Khung phap ly ATVSLD Viet Nam - Luat 84/2015 va van ban huong dan
Hệ thống Pháp luật An toàn Vệ sinh Lao động Việt Nam
Hệ thống Pháp luật An toàn Vệ sinh Lao động Việt Nam
Cấu trúc Văn bản Pháp luật
Thứ bậc văn bản quy phạm pháp luật:
1. Luật / Bộ luật (do Quốc hội ban hành)
2. Nghị định (Chính phủ) — hướng dẫn thực hiện Luật
3. Thông tư (Bộ) — hướng dẫn kỹ thuật, chuyên ngành
4. Quyết định (Bộ/Thủ tướng) — quy định cụ thể
5. QCVN (Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia) — yêu cầu kỹ thuật bắt buộc
6. TCVN (Tiêu chuẩn quốc gia) — khuyến nghị (trừ khi được viện dẫn bắt buộc)
---
Luật An toàn, Vệ sinh Lao động 84/2015/QH13
Hiệu lực: 01/07/2016
Số chương/điều: 7 chương, 93 điều
Chương I — Quy định chung (Điều 1–8):
- Điều 3: Giải thích từ ngữ (người lao động, người sử dụng lao động, TNLĐ, BNN, ATVSLĐ...)
- Điều 7: Quyền và nghĩa vụ về ATVSLĐ của người sử dụng lao động
- Điều 8: Quyền và nghĩa vụ của người lao động
Chương II — Các biện pháp phòng, chống tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp (Điều 9–31):
- Điều 9: Kiểm soát các yếu tố nguy hiểm, yếu tố có hại
- Điều 17–18: Quản lý sức khỏe người lao động, khám bệnh nghề nghiệp
- Điều 20: Trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân
- Điều 21: Hướng dẫn sử dụng PTBVCN
- Điều 23: Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
- Điều 26: Nghiên cứu khoa học về ATVSLĐ
Chương III — Tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp (Điều 32–39):
- Điều 34: Khai báo, điều tra, thống kê tai nạn lao động
- Điều 37: Hỗ trợ, bồi thường tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp
- Điều 38: Trách nhiệm của NSDLĐ khi NLĐ bị TNLĐ/BNN
Chương IV — Bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động đối với NLĐ làm việc không theo HĐLĐ (Điều 56–57)
Chương V — BHXH về TNLĐ, BNN (Điều 43–55)
Chương VI — Quản lý nhà nước về ATVSLĐ (Điều 70–83)
Chương VII — Điều khoản thi hành (Điều 84–93)
---
Nghị định 39/2016/NĐ-CP
Tên đầy đủ: Nghị định quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn, vệ sinh lao động
Hiệu lực: 01/07/2016
Nội dung chính:
#### Điều 7–12: Kiểm soát yếu tố nguy hiểm, yếu tố có hại
- Phân loại yếu tố nguy hiểm (cơ học, điện, nhiệt, hóa chất, phóng xạ, sinh học)
- Quan trắc môi trường lao động: tần suất 1 lần/năm (môi trường bình thường), 2 lần/năm (nơi có yếu tố có hại)
#### Điều 14–19: Phương tiện bảo vệ cá nhân
- Điều 14: Danh mục PTBVCN theo ngành nghề (Phụ lục)
- Điều 15: Yêu cầu chất lượng PTBVCN (phải đạt tiêu chuẩn)
- Điều 16: Cấp phát, hướng dẫn sử dụng
- Điều 17: Không được tính thay thế PTBVCN bằng tiền
#### Điều 28–36: Phân loại lao động nặng nhọc, độc hại
- Phụ lục Danh mục nghề, công việc nặng nhọc độc hại nguy hiểm
#### Điều 37–42: Bộ phận ATVSLĐ trong doanh nghiệp
- Doanh nghiệp < 50 NLĐ: Bố trí kiêm nhiệm
- 50–300 NLĐ: 1 cán bộ chuyên trách
- > 300 NLĐ: Bộ phận ATVSLĐ riêng
- > 1000 NLĐ: 2+ cán bộ chuyên trách
---
Nghị định 12/2022/NĐ-CP — Xử phạt Vi phạm
Hiệu lực: 17/01/2022 (tăng mức phạt so với NĐ 28/2020)
Điều 11–18: Vi phạm điều kiện lao động
| Hành vi vi phạm | Mức phạt (cá nhân) | Mức phạt (tổ chức) |
| Không trang bị PTBVCN đúng quy định | 1–3 triệu | 2–6 triệu |
| PTBVCN không đạt chất lượng | 5–10 triệu | 10–20 triệu |
| Không hướng dẫn sử dụng PTBVCN | 1–2 triệu | 2–4 triệu |
| Không quan trắc môi trường lao động | 5–10 triệu | 10–20 triệu |
| Không lập kế hoạch ATVSLĐ hàng năm | 5–10 triệu | 10–20 triệu |
Điều 19–23: Vi phạm huấn luyện ATVSLĐ
| Hành vi vi phạm | Mức phạt tổ chức |
| Không tổ chức huấn luyện | 40–60 triệu |
| Huấn luyện không đúng chương trình | 20–40 triệu |
| Không cấp giấy chứng nhận | 10–20 triệu |
| Không lưu hồ sơ huấn luyện | 1–3 triệu |
Điều 24–27: Vi phạm khám sức khỏe
| Hành vi | Phạt tổ chức |
| Không tổ chức khám sức khỏe định kỳ | 2–4 triệu/người, tối đa 40 triệu |
| Không khám bệnh nghề nghiệp | 3–6 triệu/người |
Điều 28–35: Vi phạm kiểm định thiết bị
| Hành vi | Phạt |
| Sử dụng máy chưa kiểm định | 20–40 triệu |
| Không khai báo đưa vào sử dụng | 10–20 triệu |
Điều 36–43: Vi phạm TNLĐ, BNN
| Hành vi | Phạt tổ chức |
| Không khai báo TNLĐ chết người | 60–75 triệu |
| Không điều tra TNLĐ | 20–40 triệu |
| Không hỗ trợ, bồi thường đúng quy định | 20–40 triệu |
---
Thông tư 07/2016/TT-BLĐTBXH — Điều tra TNLĐ
Phân loại tai nạn lao động:
- TNLĐ chết người: Nạn nhân chết ngay hoặc chết trong vòng 30 ngày
- TNLĐ nặng: Gãy xương, mất bộ phận cơ thể, thương tích > 30% sức khỏe
- TNLĐ nhẹ: Các trường hợp còn lại
Thời hạn khai báo:
| Loại | Đối tượng khai báo | Khai báo cho | Thời hạn |
| Chết người | NSDLĐ | Sở LĐTBXH + Cơ quan công an + Sở Y tế | Ngay lập tức (qua điện thoại), văn bản trong 24h |
| Nặng | NSDLĐ | Sở LĐTBXH + Sở Y tế | Trong 24h |
| Nhẹ | NSDLĐ | Ghi sổ theo dõi (báo cáo tổng hợp 6 tháng) | — |
Thành phần Đoàn điều tra:
- TNLĐ nhẹ/nặng: NSDLĐ chủ trì
- TNLĐ chết người: Sở LĐTBXH chủ trì, có cơ quan công an, NSDLĐ, đại diện NLĐ
Biên bản điều tra TNLĐ (Mẫu số 8/TNLĐ):
- Mô tả diễn biến tai nạn
- Nguyên nhân trực tiếp, nguyên nhân sâu xa
- Trách nhiệm của từng bên
- Biện pháp khắc phục, phòng ngừa
- Lưu hồ sơ tối thiểu 15 năm
---
QCVN Quan trọng
QCVN 01:2008/BLĐTBXH — An toàn nồi hơi
- Yêu cầu thiết kế, chế tạo, lắp đặt, vận hành nồi hơi
- Kiểm định: Trước vận hành + định kỳ 3 năm
QCVN 02:2008/BLĐTBXH — An toàn thang máy điện
- Thiết kế, lắp đặt, kiểm tra thang máy điện dân dụng và thương mại
- Kiểm định định kỳ: 12 tháng/lần
QCVN 06:2012/BLĐTBXH — An toàn cần trục
- Cần trục tháp, cần trục tự hành, cổng trục...
- Tải trọng tối đa, hệ số an toàn, thử tải
QCVN 07:2012/BLĐTBXH — Thiết bị chịu áp lực
- Bình áp lực, bồn chứa, đường ống áp lực
- Thử thủy lực, kiểm định
QCVN 14:2021/BLĐTBXH — An toàn điện tại nơi làm việc
- An toàn điện trong thi công, lắp đặt, vận hành hệ thống điện
- Thay thế QCVN 01-1:2011/BCT một phần
---
Luật Phòng cháy Chữa cháy (PCCC)
Luật 27/2001/QH10 (sửa đổi bởi Luật 40/2013/QH13):
- Trách nhiệm chủ cơ sở: Lập phương án PCCC, mua BHCN
- Trang bị phương tiện PCCC đúng quy định
- Tổ chức huấn luyện PCCC cho NLĐ
Nghị định 136/2020/NĐ-CP (thay NĐ 79/2014):
- Phân loại cơ sở nguy hiểm về cháy nổ
- Điều kiện phòng cháy đối với từng loại cơ sở
- Kiểm tra PCCC định kỳ
Thông tư 149/2020/TT-BCA:
- Biểu mẫu thẩm duyệt thiết kế PCCC
- Nghiệm thu hệ thống PCCC
---
Tra cứu Nhanh — Số hiệu Văn bản
| Chủ đề | Văn bản |
| Luật ATVSLĐ tổng quát | 84/2015/QH13 |
| Hướng dẫn Luật ATVSLĐ | NĐ 39/2016/NĐ-CP |
| Xử phạt vi phạm ATVSLĐ | NĐ 12/2022/NĐ-CP |
| Kiểm định thiết bị | NĐ 44/2016/NĐ-CP |
| Huấn luyện ATVSLĐ | TT 25/2022/TT-BLĐTBXH |
| Điều tra tai nạn lao động | TT 07/2016/TT-BLĐTBXH |
| Mạng lưới ATVSV | TT 13/2016/TT-BLĐTBXH |
| BHXH tai nạn lao động | NĐ 88/2020/NĐ-CP |
| An toàn xây dựng | TT 08/2016/TT-BXD |
| An toàn điện | QCVN 14:2021/BLĐTBXH |
| Nồi hơi, bình áp lực | QCVN 01, 07/BLĐTBXH |
| Cần trục, thang máy | QCVN 06, 02/BLĐTBXH |
| PCCC | Luật 27/2001 + NĐ 136/2020 |
| Bộ luật Lao động | 45/2019/QH14 |