Thiết bị An toàn Công nghiệp
  • ISO 9001
  • LOTO Certified
  • OSHA Compliant
Sales CRM
Hàng chính hãng Đầy đủ CO/CQ Bảo hành chính hãng

Cáp Vải Bản Dẹt Vòng Tròn Myung Sung MS-2 | Endless Webbing Sling

SKU: Myung Sung MS-2 Liên hệ kiểm tra
🔔 Đăng ký báo lại hàng
Để lại email — chúng tôi báo ngay khi sản phẩm có hàng trở lại.

Cáp vải bản dẹt vòng tròn Myung Sung MS-2 – Endless Type, Polyester, 1 Ply/2 Ply/4 Ply, SF 6:1 và 7:1, rộng 25–300mm, WLL đến 48 tấn.

📜 Chứng từ & chứng nhận
GIÁ THAM KHẢO
Thương hiệu Myung Sung
Xuất xứ HÀN QUỐC
Cái
Tư vấn kỹ thuật:
  • Thông tin sản phẩm

CÁP VẢI BẢN DẸT VÒNG TRÒN MYUNG SUNG MS-2

Webbing Sling Endless Type – MS Goliath Slings

Cáp vải bản dẹt vòng tròn Myung Sung MS-2 – Endless Type là dòng dây cẩu nâng hạ bằng Polyester Webbing, được thiết kế dạng vòng kín Endless, phù hợp cho các phương pháp nâng Vertical Hitch, Choker Hitch và Basket Hitch.

Sản phẩm thuộc dòng MS Goliath Slings – MS-2: Endless Type của Myung Sung – Hàn Quốc, cung cấp nhiều cấu hình 1 Ply, 2 Ply và 4 Ply, với hệ số an toàn SF 6:1 và SF 7:1.

MS-2 có dải chiều rộng từ 25 mm đến 300 mm, tải trọng làm việc theo phương Vertical từ 800 kg đến 48.000 kg, tùy chiều rộng, số lớp và model.

Dạng vòng kín cho phép dây có thể xoay vị trí tiếp xúc trong quá trình sử dụng, giúp khai thác linh hoạt hơn so với dây bản dẹt hai đầu mắt trong một số ứng dụng nâng hạ.

Lưu ý an toàn: WLL chỉ có giá trị khi dây được sử dụng đúng cấu hình, đúng phương pháp nâng và trong điều kiện phù hợp. Không nâng quá tải, không sử dụng dây bị hư hỏng và luôn bảo vệ dây khỏi cạnh sắc.


1. Thông số kỹ thuật Myung Sung MS-2

Thông số

Chi tiết

Thương hiệuMyung Sung
Xuất xứHàn Quốc
Dòng sản phẩmMS Goliath Slings
SeriesMS-2
Kiểu dâyEndless Type
Tên tiếng AnhEndless Webbing Sling
Vật liệuPolyester
Cấu hình1 Ply / 2 Ply / 4 Ply
Hệ số an toànSF 6:1 / SF 7:1
Chiều rộng25 – 300 mm
Phương pháp nângVertical / Choker / Basket
WLL Vertical800 – 48.000 kg
WLL Basket tối đa trong bảng1.600 – 96.000 kg
Nhận dạngTheo nhãn sản phẩm
Hướng dẫnQuét QR Code trên nhãn
Tiêu chuẩn được nhà sản xuất tham chiếuDIN-EN 1492-1

2. Cáp vải bản dẹt vòng tròn Endless Sling là gì?

Endless Webbing Sling là loại dây nâng được chế tạo thành một vòng kín liên tục, không có hai đầu mắt như loại Eye & Eye.

Dây được sử dụng bằng cách đưa vòng dây qua tải hoặc kết nối với móc/phụ kiện nâng phù hợp.

Cấu tạo Endless mang lại một số ưu điểm thực tế:

  • Dễ bố trí quanh tải. 
  • Có thể sử dụng theo nhiều hướng. 
  • Phù hợp với Choker Hitch. 
  • Phù hợp với Basket Hitch. 
  • Không có điểm đầu–cuối cố định. 
  • Có thể thay đổi vị trí tiếp xúc của dây. 
  • Dễ thao tác khi nâng các tải có hình dạng khác nhau. 

Đây là một lựa chọn phổ biến trong nâng hạ công nghiệp, xây dựng, lắp máy, kho vận và xếp dỡ hàng hóa.


3. Cấu tạo MS Goliath Sling MS-2

MS-2 sử dụng Polyester làm vật liệu chịu lực và được chế tạo theo dạng Webbing Sling.

Sản phẩm có ba cấu hình:

1 Ply

Một lớp Webbing, dành cho các ứng dụng tải trọng thấp hơn.

2 Ply

Hai lớp Webbing, tăng khả năng chịu tải so với cấu hình 1 Ply cùng chiều rộng.

4 Ply

Bốn lớp Webbing, dành cho các ứng dụng yêu cầu WLL cao.

Mỗi cấu hình được cung cấp với:

  • SF 6:1 
  • SF 7:1 

Người sử dụng cần lựa chọn đúng model theo WLL thực tế, không chỉ dựa trên chiều rộng dây.


4. Mã sản phẩm MS-2 Endless Type

Mã sản phẩm sử dụng tiền tố EN, thể hiện cấu hình Endless.

Ví dụ:

Model

Ý nghĩa

EN1-7011 Ply – SF 7:1
EN1-6011 Ply – SF 6:1
EN2-7012 Ply – SF 7:1
EN2-6012 Ply – SF 6:1
EN4-7014 Ply – SF 7:1
EN4-6014 Ply – SF 6:1

Các chữ số cuối của model tương ứng với nhóm chiều rộng.

Ví dụ:

  • EN1-701: 25 mm 
  • EN1-702: 50 mm 
  • EN1-703: 75 mm 
  • EN1-704: 100 mm 
  • EN1-705: 125 mm 
  • EN1-706: 150 mm 
  • EN1-708: 200 mm 
  • EN1-710: 250 mm 
  • EN1-712: 300 mm 

5. Hệ số an toàn SF 6:1 và SF 7:1

Myung Sung MS-2 có hai nhóm sản phẩm:

SF 7:1

Các model có mã 7 sau phần chỉ số Ply, ví dụ:

  • EN1-701 
  • EN2-702 
  • EN4-704 
  • EN4-712 

SF 6:1

Các model có mã 6, ví dụ:

  • EN1-601 
  • EN2-602 
  • EN4-604 
  • EN4-612 

Khi lựa chọn sản phẩm cho công việc nâng hạ, cần tuân thủ yêu cầu kỹ thuật và quy trình an toàn của công việc, đồng thời sử dụng WLL do nhà sản xuất công bố cho đúng model.


6. Phương pháp nâng – Hitches

MS-2 có thể được sử dụng theo ba phương pháp chính.

Vertical Hitch – Nâng đứng

Dây được sử dụng theo phương thẳng đứng.

Mode Factor M = 1

Đây là giá trị WLL cơ sở trong bảng.


Choker Hitch – Móc vòng

Dây vòng qua tải và tạo thành cấu hình Choker.

Mode Factor M = 0,8

Do đó WLL Choker thấp hơn WLL Vertical.


Basket Hitch – Móc giỏ

Dây được bố trí thành vòng đỡ tải.

Theo bảng thông số:

Góc α

Mode Factor M

α = 0°1,6
α ≤ 45°1,4
45° < α ≤ 90°1,1
90° < α ≤ 120°0,8

 

Tải trọng / Màu

Bản rộng

(mm)

                            Tải trọng an toàn (kgs)
                      Webbing sling  Endless

Nâng thẳng

Móc 2 đầu thẳng góc

Thắt vòng

Móc 2 đầu góc 0-450

Lực kéo đứt nhỏ nhất

- 2020 ASEAN JSC

- 2020 ASEAN JSC

- 2020 ASEAN JSC

- 2020 ASEAN JSC

Hệ số an toàn

100%

200%

80%

140%

6:1

  1 Tấn

25

1.000

2.000

0.800

1.400

6.000

  2 Tấn

50

2.000

4.000

1.600

2.800

12.000

  3 Tấn

75

3.000

6.000

2.400

4.200

18.000

  4 Tấn

100

4.000

8.000

3.200

5.600

24.000

5 Tấn

125

5.000

10.000

4.000

7.000

30.000

6 Tấn

150

6.000

12.000

4.800

8.400

36.000

8 Tấn

200

8.000

16.000

6.400

11.200

48.000

10 Tấn

250

10.000

20.000

8.000

14.000

60.000

12 Tấn

300

12.000

24.000

9.600

16.800

72.000

16 Tấn

200

16.000

32.000

12.800

22.400

96.000

20 Tấn

250

20.000

40.000

16.000

28.000

120.000

 

Việc xác định WLL phải dựa trên đúng góc và cấu hình nâng thực tế.


7. Bảng tải trọng làm việc WLL – MS-2

Chiều rộng 25 mm

Model

Ply / SF

Vertical

Choker

Basket 0°

Basket ≤45°

Basket 45°–90°

EN1-7011 Ply / 7:18006401.6001.3601.120
EN1-6011 Ply / 6:11.0008002.0001.7001.400
EN2-7012 Ply / 7:11.6001.2803.2002.7202.240
EN2-6012 Ply / 6:12.0001.6004.0003.4002.800
EN4-7014 Ply / 7:13.2002.5606.4005.4404.480
EN4-6014 Ply / 6:14.0003.2008.0006.8005.600

Chiều rộng 50 mm

Model

Ply / SF

Vertical

Choker

Basket 0°

Basket ≤45°

Basket 45°–90°

EN1-7021 / 7:11.6001.2803.2002.7202.240
EN1-6021 / 6:12.0001.6004.0003.4002.800
EN2-7022 / 7:13.2002.5606.4005.4404.480
EN2-6022 / 6:14.0003.2008.0006.8005.600
EN4-7024 / 7:16.4005.12012.80010.8808.960
EN4-6024 / 6:18.0006.40016.00013.60011.200

Chiều rộng 75 mm

Model

Ply / SF

Vertical

Choker

Basket 0°

Basket ≤45°

Basket 45°–90°

EN1-7031 / 7:12.4001.9204.8004.0803.360
EN1-6031 / 6:13.0002.4006.0005.1004.200
EN2-7032 / 7:14.8003.8409.6008.1606.720
EN2-6032 / 6:16.0004.80012.00010.2008.400
EN4-7034 / 7:19.6007.68019.20016.32013.440
EN4-6034 / 6:112.0009.60024.00020.40016.800

Chiều rộng 100 mm

Model

Ply / SF

Vertical

Choker

Basket 0°

Basket ≤45°

Basket 45°–90°

EN1-7041 / 7:13.2002.5606.4005.4404.480
EN1-6041 / 6:14.0003.2008.0006.8005.600
EN2-7042 / 7:16.4005.12012.80010.8808.960
EN2-6042 / 6:18.0006.40016.00013.60011.200
EN4-7044 / 7:112.80010.24025.60021.76017.920
EN4-6044 / 6:116.00012.80032.00027.20022.400

Chiều rộng 125 mm

Model

Ply / SF

Vertical

Choker

Basket 0°

Basket ≤45°

Basket 45°–90°

EN1-7051 / 7:14.0003.2008.0006.8005.600
EN1-6051 / 6:15.0004.00010.0008.5007.000
EN2-7052 / 7:18.0006.40016.00013.60011.200
EN2-6052 / 6:110.0008.00020.00017.00014.000
EN4-7054 / 7:116.00012.80032.00027.20022.400
EN4-6054 / 6:120.00016.00040.00034.00028.000

Chiều rộng 150 mm

Model

Ply / SF

Vertical

Choker

Basket 0°

Basket ≤45°

Basket 45°–90°

EN1-7061 / 7:14.8003.8409.6008.1606.720
EN1-6061 / 6:16.0004.80012.00010.2008.400
EN2-7062 / 7:19.6007.68019.20016.32013.440
EN2-6062 / 6:112.0009.60024.00020.40016.800
EN4-7064 / 7:119.20015.36038.40032.64026.880
EN4-6064 / 6:124.00019.20048.00040.80033.600

Chiều rộng 200 mm

Model

Ply / SF

Vertical

Choker

Basket 0°

Basket ≤45°

Basket 45°–90°

EN1-7081 / 7:16.4005.12012.80010.8808.960
EN1-6081 / 6:18.0006.40016.00013.60011.200
EN2-7082 / 7:112.80010.24025.60021.76017.920
EN2-6082 / 6:116.00012.80032.00027.20022.400
EN4-7084 / 7:125.60020.48051.20043.52035.840
EN4-6084 / 6:132.00025.60064.00054.40044.800

Chiều rộng 250 mm

Model

Ply / SF

Vertical

Choker

Basket 0°

Basket ≤45°

Basket 45°–90°

EN1-7101 / 7:18.0006.40016.00013.60011.200
EN1-6101 / 6:110.0008.00020.00017.00014.000
EN2-7102 / 7:116.00012.80032.00027.20022.400
EN2-6102 / 6:120.00016.00040.00034.00028.000
EN4-7104 / 7:132.00025.60064.00054.40044.800
EN4-6104 / 6:140.00032.00080.00068.00056.000

Chiều rộng 300 mm

Model

Ply / SF

Vertical

Choker

Basket 0°

Basket ≤45°

Basket 45°–90°

EN1-7121 / 7:19.6007.68019.20016.32013.440
EN1-6121 / 6:112.0009.60024.00020.40016.800
EN2-7122 / 7:119.20015.36038.40032.64026.880
EN2-6122 / 6:124.00019.20048.00040.80033.600
EN4-7124 / 7:138.40030.72076.80065.28053.760
EN4-6124 / 6:148.00038.40096.00081.60067.200

Đơn vị: kg.


8. Bảng lựa chọn nhanh theo WLL Vertical

Chiều rộng

1 Ply SF 7:1

1 Ply SF 6:1

2 Ply SF 7:1

2 Ply SF 6:1

4 Ply SF 7:1

4 Ply SF 6:1

25 mm0,8 t1 t1,6 t2 t3,2 t4 t
50 mm1,6 t2 t3,2 t4 t6,4 t8 t
75 mm2,4 t3 t4,8 t6 t9,6 t12 t
100 mm3,2 t4 t6,4 t8 t12,8 t16 t
125 mm4 t5 t8 t10 t16 t20 t
150 mm4,8 t6 t9,6 t12 t19,2 t24 t
200 mm6,4 t8 t12,8 t16 t25,6 t32 t
250 mm8 t10 t16 t20 t32 t40 t
300 mm9,6 t12 t19,2 t24 t38,4 t48 t

Quy luật lựa chọn nhanh

Theo dữ liệu sản phẩm, với Endless MS-2, mỗi mức tăng chiều rộng 25 mm tương ứng với mức tăng tải danh định theo cấu hình tương ứng.

Tuy nhiên, không nên hiểu “25 mm = 1 tấn” là quy tắc áp dụng cho mọi phương pháp nâng. Đây chỉ là cách quy đổi nhanh theo WLL Vertical của cấu hình SF 6:1 trong bảng; WLL thực tế thay đổi khi chuyển sang Choker hoặc Basket.


9. Bảo vệ dây khỏi cạnh sắc

Đây là một trong những yêu cầu quan trọng nhất khi sử dụng cáp vải.

Các cạnh tiếp xúc với dây phải được đệm bằng vật liệu có đủ độ bền và độ dày để ngăn ngừa hư hỏng dây và nguy cơ mất tải.

Cạnh không nhất thiết phải thật sắc mới gây nguy hiểm.

Các yếu tố có thể làm hỏng dây gồm:

  • Mép thép. 
  • Góc thép. 
  • Ba via. 
  • Góc máy. 
  • Cạnh tấm kim loại. 
  • Góc bê tông. 
  • Bề mặt thô ráp. 
  • Các chi tiết nhô ra. 

Nên sử dụng:

  • Corner Protector. 
  • Wear Protector. 
  • Protective Sleeve. 
  • Wear Pad. 
  • Vật liệu đệm chuyên dụng. 

Không có thiết bị bảo vệ nào nên được mặc định là “chống cắt tuyệt đối”. Thiết bị bảo vệ phải phù hợp với tải, hình dạng cạnh và điều kiện nâng thực tế.


10. Wear Protection – Bảo vệ chống mài mòn

Cáp vải Polyester có thể bị suy giảm khả năng chịu lực do:

  • Mài mòn. 
  • Cọ xát. 
  • Kéo lê. 
  • Tiếp xúc với bề mặt thô. 
  • Cạnh kim loại. 
  • Ma sát trong quá trình nâng. 
  • Kẹt dây tại điểm kết nối. 

Không để dây bị kéo trên mặt đất hoặc bị ép giữa tải và kết cấu khi đang chịu lực nếu phương pháp làm việc không được thiết kế cho điều kiện đó.


11. Kiểm tra cáp vải trước mỗi lần sử dụng

Người vận hành cần kiểm tra dây trước khi đưa vào công việc.

Kiểm tra thân Webbing

Tìm các dấu hiệu:

  • Rách. 
  • Cắt. 
  • Thủng. 
  • Sờn. 
  • Mài mòn. 
  • Đứt sợi. 
  • Cháy. 
  • Nóng chảy. 
  • Biến dạng. 
  • Hư hỏng bất thường.  

Kiểm tra vòng Endless

Đặc biệt chú ý:

  • Vùng nối. 
  • Đường may. 
  • Vùng chịu tải. 
  • Vết cắt. 
  • Mài mòn. 
  • Biến dạng. 

Kiểm tra nhãn

Nhãn phải:

  • Còn nguyên vẹn. 
  • Đọc được. 
  • Xác định được model. 
  • Xác định được WLL. 

Nếu không xác định được thông tin nhận dạng cần thiết, không nên đưa dây vào sử dụng.

Nhà sản xuất hướng dẫn:

Scan the QR Code on the label

để truy cập thông tin/hướng dẫn liên quan.


12. Khi nào phải loại bỏ cáp vải MS-2?

Không tiếp tục sử dụng khi phát hiện:

  • Cáp bị cắt. 
  • Rách. 
  • Thủng. 
  • Mài mòn nghiêm trọng.  
  • Đứt hoặc hư hỏng sợi chịu lực. 
  • Cháy hoặc nóng chảy.  
  • Hư hỏng đường may. 
  • Biến dạng bất thường.  
  • Hư hỏng do hóa chất.  
  • Nhãn bị mất hoặc không đọc được. 
  • Có dấu hiệu khiến người có trách nhiệm nghi ngờ khả năng chịu tải. 

Trong trường hợp nghi ngờ, cần ngừng sử dụng và đưa dây đi đánh giá theo quy trình kiểm tra thiết bị nâng của đơn vị.


13. Ứng dụng của cáp cẩu vải Myung Sung MS-2

Cáp vải Endless MS-2 được sử dụng trong nhiều lĩnh vực:

Xây dựng công nghiệp

  • Nâng kết cấu. 
  • Nâng vật liệu. 
  • Lắp đặt thiết bị. 
  • Di chuyển cấu kiện.  

Xếp dỡ và logistics

  • Bốc xếp hàng hóa. 
  • Nâng pallet. 
  • Nâng kiện hàng. 
  • Nâng hàng hóa có hình dạng đặc biệt. 

Lắp đặt máy

  • Cẩu máy móc. 
  • Di chuyển thiết bị.  
  • Lắp đặt dây chuyền.  
  • Bảo trì nhà máy. 

Công nghiệp thép

  • Cẩu ống thép. 
  • Cẩu thép tấm. 
  • Cẩu kết cấu thép. 
  • Cẩu cáp thép. 

Kim loại màu

Có thể sử dụng để nâng các sản phẩm làm từ:

  • Đồng. 
  • Chì. 
  • Nhôm. 
  • Thép. 

Sản phẩm gia công và hoàn thiện

  • Sản phẩm chạm trổ.  
  • Sản phẩm điêu khắc.  
  • Sản phẩm có bề mặt cần hạn chế trầy xước. 

Máy móc và phụ tùng

  • Máy công nghiệp. 
  • Động cơ. 
  • Thiết bị cơ khí. 
  • Phụ tùng. 
  • Cụm thiết bị. 

Vật liệu xây dựng

  • Sản phẩm xi măng. 
  • Kính. 
  • Cao su. 
  • Gỗ. 
  • Nhựa. 
  • Giấy. 

Đá và sản phẩm nặng

  • Đá khối. 
  • Đá gia công. 
  • Vật liệu có trọng lượng lớn. 

Phương tiện vận tải

  • Ô tô. 
  • Xe tải. 
  • Máy móc vận tải. 
  • Các phương tiện và thiết bị tương tự. 

14. Ưu điểm nổi bật của MS Goliath Sling MS-2

Vật liệu Polyester

Polyester có đặc tính phù hợp cho các ứng dụng dây nâng tổng hợp, nhẹ và linh hoạt.

Dạng Endless

Thiết kế vòng kín giúp dây dễ bố trí quanh tải và phù hợp với nhiều kiểu móc.

Nhiều cấu hình

Có:

1 Ply – 2 Ply – 4 Ply

và:

SF 6:1 – SF 7:1

Dải tải trọng rộng

WLL Vertical từ:

0,8 tấn đến 48 tấn

theo các model được cung cấp.

Nhiều chiều rộng

Từ:

25 mm đến 300 mm

Có thể sử dụng nhiều phương pháp nâng

  • Vertical. 
  • Choker. 
  • Basket. 

Nhận dạng sản phẩm

Thông tin sản phẩm được cung cấp trên nhãn và hỗ trợ QR Code.


15. Thiết bị sản xuất

Theo thông tin kỹ thuật của nhà sản xuất, hệ thống sản xuất có:

Warping Machine – Germany

và

Shuttle Loom – Italy

Đây là các thiết bị phục vụ quá trình tạo sợi và dệt Webbing Sling.


16. MS-2 Endless và MS-1 Eye to Eye

Tiêu chí

MS-1 Eye to Eye

MS-2 Endless

Kiểu dâyBản dẹtBản dẹt
Cấu hìnhEye & EyeEndless
Đầu mắt2 mắtVòng kín
Vật liệuPolyesterPolyester
1 PlyCóCó
2 PlyCóCó
4 PlyCóCó
SF 6:1CóCó
SF 7:1CóCó
VerticalCóCó
ChokerCóCó
BasketCóCó
Chiều rộng25–300 mm25–300 mm
WLL Vertical tối đa theo bảng24 tấn48 tấn
Đặc điểmKết nối hai đầu mắtVòng kín liên tục

MS-2 phù hợp khi cần một vòng dây liên tục để quấn, ôm hoặc bố trí quanh tải.


17. Cách lựa chọn MS-2 theo tải trọng

Để lựa chọn đúng cáp vải Endless, nên thực hiện theo trình tự:

① Xác định trọng lượng tải

Ví dụ:

10.000 kg = 10 tấn

② Xác định phương pháp nâng

  • Vertical? 
  • Choker? 
  • Basket? 

③ Xác định góc nâng

Đặc biệt quan trọng khi sử dụng Basket Hitch.

④ Chọn SF

  • SF 6:1. 
  • SF 7:1. 

⑤ Chọn số Ply

  • 1 Ply. 
  • 2 Ply. 
  • 4 Ply. 

⑥ Tra đúng WLL

Không chỉ nhìn vào chiều rộng dây mà phải tra đúng model.

⑦ Kiểm tra tải có cạnh sắc hay không

Nếu có, phải sử dụng bảo vệ phù hợp.


18. Ví dụ lựa chọn

Giả sử cần nâng 10 tấn theo Vertical Hitch.

Một số lựa chọn theo bảng:

  • EN1-605: 5 tấn → không đủ.  
  • EN2-605: 10 tấn → đạt WLL Vertical. 
  • EN4-705: 16 tấn → cao hơn yêu cầu. 
  • EN4-605: 20 tấn → cao hơn yêu cầu. 

Nếu phương pháp nâng chuyển sang Choker, WLL của EN2-605 chỉ còn:

8.000 kg

Do đó, model vừa đủ 10 tấn ở Vertical không còn đáp ứng tải 10 tấn khi chuyển sang Choker.

Đây là lý do phải xác định phương pháp nâng trước khi chọn dây.


19. Cảnh báo quan trọng khi sử dụng

Không vượt quá WLL.

Không sử dụng dây bị cắt, rách hoặc mài mòn nghiêm trọng.

Không sử dụng dây mất nhãn nhận dạng.

Không thắt nút dây.

Không xoắn dây khi chịu tải.

Không để dây tiếp xúc trực tiếp với cạnh sắc.

Không sử dụng phụ kiện có cạnh gây cắt hoặc mài mòn dây.

Không đứng hoặc làm việc bên dưới tải đang được nâng.

Không sử dụng dây nếu không được đào tạo.

Không tự ý tăng WLL bằng cách suy luận từ kích thước dây.


20. FAQ – Câu hỏi thường gặp

Cáp vải MS-2 là gì?

MS-2 là MS Goliath Slings – Endless Type, dạng cáp vải bản dẹt vòng kín bằng Polyester dùng cho nâng hạ công nghiệp.

MS-2 có những loại nào?

Có:

  • 1 Ply. 
  • 2 Ply. 
  • 4 Ply. 

Với:

  • SF 6:1. 
  • SF 7:1. 

MS-2 rộng bao nhiêu?

Theo bảng sản phẩm:

25 / 50 / 75 / 100 / 125 / 150 / 200 / 250 / 300 mm.

MS-2 nâng được bao nhiêu tấn?

WLL Vertical theo bảng dao động từ:

800 kg đến 48.000 kg, tùy model.

MS-2 có dùng Choker được không?

Có. WLL Choker được công bố riêng cho từng model.

MS-2 có dùng Basket được không?

Có. Tải trọng Basket phụ thuộc vào góc nâng và cấu hình sử dụng.

Vì sao WLL Basket lớn hơn Vertical?

Basket tạo cấu hình phân bố lực khác với Vertical. Tuy nhiên, giá trị WLL chỉ được áp dụng theo đúng điều kiện, góc nâng và hướng dẫn của nhà sản xuất.

Có thể dùng MS-2 trên cạnh thép không?

Không nên sử dụng trực tiếp. Phải có vật liệu bảo vệ đủ độ bền và độ dày giữa dây và cạnh có khả năng gây cắt.

Endless khác Eye to Eye như thế nào?

Eye to Eye có hai đầu mắt riêng biệt, trong khi Endless là một vòng dây liên tục. Endless đặc biệt thuận tiện cho các ứng dụng quấn quanh tải.

Đánh giá sản phẩm
Mã bảo mật

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Thông số

Chi tiết

Thương hiệuMyung Sung
Xuất xứHàn Quốc
Dòng sản phẩmMS Goliath Slings
SeriesMS-2
Kiểu dâyEndless Type
Tên tiếng AnhEndless Webbing Sling
Vật liệuPolyester
Cấu hình1 Ply / 2 Ply / 4 Ply
Hệ số an toànSF 6:1 / SF 7:1
Chiều rộng25 – 300 mm
Phương pháp nângVertical / Choker / Basket
WLL Vertical800 – 48.000 kg
WLL Basket tối đa trong bảng1.600 – 96.000 kg
Nhận dạngTheo nhãn sản phẩm
Hướng dẫnQuét QR Code trên nhãn
Tiêu chuẩn được nhà sản xuất tham chiếuDIN-EN 1492-1
T2-T7: 8H–17H30
phone KD 01: 0912.124.679 phone KD 02: 0938.125.206 hotline HOTLINE: 0912.124.679 Zalo Zalo Facebook Facebook
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây