Van cổng UL/FM ty nổi DN65 SHINYI FRHX-0065
Thông số kỹ thuật
- Mã Hàng : FRHX-0065
Thương hiêu : SHIN YI/TAIWAN
- Xuất xứ : Việt Nam
- Kích Thước : DN65
- Tiêu Chuẩn Thiết Kế : FM | UL
- Khoảng Cách Giữa 2 Mặt Bích : FM | UL
- Tiêu Chuẩn Mặt Bích/Kết Nối : FM | UL
- Áp Suất Làm Việc : PN10/PN16/PN20; JIS 10K/16K; ANSI 150-LB WP-232 PSI | ANSI 150-LB WP-290 PSI
- Nhiệt Độ Làm Việc : -10 ~ 80 ºC
Môi Trường Làm Việc : Nước, Nước Thải, Nước Nhiễm Mặn


| MÃ SẢN PHẨM/CODE | FRHX | |
| KÍCH THƯỚC/SIZE | DN50 - DN300 | |
| SƠN/PAINT | Loại Sơn/Type | EPOXY |
| Độ Dầy/Thickness | ≥300µm | |
| Màu Sắc/Color | XANH | ĐỎ | THEO YÊU CẦU BLUE | RED | AS REQUIREMENT | |
| TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ/DESIGN STANDARD | FM | |
| UL | ||
| KHOẢNG CÁCH GIỮA 2 MẶT BÍCH/FACE TO FACE STANDARD | FM | |
| UL | ||
| TIÊU CHUẨN MẶT BÍCH VÀ ÁP SUẤT LÀM VIỆC/FLANGE STANDARD AND PRESSURE RATING | ASME B16.42 | PN10, PN16, PN20 |
| ANSI 150LB WP-232PSI - WP-290PSI (A2) | ||
| NHIỆT ĐỘ LÀM VIỆC/WORKING TEMP | -10 ~ 80 oC | |
| MÔI TRƯỜNG LÀM VIỆC/FLOW MEDIA | Nước, Nước Thải, Nước Nhiễm Mặn Water Work, Sewage, Petroleum, Chemical, Power Plant and General Industry | |

| PART LIST & MATERIALS | |||
| Part No. | Description | Materials | Materials Code |
| 1 | Body | Ductile Iron | ASTM A536 |
| 2 | Wedge | DI + Rubber | ASTM A536+ EPDM |
| 3 | Pin | Stainless steel | AISI 304 |
| 4 | Wedge Nut | Bronze | ASTM C51900 |
| 5 | Stem | Stainless steel | AISI 410 |
| 6 | Bonnet Gasket | Rubber | EPDM |
| 7 | Bolts | Carbon steel | Commercial |
| 8 | Bonnet | Ductile Iron | ASTM A536 |
| 9 | O-Ring | Rubber | NBR |
| 10 | O-Ring | Rubber | NBR |
| 11 | O-Ring | Rubber | NBR |
| 12 | Press Bushing | Carbon steel Zincification | Carbon Steel |
| 13 | Gland | Ductile Iron | ASTM A536 |
| 14 | Yoke | Ductile Iron | ASTM A536 |
| 15 | Bolts | Stainless steel | AISI 410 |
| 16 | Nuts | Stainless steel | AISI 304 |
| 17 | Washer | Stainless steel | AISI 304 |
| 18 | Stem Nut | Couple Bronze | ASTM C83600 |
| 19 | Washer | Brass | ASTM C34500 |
| 20 | Handwheel | Carbon Steel/ DI | Commercial/DI |
| FRHX PN10/PN16 DEMESION | ||||||||||||
| Model | DN | L | D | K | C | n-Ød | Hc | Ho | ||||
| PN10 | PN16 | PN10 | PN16 | PN10 | PN16 | PN10 | PN16 | |||||
| FRHX (PN10/16) | 50 (2") | 178 | 165 | 125 | 19 | 4-Ø19.1 | 309 | 376 | ||||
| FRHX (PN10/16) | 80 (3") | 203 | 200 | 160 | 19 | 4-Ø19.1 | 378 | 463 | ||||
| FRHX (PN10/16) | 100 (4") | 229 | 220 | 180 | 19 | 8-Ø19.1 | 445 | 548 | ||||
| FRHX (PN10/16) | 150 (6") | 267 | 285 | 240 | 19 | 8-Ø22.4 | 608 | 763 | ||||
| FRHX (PN10/16) | 200 (8") | 292 | 340 | 295 | 20 | 8-Ø23 | 12-Ø23 | 759 | 964 | |||
| FRHX (PN10/16) | 250 (10") | 330 | 405 | 350 | 355 | 22 | 12-Ø23 | 12-Ø28 | 898 | 1028 | ||
| FRHX (PN10/16) | 300 (12") | 356 | 460 | 400 | 410 | 24.5 | 12-Ø23 | 12-Ø28 | 1025 | 1330 | ||
| FRHX A1/A2/PN20 - ANSI 150LB WP-232PSI (WP290PSI ONLY FOR A2) | ||||||||
| Model | DN | L | D | K | C | n-Ød | Hc | Ho |
| FRHX (A1) | 50 (2") | 178 | 152 | 120.7 | 15.7 | 4-Ø19.1 | 309 | 376 |
| FRHX (A1/A2/PN20) | 80 (3") | 203 | 191 | 152.4 | 19 | 4-Ø19.1 | 378 | 463 |
| FRHX (A1/A2/PN20) | 100 (4") | 229 | 229 | 190.5 | 23.9 | 8-Ø19.1 | 445 | 548 |
| FRHX (A1/A2/PN20) | 150 (6") | 267 | 279 | 241.3 | 25.4 | 8-Ø22.4 | 608 | 763 |
| FRHX (A1/A2/PN20) | 200 (8") | 292 | 343 | 298.5 | 28.5 | 8-Ø22.4 | 759 | 964 |
| FRHX (A1) | 250 (10") | 330 | 406 | 362 | 30.2 | 12-Ø25.4 | 898 | 1028 |
| FRHX (A1) | 300 (12") | 356 | 483 | 631.8 | 31.8 | 12-Ø25.4 | 1025 | 1330 |
Ý kiến bạn đọc
GIỚI THIỆU CÔNG TY TNHH SX TM TÂN THẾ KIM (TATEKSAFE)THÔNG TIN DOANH NGHIỆPCÔNG TY TNHH SX TM TÂN THẾ KIMTên giao dịch quốc tế: Tan The Kim Commercial - Production - Company LimitedTên viết tắt: TATEKSAFEGiấy phép kinh doanh số: 0310820524Cấp bởi: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hồ Chí MinhNgày thành lập:...
Hướng dẫn sử dụng hộp dây cứu sinh tự rút (SRL)
CẤU TẠO VÀ NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG CỦA PALANG ĐIỆN
Hướng dẫn sử dụng Dây an toàn Toàn thân
Cách phòng ngừa chấn thương do trượt ngã tại nơi làm việc
Tìm hiểu về vòi rửa mắt khẩn cấp, vòi tắm khẩn cấp
Pa lăng xích là gì? Giới thiệu về pa lăng xích
Hướng dẫn quy trình bảo trì hệ thống báo cháy chữa cháy Hochiki
Hướng dẫn sử dụng trung tâm báo cháy HCV-2/4/8 Hochiki