Pa lăng xích kéo tay KENBO KB tải trọng từ 1 đến 50 tấn, xích G80 chịu lực cao, vận hành bằng tay, phù hợp nhà xưởng, công trình, kho bãi và các ứng dụng nâng hạ công nghiệp.
Bảng
| Tải Trọng | Đường Kính Xích | Chiều Dài Xích | Số Đường Xích | Thương Hiệu | Xuất Xứ | Bảo Hành |
|---|---|---|---|---|---|---|
1 tấn | 6 mm | 3 m / 5 m | 1 | KENBO | Trung Quốc | 6 tháng |
2 tấn | 8 mm | 3 m / 5 m | 1 | KENBO | Trung Quốc | 6 tháng |
3 tấn | 8 mm | 3 m / 5 m | 2 | KENBO | Trung Quốc | 6 tháng |
5 tấn | 10 mm | 3 m / 5 m | 2 | KENBO | Trung Quốc | 6 tháng |
10 tấn | 10 mm | 5 m | 4 | KENBO | Trung Quốc | 6 tháng |
20 tấn | 10 mm | 5 m / 10 m | 8 | KENBO | Trung Quốc | 6 tháng |
30 tấn | — | 5 m | 10 | KENBO | Trung Quốc | 6 tháng |
50 tấn | — | 5 m | 22 | KENBO | Trung Quốc | 6 tháng |
Lưu ý:
Các model 1 tấn và 2 tấn sử dụng 1 đường xích đơn giản, nhẹ nhàng. Model 3 tấn và 5 tấn sử dụng 2 đường xích để phân bổ tải trọng. Model 10 tấn sử dụng 4 đường xích, model 20 tấn dùng 8 đường xích. Model 30 tấn và 50 tấn là các phiên bản siêu trọng với số đường xích lớn (10 và 22 đường), phù hợp nâng hạ hàng hóa cực nặng trong công nghiệp nặng và cảng biển.
Bảng
| Hạng mục | Chu kỳ | Nội dung |
|---|---|---|
| Kiểm tra xích | Hàng tuần | Quan sát mài mòn, giãn dài, gỉ sét |
| Tra mỡ bôi trơn | Hàng tháng | Bánh răng, ổ bi, xích tay |
| Kiểm tra phanh | Hàng tháng | Độ nhạy, lực hãm |
| Kiểm tra móc | 3 tháng/lần | Độ mở, nứt, biến dạng |
| Kiểm tra tổng thể | 6 tháng/lần | Tháo kiểm tra hộp bánh răng nếu cần |
Bảng
| Tiêu chí | Pa Lăng Xích Kéo Tay Kenbo KB | Pa Lăng Cáp Điện Kenbo CD1 |
|---|---|---|
Nguồn năng lượng | Sức người (kéo xích tay) | Điện 3 pha 380V |
Tải trọng | 1 – 50 tấn | 1 – 20 tấn |
Tốc độ nâng | Chậm, phụ thuộc người vận hành | Nhanh, đều (3,5 – 8 m/phút) |
Tính cơ động | Cao, dễ mang vác, không cần điện | Thấp hơn, cần nguồn điện ổn định |
Chi phí đầu tư | Thấp | Cao hơn |
Bảo trì | Đơn giản, ít hỏng hóc | Phức tạp hơn, cần kỹ thuật điện |
Phù hợp | Công trường, khu vực không có điện | Nhà máy, dây chuyền sản xuất liên tục |
Kết luận: Nếu bạn cần thiết bị nâng hạ tại công trường xây dựng, khu vực không có điện hoặc cần tính linh hoạt cao, pa lăng xích kéo tay Kenbo KB là lựa chọn tối ưu về chi phí và hiệu quả.
Đối với sản phẩm Pa lăng xích kéo tay KENBO KB | Tải trọng 1–50 tấn | Chính hãng, chúng tôi cung cấp một bộ dịch vụ toàn diện để tối ưu hoá hiệu suất và tuổi thọ thiết bị trong môi trường công nghiệp.
Những dịch vụ trên được thiết kế để giảm thiểu downtime, tăng độ tin cậy và đảm bảo hoạt động của pa lăng xích kéo tay luôn đáp ứng tiêu chuẩn an toàn quốc tế.
Pa lăng xích kéo tay KENBO KB được phát triển dựa trên nền tảng kỹ thuật châu Âu, tối ưu hoá cho các ứng dụng nâng hạ không dùng điện trong công nghiệp Việt Nam.
Xích G80 chịu lực cao: Xích được làm từ hợp kim thép alloy, đạt độ bền kéo tối thiểu 800 MPa, hệ số an toàn tối thiểu 4:1 theo TCVN 4244:2005. Mỗi vòng xích được kiểm tra độ mòn và độ cong trước khi lắp ráp.
Cấu hình cơ cấu truyền lực: Hệ thống bánh răng và trục cuộn được thiết kế với tỉ số truyền lực tối ưu, cho phép người vận hành nâng tải trọng tối đa 50 tấn bằng lực tay trung bình dưới 350 N (tương đương khoảng 35 kgf) tại tốc độ kéo 0,25 m/s.
Thân máy và bộ khoá an toàn: Thân máy được forge từ thépStructural grade, xử lý nhiệt để tăng độ cứng bề mặt,同時 giảm trọng lượng tổng thể xuống dưới 45 kg cho phiên bản 20 tấn. Bộ khoá過載 (overload clutch) tự động giật xích khi tải vượt quá 125 % tải trọng định rated, ngăn ngừa hư hỏng cấu trúc.
Chống ăn mòn và b Umgebung: Bề mặt được phoretic coating hoặc tĩnh điện tĩnh điện poudre époksi, chịu được môi trường ẩm ướt lên tới 90 % RH và nhiệt độ từ –20 °C tới +50 °C mà không giảm hiệu suất mécanique.
Đơn giản bảo trì: Thiết kế modular cho phép tháo ráp xích, bánh răng và trục cuộn mà không cần công cụ đặc biệt, giúp giảm thời gian MTTR (Mean Time To Repair) xuống dưới 30 phút cho hầu hết các trường hợp lỗi thường gặp.
Những giải pháp công nghệ trên đảm bảo pa lăng xích kéo tay KENBO KB hoạt động ổn định, đòi hỏi ít năng lượng và đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của các nhà máy, công trường và kho bãi tại Việt Nam.
Sản phẩm Pa lăng xích kéo tay KENBO KB | Tải trọng 1–50 tấn | Chính hãng được thiết kế để phục vụ các chuyên gia và nhân viên trực tiếp tham gia vào công việc nâng hạ trong các ngành công nghiệp sau:
Mỗi đối tượng trên đều nhận lợi ích từ thiết kế thao tác bằng tay, cấu trúc chắc chắn và khả năng hoạt động trong môi trường khắc nghiệt, giúp giảm thiểu phụ thuộc vào nguồn điện và nâng cao mức độ tự chủ trong công việc nâng hạ.
Pa lăng xích kéo tay KENBO KB được tối ưu hoá để hoạt động ổn định trong nhiều điều kiện môi trường công nghiệp tại Việt Nam, đáp ứng các tiêu chuẩn về độ bền và khả năng chống chịu.
Nhiệt độ hoạt động: Từ –20 °C (trong kho lạnh hoặc công trường miền Bắc mùa đông) tới +50 °C (nhà máy luyện kim, khu vựcnergnăng lượng) mà không thay đổi характеристики cơ cấu truyền lực.
Độ ẩm relatif: Hoạt động ổn định tại độ ẩm tới 95 % RH; lớp покрытие électrostatik/powder époksi chống ăn mòn bảo vệ bề mặt thép khỏi oxydation trong môi trường ẩm ướt.
Bụi và tạp质: Thiết kế kín של xoắn xích và hộp bánh ráng hạn chế lối vào bụi yilăng, phù hợp cho nhà máy sản xuất nhựa, xi măng và các khu trang trại vật liệu xây dựng.
Ch położen en nghiêm trọng: Vỏ máy được xử lý chống corrosion cấp C3 theo ISO 12944-2, cho phép lắp đặt ngoài trời trong khu vực có mức độ mặn trung bình (bờ biển, khu công nghiệp ven sông).
Trọng lượng và kích thước: Phiên bản 20 tấn có trọng lượng tự thân khoảng 42 kg, độ dài xích tiêu chuẩn 3 m (có thể tùy chỉnh lên tới 6 m), chiều rộng tổng體 ≤180 mm, giúp dễ dàng di chuyển và lưu trữ trong kho hoặc xe camion.
Tiêu chuẩn môi trường: Đánh giá tuân thủ RoHS (giới hạn chất危害) và REACH cho các chất liệu použív trong xích và bánh răng, đảm bảo không phát ra độc tố trong quá trình sử dụng.
Những đặc tính trên cho thấy pa lăng xích kéo tay KENBO KB không chỉ đòi hỏi ít năng lượng mà còn có khả năng chịu đựng được các thách thức môi trường thực tế tại các nhà máy, công trường và kho bãi Việt Nam, từ điều kiện nhiệt độ극端 tới môi trường ẩm ướt, bụi và mặn.
Có. Vì thiết bị hoạt động hoàn toàn bằng lực tay, không cần nguồn điện nên an toàn khi làm việc gần các dây điện曝露 hoặc trong khu vực có nguy cơ nổ, miễn là môi trường đáp ứng các thông số nhiệt độ và độ ẩm đã nêu.
Chúng tôi khuyến nghị kiểm tra hình ảnh và đo lường độ mòn xích mỗi 6 tháng hoặc sau 500 giờ hoạt động, đồng thời thực hiện kiểm tra tải trọng chuẩn theo TCVN 4244:2005 ít nhất một lần/năm.
Khi đo được độ giãn stretch vượt quá 5 % độ dài ban đầu, cần thay đổi bộ xích mới theo mã số cung cấp. Quá trình thay thế có thể thực hiện trong vòng 20 phút bằng công cụ bình thường.
Thiết bị được thiết kế để nâng thẳng đứng (0° lệch). Nếu cần nghiêng, góc độ tối đa được khuyến nghị là ≤15° để tránh giảm hệ số truyền lực và tăng nguy cơ trượt xích.
Tải trọng | Đường kính xích | Chiều dài xích | Số đường xích |
1 tấn | 6 mm | 3 m / 5 m | 1 |
2 tấn | 8 mm | 3 m / 5 m | 1 |
3 tấn | 8 mm | 3 m / 5 m | 2 |
5 tấn | 10 mm | 3 m / 5 m | 2 |
10 tấn | 10 mm | 5 m | 4 |
20 tấn | 10 mm | 5 m / 10 m | 8 |
30 tấn | Theo cấu hình | 5 m | 10 |
50 tấn | Theo cấu hình | 5 m | 22 |
Thương hiệu: KENBO
Tiêu chuẩn xích: G80
Xuất xứ: Trung Quốc
Bảo hành: 06 tháng
Chưa có sản phẩm
Thêm sản phẩm để yêu cầu báo giá