Sào cách điện đa dụng nối đoạn Sofamel BSC-M 619 dài 2–3m, ống fiberglass Ø32mm, lõi polyurethane foam, cấu hình 45/66/132kV, đầu Bayonet, Hexagonal hoặc Universal.
Sofamel BSC-M 619 Connectable Multiuse Pole là dòng sào thao tác cách điện đa dụng nối đoạn, được thiết kế cho các công việc vận hành, bảo trì và thao tác thiết bị điện với các cấu hình từ 45 kV đến 132 kV.
Sào sử dụng ống sợi thủy tinh Ø32 mm, bên trong có bọt polyurethane, kết hợp các đoạn polyester có thể ghép nối. Người dùng có thể lựa chọn đầu Bayonet (B), Hexagonal (H) hoặc Universal (U) tùy theo loại phụ kiện thao tác.
BSC-M 619 được cung cấp kèm túi đựng, phù hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời, kể cả môi trường ẩm theo thông tin sản phẩm cung cấp. Dòng sản phẩm được nêu là phù hợp với IEC 60855 và EN 50508.
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Thương hiệu | Sofamel |
| Dòng sản phẩm | BSC-M 619 |
| Loại | Connectable Multiuse Pole |
| Tên tiếng Việt | Sào cách điện đa dụng nối đoạn |
| Đường kính ống | Ø32 mm |
| Vật liệu ống | Fiberglass |
| Lõi bên trong | Polyurethane foam |
| Vật liệu các đoạn | Polyester |
| Chiều dài cấu hình | 2 / 2,5 / 3 m |
| Số đoạn | 2 hoặc 3 đoạn |
| Điện áp làm việc | 45 / 66 / 132 kV |
| Đầu thao tác | Bayonet / Hexagonal / Universal |
| Túi đựng | Có |
| Môi trường sử dụng | Trong nhà & ngoài trời |
| Môi trường ẩm | Có, theo cấu hình/thông tin sản phẩm |
| Tiêu chuẩn | IEC 60855 / EN 50508 |
Thân sào sử dụng ống fiberglass đường kính Ø32 mm, tạo thành bộ phận cách điện chính của dụng cụ.
Sợi thủy tinh giúp tạo ra kết cấu có độ cứng cơ học và đặc tính cách điện cần thiết cho sào thao tác điện.
Ống sào có bọt polyurethane bên trong. Đây là một phần của cấu trúc sào, giúp duy trì đặc tính kết cấu của ống.
Trong quá trình sử dụng, không nên tự ý khoan, cắt hoặc sửa đổi thân sào.
BSC-M 619 có thể được cấu hình thành 2 hoặc 3 đoạn, tùy chiều dài:
Điểm này rất hữu ích khi cần cân bằng giữa chiều dài thao tác và khả năng vận chuyển/bảo quản.
BSC-M 619 có ba lựa chọn đầu.
Đầu Bayonet dành cho các phụ kiện có giao diện Bayonet tương thích.
Ví dụ:
BSC-M22B
Đầu Hexagonal sử dụng với phụ kiện có kết nối lục giác tương thích.
Ví dụ:
BSC-M32H
Đầu Universal dành cho các phụ kiện tương thích với giao diện Universal.
Ví dụ:
BSC-M33U
| Mã sản phẩm | Chiều dài tổng | Cấu tạo | Điện áp | Đầu |
|---|---|---|---|---|
| BSC-M22B | 2 m | 2 × 1 m | 45 kV | Bayonet |
| BSC-M22H | 2 m | 2 × 1 m | 45 kV | Hexagonal |
| BSC-M22U | 2 m | 2 × 1 m | 45 kV | Universal |
| BSC-M32B | 2,5 m | 1 × 1 m + 1 × 1,5 m | 66 kV | Bayonet |
| BSC-M32H | 2,5 m | 1 × 1 m + 1 × 1,5 m | 66 kV | Hexagonal |
| BSC-M32U | 2,5 m | 1 × 1 m + 1 × 1,5 m | 66 kV | Universal |
| BSC-M33B | 3 m | 2 × 1,5 m | 132 kV | Bayonet |
| BSC-M33H | 3 m | 2 × 1,5 m | 132 kV | Hexagonal |
| BSC-M33U | 3 m | 2 × 1,5 m | 132 kV | Universal |
| BSC-M222B | 3 m | 3 × 1 m | 132 kV | Bayonet |
| BSC-M222H | 3 m | 3 × 1 m | 132 kV | Hexagonal |
| BSC-M222U | 3 m | 3 × 1 m | 132 kV | Universal |
Tổng cộng: 12 SKU.
Cấu hình BSC-M22 gồm:
2 đoạn × 1 m = 2 m
Điện áp làm việc được cung cấp: 45 kV.
Ba phiên bản:
Đây là cấu hình tương đối gọn, phù hợp khi yêu cầu chiều dài thao tác ở mức 2 m.
Cấu hình:
1 m + 1,5 m = 2,5 m
Điện áp:
66 kV
Ba phiên bản:
Thiết kế hai đoạn với chiều dài không bằng nhau cho phép tạo cấu hình 2,5 m nhưng vẫn giữ được khả năng tháo rời khi vận chuyển.
Cấu hình:
1,5 m + 1,5 m = 3 m
Điện áp:
132 kV
Ba phiên bản:
Đây là cấu hình khác của sào 3 m.
Thay vì hai đoạn 1,5 m, BSC-M222 sử dụng:
1 m + 1 m + 1 m = 3 m
Điện áp:
132 kV
Ba phiên bản:
| Đặc điểm | BSC-M33 | BSC-M222 |
|---|---|---|
| Chiều dài | 3 m | 3 m |
| Số đoạn | 2 | 3 |
| Cấu tạo | 1,5 + 1,5 m | 1 + 1 + 1 m |
| Điện áp | 132 kV | 132 kV |
| Bayonet | Có | Có |
| Hexagonal | Có | Có |
| Universal | Có | Có |
Hai cấu hình không nên gộp thành một SKU, vì số lượng và chiều dài các đoạn khác nhau.
Đây là điểm rất quan trọng khi xây dựng catalog SmartMall.
| Thông số | BSC-M 618 | BSC-M 619 |
|---|---|---|
| Loại | Multiuse pole | Connectable multiuse pole |
| Ø ống | 32 mm | 32 mm |
| Polyurethane foam | Có | Có |
| Đầu B | Có | Có |
| Đầu H | Có | Có |
| Đầu U | Có | Có |
| Túi đựng | Có | Có |
| Tiêu chuẩn | IEC 60855 / EN 50508 | IEC 60855 / EN 50508 |
| Cấu hình thấp nhất | 1,5 m | 2 m |
| Cấu hình cao nhất | 3 m | 3 m |
| 30 kV | Có | Không |
| 45 kV | Không | Có |
| 66 kV | Có | Có |
| 132 kV | Có | Có |
| Thiết kế | 1 đoạn | 2 hoặc 3 đoạn |
Có thể hiểu đơn giản:
BSC-M 618 → sào đa dụng 1 đoạn, 1,5–3 m.
BSC-M 619 → sào đa dụng nối đoạn, 2–3 m.
Do đó, hai dòng nên được quản lý thành hai Product Family riêng.
Sofamel BSC-M 619 có thể được sử dụng trong các công việc yêu cầu dụng cụ thao tác cách điện phù hợp với cấp điện áp và cấu hình sản phẩm, chẳng hạn:
Việc lựa chọn chiều dài 2 m, 2,5 m hoặc 3 m cần căn cứ vào phương pháp công việc, khoảng cách an toàn và yêu cầu kỹ thuật thực tế.
Theo dữ liệu sản phẩm:
INDOOR and OUTDOOR use (Humid environment)
Có thể chuẩn hóa trên SmartMall thành:
Sử dụng trong nhà và ngoài trời, bao gồm môi trường ẩm theo điều kiện sử dụng được nhà sản xuất quy định.
Không nên chuyển thành các tuyên bố như “chống nước”, “chống mưa” hoặc “sử dụng trong mọi thời tiết” nếu catalogue không công bố các đặc tính đó.
Đối với dụng cụ cách điện, cần kiểm tra tình trạng bề mặt, độ sạch, độ ẩm, dấu hiệu nứt, trầy xước hoặc hư hỏng trước khi sử dụng.
Theo thông tin bạn cung cấp, BSC-M 619 được thiết kế theo:
IEC 60855
và
EN 50508
Khi xây dựng nội dung kỹ thuật, nên giữ đúng phạm vi tiêu chuẩn mà tài liệu nhà sản xuất công bố, không tự suy rộng thành chứng nhận cho một phương pháp thao tác hoặc cấp điện áp khác.
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Thương hiệu | Sofamel |
| Dòng sản phẩm | BSC-M 619 |
| Loại | Connectable Multiuse Pole |
| Tên tiếng Việt | Sào cách điện đa dụng nối đoạn |
| Đường kính ống | Ø32 mm |
| Vật liệu ống | Fiberglass |
| Lõi bên trong | Polyurethane foam |
| Vật liệu các đoạn | Polyester |
| Chiều dài cấu hình | 2 / 2,5 / 3 m |
| Số đoạn | 2 hoặc 3 đoạn |
| Điện áp làm việc | 45 / 66 / 132 kV |
| Đầu thao tác | Bayonet / Hexagonal / Universal |
| Túi đựng | Có |
| Môi trường sử dụng | Trong nhà & ngoài trời |
| Môi trường ẩm | Có, theo cấu hình/thông tin sản phẩm |
| Tiêu chuẩn | IEC 60855 / EN 50508 |
Chưa có sản phẩm
Thêm sản phẩm để yêu cầu báo giá