Thiết bị An toàn Công nghiệp
  • ISO 9001
  • LOTO Certified
  • OSHA Compliant
Sales CRM
Hàng chính hãng Đầy đủ CO/CQ Bảo hành chính hãng

Bộ Tiếp Địa Và Bảo Vệ Ngắn Mạch Cao Áp SOFAMEL PAT-MPL – Kẹp MPL Ø5–45mm, Cáp 50–120mm²

SKU: SOFAMEL PAT-MPL

SOFAMEL 665 PAT-MPL là bộ tiếp địa và bảo vệ ngắn mạch cho đường dây cao thế, trạm điện; kẹp MPL Ø5–45mm, cáp đồng 50–120mm², ICC đến 30kA/1s.

GIÁ THAM KHẢO
Thương hiệu SOFAMEL
Xuất xứ TÂY BAN NHA
cái
Tư vấn kỹ thuật:
  • Thông tin sản phẩm

BỘ TIẾP ĐỊA VÀ BẢO VỆ NGẮN MẠCH SOFAMEL 665 PAT-MPL

Kẹp MPL Ø5–45 mm | Cáp đồng 50–120 mm² | Khả năng chịu dòng ngắn mạch đến 30 kA/1s

SOFAMEL 665 PAT-MPL là bộ thiết bị tiếp địa và bảo vệ ngắn mạch được thiết kế cho các ứng dụng trên đường dây trên không cao thế và khu vực trạm điện, phục vụ công tác bảo trì, sửa chữa và kiểm tra hệ thống điện theo quy trình an toàn.

Bộ PAT-MPL sử dụng kẹp MPL bằng hợp kim nhôm, siết bằng vít, tương thích với dây dẫn tròn có đường kính Ø5–45 mm và các dạng thanh cái/thanh dẫn phẳng phù hợp. Hệ thống có nhiều lựa chọn tiết diện và chiều dài cáp đồng PVC, đáp ứng các cấu hình với khả năng chịu dòng ngắn mạch tối đa từ 12 kA/1s đến 30 kA/1s.

Theo thông tin nhà cung cấp, sản phẩm được thiết kế phù hợp với IEC 61230 đối với thiết bị nối đất và ngắn mạch tạm thời.

Lưu ý an toàn: PAT-MPL là thiết bị hỗ trợ tiếp địa và bảo vệ ngắn mạch tạm thời. Việc sử dụng phải tuân thủ quy trình an toàn điện của đơn vị vận hành, bao gồm cô lập nguồn, kiểm tra xác nhận tình trạng không còn điện và thực hiện tiếp địa theo đúng trình tự kỹ thuật. Không xem thiết bị như một phương tiện thay thế cho quy trình cô lập/LOTO hoặc kiểm tra điện áp.


1. Tổng quan SOFAMEL 665 PAT-MPL

Trong công tác bảo trì đường dây truyền tải, đường dây trên không và thiết bị trạm điện, một trong những rủi ro cần được kiểm soát là khả năng xuất hiện điện áp ngoài dự kiến do đóng điện nhầm, cấp điện trở lại, điện áp cảm ứng hoặc các điều kiện bất thường của hệ thống.

Bộ tiếp địa và bảo vệ ngắn mạch tạm thời được sử dụng như một phần của hệ thống bảo vệ trong quá trình công tác.

SOFAMEL 665 PAT-MPL được cấu hình với ba kẹp MPL bằng hợp kim nhôm, các dây cáp đồng bọc PVC và dụng cụ tiếp địa TT-50. Thiết kế này hướng đến những ứng dụng yêu cầu kết nối tiếp địa chắc chắn trên dây dẫn có kích thước tương đối lớn cũng như các dạng thanh dẫn phẳng.

Điểm đáng chú ý của dòng PAT-MPL là khả năng lựa chọn nhiều tiết diện cáp:

  • 50 mm²
  • 70 mm²
  • 95 mm²
  • 120 mm²

với chiều dài cáp từ:

  • 6 m
  • 7 m
  • 8 m
  • 9 m
  • 10 m

Tùy cấu hình, khả năng chịu dòng ngắn mạch tối đa được nhà cung cấp công bố ở mức:

  • 12 kA/1s với cáp 50 mm²
  • 19 kA/1s với cáp 70 mm²
  • 25 kA/1s với cáp 95 mm²
  • 30 kA/1s với cáp 120 mm²

Do đó, việc lựa chọn mã PAT-MPL cần dựa trên dòng ngắn mạch dự kiến của hệ thống, tiết diện cáp, chiều dài cần thiết và cấu hình điểm tiếp địa thực tế.


2. Kẹp MPL hợp kim nhôm Ø5–45 mm

Bộ PAT-MPL sử dụng kẹp MPL bằng hợp kim nhôm, thiết kế dạng siết vít.

Kẹp phù hợp với:

  • Dây dẫn tròn trần Ø5–45 mm.
  • Thanh dẫn phẳng theo cấu hình tương thích.
  • Các ứng dụng tiếp địa tạm thời trên đường dây và thiết bị điện cao thế theo thiết kế của bộ sản phẩm.

Thiết kế siết vít

Cơ cấu siết vít giúp người vận hành tạo kết nối cơ khí chắc chắn giữa kẹp và điểm tiếp xúc khi lắp đặt đúng kỹ thuật.

Khác với những loại kẹp có cơ cấu thao tác tự động, kẹp MPL tập trung vào kết nối bằng cơ cấu vít, phù hợp với những ứng dụng mà người sử dụng cần kiểm soát trực tiếp quá trình lắp đặt và siết kẹp.

Khi lựa chọn sản phẩm, cần kiểm tra trước:

  1. Đường kính dây dẫn.
  2. Hình dạng điểm tiếp xúc.
  3. Khả năng tương thích của kẹp.
  4. Điều kiện lắp đặt.
  5. Dòng ngắn mạch dự kiến.
  6. Tiết diện cáp của bộ tiếp địa.

3. Cáp đồng PVC – nhiều lựa chọn 50 đến 120 mm²

Một trong những yếu tố quan trọng của bộ PAT-MPL là cấu hình cáp.

SOFAMEL cung cấp nhiều lựa chọn tiết diện cáp đồng:

Tiết diện cáp

Chiều dài

ICC tối đa công bố

50 mm²

6–10 m

12 kA/1s

70 mm²

6–10 m

19 kA/1s

95 mm²

6–10 m

25 kA/1s

120 mm²

6–10 m

30 kA/1s

Cáp sử dụng ruột dẫn bằng đồng với lớp cách điện PVC theo cấu hình của nhà sản xuất.

Việc có nhiều tiết diện và chiều dài giúp dòng PAT-MPL có thể được lựa chọn theo điều kiện của từng công trình thay vì sử dụng một cấu hình duy nhất.

Vì sao chiều dài cáp cần được lựa chọn phù hợp?

Cáp tiếp địa cần đủ chiều dài để bố trí đúng tuyến kết nối mà không tạo lực kéo hoặc uốn cong bất thường lên kẹp.

Tuy nhiên, cáp càng dài không đồng nghĩa luôn tốt hơn. Chiều dài phải phù hợp với khoảng cách thực tế giữa các điểm kết nối và phương án tiếp địa.

Khi lập cấu hình cho một công trình, nên xác định:

  • Khoảng cách giữa các điểm cần tiếp địa.
  • Vị trí đặt điểm nối đất.
  • Tuyến đi của cáp.
  • Không gian thao tác.
  • Dòng ngắn mạch dự kiến.
  • Yêu cầu của quy trình vận hành.

4. Khả năng chịu dòng ngắn mạch đến 30 kA/1s

Dòng PAT-MPL có bốn nhóm cấu hình chính theo tiết diện cáp.

PAT-MPL 50 mm² – 12 kA/1s

Các mã:

  • PAT-MPL/05006
  • PAT-MPL/05007
  • PAT-MPL/05008
  • PAT-MPL/05009
  • PAT-MPL/05010

Chiều dài tương ứng từ 6–10 m.

Khả năng chịu dòng ngắn mạch tối đa được công bố: 12 kA trong 1 giây.


PAT-MPL 70 mm² – 19 kA/1s

Các mã:

  • PAT-MPL/07006
  • PAT-MPL/07007
  • PAT-MPL/07008
  • PAT-MPL/07009
  • PAT-MPL/07010

Chiều dài từ 6–10 m.

Khả năng chịu dòng ngắn mạch tối đa được công bố: 19 kA trong 1 giây.


PAT-MPL 95 mm² – 25 kA/1s

Các mã:

  • PAT-MPL/09506
  • PAT-MPL/09507
  • PAT-MPL/09508
  • PAT-MPL/09509
  • PAT-MPL/09510

Chiều dài từ 6–10 m.

Khả năng chịu dòng ngắn mạch tối đa được công bố: 25 kA trong 1 giây.


PAT-MPL 120 mm² – 30 kA/1s

Các mã:

  • PAT-MPL/12006
  • PAT-MPL/12007
  • PAT-MPL/12008
  • PAT-MPL/12009
  • PAT-MPL/12010

Chiều dài từ 6–10 m.

Khả năng chịu dòng ngắn mạch tối đa được công bố: 30 kA trong 1 giây.

Đây là cấu hình có khả năng chịu dòng ngắn mạch cao nhất trong các lựa chọn PAT-MPL được cung cấp.


5. Dụng cụ tiếp địa TT-50

Bộ PAT-MPL được cung cấp với 3 dụng cụ tiếp địa TT-50 theo cấu hình nhà cung cấp.

TT-50 là dụng cụ phục vụ thao tác tiếp địa trong bộ thiết bị.

Khi sử dụng trong thực tế, người vận hành cần đảm bảo:

  • Dụng cụ không bị biến dạng.
  • Các điểm kết nối sạch và phù hợp.
  • Không sử dụng thiết bị có dấu hiệu hư hỏng.
  • Kiểm tra tình trạng cơ khí trước khi đưa vào công việc.
  • Tuân thủ trình tự thao tác do đơn vị vận hành quy định.

Đối với thiết bị tiếp địa dùng trong hệ thống điện cao thế, việc kiểm tra tình trạng thiết bị trước mỗi lần sử dụng có ý nghĩa quan trọng vì thiết bị thường phải làm việc trong điều kiện ngoài trời, môi trường công nghiệp và chịu tác động cơ học trong quá trình vận chuyển.


6. Ba kẹp MPL cho hệ thống tiếp địa

Cấu hình cơ bản của PAT-MPL gồm:

3 × kẹp MPL hợp kim nhôm

Các kẹp sử dụng cơ cấu siết vít và tương thích với:

Dây dẫn tròn Ø5–45 mm

Ngoài dây dẫn tròn, nhà cung cấp cũng chỉ định khả năng sử dụng với thanh dẫn phẳng.

Ba kẹp cho phép xây dựng cấu hình tiếp địa phù hợp với hệ thống có nhiều điểm kết nối, tùy theo phương án kỹ thuật của công trình.


7. Túi nylon bảo quản và vận chuyển

Mỗi bộ PAT-MPL được cung cấp với 3 túi nylon để lưu trữ và vận chuyển thiết bị.

Đây là chi tiết hữu ích đối với đội bảo trì đường dây và trạm điện vì thiết bị tiếp địa thường được vận chuyển cùng các dụng cụ thao tác khác.

Việc bảo quản riêng giúp:

  • Giảm nguy cơ va đập cơ học.
  • Hạn chế thất lạc phụ kiện.
  • Dễ kiểm kê trước và sau công việc.
  • Thuận tiện đưa thiết bị đến vị trí thi công.
  • Hỗ trợ duy trì tình trạng thiết bị giữa các lần sử dụng.

8. Bảng mã sản phẩm SOFAMEL PAT-MPL

Mã sản phẩm

Tiết diện cáp

Chiều dài

ICC tối đa / 1s

PAT-MPL/05006

50 mm²

6 m

12 kA

PAT-MPL/05007

50 mm²

7 m

12 kA

PAT-MPL/05008

50 mm²

8 m

12 kA

PAT-MPL/05009

50 mm²

9 m

12 kA

PAT-MPL/05010

50 mm²

10 m

12 kA

PAT-MPL/07006

70 mm²

6 m

19 kA

PAT-MPL/07007

70 mm²

7 m

19 kA

PAT-MPL/07008

70 mm²

8 m

19 kA

PAT-MPL/07009

70 mm²

9 m

19 kA

PAT-MPL/07010

70 mm²

10 m

19 kA

PAT-MPL/09506

95 mm²

6 m

25 kA

PAT-MPL/09507

95 mm²

7 m

25 kA

PAT-MPL/09508

95 mm²

8 m

25 kA

PAT-MPL/09509

95 mm²

9 m

25 kA

PAT-MPL/09510

95 mm²

10 m

25 kA

PAT-MPL/12006

120 mm²

6 m

30 kA

PAT-MPL/12007

120 mm²

7 m

30 kA

PAT-MPL/12008

120 mm²

8 m

30 kA

PAT-MPL/12009

120 mm²

9 m

30 kA

PAT-MPL/12010

120 mm²

10 m

30 kA

Quy luật mã sản phẩm

Có thể đọc cấu trúc mã theo cách đơn giản:

PAT-MPL / [tiết diện cáp] [chiều dài]

Ví dụ:

PAT-MPL/09508

  • PAT-MPL: dòng thiết bị.
  • 095: cáp 95 mm².
  • 08: chiều dài 8 m.

Tương tự:

PAT-MPL/12010

  • Cáp 120 mm².
  • Chiều dài 10 m.
  • ICC tối đa công bố: 30 kA/1s.

9. Ứng dụng của SOFAMEL PAT-MPL

9.1. Đường dây trên không cao thế

PAT-MPL phù hợp với các ứng dụng tiếp địa và bảo vệ ngắn mạch tạm thời trên đường dây trên không khi thực hiện công tác bảo trì theo quy trình an toàn.

Các đội vận hành đường dây có thể lựa chọn chiều dài cáp 6–10 m tùy theo khoảng cách và cấu hình điểm kết nối thực tế.

9.2. Trạm điện

Thiết bị có thể được sử dụng trong các phương án tiếp địa tạm thời tại khu vực trạm điện, với điều kiện điểm kết nối và cấu hình kẹp phù hợp.

9.3. Công tác bảo trì hệ thống truyền tải

Các đơn vị quản lý vận hành đường dây truyền tải có thể sử dụng dòng PAT-MPL như một phần của hệ thống thiết bị tiếp địa tạm thời phục vụ công tác bảo trì.

9.4. Nhà thầu thi công và bảo trì điện

PAT-MPL cũng có thể được lựa chọn cho các nhà thầu thực hiện:

  • Bảo trì đường dây.
  • Sửa chữa hệ thống truyền tải.
  • Bảo trì trạm điện.
  • Kiểm tra và sửa chữa thiết bị điện.
  • Công tác tiếp địa tạm thời.

Việc lựa chọn cấu hình phải dựa trên thiết kế công việc và yêu cầu kỹ thuật của hệ thống điện cụ thể.


10. Lựa chọn tiết diện cáp PAT-MPL như thế nào?

Không nên chỉ chọn cáp theo tiêu chí “càng lớn càng tốt”.

Thông số quan trọng cần xem xét là dòng ngắn mạch dự kiến và thời gian chịu dòng, cùng với yêu cầu kỹ thuật của hệ thống.

Cấu hình 50 mm²

Phù hợp với cấu hình có yêu cầu ICC tối đa công bố 12 kA/1s.

Cấu hình 70 mm²

ICC tối đa công bố 19 kA/1s.

Cấu hình 95 mm²

ICC tối đa công bố 25 kA/1s.

Cấu hình 120 mm²

ICC tối đa công bố 30 kA/1s.

Đối với dự án thực tế, cần đối chiếu các giá trị này với tính toán ngắn mạch, thiết kế hệ thống và yêu cầu của đơn vị vận hành trước khi đặt hàng.


11. SOFAMEL PAT-MPL khác gì với các bộ tiếp địa trung thế?

Trong danh mục thiết bị tiếp địa SOFAMEL, có nhiều dòng sử dụng các loại kẹp khác nhau.

PAT-MPL nổi bật ở cấu hình:

  • Kẹp MPL hợp kim nhôm.
  • Siết vít.
  • Dây dẫn tròn Ø5–45 mm.
  • Có khả năng sử dụng với thanh dẫn phẳng.
  • Cáp từ 50–120 mm².
  • Chiều dài cáp 6–10 m.
  • ICC tối đa công bố lên tới 30 kA/1s.
  • 3 dụng cụ TT-50.
  • 3 túi nylon.

Do đó, PAT-MPL nên được xem là một dòng cấu hình hướng đến các ứng dụng có yêu cầu về dòng ngắn mạch và chiều dài cáp lớn hơn, thay vì lựa chọn chỉ dựa vào tên “cao thế” hoặc “trung thế”.


12. Quy trình lựa chọn PAT-MPL cho dự án

Để xác định mã phù hợp, SmartMall/TATEKSAFE khuyến nghị khách hàng kỹ thuật cung cấp tối thiểu các thông tin:

Bước 1 – Xác định vị trí sử dụng

  • Đường dây trên không.
  • Trạm điện.
  • Tủ/thiết bị điện.
  • Điểm tiếp địa cụ thể.

Bước 2 – Xác định loại điểm tiếp xúc

  • Dây dẫn tròn.
  • Thanh dẫn phẳng.
  • Điểm tiếp địa chuyên dụng.

Bước 3 – Đo kích thước dây dẫn

PAT-MPL sử dụng kẹp MPL cho dây dẫn tròn Ø5–45 mm theo thông số được cung cấp.

Bước 4 – Xác định dòng ngắn mạch

Đối chiếu dòng ngắn mạch dự kiến với các cấu hình:

12 → 19 → 25 → 30 kA/1s

Bước 5 – Xác định chiều dài

Lựa chọn:

6 / 7 / 8 / 9 / 10 m

Bước 6 – Xác nhận cấu hình

Sau khi xác định các thông số trên, lựa chọn mã PAT-MPL tương ứng.


13. An toàn khi sử dụng thiết bị tiếp địa tạm thời

Thiết bị tiếp địa tạm thời phải được sử dụng trong một quy trình an toàn điện tổng thể.

PAT-MPL không thay thế cho:

  • Cô lập nguồn điện.
  • Khóa và treo thẻ theo quy trình LOTO khi áp dụng.
  • Kiểm tra xác nhận không còn điện.
  • Kiểm tra tình trạng thiết bị.
  • Xác định đúng điểm tiếp địa.
  • Phân tích nguy cơ hồ quang điện.
  • Khoanh vùng khu vực làm việc.
  • Sử dụng PPE phù hợp.

Trước khi sử dụng, cần kiểm tra:

  • Kẹp MPL.
  • Ren và cơ cấu siết.
  • Cáp đồng.
  • Lớp cách điện PVC.
  • Các đầu nối.
  • TT-50.
  • Túi bảo quản.
  • Dấu hiệu biến dạng, nứt, ăn mòn hoặc hư hỏng.

Không đưa thiết bị vào sử dụng nếu phát hiện tình trạng bất thường chưa được đánh giá và xử lý theo quy trình của đơn vị quản lý.


14. FAQ – Câu hỏi thường gặp

SOFAMEL PAT-MPL dùng cho đâu?

PAT-MPL được thiết kế cho các ứng dụng tiếp địa và bảo vệ ngắn mạch tạm thời trên đường dây trên không và tại trạm điện, theo cấu hình kỹ thuật phù hợp.

Kẹp PAT-MPL dùng được dây dẫn đường kính bao nhiêu?

Kẹp MPL được cung cấp cho dây dẫn tròn có đường kính Ø5–45 mm và có thể sử dụng với thanh dẫn phẳng theo cấu hình tương thích.

PAT-MPL có những tiết diện cáp nào?

Có các lựa chọn 50, 70, 95 và 120 mm².

PAT-MPL có những chiều dài cáp nào?

Mỗi nhóm tiết diện có các lựa chọn 6, 7, 8, 9 và 10 m.

PAT-MPL chịu được dòng ngắn mạch bao nhiêu?

Tùy cấu hình, ICC tối đa được nhà cung cấp công bố là:

  • 12 kA/1s với 50 mm²
  • 19 kA/1s với 70 mm²
  • 25 kA/1s với 95 mm²
  • 30 kA/1s với 120 mm²

PAT-MPL có phù hợp IEC 61230 không?

Theo thông tin nhà cung cấp, dòng sản phẩm được thiết kế/phù hợp với IEC 61230. Khi sử dụng cho dự án yêu cầu chứng từ tiêu chuẩn cụ thể, cần xác nhận hồ sơ kỹ thuật và chứng nhận tương ứng của đúng mã hàng.

Nên chọn PAT-MPL/05006 hay PAT-MPL/12010?

Hai mã khác nhau cả về tiết diện cáp, chiều dài và khả năng chịu dòng ngắn mạch công bố. Việc lựa chọn phải dựa trên thông số thiết kế của hệ thống và yêu cầu kỹ thuật của công việc, không nên chọn chỉ dựa trên chiều dài cáp.

Có thể dùng PAT-MPL thay cho quy trình LOTO không?

Không. PAT-MPL là thiết bị hỗ trợ tiếp địa và bảo vệ ngắn mạch tạm thời, không thay thế quy trình cô lập nguồn, khóa/treo thẻ, kiểm tra không điện và các bước an toàn bắt buộc khác.


Tóm tắt kỹ thuật

SOFAMEL 665 PAT-MPL là bộ tiếp địa và bảo vệ ngắn mạch tạm thời sử dụng 3 kẹp MPL hợp kim nhôm siết vít, tương thích với dây dẫn tròn Ø5–45 mm và thanh dẫn phẳng theo cấu hình phù hợp. Bộ sản phẩm có các lựa chọn cáp đồng PVC 50–120 mm², chiều dài 6–10 m, với khả năng chịu dòng ngắn mạch tối đa được công bố từ 12 đến 30 kA/1s.

Với nhiều lựa chọn về tiết diện và chiều dài cáp, PAT-MPL có thể được cấu hình cho các yêu cầu kỹ thuật khác nhau trong bảo trì đường dây trên không, công tác tại trạm điện và các ứng dụng tiếp địa tạm thời. Việc lựa chọn mã cụ thể cần dựa trên dòng ngắn mạch dự kiến, kích thước điểm kết nối, chiều dài cần thiết và quy trình kỹ thuật của hệ thống điện.

Đánh giá sản phẩm
Mã bảo mật

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Thuộc tínhThông tin
Thương hiệuSOFAMEL
Dòng sản phẩmPAT-MPL
Model665 PAT-MPL
Loại thiết bịBộ tiếp địa và bảo vệ ngắn mạch
Ứng dụngĐường dây trên không và trạm điện
Loại kẹpMPL
Vật liệu kẹpHợp kim nhôm
Kiểu cố địnhSiết vít
Dây dẫn trònØ5–45 mm
Thanh dẫn phẳngCó, theo cấu hình tương thích
Số kẹp3
CápĐồng, bọc PVC
Tiết diện50 / 70 / 95 / 120 mm²
Chiều dài6 / 7 / 8 / 9 / 10 m
ICC tối đa12 / 19 / 25 / 30 kA/1s
Dụng cụ tiếp địa3 × TT-50
Túi bảo quản3 × nylon bag
Tiêu chuẩn tham chiếuIEC 61230 theo thông tin nhà cung cấp
T2-T7: 8H–17H30
phone KD 01: 0912.124.679 phone KD 02: 0938.125.206 hotline HOTLINE: 0912.124.679 Zalo Zalo Facebook Facebook
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây