trọng thực tế. Ví dụ, nếu cần nâng vật nặng 1.2 tấn, hãy chọn model 150DY×1S (WLL=2 tấn) thay vì model 100DY×1S (WLL=1 tấn). Chọn sai tải trọng có thể dẫn đến gãy móc, biến dạng khung, hoặc tuột cáp, gây nguy hiểm cho người vận hành và hư hỏng hàng hóa.
Mỗi model DY×1S chỉ tương thích với cáp thép có đường kính cụ thể (ví dụ: model 3 tấn yêu cầu cáp 19 mm). Sử dụng cáp có đường kính nhỏ hơn quy định sẽ làm tăng áp lực lên pulley, dẫn đến mài mòn nhanh và nguy cơ đứt cáp. Ngược lại, cáp quá lớn sẽ không vừa với rãnh pulley, gây kẹt cáp và giảm hiệu suất nâng hạ.
Kích thước tổng thể của ròng rọc phải phù hợp với không gian làm việc. Ví dụ, model 10 tấn (350DY×1S) có kích thước A1=934 mm, đòi hỏi không gian treo đủ rộng. Trong các không gian hạn chế như hầm mỏ, nên chọn model nhỏ gọn như 0.5 tấn (75DY×1S) với A1=286 mm. Lắp đặt trong không gian chật hẹp có thể gây va chạm với tường hoặc thiết bị khác, dẫn đến hư hỏng.
Đảm bảo sản phẩm có chứng nhận tuân thủ các tiêu chuẩn như EN 13157 hoặc TCVN 4244. Các sản phẩm không rõ nguồn gốc thường không đạt yêu cầu về tải thử nghiệm hoặc vật liệu, tiềm ẩn nguy cơ tai nạn. Ví dụ, một ròng rọc không đạt tiêu chuẩn có thể gãy móc khi tải chỉ bằng 80% WLL, gây rơi hàng hóa và thương tích cho công nhân.
Chọn sản phẩm từ thương hiệu có uy tín như KONDOTEC để đảm bảo chất lượng và dịch vụ hậu mãi. Các sản phẩm giá rẻ thường sử dụng vật liệu kém chất lượng, không qua kiểm định, và không có bảo hành. Ví dụ, một ròng rọc giá rẻ có thể sử dụng thép không hợp kim, dẫn đến biến dạng sau vài tháng sử dụng.
Trong các công trình xây dựng cao tầng, ròng rọc DY×1S được sử dụng để nâng gạch, vữa, hoặc thép lên các tầng trên. Ví dụ, tại công trường xây dựng tòa nhà 20 tầng, model 2 tấn (150DY×1S) được gắn vào cần cẩu tháp để nâng các pallet gạch từ mặt đất lên tầng 15. Nhờ thiết kế nhỏ gọn, ròng rọc dễ dàng di chuyển qua các khung giàn giáo mà không chiếm nhiều không gian. Để biết thêm về các giải pháp nâng hạ trong xây dựng, xem ròng rọc Kondotec.
Trong các kho hàng lớn như kho logistics hoặc nhà máy sản xuất, DY×1S giúp di chuyển pallet hàng hóa từ kệ cao xuống sàn hoặc ngược lại. Ví dụ, tại kho của công ty vận tải, model 3 tấn (180DY×1S) được sử dụng để nâng các thùng hàng nặng 2.5 tấn từ kệ cao 6 mét xuống sàn. Nhờ khả năng xoay 360 độ của móc cẩu, công nhân có thể điều chỉnh hướng hàng hóa mà không cần di chuyển ròng rọc. Xem thêm về pa lăng xích kéo tay 5 tấn Kondotec để kết hợp với ròng rọc trong kho bãi.
Trong các xưởng đóng tàu, DY×1S được sử dụng để cẩu các linh kiện lớn như động cơ tàu hoặc tấm thép nặng. Ví dụ, tại xưởng đóng tàu Hải Phòng, model 10 tấn (350DY×1S) được kết hợp với cáp thép đường kính 28 mm để nâng động cơ tàu nặng 9 tấn từ sàn lên boong. Thiết kế chịu lực cao của ròng rọc đảm bảo an toàn trong môi trường làm việc khắc nghiệt như xưởng đóng tàu. Để tìm hiểu thêm về thiết bị nâng hạ trong ngành đóng tàu, tham khảo ròng rọc đầu móc cẩu Kondotec LH.
Trong các trang trại lớn, DY×1S được sử dụng để nâng hạ máy móc nông nghiệp như máy cày hoặc thùng chứa thức ăn gia súc. Ví dụ, tại trang trại chăn nuôi bò sữa, model 1 tấn (100DY×1S) được gắn vào dầm thép trên trần nhà kho để nâng các bao thức ăn nặng 800 kg lên cao, tiết kiệm không gian lưu trữ. Thiết kế nhẹ và dễ lắp đặt của ròng rọc phù hợp với môi trường nông nghiệp không có thiết bị cơ giới phức tạp.
| Tiêu chí | Ròng Rọc Đơn Đầu Móc KONDOTEC DY×1S | Ròng Rọc Đôi Đầu Móc KONDOTEC DY×2S | Ròng Rọc Đơn Đầu Mắt KONDOTEC DY×1SO |
|---|---|---|---|
| Loại pulley | Pulley đơn | Pulley đôi | Pulley đơn |
| Tải trọng làm việc (WLL) | 0.5–10 tấn | 0.5–10 tấn | 0.5–10 tấn |
| Lực kéo cần thiết | 1/2 tải trọng (ví dụ: 1 tấn cho model 2 tấn) | 1/3 tải trọng (ví dụ: 0.67 tấn cho model 2 tấn) | 1/2 tải trọng (ví dụ: 1 tấn cho model 2 tấn) |
| Kích thước tổng thể (model 2 tấn) | A1=442.5 mm, A2=417 mm | A1=442.5 mm, A2=417 mm (nhưng rộng hơn) | A1=442.5 mm, A2=417 mm |
| Trọng lượng (model 2 tấn) | 7.7 kg | 12.2 kg | 7.7 kg |
| Loại đầu kết nối | Đầu móc cẩu (hook type) | Đầu móc cẩu (hook type) | Đầu mắt (eye type) |
| Ứng dụng phù hợp | Nâng hạ đơn giản, không gian hạn chế | Nâng hạ với lực kéo nhỏ hơn, cần phân bổ tải đều | Kết nối với dây cáp hoặc xích có đầu mắt |
| Giá thành | Thấp nhất (do pulley đơn) | Cao hơn (do pulley đôi) | Tương đương DY×1S |
Theo tiêu chuẩn EN 13157, ròng rọc DY×1S phải chịu được tải thử nghiệm gấp 1.5 lần tải trọng làm việc (WLL). Ví dụ, model 3 tấn (180DY×1S) có WLL=3 tấn, do đó tải thử nghiệm là 4.5 tấn. Tải thử nghiệm được thực hiện trong quá trình kiểm định để đảm bảo sản phẩm không bị biến dạng hoặc hư hỏng dưới tải trọng lớn.
Mỗi model DY×1S tương thích với cáp thép có đường kính cụ thể, được ghi rõ trong bảng thông số kỹ thuật. Ví dụ:
Sử dụng cáp có đường kính nhỏ hơn quy định sẽ làm tăng áp lực lên pulley, dẫn đến mài mòn nhanh và nguy cơ đứt cáp. Ngược lại, cáp quá lớn sẽ không vừa với rãnh pulley, gây kẹt cáp và giảm hiệu suất.
Có, nhưng cần bảo quản đúng cách để tránh gỉ sét. Vật liệu thép hợp kim của DY×1S có khả năng chống ăn mòn, nhưng trong môi trường ẩm ướt hoặc mưa nắng liên tục, bạn nên:
Nếu sử dụng trong môi trường biển hoặc hóa chất, nên chọn model có lớp phủ chống ăn mòn đặc biệt hoặc sử dụng ròng rọc làm từ thép không gỉ.
Để kiểm tra móc cẩu, thực hiện các bước sau:
Nếu phát hiện bất kỳ dấu hiệu hư hỏng nào, ngừng sử dụng ngay lập tức và liên hệ nhà cung cấp để thay thế.
Có, DY×1S có thể kết hợp với pa lăng xích lắc tay Kondotec để tăng hiệu suất nâng hạ. Ví dụ:
Lưu ý: Khi kết hợp, đảm bảo tải trọng của pa lăng và ròng rọc đều lớn hơn tải trọng thực tế để đảm bảo an toàn.
Tuổi thọ của DY×1S phụ thuộc vào tần suất sử dụng và điều kiện bảo quản. Trong điều kiện sử dụng công nghiệp nặng (nâng hạ 5–10 lần/ngày) và bảo trì định kỳ, sản phẩm có thể sử dụng từ 5–10 năm. Các yếu tố ảnh hưởng đến tuổi thọ bao gồm:
Để đảm bảo an toàn, nên thay thế ròng rọc sau 10 năm sử dụng hoặc khi phát hiện dấu hiệu hư hỏng nghiêm trọng.
| Model | Tải trọng làm việc (WLL) (tấn) | Đường kính pulley (mm) | Kích thước (mm) | Đường kính cáp thép tương thích (mm) | Trọng lượng (kg) | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 75DY×1S | 0.5 | 75 | A1=286, A2=227, B=87, C=50 | 8 | 1.6 | Trung Quốc |
| 100DY×1S | 1 | 100 | A1=311.5, A2=284.5, B=112, C=55.5 | 10 | 3.5 | Trung Quốc |
| 125DY×1S | 1.5 | 125 | A1=370, A2=344, B=140, C=63.5 | 13 | 4.6 | Trung Quốc |
| 150DY×1S | 2 | 150 | A1=442.5, A2=417, B=168, C=101 | 16 | 7.7 | Trung Quốc |
| 180DY×1S | 3 | 180 | A1=498, A2=478, B=204, C=107 | 19 | 11 | Trung Quốc |
| 200DY×1S | 4 | 200 | A1=590.5, A2=556, B=226, C=128 | 22 | 19.3 | Trung Quốc |
| 250DY×1S | 5 | 250 | A1=590.5, A2=651, B=276, C=147 | 25 | 33.8 | Trung Quốc |
| 300DY×1S | 6 | 300 | A1=795, A2=775, B=330, C=162 | 26 | 48 | Trung Quốc |
| 350DY×1S | 10 | 350 | A1=934, A2=898, B=395, C=178 | 28 | 66 | Trung Quốc |
Chưa có sản phẩm
Thêm sản phẩm để yêu cầu báo giá