Checklist tuan thu ATVSLD - trach nhiem doanh nghiep, huan luyen, kiem dinh
| Văn bản | Số hiệu | Hiệu lực | Nội dung chính | |---|---|---|---| | Luật An toàn, Vệ sinh Lao động | 84/2015/QH13 | 01/07/2016 | Khung pháp lý toàn diện về ATVSLĐ | | Bộ luật Lao động | 45/2019/QH14 | 01/01/2021 | Điều kiện lao động, quyền lợi NLĐ | | Luật Bảo hiểm Xã hội | 58/2014/QH13 | 01/01/2016 | BHXH tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp |
Khung Pháp lý An toàn Lao động Việt Nam
Hệ thống Văn bản Quy phạm Pháp luật
Luật
| Văn bản | Số hiệu | Hiệu lực | Nội dung chính |
| Luật An toàn, Vệ sinh Lao động | 84/2015/QH13 | 01/07/2016 | Khung pháp lý toàn diện về ATVSLĐ |
| Bộ luật Lao động | 45/2019/QH14 | 01/01/2021 | Điều kiện lao động, quyền lợi NLĐ |
| Luật Bảo hiểm Xã hội | 58/2014/QH13 | 01/01/2016 | BHXH tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp |
---
Nghị định quan trọng
| Văn bản | Nội dung | Điểm chú ý |
| NĐ 39/2016/NĐ-CP | Hướng dẫn chi tiết Luật ATVSLĐ | Phân loại ngành nghề nặng nhọc độc hại; yêu cầu kiểm định |
| NĐ 44/2016/NĐ-CP | Hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động | Danh mục máy, thiết bị kiểm định bắt buộc |
| NĐ 88/2020/NĐ-CP | Quy định về bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp | Mức đóng, hưởng, trách nhiệm |
| NĐ 12/2022/NĐ-CP | Xử phạt vi phạm hành chính lĩnh vực lao động | Mức phạt vi phạm ATVSLĐ (tăng 2x so với trước) |
| NĐ 145/2020/NĐ-CP | Hướng dẫn chi tiết Bộ luật Lao động 2019 | Điều kiện làm việc đặc biệt |
---
Thông tư quan trọng
| Văn bản | Cơ quan ban hành | Nội dung |
| TT 25/2022/TT-BLĐTBXH | Bộ LĐTBXH | Tổ chức huấn luyện ATVSLĐ — thay thế TT 27/2013 |
| TT 07/2016/TT-BLĐTBXH | Bộ LĐTBXH | Tiếp nhận khai báo, điều tra, thống kê TNLĐ |
| TT 19/2016/TT-BLĐTBXH | Bộ LĐTBXH | Kiểm tra Nhà nước về ATVSLĐ |
| TT 13/2016/TT-BLĐTBXH | Bộ LĐTBXH | Mạng lưới an toàn vệ sinh viên |
| TT 08/2016/TT-BXD | Bộ Xây dựng | An toàn lao động trong thi công xây dựng |
---
Danh mục Máy, Thiết bị Kiểm định Bắt buộc (NĐ 44/2016)
Nhóm 1 — Nồi hơi và bình chịu áp lực
| Thiết bị | Chu kỳ kiểm định |
| Nồi hơi (boiler) | 3 năm lần đầu, 2 năm sau |
| Bình áp lực (nồi hơi, bồn nén khí) | 3 năm |
| Bình chứa khí công nghiệp | 3 năm |
| Đường ống dẫn hơi, nước nóng | 6 năm |
Nhóm 2 — Thiết bị nâng hạ
| Thiết bị | Chu kỳ kiểm định |
| Cần trục tháp | 1 năm |
| Cần trục | 3 năm (trước vận hành) + 1 năm định kỳ |
| Xe nâng hàng | 3 năm lần đầu, 1 năm định kỳ |
| Thang máy | 3 năm lần đầu, 1 năm định kỳ |
| Palang điện | 3 năm |
Nhóm 3 — Hệ thống điện, phòng nổ
| Thiết bị | Chu kỳ |
| Hệ thống điện > 1kV | 3 năm |
| Hệ thống chống sét | 1 năm |
| Thiết bị điện trong môi trường phòng nổ (Ex) | 3 năm |
Nhóm 4 — Thiết bị khác
| Thiết bị | Chu kỳ |
| Máy ép (hydraulic press) | 3 năm |
| Hệ thống khí nén > 8 bar | 3 năm |
| Dây xích tải | 1 năm |
---
Huấn luyện An toàn Lao động (TT 25/2022/TT-BLĐTBXH)
Nhóm đối tượng:
| Nhóm | Đối tượng | Thời gian huấn luyện | Chu kỳ |
| Nhóm 1 | Người quản lý, lãnh đạo | 16h | 2 năm |
| Nhóm 2 | Cán bộ AT, VSLĐ | 48h (+ 4h kiểm tra) | 2 năm |
| Nhóm 3 | NLĐ làm việc nguy hiểm | 24h | 2 năm |
| Nhóm 4 | NLĐ thông thường (nội bộ) | 8h | 2 năm |
| Nhóm 5 | NLĐ khai thác khoáng sản, dầu khí | Riêng theo ngành | 2 năm |
| Nhóm 6 | Người học nghề, thực tập | Trước khi làm | — |
Nội dung huấn luyện Nhóm 3 (điển hình):
- Chính sách, pháp luật ATVSLĐ
- Nhận diện nguy hiểm, đánh giá rủi ro
- Biện pháp kỹ thuật an toàn
- Sử dụng, bảo quản PPE
- Xử lý sự cố, sơ cứu ban đầu
- Thực hành tại nơi làm việc
---
Phân loại Lao động Nặng nhọc, Độc hại, Nguy hiểm (NĐ 39/2016)
Loại I — Nặng nhọc (tăng lương từ 5–7%)
Ví dụ: Khai khoáng, luyện kim, đóng tàu, xây dựng trên cao
Loại II — Độc hại (phụ cấp ≥ 0.4)
Ví dụ: Tiếp xúc hóa chất, bức xạ, tiếng ồn > 85dB
Loại III — Đặc biệt nặng nhọc nguy hiểm (phụ cấp ≥ 0.6)
Ví dụ: Hầm lò, lặn, phá mìn, công tác điện cao thế
Quyền lợi bổ sung:
- Thời gian làm việc: Giảm còn 4–6 tiếng/ngày (loại III)
- Bồi dưỡng hiện vật bằng thực phẩm (không tiền mặt)
- Nghỉ hưu sớm 5–10 năm
---
Trách nhiệm Người Sử dụng Lao động (Điều 7, Luật ATVSLĐ)
1. Xây dựng, tổ chức thực hiện Kế hoạch ATVSLĐ hàng năm
2. Trang bị đầy đủ PPE và đảm bảo chất lượng
3. Huấn luyện ATVSLĐ theo đúng nhóm đối tượng
4. Tổ chức kiểm tra sức khỏe định kỳ và bệnh nghề nghiệp
5. Kiểm định máy thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt
6. Khai báo, điều tra TNLĐ trong vòng 24h (TNLĐ nặng) hoặc ngay lập tức (tử vong)
7. Lưu hồ sơ tai nạn, bệnh nghề nghiệp ít nhất 15 năm
8. Trả chi phí y tế và bồi thường tai nạn lao động
---
Mức Xử phạt Vi phạm (NĐ 12/2022/NĐ-CP)
Vi phạm Huấn luyện ATVSLĐ (Điều 19-23):
| Vi phạm | Phạt tiền |
| Không tổ chức huấn luyện hoặc huấn luyện sai quy trình | 40–60 triệu |
| Không lưu hồ sơ huấn luyện | 1–3 triệu |
| Tổ chức huấn luyện không đủ điều kiện | 60–80 triệu |
Vi phạm Kiểm định Thiết bị (Điều 28-30):
| Vi phạm | Phạt tiền |
| Sử dụng máy chưa kiểm định | 20–40 triệu |
| Không khai báo đưa vào sử dụng | 10–20 triệu |
Vi phạm Điều kiện lao động (Điều 11-18):
| Vi phạm | Phạt tiền |
| Không trang bị PPE đúng quy định | 20–40 triệu |
| Để xảy ra tai nạn do thiếu biện pháp an toàn | 60–75 triệu |
| Không khai báo TNLĐ chết người | 60–75 triệu |
Lưu ý: Mức phạt trên áp dụng cho 1–10 người vi phạm. Nhiều người hơn thì phạt theo tỷ lệ, tối đa 150 triệu.
---
Tiêu chuẩn Quốc gia (TCVN) và Quy chuẩn Kỹ thuật Quốc gia (QCVN) liên quan
| Văn bản | Lĩnh vực |
| QCVN 01:2008/BLĐTBXH | An toàn lao động nồi hơi |
| QCVN 02:2008/BLĐTBXH | An toàn lao động thang máy điện |
| QCVN 06:2012/BLĐTBXH | An toàn lao động máy nâng dạng cần |
| QCVN 07:2012/BLĐTBXH | An toàn lao động thiết bị chịu áp lực |
| QCVN 14:2021/BLĐTBXH | An toàn điện tại nơi làm việc |
| TCVN 3254:1989 | An toàn cháy — yêu cầu chung |
| TCVN 4756:1989 | Quy phạm nối đất, nối không |
| TCVN 7301:2008 | An toàn máy — nguyên lý thiết kế |
| TCVN 7802:2007 | Bảo vệ mắt khi hàn |
| TCVN 9296:2012 | Dây đeo an toàn toàn thân |