Cáp vải bản dẹt vòng tròn Myung Sung MS-2 – Endless Type, Polyester, 1 Ply/2 Ply/4 Ply, SF 6:1 và 7:1, rộng 25–300mm, WLL đến 48 tấn.
Cáp vải bản dẹt vòng tròn Myung Sung MS-2 – Endless Type là dòng dây cẩu nâng hạ bằng Polyester Webbing, được thiết kế dạng vòng kín Endless, phù hợp cho các phương pháp nâng Vertical Hitch, Choker Hitch và Basket Hitch.
Sản phẩm thuộc dòng MS Goliath Slings – MS-2: Endless Type của Myung Sung – Hàn Quốc, cung cấp nhiều cấu hình 1 Ply, 2 Ply và 4 Ply, với hệ số an toàn SF 6:1 và SF 7:1.
MS-2 có dải chiều rộng từ 25 mm đến 300 mm, tải trọng làm việc theo phương Vertical từ 800 kg đến 48.000 kg, tùy chiều rộng, số lớp và model.
Dạng vòng kín cho phép dây có thể xoay vị trí tiếp xúc trong quá trình sử dụng, giúp khai thác linh hoạt hơn so với dây bản dẹt hai đầu mắt trong một số ứng dụng nâng hạ.
Lưu ý an toàn: WLL chỉ có giá trị khi dây được sử dụng đúng cấu hình, đúng phương pháp nâng và trong điều kiện phù hợp. Không nâng quá tải, không sử dụng dây bị hư hỏng và luôn bảo vệ dây khỏi cạnh sắc.
Thông số | Chi tiết |
| Thương hiệu | Myung Sung |
| Xuất xứ | Hàn Quốc |
| Dòng sản phẩm | MS Goliath Slings |
| Series | MS-2 |
| Kiểu dây | Endless Type |
| Tên tiếng Anh | Endless Webbing Sling |
| Vật liệu | Polyester |
| Cấu hình | 1 Ply / 2 Ply / 4 Ply |
| Hệ số an toàn | SF 6:1 / SF 7:1 |
| Chiều rộng | 25 – 300 mm |
| Phương pháp nâng | Vertical / Choker / Basket |
| WLL Vertical | 800 – 48.000 kg |
| WLL Basket tối đa trong bảng | 1.600 – 96.000 kg |
| Nhận dạng | Theo nhãn sản phẩm |
| Hướng dẫn | Quét QR Code trên nhãn |
| Tiêu chuẩn được nhà sản xuất tham chiếu | DIN-EN 1492-1 |
Endless Webbing Sling là loại dây nâng được chế tạo thành một vòng kín liên tục, không có hai đầu mắt như loại Eye & Eye.
Dây được sử dụng bằng cách đưa vòng dây qua tải hoặc kết nối với móc/phụ kiện nâng phù hợp.
Cấu tạo Endless mang lại một số ưu điểm thực tế:
Đây là một lựa chọn phổ biến trong nâng hạ công nghiệp, xây dựng, lắp máy, kho vận và xếp dỡ hàng hóa.
MS-2 sử dụng Polyester làm vật liệu chịu lực và được chế tạo theo dạng Webbing Sling.
Sản phẩm có ba cấu hình:
Một lớp Webbing, dành cho các ứng dụng tải trọng thấp hơn.
Hai lớp Webbing, tăng khả năng chịu tải so với cấu hình 1 Ply cùng chiều rộng.
Bốn lớp Webbing, dành cho các ứng dụng yêu cầu WLL cao.
Mỗi cấu hình được cung cấp với:
Người sử dụng cần lựa chọn đúng model theo WLL thực tế, không chỉ dựa trên chiều rộng dây.
Mã sản phẩm sử dụng tiền tố EN, thể hiện cấu hình Endless.
Ví dụ:
Model | Ý nghĩa |
| EN1-701 | 1 Ply – SF 7:1 |
| EN1-601 | 1 Ply – SF 6:1 |
| EN2-701 | 2 Ply – SF 7:1 |
| EN2-601 | 2 Ply – SF 6:1 |
| EN4-701 | 4 Ply – SF 7:1 |
| EN4-601 | 4 Ply – SF 6:1 |
Các chữ số cuối của model tương ứng với nhóm chiều rộng.
Ví dụ:
Myung Sung MS-2 có hai nhóm sản phẩm:
Các model có mã 7 sau phần chỉ số Ply, ví dụ:
Các model có mã 6, ví dụ:
Khi lựa chọn sản phẩm cho công việc nâng hạ, cần tuân thủ yêu cầu kỹ thuật và quy trình an toàn của công việc, đồng thời sử dụng WLL do nhà sản xuất công bố cho đúng model.
MS-2 có thể được sử dụng theo ba phương pháp chính.
Dây được sử dụng theo phương thẳng đứng.
Mode Factor M = 1
Đây là giá trị WLL cơ sở trong bảng.
Dây vòng qua tải và tạo thành cấu hình Choker.
Mode Factor M = 0,8
Do đó WLL Choker thấp hơn WLL Vertical.
Dây được bố trí thành vòng đỡ tải.
Theo bảng thông số:
Góc α | Mode Factor M |
| α = 0° | 1,6 |
| α ≤ 45° | 1,4 |
| 45° < α ≤ 90° | 1,1 |
| 90° < α ≤ 120° | 0,8 |
Tải trọng / Màu | Bản rộng (mm) | Tải trọng an toàn (kgs) | ||||
Nâng thẳng | Móc 2 đầu thẳng góc | Thắt vòng | Móc 2 đầu góc 0-450 | Lực kéo đứt nhỏ nhất | ||
|
|
|
| Hệ số an toàn | ||
100% | 200% | 80% | 140% | 6:1 | ||
1 Tấn | 25 | 1.000 | 2.000 | 0.800 | 1.400 | 6.000 |
2 Tấn | 50 | 2.000 | 4.000 | 1.600 | 2.800 | 12.000 |
3 Tấn | 75 | 3.000 | 6.000 | 2.400 | 4.200 | 18.000 |
4 Tấn | 100 | 4.000 | 8.000 | 3.200 | 5.600 | 24.000 |
5 Tấn | 125 | 5.000 | 10.000 | 4.000 | 7.000 | 30.000 |
6 Tấn | 150 | 6.000 | 12.000 | 4.800 | 8.400 | 36.000 |
8 Tấn | 200 | 8.000 | 16.000 | 6.400 | 11.200 | 48.000 |
10 Tấn | 250 | 10.000 | 20.000 | 8.000 | 14.000 | 60.000 |
12 Tấn | 300 | 12.000 | 24.000 | 9.600 | 16.800 | 72.000 |
16 Tấn | 200 | 16.000 | 32.000 | 12.800 | 22.400 | 96.000 |
20 Tấn | 250 | 20.000 | 40.000 | 16.000 | 28.000 | 120.000 |
Việc xác định WLL phải dựa trên đúng góc và cấu hình nâng thực tế.
Model | Ply / SF | Vertical | Choker | Basket 0° | Basket ≤45° | Basket 45°–90° |
| EN1-701 | 1 Ply / 7:1 | 800 | 640 | 1.600 | 1.360 | 1.120 |
| EN1-601 | 1 Ply / 6:1 | 1.000 | 800 | 2.000 | 1.700 | 1.400 |
| EN2-701 | 2 Ply / 7:1 | 1.600 | 1.280 | 3.200 | 2.720 | 2.240 |
| EN2-601 | 2 Ply / 6:1 | 2.000 | 1.600 | 4.000 | 3.400 | 2.800 |
| EN4-701 | 4 Ply / 7:1 | 3.200 | 2.560 | 6.400 | 5.440 | 4.480 |
| EN4-601 | 4 Ply / 6:1 | 4.000 | 3.200 | 8.000 | 6.800 | 5.600 |
Model | Ply / SF | Vertical | Choker | Basket 0° | Basket ≤45° | Basket 45°–90° |
| EN1-702 | 1 / 7:1 | 1.600 | 1.280 | 3.200 | 2.720 | 2.240 |
| EN1-602 | 1 / 6:1 | 2.000 | 1.600 | 4.000 | 3.400 | 2.800 |
| EN2-702 | 2 / 7:1 | 3.200 | 2.560 | 6.400 | 5.440 | 4.480 |
| EN2-602 | 2 / 6:1 | 4.000 | 3.200 | 8.000 | 6.800 | 5.600 |
| EN4-702 | 4 / 7:1 | 6.400 | 5.120 | 12.800 | 10.880 | 8.960 |
| EN4-602 | 4 / 6:1 | 8.000 | 6.400 | 16.000 | 13.600 | 11.200 |
Model | Ply / SF | Vertical | Choker | Basket 0° | Basket ≤45° | Basket 45°–90° |
| EN1-703 | 1 / 7:1 | 2.400 | 1.920 | 4.800 | 4.080 | 3.360 |
| EN1-603 | 1 / 6:1 | 3.000 | 2.400 | 6.000 | 5.100 | 4.200 |
| EN2-703 | 2 / 7:1 | 4.800 | 3.840 | 9.600 | 8.160 | 6.720 |
| EN2-603 | 2 / 6:1 | 6.000 | 4.800 | 12.000 | 10.200 | 8.400 |
| EN4-703 | 4 / 7:1 | 9.600 | 7.680 | 19.200 | 16.320 | 13.440 |
| EN4-603 | 4 / 6:1 | 12.000 | 9.600 | 24.000 | 20.400 | 16.800 |
Model | Ply / SF | Vertical | Choker | Basket 0° | Basket ≤45° | Basket 45°–90° |
| EN1-704 | 1 / 7:1 | 3.200 | 2.560 | 6.400 | 5.440 | 4.480 |
| EN1-604 | 1 / 6:1 | 4.000 | 3.200 | 8.000 | 6.800 | 5.600 |
| EN2-704 | 2 / 7:1 | 6.400 | 5.120 | 12.800 | 10.880 | 8.960 |
| EN2-604 | 2 / 6:1 | 8.000 | 6.400 | 16.000 | 13.600 | 11.200 |
| EN4-704 | 4 / 7:1 | 12.800 | 10.240 | 25.600 | 21.760 | 17.920 |
| EN4-604 | 4 / 6:1 | 16.000 | 12.800 | 32.000 | 27.200 | 22.400 |
Model | Ply / SF | Vertical | Choker | Basket 0° | Basket ≤45° | Basket 45°–90° |
| EN1-705 | 1 / 7:1 | 4.000 | 3.200 | 8.000 | 6.800 | 5.600 |
| EN1-605 | 1 / 6:1 | 5.000 | 4.000 | 10.000 | 8.500 | 7.000 |
| EN2-705 | 2 / 7:1 | 8.000 | 6.400 | 16.000 | 13.600 | 11.200 |
| EN2-605 | 2 / 6:1 | 10.000 | 8.000 | 20.000 | 17.000 | 14.000 |
| EN4-705 | 4 / 7:1 | 16.000 | 12.800 | 32.000 | 27.200 | 22.400 |
| EN4-605 | 4 / 6:1 | 20.000 | 16.000 | 40.000 | 34.000 | 28.000 |
Model | Ply / SF | Vertical | Choker | Basket 0° | Basket ≤45° | Basket 45°–90° |
| EN1-706 | 1 / 7:1 | 4.800 | 3.840 | 9.600 | 8.160 | 6.720 |
| EN1-606 | 1 / 6:1 | 6.000 | 4.800 | 12.000 | 10.200 | 8.400 |
| EN2-706 | 2 / 7:1 | 9.600 | 7.680 | 19.200 | 16.320 | 13.440 |
| EN2-606 | 2 / 6:1 | 12.000 | 9.600 | 24.000 | 20.400 | 16.800 |
| EN4-706 | 4 / 7:1 | 19.200 | 15.360 | 38.400 | 32.640 | 26.880 |
| EN4-606 | 4 / 6:1 | 24.000 | 19.200 | 48.000 | 40.800 | 33.600 |
Model | Ply / SF | Vertical | Choker | Basket 0° | Basket ≤45° | Basket 45°–90° |
| EN1-708 | 1 / 7:1 | 6.400 | 5.120 | 12.800 | 10.880 | 8.960 |
| EN1-608 | 1 / 6:1 | 8.000 | 6.400 | 16.000 | 13.600 | 11.200 |
| EN2-708 | 2 / 7:1 | 12.800 | 10.240 | 25.600 | 21.760 | 17.920 |
| EN2-608 | 2 / 6:1 | 16.000 | 12.800 | 32.000 | 27.200 | 22.400 |
| EN4-708 | 4 / 7:1 | 25.600 | 20.480 | 51.200 | 43.520 | 35.840 |
| EN4-608 | 4 / 6:1 | 32.000 | 25.600 | 64.000 | 54.400 | 44.800 |
Model | Ply / SF | Vertical | Choker | Basket 0° | Basket ≤45° | Basket 45°–90° |
| EN1-710 | 1 / 7:1 | 8.000 | 6.400 | 16.000 | 13.600 | 11.200 |
| EN1-610 | 1 / 6:1 | 10.000 | 8.000 | 20.000 | 17.000 | 14.000 |
| EN2-710 | 2 / 7:1 | 16.000 | 12.800 | 32.000 | 27.200 | 22.400 |
| EN2-610 | 2 / 6:1 | 20.000 | 16.000 | 40.000 | 34.000 | 28.000 |
| EN4-710 | 4 / 7:1 | 32.000 | 25.600 | 64.000 | 54.400 | 44.800 |
| EN4-610 | 4 / 6:1 | 40.000 | 32.000 | 80.000 | 68.000 | 56.000 |
Model | Ply / SF | Vertical | Choker | Basket 0° | Basket ≤45° | Basket 45°–90° |
| EN1-712 | 1 / 7:1 | 9.600 | 7.680 | 19.200 | 16.320 | 13.440 |
| EN1-612 | 1 / 6:1 | 12.000 | 9.600 | 24.000 | 20.400 | 16.800 |
| EN2-712 | 2 / 7:1 | 19.200 | 15.360 | 38.400 | 32.640 | 26.880 |
| EN2-612 | 2 / 6:1 | 24.000 | 19.200 | 48.000 | 40.800 | 33.600 |
| EN4-712 | 4 / 7:1 | 38.400 | 30.720 | 76.800 | 65.280 | 53.760 |
| EN4-612 | 4 / 6:1 | 48.000 | 38.400 | 96.000 | 81.600 | 67.200 |
Đơn vị: kg.
Chiều rộng | 1 Ply SF 7:1 | 1 Ply SF 6:1 | 2 Ply SF 7:1 | 2 Ply SF 6:1 | 4 Ply SF 7:1 | 4 Ply SF 6:1 |
| 25 mm | 0,8 t | 1 t | 1,6 t | 2 t | 3,2 t | 4 t |
| 50 mm | 1,6 t | 2 t | 3,2 t | 4 t | 6,4 t | 8 t |
| 75 mm | 2,4 t | 3 t | 4,8 t | 6 t | 9,6 t | 12 t |
| 100 mm | 3,2 t | 4 t | 6,4 t | 8 t | 12,8 t | 16 t |
| 125 mm | 4 t | 5 t | 8 t | 10 t | 16 t | 20 t |
| 150 mm | 4,8 t | 6 t | 9,6 t | 12 t | 19,2 t | 24 t |
| 200 mm | 6,4 t | 8 t | 12,8 t | 16 t | 25,6 t | 32 t |
| 250 mm | 8 t | 10 t | 16 t | 20 t | 32 t | 40 t |
| 300 mm | 9,6 t | 12 t | 19,2 t | 24 t | 38,4 t | 48 t |
Theo dữ liệu sản phẩm, với Endless MS-2, mỗi mức tăng chiều rộng 25 mm tương ứng với mức tăng tải danh định theo cấu hình tương ứng.
Tuy nhiên, không nên hiểu “25 mm = 1 tấn” là quy tắc áp dụng cho mọi phương pháp nâng. Đây chỉ là cách quy đổi nhanh theo WLL Vertical của cấu hình SF 6:1 trong bảng; WLL thực tế thay đổi khi chuyển sang Choker hoặc Basket.
Đây là một trong những yêu cầu quan trọng nhất khi sử dụng cáp vải.
Các cạnh tiếp xúc với dây phải được đệm bằng vật liệu có đủ độ bền và độ dày để ngăn ngừa hư hỏng dây và nguy cơ mất tải.
Cạnh không nhất thiết phải thật sắc mới gây nguy hiểm.
Các yếu tố có thể làm hỏng dây gồm:
Nên sử dụng:
Không có thiết bị bảo vệ nào nên được mặc định là “chống cắt tuyệt đối”. Thiết bị bảo vệ phải phù hợp với tải, hình dạng cạnh và điều kiện nâng thực tế.
Cáp vải Polyester có thể bị suy giảm khả năng chịu lực do:
Không để dây bị kéo trên mặt đất hoặc bị ép giữa tải và kết cấu khi đang chịu lực nếu phương pháp làm việc không được thiết kế cho điều kiện đó.
Người vận hành cần kiểm tra dây trước khi đưa vào công việc.
Tìm các dấu hiệu:
Đặc biệt chú ý:
Nhãn phải:
Nếu không xác định được thông tin nhận dạng cần thiết, không nên đưa dây vào sử dụng.
Nhà sản xuất hướng dẫn:
Scan the QR Code on the label
để truy cập thông tin/hướng dẫn liên quan.
Không tiếp tục sử dụng khi phát hiện:
Trong trường hợp nghi ngờ, cần ngừng sử dụng và đưa dây đi đánh giá theo quy trình kiểm tra thiết bị nâng của đơn vị.
Cáp vải Endless MS-2 được sử dụng trong nhiều lĩnh vực:
Có thể sử dụng để nâng các sản phẩm làm từ:
Polyester có đặc tính phù hợp cho các ứng dụng dây nâng tổng hợp, nhẹ và linh hoạt.
Thiết kế vòng kín giúp dây dễ bố trí quanh tải và phù hợp với nhiều kiểu móc.
Có:
1 Ply – 2 Ply – 4 Ply
và:
SF 6:1 – SF 7:1
WLL Vertical từ:
0,8 tấn đến 48 tấn
theo các model được cung cấp.
Từ:
25 mm đến 300 mm
Thông tin sản phẩm được cung cấp trên nhãn và hỗ trợ QR Code.
Theo thông tin kỹ thuật của nhà sản xuất, hệ thống sản xuất có:
Warping Machine – Germany
và
Shuttle Loom – Italy
Đây là các thiết bị phục vụ quá trình tạo sợi và dệt Webbing Sling.
Tiêu chí | MS-1 Eye to Eye | MS-2 Endless |
| Kiểu dây | Bản dẹt | Bản dẹt |
| Cấu hình | Eye & Eye | Endless |
| Đầu mắt | 2 mắt | Vòng kín |
| Vật liệu | Polyester | Polyester |
| 1 Ply | Có | Có |
| 2 Ply | Có | Có |
| 4 Ply | Có | Có |
| SF 6:1 | Có | Có |
| SF 7:1 | Có | Có |
| Vertical | Có | Có |
| Choker | Có | Có |
| Basket | Có | Có |
| Chiều rộng | 25–300 mm | 25–300 mm |
| WLL Vertical tối đa theo bảng | 24 tấn | 48 tấn |
| Đặc điểm | Kết nối hai đầu mắt | Vòng kín liên tục |
MS-2 phù hợp khi cần một vòng dây liên tục để quấn, ôm hoặc bố trí quanh tải.
Để lựa chọn đúng cáp vải Endless, nên thực hiện theo trình tự:
Ví dụ:
10.000 kg = 10 tấn
Đặc biệt quan trọng khi sử dụng Basket Hitch.
Không chỉ nhìn vào chiều rộng dây mà phải tra đúng model.
Nếu có, phải sử dụng bảo vệ phù hợp.
Giả sử cần nâng 10 tấn theo Vertical Hitch.
Một số lựa chọn theo bảng:
Nếu phương pháp nâng chuyển sang Choker, WLL của EN2-605 chỉ còn:
8.000 kg
Do đó, model vừa đủ 10 tấn ở Vertical không còn đáp ứng tải 10 tấn khi chuyển sang Choker.
Đây là lý do phải xác định phương pháp nâng trước khi chọn dây.
Không vượt quá WLL.
Không sử dụng dây bị cắt, rách hoặc mài mòn nghiêm trọng.
Không sử dụng dây mất nhãn nhận dạng.
Không thắt nút dây.
Không xoắn dây khi chịu tải.
Không để dây tiếp xúc trực tiếp với cạnh sắc.
Không sử dụng phụ kiện có cạnh gây cắt hoặc mài mòn dây.
Không đứng hoặc làm việc bên dưới tải đang được nâng.
Không sử dụng dây nếu không được đào tạo.
Không tự ý tăng WLL bằng cách suy luận từ kích thước dây.
MS-2 là MS Goliath Slings – Endless Type, dạng cáp vải bản dẹt vòng kín bằng Polyester dùng cho nâng hạ công nghiệp.
Có:
Với:
Theo bảng sản phẩm:
25 / 50 / 75 / 100 / 125 / 150 / 200 / 250 / 300 mm.
WLL Vertical theo bảng dao động từ:
800 kg đến 48.000 kg, tùy model.
Có. WLL Choker được công bố riêng cho từng model.
Có. Tải trọng Basket phụ thuộc vào góc nâng và cấu hình sử dụng.
Basket tạo cấu hình phân bố lực khác với Vertical. Tuy nhiên, giá trị WLL chỉ được áp dụng theo đúng điều kiện, góc nâng và hướng dẫn của nhà sản xuất.
Không nên sử dụng trực tiếp. Phải có vật liệu bảo vệ đủ độ bền và độ dày giữa dây và cạnh có khả năng gây cắt.
Eye to Eye có hai đầu mắt riêng biệt, trong khi Endless là một vòng dây liên tục. Endless đặc biệt thuận tiện cho các ứng dụng quấn quanh tải.
Thông số | Chi tiết |
| Thương hiệu | Myung Sung |
| Xuất xứ | Hàn Quốc |
| Dòng sản phẩm | MS Goliath Slings |
| Series | MS-2 |
| Kiểu dây | Endless Type |
| Tên tiếng Anh | Endless Webbing Sling |
| Vật liệu | Polyester |
| Cấu hình | 1 Ply / 2 Ply / 4 Ply |
| Hệ số an toàn | SF 6:1 / SF 7:1 |
| Chiều rộng | 25 – 300 mm |
| Phương pháp nâng | Vertical / Choker / Basket |
| WLL Vertical | 800 – 48.000 kg |
| WLL Basket tối đa trong bảng | 1.600 – 96.000 kg |
| Nhận dạng | Theo nhãn sản phẩm |
| Hướng dẫn | Quét QR Code trên nhãn |
| Tiêu chuẩn được nhà sản xuất tham chiếu | DIN-EN 1492-1 |
Chưa có sản phẩm
Thêm sản phẩm để yêu cầu báo giá