Vỏ tủ điện TATEKSAFE đa dạng kích thước, dùng cho hệ thống điện công nghiệp và dân dụng. Tham khảo bảng giá vỏ tủ điện trong nhà, ngoài trời và giải pháp gia công theo yêu cầu.
Vỏ tủ điện là phần kết cấu bên ngoài dùng để chứa, bố trí và bảo vệ các thiết bị điện bên trong khỏi bụi, nước, va đập và các tác động từ môi trường. TATEKSAFE cung cấp nhiều kích thước vỏ tủ điện, đồng thời có khả năng gia công và sản xuất theo yêu cầu sử dụng của khách hàng.
Trong hệ thống điện công nghiệp, vỏ tủ không chỉ là một bộ phận chứa thiết bị. Kích thước, vật liệu, độ dày, kết cấu cửa, phụ kiện, phương án lắp đặt và điều kiện môi trường đều ảnh hưởng đến khả năng bố trí, vận hành và bảo trì hệ thống.
Theo dữ liệu sản phẩm trong tài liệu nguồn, TATEKSAFE cung cấp vỏ tủ điện cho cả công trình công nghiệp và dân dụng, với các kích thước từ loại nhỏ đến các kích thước lớn phục vụ tủ điện có nhiều thiết bị.
| Tiêu chí | Vỏ tủ điện TATEKSAFE |
|---|---|
| Phạm vi sử dụng | Công nghiệp, nhà xưởng, công trình dân dụng |
| Phân loại chính trong bảng giá | Trong nhà và ngoài trời |
| Bề mặt | Sơn tĩnh điện theo dữ liệu nguồn |
| Kích thước | Nhiều kích thước H × W × D |
| Đơn vị | Cái |
| Vật liệu được đề cập | Thép sơn tĩnh điện, inox, nhựa cao cấp |
| Cấu tạo | Thân tủ, cửa, bản lề, khóa, lỗ thông gió, gioăng |
| Khả năng cung cấp | Kích thước tiêu chuẩn và gia công theo yêu cầu |
| Giá | Phụ thuộc kích thước và cột giá 1.0 / 1.2 / 1.5 / 2.0 trong bảng nguồn |
Vỏ tủ điện có thể được phân loại theo vị trí lắp đặt, kích thước, phương thức lắp đặt và điều kiện môi trường.
Vỏ tủ điện trong nhà phù hợp với các khu vực được bảo vệ tương đối khỏi mưa, nắng và tác động trực tiếp của thời tiết.
Nhóm sản phẩm trong bảng giá TATEKSAFE được thể hiện là vỏ tủ điện trong nhà – sơn tĩnh điện, với nhiều kích thước từ 210 × 160 × 100 mm đến các kích thước lớn như 2200 × 900 × 650 mm.
Nhóm này có thể được sử dụng cho:
Vỏ tủ điện ngoài trời được sử dụng tại những vị trí mà tủ phải chịu tác động của điều kiện môi trường bên ngoài.
Trong bảng dữ liệu nguồn, nhóm này cũng được thể hiện với nhiều kích thước H × W × D, từ 210 × 160 × 100 mm đến 2200 × 900 × 650 mm.
Khi lựa chọn vỏ tủ ngoài trời, cần xem xét riêng điều kiện lắp đặt thực tế như mưa, độ ẩm, bụi, nhiệt độ, ánh nắng, khả năng ăn mòn và yêu cầu bảo vệ của thiết bị bên trong. Không nên chỉ dựa vào kích thước tủ để quyết định khả năng sử dụng ngoài trời.
Theo tài liệu nguồn, vỏ tủ điện thường có dạng hình hộp chữ nhật hoặc hình lập phương, được thiết kế để bảo vệ thiết bị khỏi bụi, nước, tác động cơ học và các yếu tố môi trường.
Các thành phần cơ bản gồm:
Thân tủ tạo không gian để bố trí thiết bị điện, thanh gá, bảng lắp đặt hoặc các thành phần liên quan.
Kích thước thân tủ cần được xác định dựa trên:
Cửa giúp tiếp cận thiết bị bên trong đồng thời tạo thành phần bảo vệ cho khoang thiết bị.
Tùy thiết kế, cửa có thể tích hợp khóa, bản lề và các phụ kiện khác.
Gioăng được đề cập trong tài liệu nguồn như một thành phần hỗ trợ chống thấm nước cho kết cấu cửa và thân tủ.
Thông gió cần được xem xét khi bên trong tủ có thiết bị phát nhiệt. Việc bố trí thông gió phải phù hợp với yêu cầu bảo vệ của toàn bộ tủ và điều kiện lắp đặt thực tế.
Tài liệu nguồn đề cập ba nhóm vật liệu phổ biến:
Với vỏ tủ kim loại, việc lựa chọn vật liệu và xử lý bề mặt cần gắn với môi trường sử dụng, yêu cầu cơ khí và yêu cầu chống ăn mòn.
Vỏ tủ điện thực hiện nhiều chức năng đồng thời trong hệ thống.
Chức năng cơ bản nhất là tạo lớp bảo vệ cơ học và môi trường cho các thiết bị bên trong, hạn chế ảnh hưởng của bụi, nước và tác động từ bên ngoài.
Vỏ tủ cung cấp một không gian tập trung để bố trí các thiết bị điện, giúp hệ thống có cấu trúc rõ ràng hơn.
Một vỏ tủ phù hợp phải cho phép thiết bị được bố trí chắc chắn và thuận tiện cho đấu nối, kiểm tra, tháo lắp và bảo trì.
Thay vì để thiết bị phân tán, vỏ tủ giúp gom các thành phần liên quan thành một cụm có tổ chức.
Điều này đặc biệt quan trọng đối với tủ điều khiển, tủ phân phối và các hệ thống điện công nghiệp có nhiều thiết bị.
Lưu ý kỹ thuật: tài liệu nguồn có đề cập chức năng “cách điện” của vỏ tủ. Khi đưa nội dung này vào hồ sơ kỹ thuật, không nên hiểu rằng mọi vỏ tủ kim loại tự động thay thế cho các biện pháp bảo vệ điện hoặc nối đất/bonding. Khả năng bảo vệ điện thực tế phải được đánh giá theo cấu hình tủ, thiết bị, hệ thống nối đất và yêu cầu thiết kế.
Vỏ tủ điện TATEKSAFE có thể được sử dụng trong nhiều nhóm công trình.
| Môi trường | Nhu cầu điển hình |
|---|---|
| Nhà máy | Bố trí và bảo vệ thiết bị điện, điều khiển |
| Nhà xưởng | Tủ điện phân phối, điều khiển máy |
| Công trình công nghiệp | Tủ điện và hệ thống điều khiển |
| Công trình dân dụng | Tủ điện và thiết bị điện |
| Khu vực ngoài trời | Bảo vệ thiết bị khỏi tác động môi trường theo cấu hình phù hợp |
| Phòng kỹ thuật | Tập trung thiết bị và thuận tiện bảo trì |
| Hệ thống điều khiển | Bố trí thiết bị điều khiển và đấu nối |
Tài liệu nguồn cũng phân loại các dạng phổ biến theo phương thức lắp đặt gồm vỏ tủ treo tường, vỏ tủ đứng, vỏ tủ âm tường và vỏ tủ ngoài trời.
Đối với dự án B2B, không nên chọn vỏ tủ chỉ dựa trên giá bán. Một cấu hình phù hợp cần được xác định từ yêu cầu hệ thống.
Ba thông số quan trọng nhất trong bảng giá là:
Kích thước cần đủ cho thiết bị, dây dẫn và không gian thao tác.
Nếu chọn tủ quá nhỏ, việc đấu nối và bảo trì sẽ khó khăn. Nếu chọn quá lớn, chi phí và diện tích lắp đặt có thể tăng không cần thiết.
Bảng giá nguồn sử dụng các cột 1.0 / 1.2 / 1.5 / 2.0. Trong tài liệu hiện tại, tiêu đề không diễn giải rõ đây là quy cách độ dày nào, vì vậy khi đưa vào báo giá chính thức nên giữ đúng mã cột của nguồn hoặc bổ sung đơn vị sau khi QC nội bộ xác nhận.
Độ dày ảnh hưởng đến:
Tài liệu nguồn đề cập thép sơn tĩnh điện, inox và nhựa cao cấp. Việc lựa chọn cần dựa trên môi trường thực tế thay vì chỉ dựa trên tên vật liệu.
Đối với môi trường có nguy cơ ăn mòn cao, cần xác định rõ vật liệu, xử lý bề mặt và yêu cầu bảo vệ trước khi đặt hàng.
Cần xác định ngay từ đầu tủ sẽ:
Phương án lắp đặt ảnh hưởng trực tiếp đến kích thước, kết cấu và phụ kiện của vỏ tủ.
Đơn vị giá: VNĐ/cái. Kích thước H × W × D: mm.
Các cột 1.0 / 1.2 / 1.5 / 2.0 được giữ nguyên theo bảng nguồn.
STT | H | W | D | 1.0 | 1.2 | 1.5 | 2.0 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | 210 | 160 | 100 | 182.000 | 191.000 | — | — |
2 | 270 | 190 | 100 | 216.000 | 227.000 | — | — |
3 | 300 | 200 | 150 | 255.000 | 271.000 | — | — |
4 | 350 | 250 | 100 | 280.000 | 298.000 | — | — |
5 | 350 | 250 | 150 | 308.000 | 329.000 | — | — |
6 | 400 | 300 | 150 | 368.000 | 395.000 | — | — |
7 | 450 | 350 | 180 | 458.000 | 494.000 | — | — |
8 | 500 | 400 | 180 | 535.000 | 579.000 | 644.000 | 753.000 |
9 | 600 | 400 | 180 | 609.000 | 660.000 | 736.000 | 863.000 |
10 | 600 | 400 | 200 | 628.000 | 680.000 | 759.000 | 891.000 |
11 | 700 | 500 | 200 | 821.000 | 893.000 | 1.000.000 | 1.181.000 |
12 | 700 | 500 | 250 | 877.000 | 955.000 | 1.071.000 | 1.266.000 |
13 | 800 | 600 | 200 | 1.042.000 | 1.136.000 | 1.278.000 | 1.513.000 |
14 | 800 | 600 | 250 | 1.108.000 | 1.209.000 | 1.360.000 | 1.612.000 |
15 | 800 | 600 | 300 | 1.174.000 | 1.281.000 | 1.442.000 | 1.612.000 |
16 | 800 | 600 | 350 | 1.174.000 | 1.281.000 | 1.442.000 | 1.711.000 |
17 | 1000 | 600 | 300 | 1.240.000 | 1.354.000 | 1.525.000 | 1.810.000 |
18 | 1000 | 700 | 300 | 1.400.000 | 1.530.000 | 1.725.000 | 2.050.000 |
19 | 1000 | 800 | 300 | 1.570.000 | 1.716.000 | 1.937.000 | 2.304.000 |
20 | 1100 | 700 | 300 | 1.739.000 | 1.903.000 | 2.149.000 | 2.559.000 |
21 | 1100 | 800 | 300 | 1.697.000 | 1.856.000 | 2.096.000 | 2.495.000 |
22 | 1200 | 800 | 300 | 1.880.000 | 2.058.000 | 2.325.000 | 2.771.000 |
23 | 1200 | 800 | 400 | 2.0200.000* | 2.214.000 | 2.502.000 | 2.983.000 |
24 | 1500 | 800 | 400 | 2.210.000 | 2.421.000 | 2.738.000 | 3.265.000 |
25 | 1600 | 800 | 400 | 2.662.000 | 2.918.000 | 3.303.000 | 3.943.000 |
26 | 1700 | 800 | 400 | 2.813.000 | 3.084.000 | 3.491.000 | 4.169.000 |
27 | 1800 | 800 | 400 | 2.964.000 | 3.250.000 | 3.680.000 | 4.396.000 |
28 | 2200 | 800 | 450 | 3.237.000 | 3.551.000 | 4.021.000 | 4.805.000 |
29 | 2200 | 800 | 650 | 4.424.000 | 4.856.000 | 5.505.000 | 6.586.000 |
30 | 22000* | 900 | 650 | 4.796.000 | 4.265.000* | 5.970.000 | 7.144.000 |
* QC dữ liệu nguồn: dòng 23 ghi 2.0200.000; dòng 30 ghi chiều cao 22000 và cột giá 1.2 thấp hơn cột 1.0. Các giá trị này được giữ nguyên để đối chiếu với bảng gốc, chưa tự ý hiệu chỉnh.
Đơn vị giá: VNĐ/cái. Kích thước H × W × D: mm.
STT | H | W | D | 1.0 | 1.2 | 1.5 | 2.0 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | 210 | 160 | 100 | 191.000 | 201.000 | — | — |
2 | 270 | 190 | 100 | 227.000 | 238.000 | — | — |
3 | 300 | 200 | 150 | 268.000 | 285.000 | — | — |
4 | 350 | 250 | 100 | 294.000 | 313.000 | — | — |
5 | 350 | 250 | 150 | 323.000 | 345.000 | — | — |
6 | 400 | 300 | 150 | 386.000 | 415.000 | — | — |
7 | 450 | 350 | 180 | 481.000 | 519.000 | — | — |
8 | 500 | 400 | 180 | 562.000 | 608.000 | 676.000 | 791.000 |
9 | 600 | 400 | 180 | 639.000 | 693.000 | 773.000 | 906.000 |
10 | 600 | 400 | 200 | 659.000 | 714.000 | 797.000 | 936.000 |
11 | 700 | 500 | 200 | 862.000 | 938.000 | 1.051.000 | 1.240.000 |
12 | 700 | 500 | 250 | 921.000 | 1.003.000 | 1.125.000 | 1.329.000 |
13 | 800 | 600 | 200 | 1.094.000 | 1.193.000 | 1.342.000 | 1.589.000 |
14 | 800 | 600 | 250 | 1.163.000 | 1.269.000 | 1.428.000 | 1.693.000 |
15 | 800 | 600 | 300 | 1.233.000 | 1.345.000 | 1.514.000 | 1.797.000 |
16 | 800 | 600 | 350 | 1.302.000 | 1.422.000 | 1.601.000 | 1.901.000 |
17 | 1000 | 600 | 300 | 1.470.000 | 1.607.000 | 1.811.000 | 2.153.000 |
18 | 1000 | 700 | 300 | 1.649.000 | 1.802.000 | 2.034.000 | 2.419.000 |
19 | 1000 | 800 | 300 | 1.826.000 | 1.998.000 | 2.256.000 | 2.620.000 |
20 | 1100 | 700 | 300 | 1.782.000 | 1.949.000 | 2.201.000 | 2.620.000 |
21 | 1100 | 800 | 300 | 1.974.000 | 2.161.000 | 2.441.000 | 2.910.000 |
22 | 1200 | 800 | 300 | 2.123.000 | 2.325.000 | 2.627.000 | 2.132.000* |
23 | 1200 | 800 | 400 | 2.321.000 | 2.542.000 | 2.875.000 | 3.428.000 |
24 | 1500 | 800 | 400 | 2.795.000 | 3.064.000 | 3.468.000 | 4.140.000 |
25 | 1600 | 800 | 400 | 2.954.000 | 3.238.000 | 3.666.000 | 4.377.000 |
26 | 1700 | 800 | 400 | 3.112.000 | 3.413.000 | 3.864.000 | 4.616.000 |
27 | 1800 | 800 | 400 | 3.399.000 | 3.729.000 | 4.222.000 | 5.045.000 |
28 | 2200 | 800 | 450 | 4.645.000 | 5.099.000 | 5.780.000 | 6.915.000 |
29 | 2200 | 900 | 650 | 5.036.000 | 5.528.000 | 6.269.000 | 7.501.000 |
* QC dữ liệu nguồn: dòng 22 có giá trị cột 2.0 là 2.132.000, thấp hơn đáng kể so với cột 1.5 2.627.000; cần xác nhận lại trước khi công bố như bảng giá chính thức.
Thiết kế treo tường giúp tiết kiệm diện tích sàn và phù hợp với các hệ thống cần bố trí tủ ở vị trí thuận tiện cho thao tác.
Vỏ tủ đứng phù hợp với các hệ thống có nhiều thiết bị hoặc cần không gian lắp đặt lớn hơn.
Vỏ tủ âm tường được sử dụng khi yêu cầu tiết kiệm không gian và tích hợp tủ vào kết cấu công trình.
Vỏ tủ ngoài trời cần được lựa chọn dựa trên điều kiện môi trường cụ thể. Không nên chỉ dựa vào nhãn “ngoài trời” mà bỏ qua yêu cầu bảo vệ thực tế của hệ thống.
Kích thước tủ ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng bố trí thiết bị và bảo trì.
Một vỏ tủ được lựa chọn đúng cần cân bằng giữa:
Thiết bị → đấu dây → khoảng không thao tác → thông gió → bảo trì → kích thước tổng thể.
Đối với dự án công nghiệp, nên lập danh sách thiết bị trước khi chốt kích thước tủ. Các thiết bị có kích thước lớn, đầu cáp, bán kính uốn dây hoặc yêu cầu khoảng cách thao tác đều cần được tính vào không gian bên trong.
Vì vậy, thay vì chỉ hỏi “vỏ tủ điện giá bao nhiêu?”, bộ phận mua hàng hoặc kỹ thuật nên cung cấp tối thiểu:
Tài liệu nguồn khuyến nghị kiểm tra định kỳ, đảm bảo thông gió, tránh ẩm ướt, sử dụng đúng mục đích và thực hiện vệ sinh/bảo trì định kỳ.
Đối với hệ thống thực tế, nên kiểm tra:
Nếu phát hiện bong tróc, biến dạng, ăn mòn hoặc hư hỏng ảnh hưởng đến kết cấu bảo vệ, cần đánh giá và xử lý trước khi tiếp tục vận hành.
Vỏ tủ điện tạo không gian để lắp đặt, cố định và tổ chức thiết bị điện, đồng thời bảo vệ thiết bị khỏi bụi, nước, va đập và các tác động môi trường phù hợp với cấu hình tủ.
Có. Bảng sản phẩm nguồn có nhóm vỏ tủ điện trong nhà TATEKSAFE – sơn tĩnh điện, với nhiều kích thước H × W × D.
Có. Tài liệu nguồn có bảng riêng cho vỏ tủ điện ngoài trời TATEKSAFE với 29 kích thước.
Theo nội dung nguồn, TATEKSAFE có khả năng gia công và sản xuất vỏ tủ điện theo yêu cầu khách hàng.
Cần dựa trên kích thước và số lượng thiết bị, không gian đấu dây, thao tác, bảo trì, thông gió và phương thức lắp đặt. H × W × D là ba thông số cơ bản cần xác định.
Khác biệt chính nằm ở điều kiện môi trường thiết kế và yêu cầu bảo vệ. Vỏ ngoài trời cần được lựa chọn theo mức độ tiếp xúc với mưa, ẩm, bụi, nhiệt và các tác động môi trường thực tế.
Tài liệu nguồn đề cập thép sơn tĩnh điện, inox và nhựa cao cấp. Cấu hình vật liệu cụ thể cần được xác nhận theo từng mã hoặc yêu cầu đặt hàng.
Theo bảng nguồn, giá thay đổi theo kích thước H × W × D và các cột 1.0 / 1.2 / 1.5 / 2.0. Khi báo giá dự án nên xác nhận lại quy cách, số lượng và cấu hình thực tế.
Vỏ tủ điện là thành phần nền tảng để xây dựng một hệ thống điện có tổ chức, bảo vệ thiết bị và thuận tiện cho quá trình vận hành, kiểm tra và bảo trì.
Đối với các dự án công nghiệp, việc lựa chọn nên bắt đầu từ môi trường lắp đặt và cấu hình thiết bị, sau đó mới xác định kích thước, vật liệu, độ dày, phương thức lắp đặt và phụ kiện.
TATEKSAFE cung cấp nhiều quy cách vỏ tủ điện trong nhà và ngoài trời, đồng thời hỗ trợ sản xuất theo yêu cầu. Bảng dữ liệu hiện tại cung cấp nhiều kích thước H × W × D, giúp khách hàng có cơ sở lựa chọn cấu hình phù hợp với từng hệ thống.
Đối với yêu cầu báo giá hoặc sản xuất theo bản vẽ, nên gửi cho TATEKSAFE các thông tin: kích thước H × W × D, số lượng, môi trường lắp đặt, vật liệu, độ dày/quy cách, kiểu lắp đặt và yêu cầu gia công. Đội ngũ kỹ thuật có thể dựa trên các thông tin này để xác định cấu hình vỏ tủ phù hợp.
TATEKSAFE – Giải pháp vỏ tủ điện cho hệ thống điện công nghiệp và dân dụng.
| Tiêu chí | Vỏ tủ điện TATEKSAFE |
|---|---|
| Phạm vi sử dụng | Công nghiệp, nhà xưởng, công trình dân dụng |
| Phân loại chính trong bảng giá | Trong nhà và ngoài trời |
| Bề mặt | Sơn tĩnh điện theo dữ liệu nguồn |
| Kích thước | Nhiều kích thước H × W × D |
| Đơn vị | Cái |
| Vật liệu được đề cập | Thép sơn tĩnh điện, inox, nhựa cao cấp |
| Cấu tạo | Thân tủ, cửa, bản lề, khóa, lỗ thông gió, gioăng |
| Khả năng cung cấp | Kích thước tiêu chuẩn và gia công theo yêu cầu |
| Giá | Phụ thuộc kích thước và cột giá 1.0 / 1.2 / 1.5 / 2.0 trong bảng nguồn |
Chưa có sản phẩm
Thêm sản phẩm để yêu cầu báo giá