Cáp mồi chống xoắn Zeck SWR Series thuộc dòng “Performance Series” (Braided Steel) của ZECK GmbH. Đây là loại cáp thép bện đặc biệt được thiết kế để sử dụng cùng máy kéo double capstan trong công tác kéo dây dẫn cao thế.
ZECK PULLER 50 kN - Attaching the rope to a reel
Cáp Mồi Chống Xoắn Zeck SWR Series – Performance Series (Braided Steel): Giải Pháp Cáp Kéo Chuyên Nghiệp Cho Máy Kéo Double Capstan
Trong thi công đường dây truyền tải điện cao thế, việc sử dụng cáp mồi (pulling rope) đóng vai trò then chốt để kéo dây dẫn qua các ròng rọc, vượt sông, suối hoặc địa hình phức tạp. Nếu cáp mồi bị xoắn trong quá trình kéo, nó sẽ gây ra nhiều vấn đề nghiêm trọng: làm hỏng bề mặt dây dẫn, tăng ma sát, giảm tuổi thọ thiết bị và thậm chí gây mất an toàn cho công nhân. Cáp mồi chống xoắn Zeck SWR Series – Performance Series (Braided Steel) được thiết kế chính xác để khắc phục những hạn chế đó.
Đây là dòng cáp thép bện (braided steel wire rope) chống xoắn hoàn toàn (torsion-free) của hãng ZECK GmbH (Đức). Nhờ được chế tạo từ số lượng sợi xoắn trái và xoắn phải bằng nhau, cáp không sinh mô-men xoắn khi chịu lực kéo, trở thành lựa chọn lý tưởng khi sử dụng cùng máy kéo double capstan. Cáp được sản xuất từ các sợi thép chất lượng cao của những nhà cung cấp hàng đầu thế giới, kết hợp độ bền kéo cao với tuổi thọ dài. Các sợi được bôi trơn riêng biệt và sản xuất tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn châu Âu.
Cáp mồi chống xoắn Zeck SWR Series thuộc dòng “Performance Series” (Braided Steel) của ZECK GmbH. Đây là loại cáp thép bện đặc biệt được thiết kế để sử dụng cùng máy kéo double capstan trong công tác kéo dây dẫn cao thế.
Đặc điểm cốt lõi làm nên sự khác biệt của dòng cáp này là tính chống xoắn hoàn toàn (torsion-free). Cáp được chế tạo từ số lượng sợi xoắn trái và sợi xoắn phải bằng nhau, nhờ đó khi chịu lực kéo, mô-men xoắn tự triệt tiêu lẫn nhau. Kết quả là cáp không bị xoắn, không làm xoắn dây dẫn chính và giảm đáng kể ma sát trong quá trình kéo.
Ngoài tính chống xoắn, cáp còn sở hữu:
Nhờ những đặc tính trên, cáp mồi Zeck trở thành lựa chọn hàng đầu khi thi công đường dây truyền tải với máy kéo double capstan.
Cáp thép thông thường thường được bện theo một hướng xoắn chủ đạo, nên khi chịu lực kéo sẽ sinh ra mô-men xoắn. Mô-men này truyền sang dây dẫn chính, làm dây bị xoắn, bề mặt bị hỏng và tăng ma sát với ròng rọc.
Cáp Zeck Performance Series khắc phục triệt để vấn đề này bằng cách sử dụng số lượng sợi xoắn trái và xoắn phải bằng nhau. Khi chịu lực, mô-men xoắn của hai hướng triệt tiêu lẫn nhau, cáp gần như không sinh xoắn. Đây chính là lý do cáp được gọi là “torsion-free” và trở thành lựa chọn hoàn hảo cho máy kéo double capstan.
Ngoài ra, từng sợi thép được bôi trơn riêng biệt ngay từ khâu sản xuất, giúp giảm ma sát nội bộ, tăng tuổi thọ và duy trì độ linh hoạt của cáp trong suốt quá trình sử dụng.
Bảng thông số dưới đây tổng hợp các đường kính phổ biến của dòng cáp Performance Series (Braided Steel). Tải trọng làm việc (SWL) được tính theo tiêu chuẩn châu Âu với hệ số an toàn 3.00.
| Part No. | ZECK Part No. | Đường kính (mm) | SWL (kN) | Min. Breaking Load (kN) | Trọng lượng (kg/m) | Chiều dài tiêu chuẩn (m) | Chiều dài tối đa theo đường kính trống |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SWR-12-08 | 60-1008 | 8 | 17 | 50 | 0.23 | 1600 | 3200 (1100 mm) / 6400 (1400 mm) / 12800 (1800 mm) |
| SWR-12-10* | 60-1010 | 10 | 24 | 72 | 0.33 | 1000 | 2000 / 4000 / 8000 |
| SWR-12-11 | 60-1011 | 11 | 28 | 85 | 0.39 | 800 | 1600 / 3200 / 6400 |
| SWR-12-12 | 60-1012 | 12 | 37 | 110 | 0.49 | 1400 | 1400 / 2800 / 5600 |
| SWR-12-13* | 60-1013 | 13 | 38 | 115 | 0.56 | 1200 | 1200 / 2400 / 4800 |
| SWR-12-14 | 60-1014 | 14 | 42 | 127 | 0.68 | 1000 | 1000 / 2000 / 4000 |
| SWR-12-16* | 60-1016 | 16 | 57 | 170 | 0.81 | 800 | 800 / 1600 / 3200 |
| SWR-12-18* | 60-1018 | 18 | 72 | 215 | 1.10 | 1200 | – / 1200 / 2400 |
| SWR-12-20* | 60-1020 | 20 | 90 | 270 | 1.35 | 1000 | – / 1000 / 2000 |
| SWR-12-22* | 60-1022 | 22 | 107 | 320 | 1.52 | 900 | – / 900 / 1800 |
| SWR-12-24* | 60-1024 | 24 | 120 | 360 | 1.80 | 800 | – / 800 / 1600 |
| SWR-18-27 | 60-1027 | 27 | 153 | 460 | 2.29 | 600 | – / 600 / 1200 |
| SWR-18-29 | 60-1029 | 29 | 179 | 536 | 2.59 | 500 | – / 500 / 1000 |
| SWR-18-32 | – | 32 | 220 | 660 | 3.22 | 400 | – / 400 / 900 |
(*) Sản xuất sẵn trong kho
(**) Chiều dài khác có thể đặt hàng theo yêu cầu
Tải trọng làm việc (SWL) được tính theo tiêu chuẩn châu Âu với hệ số an toàn 3.00.
Cáp mồi chống xoắn Zeck được sử dụng rộng rãi trong:
Kéo dây dẫn cao thế bằng máy double capstan
Đây là ứng dụng chính. Nhờ tính chống xoắn hoàn toàn, cáp không làm xoắn dây dẫn chính, giảm hỏng hóc bề mặt dây và tăng tuổi thọ toàn bộ hệ thống.
Lắp dựng cột điện và kéo cáp qua địa hình phức tạp
Khi kéo dây qua sông, suối, thung lũng hoặc khu vực có nhiều chướng ngại vật, cáp chống xoắn giúp lực kéo ổn định và an toàn hơn.
Công trình viễn thông
Kéo cáp quang, cáp đồng hoặc các loại cáp viễn thông trên cột cao cũng là ứng dụng phổ biến nhờ độ bền kéo cao và tính linh hoạt.
Công trình vùng núi và điều kiện thời tiết khắc nghiệt
Cáp được bôi trơn riêng từng sợi và sản xuất theo tiêu chuẩn châu Âu nên duy trì được hiệu suất tốt trong môi trường nhiệt đới ẩm hoặc vùng núi cao.
Tải trọng làm việc (SWL) của toàn bộ dòng cáp được tính theo tiêu chuẩn châu Âu với hệ số an toàn 3.00. Điều này đảm bảo cáp luôn hoạt động trong vùng an toàn ngay cả khi chịu tải đột biến.
Khi lựa chọn cáp, cần lưu ý:
Phụ kiện tùy chọn phổ biến:
Cáp Zeck có thật sự chống xoắn hoàn toàn không?
Có. Nhờ số lượng sợi xoắn trái và xoắn phải bằng nhau, mô-men xoắn tự triệt tiêu khi chịu lực kéo.
Hệ số an toàn của cáp là bao nhiêu?
3.00 theo tiêu chuẩn châu Âu.
Có thể đặt chiều dài cáp khác với tiêu chuẩn không?
Có, chiều dài khác có thể được sản xuất theo yêu cầu.
Cáp nào phù hợp nhất với máy kéo 50 kN?
Các loại có SWL từ 37 kN trở lên (ví dụ SWR-12-12 trở lên) tùy theo hệ số an toàn và điều kiện thực tế.
Cáp có được bôi trơn sẵn không?
Có, từng sợi được bôi trơn riêng biệt ngay từ khâu sản xuất.
Cáp mồi chống xoắn Zeck SWR Series – Performance Series (Braided Steel) là giải pháp chuyên nghiệp cho công tác kéo dây dẫn cao thế bằng máy double capstan. Nhờ tính chống xoắn hoàn toàn, độ bền kéo cao, tuổi thọ dài và tuân thủ tiêu chuẩn châu Âu, cáp giúp giảm hỏng hóc dây dẫn, tăng hiệu suất kéo và đảm bảo an toàn cho toàn bộ quá trình thi công.
Với nhiều đường kính từ 8 mm đến 32 mm và chiều dài linh hoạt, dòng cáp này đáp ứng hầu hết nhu cầu của các dự án truyền tải điện và viễn thông. Nếu bạn đang tìm kiếm cáp mồi chống xoắn chính hãng, bền bỉ và an toàn, Cáp mồi chống xoắn Zeck SWR Series xứng đáng nằm trong danh sách ưu tiên.
Hãy liên hệ nhà phân phối uy tín để được tư vấn chi tiết, báo giá và hỗ trợ lựa chọn đường kính cũng như chiều dài phù hợp với yêu cầu dự án của bạn.
| Part No. | ZECK Part No. | Đường kính (mm) | SWL (kN) | Min. Breaking Load (kN) | Trọng lượng (kg/m) | Chiều dài tiêu chuẩn (m) | Chiều dài tối đa theo đường kính trống |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SWR-12-08 | 60-1008 | 8 | 17 | 50 | 0.23 | 1600 | 3200 (1100 mm) / 6400 (1400 mm) / 12800 (1800 mm) |
| SWR-12-10* | 60-1010 | 10 | 24 | 72 | 0.33 | 1000 | 2000 / 4000 / 8000 |
| SWR-12-11 | 60-1011 | 11 | 28 | 85 | 0.39 | 800 | 1600 / 3200 / 6400 |
| SWR-12-12 | 60-1012 | 12 | 37 | 110 | 0.49 | 1400 | 1400 / 2800 / 5600 |
| SWR-12-13* | 60-1013 | 13 | 38 | 115 | 0.56 | 1200 | 1200 / 2400 / 4800 |
| SWR-12-14 | 60-1014 | 14 | 42 | 127 | 0.68 | 1000 | 1000 / 2000 / 4000 |
| SWR-12-16* | 60-1016 | 16 | 57 | 170 | 0.81 | 800 | 800 / 1600 / 3200 |
| SWR-12-18* | 60-1018 | 18 | 72 | 215 | 1.10 | 1200 | – / 1200 / 2400 |
| SWR-12-20* | 60-1020 | 20 | 90 | 270 | 1.35 | 1000 | – / 1000 / 2000 |
| SWR-12-22* | 60-1022 | 22 | 107 | 320 | 1.52 | 900 | – / 900 / 1800 |
| SWR-12-24* | 60-1024 | 24 | 120 | 360 | 1.80 | 800 | – / 800 / 1600 |
| SWR-18-27 | 60-1027 | 27 | 153 | 460 | 2.29 | 600 | – / 600 / 1200 |
| SWR-18-29 | 60-1029 | 29 | 179 | 536 | 2.59 | 500 | – / 500 / 1000 |
| SWR-18-32 | – | 32 | 220 | 660 | 3.22 | 400 | – / 400 / 900 |
Chưa có sản phẩm
Thêm sản phẩm để yêu cầu báo giá