• CSKH: 0901.37.33.56 (Ms.Quỳnh) - 0912.124.679(Ms.Hoa)
  • Hỗ trợ trực tuyến 
Van cổng ty chìm nắp chụp DN65 SHINYI RVCX-0065
Van cổng ty chìm nắp chụp DN65 SHINYI RVCX-0065
2.045.000 đ
[Giá chưa bao gồm VAT]

Van cổng ty chìm nắp chụp DN65 SHINYI RVCX-0065

Mã sản phẩm: SHINYI RVCX-0065 Lượt xem: 230

Mô tả sản phẩm:
Van cổng lá van bọc cao su DN65 SHINYI RVCX-0065
Thông số kỹ thuật
- Mã Hàng : RVCX-0065
- Thương hiệu : SHIN YI/ TAIWAN
- Xuất xứ  : Việt Nam
- Kích thước : DN65
- Tiêu chuẩn thiết kế : BS 5163-1; ISO7259; AWWA C509 ;BS EN 1074-1
- Tiêu chuẩn khoảng cách giữa 2 Mặt Bích : BS EN 558-1 TABLE 1 SERIES 3; ISO 5752 TABLE 1 SERIES 3; ASME B16.10
- Kiểu kết nối : Mặt Bích
- Tiêu chuẩn mặt bích/Kết nối : BS EN 1092-2|ISO 7005-2: PN10/16/20/25; JIS B2220: JIS 10K/16K/20K; ASME B16.42: ANSI 150LB
- Màu sắc : Xanh
- Nhiệt độ làm việc : -10~80̊C
- Môi trường làm viêc : Nước sạch
2.045.000 đ
[Giá chưa bao gồm VAT]
Xuất xứ
Thương hiệu
 

Mô tả chi tiết

Van cổng ty chìm nắp chụp DN65 SHINYI RVCX-0065
Van Cổng là loại van được dùng phổ biến trong các hệ thống đường ống công nghiệp, chủ yếu cho chất lỏng có dòng chảy thẳng. Loại van này không nên sử dụng để điều tiết dòng chảy, trừ khi chúng được thiết kế đặc biệt cho mục đích đó. Van cửa hoạt động đóng, mở bằng cách nâng hạ lá van ra khỏi đường đi của chất lỏng.
Van cổng ty chìm nắp chụp SHINYI RVCX 1

Cấu tạo và nguyên lý hoạt động của van cổng:
– Van kết nối với đường ống bằng mặt bích ở cả hai đầu, hoặc nối cùm đối với ống HDPE. Van và đường ống được nối với nhau bằng các bulông. Gioăng đệm được chèn vào giữa hai mặt bích của van và đường ống để mối kết nối có được độ kín cao.
– Thân van được đúc từ Gang Cầu FCD450, phủ cả 2 mặt bằng sơn Epoxy với độ dầy >=300 μm.
– Trong nắp van ở phía trên có khoảng không để chứa lá van khi mở van, bên ngoài các lỗ bulông được làm chìm vào trong thân và đổ keo hoặc sáp nến ngăn cát bụi, nước và không khí ẩm làm kẹt và rỉ sét bulông.
– Lá van có hình nêm, làm bằng Gang Cầu, bên ngoài bọc 1 lớp cao su EPDM an toàn với nguồn nước sạch.
– Lá van được gắn cố định với 1 đầu của ty van bằng thanh chốt (pin), đầu phía trên của ty van được nối với tay quay bằng lỗ ren, phía trên nắp van vị trí ty van đi qua có nắp bịt kín, nắp này có chức năng làm kín không cho vật chất rò rỉ ra ngoài. Khi vặn tay quay thì ty van sẽ chuyển động lên xuống để đóng hay mở van. Nên chúng ta gọi đây là loại Van Cổng Ty Nổi. Khi quan sát vị trí của ty van ta có thể nhận biết được van đang ở vị trí đóng hay mở do khi lá van ở trạng thái mở, ty van lồi thẳng lên khỏi tay quay.
Van cổng ty chìm nắp chụp SHINYI RVCX 2

Ưu điểm của van cổng:
- Thiết kế hiện đại , dễ tháo lắp, dễ bảo trì
- Thân van được thiết kế chuẩn tránh bị kẹt
- Trong và ngoài van được phủ lớp Epoxy tránh sự ăn mòn từ bên ngoài môi trường
- Lá van được bọc cao su cao cấp đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn cho nước uống.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT/TECHNICAL DETAILS
MÃ SẢN PHẨM/CODE RVCX
KÍCH THƯỚC/SIZE DN50 - DN1200
SƠN/PAINT Loại Sơn/Type EPOXY
Độ Dầy/Thickness ≥300µm
Màu Sắc/Color XANH | ĐỎ | THEO YÊU CẦU
BLUE | RED | AS REQUIREMENT
TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ/DESIGN STANDARD BS 5163-1
ISO 7259
AWWA C509
BS EN1074-1
KHOẢNG CÁCH GIỮA 2 MẶT BÍCH/FACE TO FACE STANDARD BS EN 558-1 TABLE 1 SERIES 3 
ISO 5752 TABLE 1 SERIES 3
ASME B16.10
TIÊU CHUẨN MẶT BÍCH VÀ ÁP SUẤT LÀM VIỆC/FLANGE STANDARD AND PRESSURE RATING BS EN1092-2 PN10, PN16, PN20, PN25
ISO 7005-2
JIS B2220 10K, 16K, 20K
ASME B16.42 150LB WP-232PSI
NHIỆT ĐỘ LÀM VIỆC/WORKING TEMP -10 ~ 80 oC
Van cổng ty chìm nắp chụp SHINYI RVCX 3
PART LIST & MATERIALS
Part No. Description Materials Materials Code
1 Body Ductile Iron ASTM A536/EN GJS 500-7
2 Wedge Ductile Iron + Vulcanized Rubber ASTM A536/EN GJS 500-7 + EPDM
3 Wedge Nut Bronze / Brass ASTM C 51900
4 Stem Stainless Steel AISI 410/304/316L
5 Bonnet Gasket Rubber EPDM/NBR
6 In Hex. Bolt Carbon Steel A105/AISI 304
7 Bonnet Ductile Iron ASTM A536/EN GJS 500-7
8 O-Ring Rubber NBR
9 Thrust Bearing Stainless Steel ASTM A351 CF8
10 O-Ring Rubber NBR
11 O-Ring Rubber NBR
12 Bushing Plastic Nylon
13 Cover Ductile Iron ASTM A536/EN GJS 500-7
14 Washer Stainless Steel AISI 304
15 Bolt Stainless Steel AISI 304
16 Dust Cover Rubber  NBR
17 Cap Ductile Iron ASTM A536/EN GJS 500-7
18 Bolt Stainless Steel AISI 304
19 Washer Stainless Steel AISI 304
 
DIMENSIONS
DN L H D K n-Ød C E ØF
PN10 PN16 PN10 PN16 PN10 PN16 PN10 PN16
50 178 220 165 125 4-Ø19 19 30 150
65 190 245 185 145 4-Ø19 19 30 150
80 203 275 200 160 8-Ø19 19 30 200
100 229 330 220 180 8-Ø19 19 30 250
125 229 343 250 210 8-Ø19 19 30 250
150 267 405 285 240 8-Ø23 19 30 300
200 292 510 340 295 8-Ø23 12-Ø23 20 30 360
250 330 615 405 350 355 12-Ø23 12-Ø28 22 30 360
300 356 695 460 400 410 12-Ø23 12-Ø28 24.5 30 360
350 381 786.5 520 460 470 16-Ø23 16-Ø28 24.5 30 260
400 406 800 580 515 525 16-Ø26 16-Ø31 24.5 45 450
450 432 980 650 565 585 20-Ø26 20-Ø31 25.5 45 450
500 457 1055 670 620 650 20-Ø26 20-Ø34 26.5 45 550
600 508 1206 780 725 770 20-Ø30 20-Ø37 30 45 550
                         

Đánh giá

Bình luận