Thiết bị An toàn Công nghiệp
  • ISO 9001
  • LOTO Certified
  • OSHA Compliant
Sales CRM

Checklist tuan thu ATVSLD - trach nhiem doanh nghiep, huan luyen, kiem dinh

Cập nhật: 05/06/2026 · Thiết bị An toàn & BHLĐ | Smartmall.vn - Giải pháp Công nghiệp
💡 Trả lời nhanh

| Văn bản | Số hiệu | Hiệu lực | Nội dung chính | |---|---|---|---| | Luật An toàn, Vệ sinh Lao động | 84/2015/QH13 | 01/07/2016 | Khung pháp lý toàn diện về ATVSLĐ | | Bộ luật Lao động | 45/2019/QH14 | 01/01/2021 | Điều kiện lao động, quyền lợi NLĐ | | Luật Bảo hiểm Xã hội | 58/2014/QH13 | 01/01/2016 | BHXH tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp |

Khung Pháp lý An toàn Lao động Việt Nam

Hệ thống Văn bản Quy phạm Pháp luật

Luật

Văn bảnSố hiệuHiệu lựcNội dung chính
Luật An toàn, Vệ sinh Lao động84/2015/QH1301/07/2016Khung pháp lý toàn diện về ATVSLĐ
Bộ luật Lao động45/2019/QH1401/01/2021Điều kiện lao động, quyền lợi NLĐ
Luật Bảo hiểm Xã hội58/2014/QH1301/01/2016BHXH tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp

---

Nghị định quan trọng

Văn bảnNội dungĐiểm chú ý
NĐ 39/2016/NĐ-CPHướng dẫn chi tiết Luật ATVSLĐPhân loại ngành nghề nặng nhọc độc hại; yêu cầu kiểm định
NĐ 44/2016/NĐ-CPHoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao độngDanh mục máy, thiết bị kiểm định bắt buộc
NĐ 88/2020/NĐ-CPQuy định về bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệpMức đóng, hưởng, trách nhiệm
NĐ 12/2022/NĐ-CPXử phạt vi phạm hành chính lĩnh vực lao độngMức phạt vi phạm ATVSLĐ (tăng 2x so với trước)
NĐ 145/2020/NĐ-CPHướng dẫn chi tiết Bộ luật Lao động 2019Điều kiện làm việc đặc biệt

---

Thông tư quan trọng

Văn bảnCơ quan ban hànhNội dung
TT 25/2022/TT-BLĐTBXHBộ LĐTBXHTổ chức huấn luyện ATVSLĐ — thay thế TT 27/2013
TT 07/2016/TT-BLĐTBXHBộ LĐTBXHTiếp nhận khai báo, điều tra, thống kê TNLĐ
TT 19/2016/TT-BLĐTBXHBộ LĐTBXHKiểm tra Nhà nước về ATVSLĐ
TT 13/2016/TT-BLĐTBXHBộ LĐTBXHMạng lưới an toàn vệ sinh viên
TT 08/2016/TT-BXDBộ Xây dựngAn toàn lao động trong thi công xây dựng

---

Danh mục Máy, Thiết bị Kiểm định Bắt buộc (NĐ 44/2016)

Nhóm 1 — Nồi hơi và bình chịu áp lực

Thiết bịChu kỳ kiểm định
Nồi hơi (boiler)3 năm lần đầu, 2 năm sau
Bình áp lực (nồi hơi, bồn nén khí)3 năm
Bình chứa khí công nghiệp3 năm
Đường ống dẫn hơi, nước nóng6 năm

Nhóm 2 — Thiết bị nâng hạ

Thiết bịChu kỳ kiểm định
Cần trục tháp1 năm
Cần trục3 năm (trước vận hành) + 1 năm định kỳ
Xe nâng hàng3 năm lần đầu, 1 năm định kỳ
Thang máy3 năm lần đầu, 1 năm định kỳ
Palang điện3 năm

Nhóm 3 — Hệ thống điện, phòng nổ

Thiết bịChu kỳ
Hệ thống điện > 1kV3 năm
Hệ thống chống sét1 năm
Thiết bị điện trong môi trường phòng nổ (Ex)3 năm

Nhóm 4 — Thiết bị khác

Thiết bịChu kỳ
Máy ép (hydraulic press)3 năm
Hệ thống khí nén > 8 bar3 năm
Dây xích tải1 năm

---

Huấn luyện An toàn Lao động (TT 25/2022/TT-BLĐTBXH)

Nhóm đối tượng:

NhómĐối tượngThời gian huấn luyệnChu kỳ
Nhóm 1Người quản lý, lãnh đạo16h2 năm
Nhóm 2Cán bộ AT, VSLĐ48h (+ 4h kiểm tra)2 năm
Nhóm 3NLĐ làm việc nguy hiểm24h2 năm
Nhóm 4NLĐ thông thường (nội bộ)8h2 năm
Nhóm 5NLĐ khai thác khoáng sản, dầu khíRiêng theo ngành2 năm
Nhóm 6Người học nghề, thực tậpTrước khi làm—

Nội dung huấn luyện Nhóm 3 (điển hình):

  • Chính sách, pháp luật ATVSLĐ
  • Nhận diện nguy hiểm, đánh giá rủi ro
  • Biện pháp kỹ thuật an toàn
  • Sử dụng, bảo quản PPE
  • Xử lý sự cố, sơ cứu ban đầu
  • Thực hành tại nơi làm việc

---

Phân loại Lao động Nặng nhọc, Độc hại, Nguy hiểm (NĐ 39/2016)

Loại I — Nặng nhọc (tăng lương từ 5–7%)

Ví dụ: Khai khoáng, luyện kim, đóng tàu, xây dựng trên cao

Loại II — Độc hại (phụ cấp ≥ 0.4)

Ví dụ: Tiếp xúc hóa chất, bức xạ, tiếng ồn > 85dB

Loại III — Đặc biệt nặng nhọc nguy hiểm (phụ cấp ≥ 0.6)

Ví dụ: Hầm lò, lặn, phá mìn, công tác điện cao thế

Quyền lợi bổ sung:

  • Thời gian làm việc: Giảm còn 4–6 tiếng/ngày (loại III)
  • Bồi dưỡng hiện vật bằng thực phẩm (không tiền mặt)
  • Nghỉ hưu sớm 5–10 năm

---

Trách nhiệm Người Sử dụng Lao động (Điều 7, Luật ATVSLĐ)

1. Xây dựng, tổ chức thực hiện Kế hoạch ATVSLĐ hàng năm

2. Trang bị đầy đủ PPE và đảm bảo chất lượng

3. Huấn luyện ATVSLĐ theo đúng nhóm đối tượng

4. Tổ chức kiểm tra sức khỏe định kỳ và bệnh nghề nghiệp

5. Kiểm định máy thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt

6. Khai báo, điều tra TNLĐ trong vòng 24h (TNLĐ nặng) hoặc ngay lập tức (tử vong)

7. Lưu hồ sơ tai nạn, bệnh nghề nghiệp ít nhất 15 năm

8. Trả chi phí y tế và bồi thường tai nạn lao động

---

Mức Xử phạt Vi phạm (NĐ 12/2022/NĐ-CP)

Vi phạm Huấn luyện ATVSLĐ (Điều 19-23):

Vi phạmPhạt tiền
Không tổ chức huấn luyện hoặc huấn luyện sai quy trình40–60 triệu
Không lưu hồ sơ huấn luyện1–3 triệu
Tổ chức huấn luyện không đủ điều kiện60–80 triệu

Vi phạm Kiểm định Thiết bị (Điều 28-30):

Vi phạmPhạt tiền
Sử dụng máy chưa kiểm định20–40 triệu
Không khai báo đưa vào sử dụng10–20 triệu

Vi phạm Điều kiện lao động (Điều 11-18):

Vi phạmPhạt tiền
Không trang bị PPE đúng quy định20–40 triệu
Để xảy ra tai nạn do thiếu biện pháp an toàn60–75 triệu
Không khai báo TNLĐ chết người60–75 triệu

Lưu ý: Mức phạt trên áp dụng cho 1–10 người vi phạm. Nhiều người hơn thì phạt theo tỷ lệ, tối đa 150 triệu.

---

Tiêu chuẩn Quốc gia (TCVN) và Quy chuẩn Kỹ thuật Quốc gia (QCVN) liên quan

Văn bảnLĩnh vực
QCVN 01:2008/BLĐTBXHAn toàn lao động nồi hơi
QCVN 02:2008/BLĐTBXHAn toàn lao động thang máy điện
QCVN 06:2012/BLĐTBXHAn toàn lao động máy nâng dạng cần
QCVN 07:2012/BLĐTBXHAn toàn lao động thiết bị chịu áp lực
QCVN 14:2021/BLĐTBXHAn toàn điện tại nơi làm việc
TCVN 3254:1989An toàn cháy — yêu cầu chung
TCVN 4756:1989Quy phạm nối đất, nối không
TCVN 7301:2008An toàn máy — nguyên lý thiết kế
TCVN 7802:2007Bảo vệ mắt khi hàn
TCVN 9296:2012Dây đeo an toàn toàn thân

🛡️ Sản phẩm liên quan

Cần tư vấn thiết bị đạt chuẩn? Gọi 0966720719 hoặc yêu cầu báo giá →

Bài liên quan

T2-T7: 8H–17H30
phone KD 01: 0912.124.679 phone KD 02: 0938.125.206 hotline HOTLINE: 0912.124.679 Zalo Zalo Facebook Facebook
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây