🏦 Lãi suất Thế chấp Ngân hàng
So sánh lãi suất vay mua nhà từ các ngân hàng lớn tại Việt Nam
📈 Xu hướng Lãi suất (2024-2026)
Lãi suất thấp nhất
6%
12 tháng
Lãi suất cao nhất
7.2%
12 tháng
Lãi suất trung bình
6.6%
12 tháng
Số ngân hàng theo dõi
10 NH
Cập nhật mới
🏦 Bảng so sánh lãi suất
| Ngân hàng ↕ | Lãi suất ưu đãi | Sau ưu đãi | 6 tháng | 12 tháng | 24 tháng | Dài hạn | Hành động |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Vietcombank
|
5.2% (6 tháng đầu) | LSCB+3.0% | 5.5% | 6.3% | 7.2% | 8.5% | |
|
BIDV
|
5.0% (12 tháng đầu) | LSCB+2.8% | 5.3% | 6.1% | 7% | 8.3% | |
|
VietinBank
|
5.3% (6 tháng đầu) | LSCB+3.1% | 5.4% | 6.2% | 7.1% | 8.4% | |
|
THẤP NHẤT Agribank
|
4.9% (12 tháng đầu) | LSCB+2.7% | 5.2% | 6% | 6.9% | 8.2% | |
|
Techcombank
|
5.9% (12 tháng đầu) | LSCB+3.5% | 6.2% | 7% | 7.8% | 9% | |
|
VPBank
|
6.0% (6 tháng đầu) | LSCB+3.6% | 6.3% | 7.1% | 7.9% | 9.1% | |
|
ACB
|
5.7% (12 tháng đầu) | LSCB+3.3% | 5.9% | 6.7% | 7.5% | 8.8% | |
|
MB Bank
|
5.5% (6 tháng đầu) | LSCB+3.2% | 5.8% | 6.6% | 7.4% | 8.7% | |
|
Sacombank
|
6.2% (6 tháng đầu) | LSCB+3.7% | 6.4% | 7.2% | 8% | 9.2% | |
|
HDBank
|
5.8% (12 tháng đầu) | LSCB+3.4% | 6% | 6.8% | 7.6% | 8.9% |
🔔 Cài đặt Cảnh báo lãi suất
🤖 Phân tích AI lãi suất
Nhấn Phân tích AI ở trên để xem nhận định về xu hướng lãi suất thế chấp.