| Đặc điểm Kỹ thuật (WG-703) | Thông số |
| Mã Hàng | WG-703 |
| Kích thước | Dài 1370 x Rộng 900 x Dày 15mm |
| Trọng lượng | 14 kg |
| Màu sắc | Đen |
| Chất liệu | Cao su chuyên dụng (80% NBR) |
| Độ cứng (Hardness) | $58 \pm 2$ |
| Đặc tính nổi bật | Chịu dầu, Thoát nước, Chống trơn trượt, Chống mệt mỏi |
| Ngành/Khu vực Ứng Dụng | Mô tả Chi tiết | Từ khóa Phụ Liên quan |
| Công Nghiệp Thực Phẩm/Ẩm Thực | Bếp công nghiệp, nhà hàng, khách sạn, khu vực rửa chén, khu chế biến thịt/cá, kho đông lạnh. | Thảm cao su chịu dầu cho nhà bếp, Thảm cao su thoát nước nhà hàng – khách sạn, Thảm cao su chịu dầu mỡ cho nhà hàng và khu chế biến thực phẩm |
| Khu Vực Kỹ Thuật/Bảo Dưỡng | Trạm bảo dưỡng xe, gara ô tô, khu vực sửa chữa máy móc, nhà máy cơ khí có dầu cắt gọt, dầu nhớt. | Thảm cao su lỗ thoát nước chống trượt cho trạm bảo dưỡng xe |
| Sản Xuất Công Nghiệp | Khu vực máy móc dính dầu, dây chuyền sản xuất ẩm ướt, phòng để máy, khu vực lắp ráp/kiểm tra. | Thảm cao su công nghiệp chống trượt, Thảm thoát nước cho khu vực có dầu |
| Dân Dụng/Thương Mại | Hồ bơi, quầy bar, phòng tắm công cộng, khu vực sảnh có thể dính nước. | Thảm lót sàn thoát nước chống trượt |
| Đặc điểm So Sánh | Thảm Cao Su NBR WG-703 | Thảm Cao Su SBR (Cao su thông thường) | Thảm Nhựa PVC/PE |
| Chất liệu | Cao su Tổng hợp NBR (80%) | Cao su SBR (thường) | Nhựa PVC/PE |
| Khả năng Chịu Dầu Mỡ | Tuyệt vời (Chống biến dạng, ăn mòn) | Kém/Trung bình (Dễ bị trương nở, hỏng) | Kém (Dễ bị cứng, nứt gãy) |
| Khả năng Thoát Nước | Tối ưu (Thiết kế lỗ lớn) | Tốt (Tùy thiết kế lỗ) | Trung bình (Lỗ nhỏ, dễ bị tắc) |
| Độ Bền & Tuổi Thọ | Rất cao (Thảm cao su bền, chịu mài mòn và dầu mỡ) | Trung bình | Thấp |
| Tính Năng Anti-Fatigue | Rất tốt (Độ đàn hồi NBR) | Trung bình | Kém (Thường rất cứng) |
| Môi Trường Phù Hợp Nhất | Bếp công nghiệp, khu chế biến, khu vực dầu mỡ. | Khu vực ẩm ướt ít dầu mỡ. | Khu vực khô ráo, ít tải trọng. |
Chưa có sản phẩm
Thêm sản phẩm để yêu cầu báo giá