Cáp cẩu vải tròn vòng kín Myung Sung Hàn Quốc – Endless Round Sling MPR-WLL-EN, Polyester, SF 7:1, WLL 1–40 tấn, dùng cho nâng Straight, Choker và Basket.
Cáp cẩu vải tròn vòng tròn Myung Sung – Endless Round Sling MPR-WLL-EN là dòng dây cẩu tổng hợp Polyester được thiết kế theo dạng vòng kín liên tục (Endless Type), phục vụ các công việc nâng hạ, bốc xếp và di chuyển tải trong công nghiệp, xây dựng, cơ khí, logistics và lắp đặt thiết bị.
Dòng MS Polyester Round Sling của Myung Sung sử dụng sợi Polyester cường lực, có tính mềm dẻo và linh hoạt, giúp dây dễ thao tác khi quấn quanh tải. Theo thông tin của nhà sản xuất, Round Sling được phân loại bằng màu sắc để hỗ trợ nhận diện nhanh tải trọng làm việc; sản phẩm có thể được cung cấp kèm chứng nhận thử nghiệm theo yêu cầu.
Khác với loại Round Sling Eye to Eye, Endless Round Sling MPR-WLL-EN không có hai đầu mắt cố định mà tạo thành một vòng dây khép kín. Cấu trúc này cho phép dây được quấn quanh tải theo nhiều cấu hình phù hợp với phương pháp nâng.
Cảnh báo an toàn: Chỉ sử dụng dây khi đã được đào tạo về thiết bị nâng hạ. Phải kiểm tra bằng mắt trước mỗi lần sử dụng, xác định đúng WLL và không được vượt quá tải trọng làm việc cho phép. Việc sử dụng hoặc bảo dưỡng không đúng cách có thể gây tai nạn nghiêm trọng.
Thông số | Chi tiết |
| Thương hiệu | Myung Sung |
| Xuất xứ | Hàn Quốc |
| Tên sản phẩm | Cáp cẩu vải tròn vòng tròn |
| Tên tiếng Anh | Endless Round Sling |
| Series | MPR-WLL-EN |
| Model | MPR-1 đến MPR-40 |
| Vật liệu | Polyester |
| Kiểu thiết kế | Endless – vòng kín liên tục |
| Hệ số an toàn | SF 7:1 theo cấu hình sản phẩm được cung cấp |
| Tải trọng nâng đứng | 1–40 tấn tùy model |
| Nhận diện tải trọng | Màu sắc theo WLL |
| Phương pháp nâng | Straight / Choker / Basket / Basket theo góc |
| Đóng gói | Có thể cung cấp kèm chứng nhận thử nghiệm theo yêu cầu |
Nhà sản xuất Myung Sung giới thiệu dòng Polyester Round Slings với các cấp hệ số an toàn SF 6:1 và SF 7:1 tùy cấu hình; bảng MPR được công bố gồm các model từ MPR-1 đến MPR-40.
Endless Round Sling là loại dây cẩu vải tròn được chế tạo thành một vòng khép kín liên tục.
Không giống dây cẩu dạng Eye to Eye, Endless Sling không có hai đầu mắt riêng biệt. Toàn bộ dây tạo thành một vòng liên tục, cho phép người sử dụng bố trí dây quanh vật nâng theo phương pháp phù hợp.
Thiết kế vòng kín mang lại một số ưu điểm trong thao tác:
Dễ quấn quanh tải.
Có thể thay đổi vị trí điểm tiếp xúc trên toàn bộ vòng dây.
Phù hợp với phương pháp Choker.
Phù hợp với phương pháp Basket.
Dễ thao tác trong không gian làm việc hạn chế.
Dây mềm và linh hoạt.
Có thể giảm nguy cơ làm xước bề mặt tải khi được sử dụng đúng cách.
MS Polyester Round Sling được cấu tạo từ lõi sợi Polyester chịu lực và lớp vật liệu Polyester bao phủ bên ngoài.
Theo thông tin kỹ thuật của Myung Sung, Polyester Round Sling được thiết kế nhằm tạo ra sản phẩm dễ sử dụng, hiệu quả trong vận hành và có bề mặt tiếp xúc tương đối mềm. Các sản phẩm được mã hóa màu để nhận diện WLL.
Cấu trúc vòng liên tục giúp lực được phân bố quanh toàn bộ thân dây khi sử dụng đúng phương pháp.
Lõi chịu lực:
Các sợi Polyester bên trong đảm nhiệm phần lớn khả năng chịu tải của dây.
Lớp vỏ Polyester:
Bảo vệ lõi khỏi tác động cơ học trong điều kiện sử dụng thông thường.
Kết cấu Endless:
Hai đầu dây được nối thành một vòng kín liên tục thay vì tạo thành hai mắt cẩu riêng biệt.
Thiết kế Endless cho phép dây được quấn quanh tải theo nhiều cấu hình, đặc biệt hữu ích khi sử dụng phương pháp Choker hoặc Basket.
So với nhiều loại thiết bị nâng bằng kim loại có cùng mục đích sử dụng, dây Polyester có ưu điểm về trọng lượng và khả năng thao tác thủ công.
Dây có khả năng ôm theo hình dạng của tải, giúp thuận tiện hơn trong quá trình bố trí điểm nâng.
Các model được phân biệt bằng màu sắc theo WLL, giúp người vận hành nhận biết nhanh loại dây tại hiện trường. Tuy nhiên, màu sắc chỉ là phương thức nhận diện nhanh; cần kiểm tra nhãn sản phẩm trước khi nâng.
Dòng MPR cung cấp các mức tải trọng từ 1 tấn đến 40 tấn, đáp ứng nhiều nhu cầu nâng hạ công nghiệp.
MS Polyester Endless Round Slings – MPR-WLL-EN – SF 7:1
Model | Màu nhận diện | Nâng đứng – Straight (tấn) | Choker (tấn) | Basket (tấn) | Basket 0°–45° (tấn) | Basket 45°–60° (tấn) |
| MPR-1-EN | Tím | 1 | 0,8 | 2 | 1,4 | 1 |
| MPR-2-EN | Xanh lá | 2 | 1,6 | 4 | 2,8 | 2 |
| MPR-3-EN | Vàng | 3 | 2,4 | 6 | 4,2 | 3 |
| MPR-4-EN | Xám | 4 | 3,2 | 8 | 5,6 | 4 |
| MPR-5-EN | Đỏ | 5 | 4 | 10 | 7 | 5 |
| MPR-6-EN | Nâu | 6 | 4,8 | 12 | 8,4 | 6 |
| MPR-8-EN | Xanh dương | 8 | 6,4 | 16 | 11,2 | 8 |
| MPR-10-EN | Cam | 10 | 8 | 20 | 14 | 10 |
| MPR-12-EN | Cam | 12 | 9,6 | 24 | 16,8 | 12 |
| MPR-15-EN | Cam | 15 | 12 | 30 | 21 | 15 |
| MPR-20-EN | Cam | 20 | 16 | 40 | 28 | 20 |
| MPR-25-EN | Cam | 25 | 20 | 50 | 35 | 25 |
| MPR-30-EN | Cam | 30 | 24 | 60 | 42 | 30 |
| MPR-35-EN | Cam | 35 | 28 | 70 | 49 | 35 |
| MPR-40-EN | Cam | 40 | 32 | 80 | 56 | 40 |
Bảng WLL trên được chuẩn hóa từ bảng thông số MPR Polyester Round Slings do Myung Sung công bố. Nhà sản xuất sử dụng các hệ số phương thức M=1; M=0,8; M=2; M=1,4; M=1 tương ứng với Straight, Choker, Basket và các cấu hình Basket theo góc.
Lưu ý: Không được cộng hoặc suy diễn tải trọng giữa các phương pháp nâng. WLL phải được xác định theo đúng cấu hình dây, phương pháp móc, góc nâng và điều kiện làm việc thực tế.
Một trong những đặc điểm của MS Polyester Round Sling là sử dụng màu sắc để hỗ trợ nhận diện WLL.
Do not exceed the sling’s Work Load Limit
Tải trọng làm việc và Màu | Đường kính (mm) | Tải trọng an toàn (kgs) | ||||
Nâng thẳng | Móc 2 đầu thẳng góc | Thắt vòng | Móc 2 đầu góc 0-450 | Lực kéo đứt nhỏ nhất | ||
|
|
|
| Hệ số an toàn | ||
100% | 200% | 80% | 140% | 6:1 | ||
1 Tấn | 15 | 1.000 | 2.000 | 0.800 | 1.400 | 6.000 |
2 Tấn | 19 | 2.000 | 4.000 | 1.600 | 2.800 | 12.000 |
3 Tấn | 23 | 3.000 | 6.000 | 2.400 | 4.200 | 18.000 |
4 Tấn | 27 | 4.000 | 8.000 | 3.200 | 5.600 | 24.000 |
5 Tấn | 28 | 5.000 | 10.000 | 4.000 | 7.000 | 30.000 |
6 Tấn | 30 | 6.000 | 12.000 | 4.800 | 8.400 | 36.000 |
8 Tấn | 35 | 8.000 | 16.000 | 6.400 | 11.200 | 48.000 |
10 Tấn | 39 | 10.000 | 20.000 | 8.000 | 14.000 | 60.000 |
12 Tấn | 43 | 12.000 | 24.000 | 9.600 | 16.800 | 72.000 |
16 Tấn | 48 | 16.000 | 32.000 | 12.800 | 22.400 | 96.000 |
20 Tấn | 57 | 20.000 | 40.000 | 16.000 | 28.000 | 120.000 |
25 Tấn | 62 | 25.000 | 50.000 | 20.000 | 35.000 | 150.000 |
30 Tấn | 73 | 30.000 | 60.000 | 24.000 | 42.000 | 180.000 |
35 Tấn | 77 | 35.000 | 70.000 | 28.000 | 49.000 | 210.000 |
40 Tấn | 85 | 40.000 | 80.000 | 32.000 | 56.000 | 240.000 |
45 Tấn | 100 | 45.000 | 90.000 | 36.000 | 63.000 | 270.000 |
50 Tấn | 110 | 50.000 | 100.000 | 40.000 | 70.000 | 300.000 |
55 Tấn | 115 | 55.000 | 110.000 | 44.000 | 77.000 | 330.000 |
60 Tấn | 127 | 60.000 | 120.000 | 48.000 | 84.000 | 360.000 |
70 Tấn | 134 | 70.000 | 140.000 | 56.000 | 98.000 | 420.000 |
80 Tấn | 140 | 80.000 | 160.000 | 64.000 | 112.000 | 480.000 |
100 Tấn | 153 | 100.000 | 200.000 | 80.000 | 140.000 | 600.000 |
120 Tấn | 165 | 120.000 | 240.000 | 96.000 | 168.000 | 720.000 |
150 Tấn | 182 | 150.000 | 300.000 | 120.000 | 180.000 | 900.000 |
Không sử dụng màu sắc thay thế cho việc kiểm tra nhãn WLL. Khi màu dây bị phai, bẩn hoặc không thể nhận diện chính xác, phải kiểm tra nhãn sản phẩm và hồ sơ kỹ thuật.
Dây được kết nối giữa tải và thiết bị nâng theo phương thẳng đứng.
Đây là cấu hình cơ sở có hệ số phương thức M = 1 trong bảng WLL của Myung Sung.
Endless Sling được quấn quanh tải và tạo thành cấu hình Choker.
Theo bảng MPR, hệ số phương thức được công bố là M = 0,8 so với cấu hình Straight.
Dây tạo thành vòng đỡ bên dưới tải.
Trong bảng WLL của Myung Sung, cấu hình Basket có hệ số phương thức M = 2.
Khi sử dụng Basket với góc nghiêng, tải trọng làm việc thay đổi theo góc. Bảng MPR công bố các mức tương ứng:
β = 0°–45°: M = 1,4
β = 45°–60°: M = 1
Không tự tính WLL bằng cách suy diễn nếu điều kiện nâng thực tế khác với cấu hình trong bảng của nhà sản xuất.
Cáp vải tròn Polyester có khả năng chịu tải cao nhưng vẫn có thể bị cắt hoặc hư hỏng khi tiếp xúc với cạnh sắc.
Các cạnh không nhất thiết phải thật sắc mới có thể gây tổn thương dây. Góc thép, ba via, mép tôn, cạnh kết cấu, phần nhô ra hoặc bề mặt thô ráp đều có thể gây mài mòn hoặc cắt lớp vỏ và lõi.
Do đó:
Không đặt dây trực tiếp lên cạnh sắc.
Sử dụng protector phù hợp.
Kiểm tra vị trí tiếp xúc trước khi nâng.
Không kéo dây trên bề mặt thô ráp.
Không để dây bị kẹt giữa tải và phụ kiện.
Không để dây chịu ma sát liên tục tại một điểm.
Đảm bảo dây được đặt đúng vị trí trước khi nâng.
Thiết bị bảo vệ không phải là “cut-proof” tuyệt đối. Khả năng bảo vệ phụ thuộc vào loại protector, cấu hình tải và điều kiện thực tế.
Khả năng làm việc của Endless Round Sling có thể bị ảnh hưởng bởi:
Quá tải.
Nâng sai phương pháp.
Góc nâng không phù hợp.
Cạnh sắc.
Mài mòn.
Cắt hoặc thủng lớp vỏ.
Nhiệt độ cao.
Hóa chất không tương thích.
Tia UV và điều kiện môi trường.
Dây bị thắt nút.
Dây bị xoắn.
Phụ kiện có cạnh sắc.
Nén dây quá mức tại điểm kết nối.
Vì vậy, WLL ghi trên sản phẩm không nên được hiểu là tải trọng có thể áp dụng trong mọi điều kiện.
Trước mỗi lần nâng, cần kiểm tra toàn bộ vòng dây.
Đảm bảo nhãn còn nguyên vẹn và đọc được các thông tin cần thiết như:
Model.
WLL.
Nhà sản xuất.
Thông tin nhận dạng.
Các thông tin kỹ thuật liên quan.
Tìm kiếm:
Vết cắt.
Vết rách.
Lỗ thủng.
Mài mòn.
Móc sợi.
Cháy xém.
Nóng chảy.
Đổi màu.
Biến dạng.
Nếu lớp vỏ bị tổn thương đến mức lộ lõi sợi chịu lực, phải ngừng sử dụng để đánh giá.
Vì Endless Sling là một vòng liên tục, cần kiểm tra toàn bộ chu vi dây, không chỉ kiểm tra khu vực gần điểm móc.
Không tiếp tục sử dụng dây khi xuất hiện các dấu hiệu bất thường như:
Mất hoặc không đọc được nhãn nhận dạng.
Cháy hoặc hư hỏng do nhiệt.
Tổn thương do axit, kiềm hoặc hóa chất.
Lỗ thủng.
Vết cắt.
Rách.
Mài mòn nghiêm trọng.
Lộ lõi chịu lực.
Đứt hoặc hư hỏng sợi lõi.
Dấu hiệu nóng chảy.
Dây bị thắt nút.
Dây bị biến dạng bất thường.
Đổi màu hoặc trở nên giòn/cứng bất thường.
Các dấu hiệu khác khiến người có trách nhiệm nghi ngờ về khả năng tiếp tục sử dụng.
Không cố sử dụng một Endless Sling đã có dấu hiệu hư hỏng chỉ vì tải trọng thực tế thấp hơn WLL.
Tiêu chí | Endless Round Sling | Eye to Eye Round Sling |
| Kiểu cấu tạo | Vòng kín liên tục | Hai đầu mắt |
| Mã sản phẩm | MPR-WLL-EN | MPR-WLL-EE |
| Đầu dây | Không có đầu mắt riêng | Có 2 mắt |
| Choker | Phù hợp | Phù hợp |
| Basket | Phù hợp | Phù hợp |
| Khả năng quấn quanh tải | Linh hoạt | Linh hoạt |
| Nhận diện tải | Theo màu/model | Theo màu/model |
| Vật liệu | Polyester | Polyester |
| WLL dòng MPR | 1–40 tấn | 1–40 tấn theo cấu hình |
Endless và Eye to Eye không nên được xem là hai sản phẩm hoàn toàn giống nhau chỉ vì cùng sử dụng Polyester. Cấu hình đầu dây khác nhau và cần lựa chọn theo phương án kết nối, phụ kiện và phương pháp nâng thực tế.
Cáp cẩu vải tròn vòng kín MPR-WLL-EN có thể được sử dụng trong các hoạt động nâng hạ công nghiệp như:
Nâng máy móc.
Lắp đặt thiết bị.
Bốc xếp hàng hóa.
Nâng kết cấu thép.
Nâng khuôn và chi tiết cơ khí.
Lắp đặt thiết bị nhà máy.
Kho vận và logistics.
Công trình xây dựng.
Bảo trì thiết bị.
Di chuyển các tải có hình dạng phù hợp với phương pháp quấn dây.
Thiết kế vòng kín đặc biệt hữu ích khi cần quấn dây quanh tải và sử dụng phương pháp Choker hoặc Basket.
Myung Sung là nhà sản xuất Hàn Quốc chuyên về các sản phẩm sling và thiết bị nâng bằng sợi tổng hợp. Website của hãng cho biết công ty có lịch sử sản xuất Belt Sling từ năm 1975 và tập trung vào các sản phẩm như Webbing Slings, Round Slings và Ratchet Tie Downs.
Đối với dòng MPR Polyester Round Sling, các ưu điểm nổi bật gồm:
Thiết kế Endless tiện dụng.
Vật liệu Polyester.
Dải tải trọng rộng.
Nhận diện tải trọng bằng màu.
Có nhiều cấu hình WLL.
Mềm và linh hoạt.
Phù hợp nhiều ứng dụng nâng hạ.
Có thể cung cấp chứng nhận thử nghiệm theo yêu cầu.
Khi lựa chọn cáp cẩu vải tròn vòng kín, cần xác định ít nhất:
1. Khối lượng tải cần nâng
Xác định chính xác trọng lượng tải trước khi lựa chọn dây.
2. Phương pháp nâng
Xác định sử dụng:
Straight.
Choker.
Basket.
Basket theo góc.
3. Góc nâng
Nếu sử dụng cấu hình Basket có góc, cần xác định góc thực tế để lựa chọn WLL tương ứng.
4. Điều kiện tiếp xúc
Kiểm tra cạnh, góc, bề mặt và các phần nhô ra có khả năng gây cắt hoặc mài mòn.
5. Môi trường làm việc
Xem xét nhiệt độ, hóa chất, ánh nắng, độ ẩm và các yếu tố có thể ảnh hưởng đến Polyester.
6. Chiều dài vòng dây
Chiều dài Endless Sling cần phù hợp với kích thước và cấu hình của tải.
Không vượt quá WLL.
Không sử dụng dây khi không xác định được WLL.
Không sử dụng dây bị hư hỏng.
Không thắt nút dây.
Không xoắn dây trong quá trình nâng.
Không để dây tiếp xúc trực tiếp với cạnh sắc.
Không kéo tải bằng dây khi không được thiết kế cho mục đích đó.
Không đứng hoặc làm việc bên dưới tải đang được nâng.
Chỉ sử dụng bởi người đã được đào tạo về nâng hạ và an toàn thiết bị.
Myung Sung cũng khuyến cáo phải tiến hành kiểm tra trực quan trước khi sử dụng, chỉ sử dụng bởi người đã được đào tạo và phải tuân thủ giới hạn tải trọng làm việc.
Dòng MPR-WLL-EN có các model từ MPR-1 đến MPR-40, với tải trọng nâng đứng từ 1 tấn đến 40 tấn.
Một số lựa chọn phổ biến:
MPR-1: 1 tấn.
MPR-2: 2 tấn.
MPR-3: 3 tấn.
MPR-5: 5 tấn.
MPR-6: 6 tấn.
MPR-8: 8 tấn.
MPR-10: 10 tấn.
MPR-15: 15 tấn.
MPR-20: 20 tấn.
MPR-25: 25 tấn.
MPR-30: 30 tấn.
MPR-40: 40 tấn.
Các giá trị WLL trên được lấy từ bảng Polyester Round Sling MPR của nhà sản xuất.
Đây là cáp cẩu vải tròn Polyester được chế tạo thành vòng kín liên tục, dùng để nâng và di chuyển tải bằng các phương pháp Straight, Choker hoặc Basket tùy điều kiện sử dụng.
MPR-WLL-EN là dạng Endless vòng kín, trong khi MPR-WLL-EE là Round Sling có hai đầu mắt Eye to Eye.
Theo bảng MPR Polyester Round Sling được công bố, model MPR-40 có WLL nâng đứng 40 tấn.
Có. Bảng WLL của MPR công bố riêng tải trọng cho cấu hình Choker, và giá trị này thấp hơn cấu hình Straight.
Không nên tiếp tục sử dụng nếu vết rách, cắt hoặc mài mòn ảnh hưởng đến cấu trúc dây hoặc làm lộ lõi chịu lực. Cần đưa dây ra khỏi sử dụng để đánh giá.
Không nên. Cần sử dụng biện pháp bảo vệ phù hợp để tránh cạnh tải cắt hoặc làm hỏng dây.
Thông số | Chi tiết |
| Thương hiệu | Myung Sung |
| Xuất xứ | Hàn Quốc |
| Tên sản phẩm | Cáp cẩu vải tròn vòng tròn |
| Tên tiếng Anh | Endless Round Sling |
| Series | MPR-WLL-EN |
| Model | MPR-1 đến MPR-40 |
| Vật liệu | Polyester |
| Kiểu thiết kế | Endless – vòng kín liên tục |
| Hệ số an toàn | SF 7:1 theo cấu hình sản phẩm được cung cấp |
| Tải trọng nâng đứng | 1–40 tấn tùy model |
| Nhận diện tải trọng | Màu sắc theo WLL |
| Phương pháp nâng | Straight / Choker / Basket / Basket theo góc |
| Đóng gói | Có thể cung cấp kèm chứng nhận thử nghiệm theo yêu cầu |
Chưa có sản phẩm
Thêm sản phẩm để yêu cầu báo giá