Cáp vải bản dẹt 2 đầu mắt Myung Sung MS-1, Webbing Sling Eye to Eye Hàn Quốc, 1 Ply, 2 Ply, 4 Ply, SF 6:1 và 7:1, WLL đến 24 tấn.
Cáp vải bản dẹt 2 đầu mắt Myung Sung MS-1 – Webbing Sling Eye to Eye là dòng dây nâng bằng sợi tổng hợp Polyester, được thiết kế với hai đầu mắt (Eye & Eye) để kết nối với móc cẩu, ma ní hoặc các phụ kiện nâng hạ phù hợp.
Sản phẩm thuộc dòng MS Goliath Slings – MS-1 Eye Type của Myung Sung – Hàn Quốc, được sản xuất với cấu hình 1 ply, 2 ply và 4 ply, đáp ứng các mức tải trọng làm việc khác nhau.
Cáp vải bản dẹt có ưu điểm nhẹ, mềm, linh hoạt và dễ thao tác, đồng thời giảm nguy cơ gây trầy xước bề mặt hàng hóa khi được sử dụng đúng kỹ thuật. Sản phẩm phù hợp cho nhiều hoạt động nâng hạ trong nhà máy, công trường xây dựng, cơ khí, logistics, lắp đặt máy móc và bảo trì công nghiệp.
Dòng MS-1 được cung cấp với hai cấu hình hệ số an toàn:
SF 6:1
SF 7:1
Tải trọng làm việc WLL được xác định theo chiều rộng dây, số lớp (ply), hệ số an toàn và phương pháp móc tải.
Cảnh báo an toàn: Cáp vải có thể bị hư hỏng hoặc mất khả năng chịu lực nếu bị cắt, mài mòn, tác động bởi cạnh sắc, nhiệt, hóa chất, sử dụng sai phương pháp hoặc quá tải. Phải kiểm tra dây trước khi sử dụng và chỉ sử dụng bởi người đã được đào tạo về thiết bị nâng hạ.
Thông số | Chi tiết |
| Thương hiệu | Myung Sung |
| Xuất xứ | Hàn Quốc |
| Dòng sản phẩm | MS Goliath Slings |
| Series | MS-1 Eye Type |
| Tên sản phẩm | Cáp vải bản dẹt 2 đầu mắt |
| Tên tiếng Anh | Webbing Sling Eye to Eye |
| Kiểu đầu | Eye & Eye |
| Vật liệu | Sợi tổng hợp Polyester |
| Số lớp | 1 Ply, 2 Ply, 4 Ply |
| Hệ số an toàn | SF 6:1 / SF 7:1 |
| Chiều rộng | 25 – 300 mm |
| Tải trọng làm việc | Tùy model, chiều rộng và phương pháp nâng |
| Phương pháp nâng | Vertical, Choker, Basket |
| Nhận diện | Theo nhãn sản phẩm/model |
| Hướng dẫn | Quét QR Code trên nhãn sản phẩm |
Webbing Sling Eye to Eye là loại dây nâng bằng vải Polyester có hai đầu được tạo thành mắt cẩu (Eye) để kết nối với thiết bị hoặc phụ kiện nâng.
Cấu trúc Eye to Eye cho phép dây được sử dụng theo nhiều phương pháp móc tải như:
Vertical Hitch – móc đứng
Choker Hitch – móc vòng
Basket Hitch – móc giỏ
Tùy phương pháp sử dụng và góc nâng, tải trọng làm việc cho phép sẽ thay đổi.
Do đó, không được sử dụng một giá trị WLL duy nhất cho mọi cấu hình nâng.
Cáp vải MS-1 được chế tạo từ các lớp Webbing Polyester có độ bền cao.
Tùy model, dây có cấu hình:
1 Ply
2 Ply
4 Ply
Số lớp vải càng cao thì khả năng chịu tải danh định của dây càng lớn trong cùng điều kiện chiều rộng và hệ số an toàn.
Hai đầu dây được cấu tạo thành Eye Type, tạo điểm kết nối với móc hoặc phụ kiện nâng.
Thân dây Webbing
Là phần vải bản dẹt chịu lực chính của dây.
Mắt cẩu – Eye
Hai đầu dây được tạo thành mắt để kết nối với thiết bị nâng.
Nhãn nhận dạng
Nhãn cung cấp thông tin quan trọng về model, tải trọng và cấu hình sử dụng. Nhà sản xuất hướng dẫn người sử dụng quét QR Code trên nhãn để truy cập thông tin liên quan đến sản phẩm.
Dòng MS-1 được cung cấp với ba cấu hình chính:
Kết cấu một lớp Webbing, phù hợp với các ứng dụng có tải trọng thấp đến trung bình.
Hai lớp Webbing được kết hợp để tăng khả năng chịu tải so với cấu hình 1 Ply cùng chiều rộng.
Cấu hình bốn lớp Webbing dành cho các ứng dụng yêu cầu tải trọng làm việc cao hơn.
Tuy nhiên, không được chỉ dựa vào số lớp để xác định WLL. Tải trọng phải được tra theo đúng model, chiều rộng, hệ số an toàn và phương pháp nâng.
MS-1 được cung cấp với hai cấu hình:
SF 6:1: khả năng chịu lực phá hủy danh định cao hơn 6 lần WLL trong điều kiện thử nghiệm tương ứng.
SF 7:1: khả năng chịu lực phá hủy danh định cao hơn 7 lần WLL trong điều kiện thử nghiệm tương ứng.
Trong bảng model:
Mã 601 / 602 / 603... tương ứng với cấu hình SF 6:1.
Mã 701 / 702 / 703... tương ứng với cấu hình SF 7:1.
Ví dụ:
EE1-701: 1 Ply – SF 7:1.
EE1-601: 1 Ply – SF 6:1.
EE2-702: 2 Ply – SF 7:1.
EE2-602: 2 Ply – SF 6:1.
EE4-704: 4 Ply – SF 7:1.
EE4-604: 4 Ply – SF 6:1.
Cấu trúc model có thể được hiểu theo cấu hình sản phẩm.
Ví dụ:
EE: Eye & Eye.
1: 1 Ply.
7: SF 7:1.
01: nhóm chiều rộng 25 mm.
EE: Eye & Eye.
2: 2 Ply.
6: SF 6:1.
02: nhóm chiều rộng 50 mm.
EE: Eye & Eye.
4: 4 Ply.
6: SF 6:1.
04: nhóm chiều rộng 100 mm.
Khi đặt hàng, cần xác định đúng model hoàn chỉnh, không chỉ ghi “dây 2 tấn” hoặc “dây 5 tấn”.
Cáp vải MS-1 có thể được sử dụng theo các cấu hình nâng chính:
Dây được kết nối với tải theo phương thẳng đứng.
Đây là cấu hình cơ sở có Mode Factor M = 1.
Dây được vòng quanh tải và tạo thành cấu hình Choker.
Theo bảng dữ liệu MS-1:
Mode Factor M = 0,8
Do đó WLL của Choker thấp hơn WLL của Vertical Hitch.
Dây được bố trí dạng vòng đỡ bên dưới tải.
Tải trọng phụ thuộc vào góc nâng.
Theo dữ liệu sản phẩm:
Webbing sling | Tải trọng an toàn (kgs) |
| |||||
Tải trọng và Màu dây (WLL & color) | Bản rộng ( mm) | Nâng thẳng | thẳng góc | Thắt vòng | góc 0-450 | Lực kéo đứt nhỏ nhất | Hệ số an toàn 6:1 |
|
|
|
| ||||
100% | 200% | 80% | 140% | Kg | |||
1 Tấn | 25 | 1.000 | 2.000 | 0.800 | 1.400 | 6.000 | 6:1 |
2 Tấn | 50 | 2.000 | 4.000 | 1.600 | 2.800 | 12.000 | 6:1 |
3 Tấn | 75 | 3.000 | 6.000 | 2.400 | 4.200 | 18.000 | 6:1 |
4 Tấn | 100 | 4.000 | 8.000 | 3.200 | 5.600 | 24.000 | 6:1 |
5 Tấn | 125 | 5.000 | 10.000 | 4.000 | 7.000 | 30.000 | 6:1 |
6 Tấn | 150 | 6.000 | 12.000 | 4.800 | 8.400 | 36.000 | 6:1 |
8 Tấn | 200 | 8.000 | 16.000 | 6.400 | 11.200 | 48.000 | 6:1 |
10 Tấn | 250 | 10.000 | 20.000 | 8.000 | 14.000 | 60.000 | 6:1 |
12 Tấn | 300 | 12.000 | 24.000 | 9.600 | 16.800 | 72.000 | 6:1 |
16 Tấn | 200 | 16.000 | 32.000 | 12.800 | 22.400 | 96.000 | 6:1 |
20 Tấn | 250 | 20.000 | 40.000 | 16.000 | 28.000 | 120.000 | 6:1 |
. . . Tấn ? | Tải trọng lớn hơn quý khách vui lòng liên hệ 0912124679 để được cung cấp thông tin | ||||||
Không được tự suy diễn hoặc áp dụng hệ số trên cho một cấu hình nâng khác với điều kiện mà nhà sản xuất quy định.
Model | Cấu hình | Vertical (kg) | Choker (kg) | Basket 0° (kg) | Basket ≤45° (kg) | Basket 45°–90° (kg) |
| EE1-701 | 1 Ply – SF 7:1 | 400 | 320 | 800 | 680 | 560 |
| EE1-601 | 1 Ply – SF 6:1 | 500 | 400 | 1.000 | 850 | 700 |
| EE2-701 | 2 Ply – SF 7:1 | 800 | 640 | 1.600 | 1.360 | 1.120 |
| EE2-601 | 2 Ply – SF 6:1 | 1.000 | 800 | 2.000 | 1.700 | 1.400 |
| EE4-701 | 4 Ply – SF 7:1 | 1.600 | 1.280 | 3.200 | 2.720 | 2.240 |
| EE4-601 | 4 Ply – SF 6:1 | 2.000 | 1.600 | 4.000 | 3.400 | 2.800 |
Model | Cấu hình | Vertical (kg) | Choker (kg) | Basket 0° (kg) | Basket ≤45° (kg) | Basket 45°–90° (kg) |
| EE1-702 | 1 Ply – SF 7:1 | 800 | 640 | 1.600 | 1.360 | 1.120 |
| EE1-602 | 1 Ply – SF 6:1 | 1.000 | 800 | 2.000 | 1.700 | 1.400 |
| EE2-702 | 2 Ply – SF 7:1 | 1.600 | 1.280 | 3.200 | 2.720 | 2.240 |
| EE2-602 | 2 Ply – SF 6:1 | 2.000 | 1.600 | 4.000 | 3.400 | 2.800 |
| EE4-702 | 4 Ply – SF 7:1 | 3.200 | 2.560 | 6.400 | 5.440 | 4.480 |
| EE4-602 | 4 Ply – SF 6:1 | 4.000 | 3.200 | 8.000 | 6.800 | 5.600 |
Model | Cấu hình | Vertical (kg) | Choker (kg) | Basket 0° (kg) | Basket ≤45° (kg) | Basket 45°–90° (kg) |
| EE1-703 | 1 Ply – SF 7:1 | 1.200 | 960 | 2.400 | 2.040 | 1.680 |
| EE1-603 | 1 Ply – SF 6:1 | 1.500 | 1.200 | 3.000 | 2.550 | 2.100 |
| EE2-703 | 2 Ply – SF 7:1 | 2.400 | 1.920 | 4.800 | 4.080 | 3.360 |
| EE2-603 | 2 Ply – SF 6:1 | 3.000 | 2.400 | 6.000 | 5.100 | 4.200 |
| EE4-703 | 4 Ply – SF 7:1 | 4.800 | 3.840 | 9.600 | 8.160 | 6.720 |
| EE4-603 | 4 Ply – SF 6:1 | 6.000 | 4.800 | 12.000 | 10.200 | 8.400 |
Model | Cấu hình | Vertical (kg) | Choker (kg) | Basket 0° (kg) | Basket ≤45° (kg) | Basket 45°–90° (kg) |
| EE1-704 | 1 Ply – SF 7:1 | 1.600 | 1.280 | 3.200 | 2.720 | 2.240 |
| EE1-604 | 1 Ply – SF 6:1 | 2.000 | 1.600 | 4.000 | 3.400 | 2.800 |
| EE2-704 | 2 Ply – SF 7:1 | 3.200 | 2.560 | 6.400 | 5.440 | 4.480 |
| EE2-604 | 2 Ply – SF 6:1 | 4.000 | 3.200 | 8.000 | 6.800 | 5.600 |
| EE4-704 | 4 Ply – SF 7:1 | 6.400 | 5.120 | 12.800 | 10.880 | 8.960 |
| EE4-604 | 4 Ply – SF 6:1 | 8.000 | 6.400 | 16.000 | 13.600 | 11.200 |
Model | Cấu hình | Vertical (kg) | Choker (kg) | Basket 0° (kg) | Basket ≤45° (kg) | Basket 45°–90° (kg) |
| EE1-705 | 1 Ply – SF 7:1 | 2.000 | 1.600 | 4.000 | 3.400 | 2.800 |
| EE1-605 | 1 Ply – SF 6:1 | 2.500 | 2.000 | 5.000 | 4.250 | 3.500 |
| EE2-705 | 2 Ply – SF 7:1 | 4.000 | 3.200 | 8.000 | 6.800 | 5.600 |
| EE2-605 | 2 Ply – SF 6:1 | 5.000 | 4.000 | 10.000 | 8.500 | 7.000 |
| EE4-705 | 4 Ply – SF 7:1 | 8.000 | 6.400 | 16.000 | 13.600 | 11.200 |
| EE4-605 | 4 Ply – SF 6:1 | 10.000 | 8.000 | 20.000 | 17.000 | 14.000 |
Model | Cấu hình | Vertical (kg) | Choker (kg) | Basket 0° (kg) | Basket ≤45° (kg) | Basket 45°–90° (kg) |
| EE1-706 | 1 Ply – SF 7:1 | 2.400 | 1.920 | 4.800 | 4.080 | 3.360 |
| EE1-606 | 1 Ply – SF 6:1 | 3.000 | 2.400 | 6.000 | 5.100 | 4.200 |
| EE2-706 | 2 Ply – SF 7:1 | 4.800 | 3.840 | 9.600 | 8.160 | 6.720 |
| EE2-606 | 2 Ply – SF 6:1 | 6.000 | 4.800 | 12.000 | 10.200 | 8.400 |
| EE4-706 | 4 Ply – SF 7:1 | 9.600 | 7.680 | 19.200 | 16.320 | 13.440 |
| EE4-606 | 4 Ply – SF 6:1 | 12.000 | 9.600 | 24.000 | 20.400 | 16.800 |
Model | Cấu hình | Vertical (kg) | Choker (kg) | Basket 0° (kg) | Basket ≤45° (kg) | Basket 45°–90° (kg) |
| EE1-708 | 1 Ply – SF 7:1 | 3.200 | 2.560 | 6.400 | 5.440 | 4.480 |
| EE1-608 | 1 Ply – SF 6:1 | 4.000 | 3.200 | 8.000 | 6.800 | 5.600 |
| EE2-708 | 2 Ply – SF 7:1 | 6.400 | 5.120 | 12.800 | 10.880 | 8.960 |
| EE2-608 | 2 Ply – SF 6:1 | 8.000 | 6.400 | 16.000 | 13.600 | 11.200 |
| EE4-708 | 4 Ply – SF 7:1 | 12.800 | 10.240 | 25.600 | 21.760 | 17.920 |
| EE4-608 | 4 Ply – SF 6:1 | 16.000 | 12.800 | 32.000 | 27.200 | 22.400 |
Model | Cấu hình | Vertical (kg) | Choker (kg) | Basket 0° (kg) | Basket ≤45° (kg) | Basket 45°–90° (kg) |
| EE1-710 | 1 Ply – SF 7:1 | 4.000 | 3.200 | 8.000 | 6.800 | 5.600 |
| EE1-610 | 1 Ply – SF 6:1 | 5.000 | 4.000 | 10.000 | 8.500 | 7.000 |
| EE2-710 | 2 Ply – SF 7:1 | 8.000 | 6.400 | 16.000 | 13.600 | 11.200 |
| EE2-610 | 2 Ply – SF 6:1 | 10.000 | 8.000 | 20.000 | 17.000 | 14.000 |
| EE4-710 | 4 Ply – SF 7:1 | 16.000 | 12.800 | 32.000 | 27.200 | 22.400 |
| EE4-610 | 4 Ply – SF 6:1 | 20.000 | 16.000 | 40.000 | 34.000 | 28.000 |
Model | Cấu hình | Vertical (kg) | Choker (kg) | Basket 0° (kg) | Basket ≤45° (kg) | Basket 45°–90° (kg) |
| EE1-712 | 1 Ply – SF 7:1 | 4.800 | 3.840 | 9.600 | 8.160 | 6.720 |
| EE1-612 | 1 Ply – SF 6:1 | 6.000 | 4.800 | 12.000 | 10.200 | 8.400 |
| EE2-712 | 2 Ply – SF 7:1 | 9.600 | 7.680 | 19.200 | 16.320 | 13.440 |
| EE2-612 | 2 Ply – SF 6:1 | 12.000 | 9.600 | 24.000 | 20.400 | 16.800 |
| EE4-712 | 4 Ply – SF 7:1 | 19.200 | 15.360 | 38.400 | 32.640 | 26.880 |
| EE4-612 | 4 Ply – SF 6:1 | 24.000 | 19.200 | 48.000 | 40.800 | 33.600 |
Để thuận tiện lựa chọn sản phẩm, có thể tham khảo WLL Vertical như sau:
Width | 1 Ply SF 7:1 | 1 Ply SF 6:1 | 2 Ply SF 7:1 | 2 Ply SF 6:1 | 4 Ply SF 7:1 | 4 Ply SF 6:1 |
25 mm | 0,4 t | 0,5 t | 0,8 t | 1 t | 1,6 t | 2 t |
50 mm | 0,8 t | 1 t | 1,6 t | 2 t | 3,2 t | 4 t |
75 mm | 1,2 t | 1,5 t | 2,4 t | 3 t | 4,8 t | 6 t |
100 mm | 1,6 t | 2 t | 3,2 t | 4 t | 6,4 t | 8 t |
125 mm | 2 t | 2,5 t | 4 t | 5 t | 8 t | 10 t |
150 mm | 2,4 t | 3 t | 4,8 t | 6 t | 9,6 t | 12 t |
200 mm | 3,2 t | 4 t | 6,4 t | 8 t | 12,8 t | 16 t |
250 mm | 4 t | 5 t | 8 t | 10 t | 16 t | 20 t |
300 mm | 4,8 t | 6 t | 9,6 t | 12 t | 19,2 t | 24 t |
Cạnh tiếp xúc với cáp phải được đệm bằng vật liệu có đủ độ bền và độ dày để ngăn ngừa hư hỏng dây.
Đây là yêu cầu đặc biệt quan trọng khi sử dụng Webbing Sling.
Cáp vải bản dẹt có diện tích tiếp xúc lớn, nhưng vẫn có thể bị cắt hoặc mài mòn khi tiếp xúc với:
Cạnh thép.
Mép tôn.
Góc kết cấu.
Ba via.
Cạnh máy móc.
Các phần nhô ra.
Bề mặt thô ráp.
Sử dụng:
Corner Protector.
Wear Pad.
Sleeve bảo vệ.
Vật liệu đệm có độ bền phù hợp.
Thiết bị bảo vệ chuyên dụng cho dây nâng.
Không nên sử dụng các vật liệu đệm quá mỏng hoặc dễ bị xê dịch trong quá trình nâng.
Bên cạnh cạnh sắc, ma sát liên tục cũng có thể làm suy giảm lớp Webbing.
Cần đặc biệt chú ý khi:
Dây tiếp xúc với tải có bề mặt thô.
Dây bị kéo trên mặt sàn.
Dây bị dịch chuyển trong khi chịu tải.
Dây tiếp xúc với góc kim loại.
Dây bị kẹt giữa tải và phụ kiện.
Dây phải làm việc nhiều chu kỳ tại cùng một điểm tiếp xúc.
Không nên xem lớp bảo vệ là tuyệt đối “chống cắt”. Protector phải được lựa chọn phù hợp với mức độ nguy hiểm và điều kiện thực tế.
Trước mỗi lần nâng, cần kiểm tra toàn bộ dây, đặc biệt:
Tìm các dấu hiệu:
Cắt.
Rách.
Thủng.
Mài mòn.
Móc sợi.
Sờn.
Biến dạng.
Đứt sợi.
Cháy xém.
Nóng chảy.
Đặc biệt kiểm tra:
Đường may.
Khu vực chịu tải.
Vết cắt.
Mài mòn.
Biến dạng.
Hư hỏng do phụ kiện nâng.
Nhãn phải còn nguyên vẹn và đọc được.
Không sử dụng dây nếu không thể xác định chính xác:
Model.
WLL.
Cấu hình.
Nhà sản xuất.
Thông tin nhận dạng cần thiết.
Nhà sản xuất cung cấp QR Code trên nhãn, hỗ trợ truy cập hướng dẫn và thông tin sản phẩm.
Cáp vải phải được đưa ra khỏi sử dụng khi phát hiện các dấu hiệu có thể ảnh hưởng đến khả năng chịu lực.
Bị cắt.
Bị rách.
Có lỗ thủng.
Mài mòn nghiêm trọng.
Sờn hoặc đứt nhiều sợi.
Biến dạng bất thường.
Cháy hoặc nóng chảy.
Có dấu hiệu tác động của hóa chất.
Đường may bị hư hỏng.
Mắt dây bị biến dạng.
Có dấu hiệu cắt hoặc mài mòn.
Hư hỏng tại vùng kết nối.
Mất nhãn.
Nhãn bị rách.
Không đọc được thông tin.
Không xác định được WLL.
Nếu tình trạng dây khiến người chịu trách nhiệm nghi ngờ về khả năng tiếp tục sử dụng, phải ngừng sử dụng để đánh giá.
Không nên đánh giá WLL chỉ dựa trên tải trọng danh nghĩa.
Khả năng làm việc của Webbing Sling có thể bị ảnh hưởng bởi:
Phương pháp móc.
Góc nâng.
Cạnh sắc.
Bán kính góc.
Ma sát.
Mài mòn.
Hóa chất.
Nhiệt độ.
Tia UV.
Tình trạng dây.
Tình trạng phụ kiện.
Cách bố trí tải.
Sự phân bố tải không đều.
Đặc biệt, góc nâng càng thay đổi thì tải trọng cho phép phải được xác định theo đúng bảng WLL của nhà sản xuất.
Webbing Sling Eye to Eye được sử dụng rộng rãi trong:
Nâng máy móc.
Nâng thiết bị công nghiệp.
Lắp đặt máy.
Bảo trì nhà máy.
Nâng kết cấu thép.
Nâng khuôn.
Nâng thiết bị cơ khí.
Bốc xếp hàng hóa.
Kho vận.
Logistics.
Xây dựng.
Lắp đặt hệ thống.
Di chuyển tải trong nhà máy.
Công tác bảo dưỡng và sửa chữa.
Đặc biệt phù hợp với các tải cần hạn chế nguy cơ làm xước bề mặt khi dây được sử dụng đúng cách.
Theo thông tin kỹ thuật được cung cấp, Myung Sung sử dụng:
Warping Machine – Đức
Shuttle Loom – Ý
Việc sử dụng hệ thống máy móc chuyên dụng cho quá trình tạo sợi và dệt Webbing hỗ trợ quá trình sản xuất các loại dây nâng nhiều lớp và nhiều chiều rộng.
Không nâng vượt quá WLL.
Không sử dụng dây không rõ tải trọng.
Không sử dụng dây bị hư hỏng.
Không kéo dây dưới tải khi không được thiết kế cho mục đích đó.
Không để dây tiếp xúc trực tiếp với cạnh sắc.
Không xoắn hoặc thắt nút Webbing Sling.
Không để dây bị kẹt giữa tải và phụ kiện.
Không sử dụng phụ kiện có cạnh sắc gây tổn thương dây.
Không đứng dưới tải đang được nâng.
Chỉ sử dụng bởi người được đào tạo về nâng hạ.
Để lựa chọn đúng model, cần xác định tối thiểu:
Ví dụ tải cần nâng 5 tấn.
Là:
Vertical.
Choker.
Basket.
Đặc biệt quan trọng khi sử dụng Basket Hitch.
Lựa chọn cấu hình:
SF 6:1.
SF 7:1.
1 Ply.
2 Ply.
4 Ply.
Các lựa chọn trong dòng dữ liệu MS-1:
25 / 50 / 75 / 100 / 125 / 150 / 200 / 250 / 300 mm.
Nếu tải có cạnh hoặc góc có nguy cơ cắt dây, phải bổ sung thiết bị bảo vệ thích hợp.
Giả sử cần nâng tải 5.000 kg theo phương Vertical.
Một số cấu hình trong bảng MS-1 có WLL Vertical đạt hoặc vượt 5.000 kg, ví dụ:
EE1-605: 2.500 kg → không đủ.
EE2-605: 5.000 kg → đạt đúng WLL Vertical.
EE4-705: 8.000 kg → cao hơn yêu cầu.
EE4-605: 10.000 kg → cao hơn yêu cầu.
Tuy nhiên, đây chỉ là ví dụ đọc bảng WLL. Việc lựa chọn cuối cùng phải xét phương pháp nâng, góc, điều kiện tiếp xúc, chiều dài dây và yêu cầu an toàn của công việc.
Tiêu chí | MS-1 Eye to Eye | Endless Round Sling |
| Kiểu dây | Bản dẹt | Dây tròn |
| Hai đầu mắt | Có | Không |
| Cấu trúc | Webbing | Round Sling |
| Vật liệu | Polyester Webbing | Polyester |
| 1/2/4 Ply | Có | Không áp dụng theo cách này |
| Vertical | Có | Có |
| Choker | Có | Có |
| Basket | Có | Có |
| Độ mềm | Cao | Cao |
| Diện tích tiếp xúc | Bản rộng | Dạng tròn |
| Ứng dụng | Nâng máy, hàng hóa, thiết bị | Nâng và quấn tải |
Việc lựa chọn giữa Webbing Sling và Round Sling cần dựa trên hình dạng tải, điểm móc, phương pháp nâng và điều kiện tiếp xúc, thay vì chỉ dựa vào tải trọng.
MS-1 cung cấp một hệ thống Webbing Sling Eye to Eye với nhiều lựa chọn về:
Chiều rộng.
Số lớp.
Hệ số an toàn.
Tải trọng.
Phương pháp nâng.
Dải WLL Vertical trong bảng sản phẩm trải rộng từ 400 kg đến 24.000 kg, cho phép lựa chọn dây phù hợp với nhiều ứng dụng từ nâng tải nhẹ đến tải công nghiệp lớn.
Cấu trúc bản dẹt giúp dây có diện tích tiếp xúc rộng và dễ bố trí quanh tải. Hai đầu mắt giúp kết nối thuận tiện với móc cẩu và phụ kiện nâng phù hợp.
MS-1 là dòng MS Goliath Webbing Sling Eye Type của Myung Sung, sử dụng dây Polyester bản dẹt với hai đầu mắt để phục vụ công việc nâng hạ.
Sản phẩm có cấu hình 1 Ply, 2 Ply và 4 Ply, với hệ số an toàn SF 6:1 và SF 7:1.
Theo bảng sản phẩm được cung cấp, chiều rộng gồm:
25, 50, 75, 100, 125, 150, 200, 250 và 300 mm.
WLL Vertical trong bảng sản phẩm dao động từ 400 kg đến 24.000 kg, tùy model.
Có. Bảng WLL cung cấp tải trọng riêng cho Choker Hitch, với Mode Factor 0,8.
Có. WLL Basket thay đổi theo góc nâng và được xác định bằng Mode Factor tương ứng.
Không nên. Cạnh tiếp xúc phải được đệm bằng vật liệu có đủ độ bền và độ dày để bảo vệ dây khỏi bị cắt hoặc hư hỏng.
Phải ngừng sử dụng khi dây bị cắt, rách, mài mòn nghiêm trọng, cháy, hư hỏng mắt cẩu, mất nhãn hoặc xuất hiện bất kỳ dấu hiệu nào làm nghi ngờ khả năng chịu lực.
Thông số | Chi tiết |
| Thương hiệu | Myung Sung |
| Xuất xứ | Hàn Quốc |
| Dòng sản phẩm | MS Goliath Slings |
| Series | MS-1 Eye Type |
| Tên sản phẩm | Cáp vải bản dẹt 2 đầu mắt |
| Tên tiếng Anh | Webbing Sling Eye to Eye |
| Kiểu đầu | Eye & Eye |
| Vật liệu | Sợi tổng hợp Polyester |
| Số lớp | 1 Ply, 2 Ply, 4 Ply |
| Hệ số an toàn | SF 6:1 / SF 7:1 |
| Chiều rộng | 25 – 300 mm |
| Tải trọng làm việc | Tùy model, chiều rộng và phương pháp nâng |
| Phương pháp nâng | Vertical, Choker, Basket |
| Nhận diện | Theo nhãn sản phẩm/model |
| Hướng dẫn | Quét QR Code trên nhãn sản phẩm |
Chưa có sản phẩm
Thêm sản phẩm để yêu cầu báo giá