Thiết bị An toàn Công nghiệp
  • ISO 9001
  • LOTO Certified
  • OSHA Compliant
Sales CRM

Khung phap ly ATVSLD Viet Nam - Luat 84/2015 va van ban huong dan

Cập nhật: 05/06/2026 · Thiết bị An toàn & BHLĐ | Smartmall.vn - Giải pháp Công nghiệp
💡 Trả lời nhanh

Hệ thống Pháp luật An toàn Vệ sinh Lao động Việt Nam

Hệ thống Pháp luật An toàn Vệ sinh Lao động Việt Nam

Cấu trúc Văn bản Pháp luật

Thứ bậc văn bản quy phạm pháp luật:

1. Luật / Bộ luật (do Quốc hội ban hành)

2. Nghị định (Chính phủ) — hướng dẫn thực hiện Luật

3. Thông tư (Bộ) — hướng dẫn kỹ thuật, chuyên ngành

4. Quyết định (Bộ/Thủ tướng) — quy định cụ thể

5. QCVN (Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia) — yêu cầu kỹ thuật bắt buộc

6. TCVN (Tiêu chuẩn quốc gia) — khuyến nghị (trừ khi được viện dẫn bắt buộc)

---

Luật An toàn, Vệ sinh Lao động 84/2015/QH13

Hiệu lực: 01/07/2016

Số chương/điều: 7 chương, 93 điều

Chương I — Quy định chung (Điều 1–8):

  • Điều 3: Giải thích từ ngữ (người lao động, người sử dụng lao động, TNLĐ, BNN, ATVSLĐ...)
  • Điều 7: Quyền và nghĩa vụ về ATVSLĐ của người sử dụng lao động
  • Điều 8: Quyền và nghĩa vụ của người lao động

Chương II — Các biện pháp phòng, chống tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp (Điều 9–31):

  • Điều 9: Kiểm soát các yếu tố nguy hiểm, yếu tố có hại
  • Điều 17–18: Quản lý sức khỏe người lao động, khám bệnh nghề nghiệp
  • Điều 20: Trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân
  • Điều 21: Hướng dẫn sử dụng PTBVCN
  • Điều 23: Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
  • Điều 26: Nghiên cứu khoa học về ATVSLĐ

Chương III — Tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp (Điều 32–39):

  • Điều 34: Khai báo, điều tra, thống kê tai nạn lao động
  • Điều 37: Hỗ trợ, bồi thường tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp
  • Điều 38: Trách nhiệm của NSDLĐ khi NLĐ bị TNLĐ/BNN

Chương IV — Bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động đối với NLĐ làm việc không theo HĐLĐ (Điều 56–57)

Chương V — BHXH về TNLĐ, BNN (Điều 43–55)

Chương VI — Quản lý nhà nước về ATVSLĐ (Điều 70–83)

Chương VII — Điều khoản thi hành (Điều 84–93)

---

Nghị định 39/2016/NĐ-CP

Tên đầy đủ: Nghị định quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn, vệ sinh lao động

Hiệu lực: 01/07/2016

Nội dung chính:

#### Điều 7–12: Kiểm soát yếu tố nguy hiểm, yếu tố có hại

  • Phân loại yếu tố nguy hiểm (cơ học, điện, nhiệt, hóa chất, phóng xạ, sinh học)
  • Quan trắc môi trường lao động: tần suất 1 lần/năm (môi trường bình thường), 2 lần/năm (nơi có yếu tố có hại)

#### Điều 14–19: Phương tiện bảo vệ cá nhân

  • Điều 14: Danh mục PTBVCN theo ngành nghề (Phụ lục)
  • Điều 15: Yêu cầu chất lượng PTBVCN (phải đạt tiêu chuẩn)
  • Điều 16: Cấp phát, hướng dẫn sử dụng
  • Điều 17: Không được tính thay thế PTBVCN bằng tiền

#### Điều 28–36: Phân loại lao động nặng nhọc, độc hại

  • Phụ lục Danh mục nghề, công việc nặng nhọc độc hại nguy hiểm

#### Điều 37–42: Bộ phận ATVSLĐ trong doanh nghiệp

  • Doanh nghiệp < 50 NLĐ: Bố trí kiêm nhiệm
  • 50–300 NLĐ: 1 cán bộ chuyên trách
  • > 300 NLĐ: Bộ phận ATVSLĐ riêng
  • > 1000 NLĐ: 2+ cán bộ chuyên trách

---

Nghị định 12/2022/NĐ-CP — Xử phạt Vi phạm

Hiệu lực: 17/01/2022 (tăng mức phạt so với NĐ 28/2020)

Điều 11–18: Vi phạm điều kiện lao động

Hành vi vi phạmMức phạt (cá nhân)Mức phạt (tổ chức)
Không trang bị PTBVCN đúng quy định1–3 triệu2–6 triệu
PTBVCN không đạt chất lượng5–10 triệu10–20 triệu
Không hướng dẫn sử dụng PTBVCN1–2 triệu2–4 triệu
Không quan trắc môi trường lao động5–10 triệu10–20 triệu
Không lập kế hoạch ATVSLĐ hàng năm5–10 triệu10–20 triệu

Điều 19–23: Vi phạm huấn luyện ATVSLĐ

Hành vi vi phạmMức phạt tổ chức
Không tổ chức huấn luyện40–60 triệu
Huấn luyện không đúng chương trình20–40 triệu
Không cấp giấy chứng nhận10–20 triệu
Không lưu hồ sơ huấn luyện1–3 triệu

Điều 24–27: Vi phạm khám sức khỏe

Hành viPhạt tổ chức
Không tổ chức khám sức khỏe định kỳ2–4 triệu/người, tối đa 40 triệu
Không khám bệnh nghề nghiệp3–6 triệu/người

Điều 28–35: Vi phạm kiểm định thiết bị

Hành viPhạt
Sử dụng máy chưa kiểm định20–40 triệu
Không khai báo đưa vào sử dụng10–20 triệu

Điều 36–43: Vi phạm TNLĐ, BNN

Hành viPhạt tổ chức
Không khai báo TNLĐ chết người60–75 triệu
Không điều tra TNLĐ20–40 triệu
Không hỗ trợ, bồi thường đúng quy định20–40 triệu

---

Thông tư 07/2016/TT-BLĐTBXH — Điều tra TNLĐ

Phân loại tai nạn lao động:

  • TNLĐ chết người: Nạn nhân chết ngay hoặc chết trong vòng 30 ngày
  • TNLĐ nặng: Gãy xương, mất bộ phận cơ thể, thương tích > 30% sức khỏe
  • TNLĐ nhẹ: Các trường hợp còn lại

Thời hạn khai báo:

LoạiĐối tượng khai báoKhai báo choThời hạn
Chết ngườiNSDLĐSở LĐTBXH + Cơ quan công an + Sở Y tếNgay lập tức (qua điện thoại), văn bản trong 24h
NặngNSDLĐSở LĐTBXH + Sở Y tếTrong 24h
NhẹNSDLĐGhi sổ theo dõi (báo cáo tổng hợp 6 tháng)

Thành phần Đoàn điều tra:

  • TNLĐ nhẹ/nặng: NSDLĐ chủ trì
  • TNLĐ chết người: Sở LĐTBXH chủ trì, có cơ quan công an, NSDLĐ, đại diện NLĐ

Biên bản điều tra TNLĐ (Mẫu số 8/TNLĐ):

  • Mô tả diễn biến tai nạn
  • Nguyên nhân trực tiếp, nguyên nhân sâu xa
  • Trách nhiệm của từng bên
  • Biện pháp khắc phục, phòng ngừa
  • Lưu hồ sơ tối thiểu 15 năm

---

QCVN Quan trọng

QCVN 01:2008/BLĐTBXH — An toàn nồi hơi

  • Yêu cầu thiết kế, chế tạo, lắp đặt, vận hành nồi hơi
  • Kiểm định: Trước vận hành + định kỳ 3 năm

QCVN 02:2008/BLĐTBXH — An toàn thang máy điện

  • Thiết kế, lắp đặt, kiểm tra thang máy điện dân dụng và thương mại
  • Kiểm định định kỳ: 12 tháng/lần

QCVN 06:2012/BLĐTBXH — An toàn cần trục

  • Cần trục tháp, cần trục tự hành, cổng trục...
  • Tải trọng tối đa, hệ số an toàn, thử tải

QCVN 07:2012/BLĐTBXH — Thiết bị chịu áp lực

  • Bình áp lực, bồn chứa, đường ống áp lực
  • Thử thủy lực, kiểm định

QCVN 14:2021/BLĐTBXH — An toàn điện tại nơi làm việc

  • An toàn điện trong thi công, lắp đặt, vận hành hệ thống điện
  • Thay thế QCVN 01-1:2011/BCT một phần

---

Luật Phòng cháy Chữa cháy (PCCC)

Luật 27/2001/QH10 (sửa đổi bởi Luật 40/2013/QH13):

  • Trách nhiệm chủ cơ sở: Lập phương án PCCC, mua BHCN
  • Trang bị phương tiện PCCC đúng quy định
  • Tổ chức huấn luyện PCCC cho NLĐ

Nghị định 136/2020/NĐ-CP (thay NĐ 79/2014):

  • Phân loại cơ sở nguy hiểm về cháy nổ
  • Điều kiện phòng cháy đối với từng loại cơ sở
  • Kiểm tra PCCC định kỳ

Thông tư 149/2020/TT-BCA:

  • Biểu mẫu thẩm duyệt thiết kế PCCC
  • Nghiệm thu hệ thống PCCC

---

Tra cứu Nhanh — Số hiệu Văn bản

Chủ đềVăn bản
Luật ATVSLĐ tổng quát84/2015/QH13
Hướng dẫn Luật ATVSLĐNĐ 39/2016/NĐ-CP
Xử phạt vi phạm ATVSLĐNĐ 12/2022/NĐ-CP
Kiểm định thiết bịNĐ 44/2016/NĐ-CP
Huấn luyện ATVSLĐTT 25/2022/TT-BLĐTBXH
Điều tra tai nạn lao độngTT 07/2016/TT-BLĐTBXH
Mạng lưới ATVSVTT 13/2016/TT-BLĐTBXH
BHXH tai nạn lao độngNĐ 88/2020/NĐ-CP
An toàn xây dựngTT 08/2016/TT-BXD
An toàn điệnQCVN 14:2021/BLĐTBXH
Nồi hơi, bình áp lựcQCVN 01, 07/BLĐTBXH
Cần trục, thang máyQCVN 06, 02/BLĐTBXH
PCCCLuật 27/2001 + NĐ 136/2020
Bộ luật Lao động45/2019/QH14

🛡️ Sản phẩm liên quan

Cần tư vấn thiết bị đạt chuẩn? Gọi 0966720719 hoặc yêu cầu báo giá →

Bài liên quan

T2-T7: 8H–17H30
phone KD 01: 0912.124.679 phone KD 02: 0938.125.206 hotline HOTLINE: 0912.124.679 Zalo Zalo Facebook Facebook
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây