Van bướm trục đối xứng DN80 SHINYI WBGS-0080
Thông số kỹ thuật
- Mã Hàng : WBGS-0080
- Thương hiệu : SHIN YI/ TAIWAN
- Xuất xứ : Việt Nam
- Kích thước : DN80
- Tiêu chuẩn thiết kế : BS 5155; API 609
- Tiêu chuẩn khoảng cách giữa 2 Mặt Bích : BS EN 558-1 TABLE 1 SERIES 20; BS 5155; ISO 5752 Table 1 Series 20;ASME B16.10; API 609; Mounting Flange ISO 5211
- Tiêu chuẩn mặt bích/Kết nối : BS EN 1092-2: PN10/PN16; ISO 7005-2: PN10/PN16; JIS B2220: JIS 10K/16K
- Màu sắc : Xanh
- Nhiệt độ làm việc : -10~80̊C
- Môi trường làm viêc : Nước sạch, nước thải, Dầu khí, Hóa Chất, Nhà Máy Điện, Công Nghiệp


| MÃ SẢN PHẨM/CODE | WBGS | |
| KÍCH THƯỚC/SIZE | DN50 - DN600 | |
| SƠN/PAINT | Loại Sơn/Type | EPOXY |
| Độ Dầy/Thickness | ≥300µm | |
| Màu Sắc/Color | XANH | ĐỎ | THEO YÊU CẦU BLUE | RED | AS REQUIREMENT | |
| TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ/DESIGN STANDARD | BS 5155 | |
| API 609 | ||
| KHOẢNG CÁCH GIỮA 2 MẶT BÍCH/FACE TO FACE STANDARD | BS EN 558-1 TABLE 1 SERIES 20 | |
| ISO 5752 TABLE 1 SERIES 20 | ||
| ASME B16.10 | ||
| API 609 | ||
| Mounting Flange ISO 5211 | ||
| TIÊU CHUẨN MẶT BÍCH VÀ ÁP SUẤT LÀM VIỆC/FLANGE STANDARD AND PRESSURE RATING | BS EN1092-2 | PN10, PN16 |
| ISO 7005-2 | ||
| JIS B2220 | JIS 10K/16K | |
| ASME B16.42 | 150LB WP-232PSI | |
| NHIỆT ĐỘ LÀM VIỆC/WORKING TEMP | -10 ~ 80 oC | |
| MÔI TRƯỜNG LÀM VIỆC/FLOW MEDIA | Water Work, Sewage, Petroleum, Chemical, Power Plant and General Industry | |

| PARTS LIST & MATERIALS | |||
| Part No. | Description | Materials | Materials Code |
| 1 | Body | Ductile Iron | ASTM A536/EN GJS 500-7 |
| 2 | Shaft | Stainless Steel | AISI 304/316/420 |
| 3 | Disc | Stainless Steel | ASTM A351 CF8/CF8M |
| 4 | Shaft | Stainless Steel | AISI 304/316/420 |
| 5 | Seat | Rubber | NBR/EPDM |
| 6 | Washer | Galvanized | Galvanized |
| 7 | O-Ring | Rubber | NBR/EPDM |
| 8 | Worm Gear Box | Ductile Iron | ASTM A536/EN GJS 500-7 |
| DIMENSIONS | |||
| DN | H | Ø | C |
| 50 | 316 | 150 | 42 |
| 65 | 339 | 150 | 44.7 |
| 80 | 351 | 150 | 45.2 |
| 100 | 389 | 150 | 52.1 |
| 125 | 415 | 150 | 54.4 |
| 150 | 440 | 150 | 55.8 |
| 200 | 521 | 300 | 60.6 |
| 250 | 581 | 300 | 65.6 |
| 300 | 662 | 300 | 76.5 |
| 350 | 718 | 300 | 76.9 |
| 400 | 894 | 300 | 86.5 |
| 450 | 935 | 300 | 105.6 |
| 500 | 1026 | 300 | 131.8 |
| 600 | 1216 | 300 | 152 |
Ý kiến bạn đọc
QUY TẮC ỨNG XỬ - CÔNG TY TNHH SX TM TÂN THẾ KIMTất cả cán bộ quản lý, nhân viên và người lao động của Công ty TNHH SX TM TÂN THẾ KIM (sau đây gọi chung là “Cán bộ và Nhân viên”) phải:Hiểu rõ sứ mệnh, giá trị cốt lõi và trách nhiệm xã hội của công tyTuân thủ tuyệt đối Quy tắc Ứng xử nàyChấp hành đầy...
Hướng dẫn sử dụng hộp dây cứu sinh tự rút (SRL)
CẤU TẠO VÀ NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG CỦA PALANG ĐIỆN
Hướng dẫn sử dụng Dây an toàn Toàn thân
Cách phòng ngừa chấn thương do trượt ngã tại nơi làm việc
Tìm hiểu về vòi rửa mắt khẩn cấp, vòi tắm khẩn cấp
Pa lăng xích là gì? Giới thiệu về pa lăng xích
Hướng dẫn quy trình bảo trì hệ thống báo cháy chữa cháy Hochiki
Hướng dẫn sử dụng trung tâm báo cháy HCV-2/4/8 Hochiki