Van cổng UL/FM ty chìm DN100 SHINYI FNCX-0100
Thông số kỹ thuật
- Mã Hàng : FNCX-0100
Thương hiêu : SHIN YI/TAIWAN
- Xuất xứ : Việt Nam
- Kích Thước : DN100
- Tiêu Chuẩn Thiết Kế : FM STANDARD; UL STANDARD; BSI STANDARD
- Khoảng Cách Giữa 2 Mặt Bích : FM | UL | BSI
- Tiêu Chuẩn Mặt Bích/Kết Nối : FM | UL | BSI
- Áp Suất Làm Việc : PN10/PN16; ANSI 150-LB WB-232PSI
- Nhiệt Độ Làm Việc : -10 ~ 80 ºC
- Môi Trường Làm Việc : Nước, Nước Thải, Nước Nhiễm Mặn

| MÃ SẢN PHẨM/CODE | FNCX | |
| KÍCH THƯỚC/SIZE | DN50 - DN300 | |
| SƠN/PAINT | Loại Sơn/Type | EPOXY |
| Độ Dầy/Thickness | ≥300µm | |
| Màu Sắc/Color | XANH | ĐỎ | THEO YÊU CẦU BLUE | RED | AS REQUIREMENT | |
| TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ/DESIGN STANDARD | FM | |
| UL | ||
| BSI | ||
| KHOẢNG CÁCH GIỮA 2 MẶT BÍCH/FACE TO FACE STANDARD | FM | |
| UL | ||
| BSI | ||
| TIÊU CHUẨN MẶT BÍCH VÀ ÁP SUẤT LÀM VIỆC/FLANGE STANDARD AND PRESSURE RATING | ASME B16.42 | PN10, PN16 |
| ANSI 150LB WP-232PSI | ||
| NHIỆT ĐỘ LÀM VIỆC/WORKING TEMP | -10 ~ 80 oC | |
| MÔI TRƯỜNG LÀM VIỆC/FLOW MEDIA | Nước, Nước Thải, Nước Nhiễm Mặn Water Work, Sewage, Petroleum, Chemical, Power Plant and General Industry | |

| PART LIST & MATERIALS | |||
| Part No. | Description | Materials | Materials Code |
| 1 | Body | Ductile Iron | ASTM A536 |
| 2 | Wedge | DI + Rubber | ASTM A536+ EPDM |
| 3 | Wedge Nut | Bronze | ASTM C51900 |
| 4 | Stem | Stainless Steel | AISI 410 |
| 5 | Bonnet Gasket | Rubber | EPDM |
| 6 | Bolts | Carbon Steel | Commercial |
| 7 | Bonnet | Ductile Iron | ASTM A536 |
| 8 | O-Ring | Rubber | NBR |
| 9 | Thrust Bearing | Bronze | ASTM C83600 |
| 10 | O-Ring | Rubber | NBR |
| 11 | O-Ring | Rubber | NBR |
| 12 | Bushing | Nylon | PA |
| 13 | Flange | Ductile Iron | ASTM A536 |
| 14 | Washer | Carbon Steel | Commercial |
| 15 | Bolts | Carbon Steel | Commercial |
| 16 | Wiper Ring | Ring Rubber | NBR |
| 17 | Cap | Ductile Iron | ASTM A536 |
| 18 | Bolts | Carbon Steel | Commercial |
| DEMENSION FNCX PN10/PN16 | |||||||||||||
| Model | DN | L | H | D | K | n-Ød | C | A | B | d1 | |||
| PN10 | PN16 | PN10 | PN16 | PN10 | PN16 | ||||||||
| FNCX (PN10/PN16) | 80 (3") | 203 | 316 | 200 | 160 | 4-Ø19.1 | 19 | 267 | 49 | 19 | |||
| FNCX (PN10/PN16) | 100 (4") | 229 | 359 | 220 | 180 | 8-Ø19.1 | 19 | 267 | 49 | 19 | |||
| FNCX (PN10/PN16) | 150 (6") | 267 | 462 | 285 | 240 | 8-Ø22.4 | 19 | 267 | 49 | 19 | |||
| FNCX (PN10/PN16) | 200 (8") | 292 | 548 | 340 | 295 | 8-Ø23 | 12-Ø23 | 20 | 267 | 49 | 19 | ||
| FNCX (PN10/PN16) | 250 (10") | 330 | 652 | 405 | 350 | 355 | 12-Ø23 | 12-Ø28 | 22 | 267 | 49 | 19 | |
| FNCX (PN10/PN16) | 300 (12") | 356 | 728 | 460 | 400 | 410 | 12-Ø23 | 12-Ø28 | 24.5 | 267 | 49 | 19 | |
| DEMENSION FNCX A1 - ANSI 150LB WB-232PSI | ||||||||||
| Model | DN | L | H | D | K | n-Ød | C | A | B | d1 |
| FNCX (A1) | 80 (3") | 203 | 316 | 191 | 152.4 | 4-Ø19 | 19 | 267 | 49 | 19 |
| FNCX (A1) | 100 (4") | 229 | 359 | 229 | 190.5 | 8-Ø19 | 23.9 | 267 | 49 | 19 |
| FNCX (A1) | 150 (6") | 267 | 462 | 279 | 241.3 | 8-Ø22.4 | 25.4 | 267 | 49 | 19 |
| FNCX (A1) | 200 (8") | 292 | 548 | 343 | 298.5 | 8-Ø22.4 | 28.5 | 267 | 49 | 19 |
| FNCX (A1) | 250 (10") | 330 | 652 | 406 | 362 | 12-Ø25.5 | 30.2 | 267 | 49 | 19 |
| FNCX (A1) | 300 (12") | 356 | 728 | 483 | 431.8 | 12-Ø25.5 | 31.8 | 267 | 49 | 19 |
Ý kiến bạn đọc
GIỚI THIỆU CÔNG TY TNHH SX TM TÂN THẾ KIM (TATEKSAFE)THÔNG TIN DOANH NGHIỆPCÔNG TY TNHH SX TM TÂN THẾ KIMTên giao dịch quốc tế: Tan The Kim Commercial - Production - Company LimitedTên viết tắt: TATEKSAFEGiấy phép kinh doanh số: 0310820524Cấp bởi: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hồ Chí MinhNgày thành lập:...
Hướng dẫn sử dụng hộp dây cứu sinh tự rút (SRL)
CẤU TẠO VÀ NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG CỦA PALANG ĐIỆN
Hướng dẫn sử dụng Dây an toàn Toàn thân
Cách phòng ngừa chấn thương do trượt ngã tại nơi làm việc
Tìm hiểu về vòi rửa mắt khẩn cấp, vòi tắm khẩn cấp
Pa lăng xích là gì? Giới thiệu về pa lăng xích
Hướng dẫn quy trình bảo trì hệ thống báo cháy chữa cháy Hochiki
Hướng dẫn sử dụng trung tâm báo cháy HCV-2/4/8 Hochiki